1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề LT + ĐA toán 7

3 164 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Thu gọn và xác định bậc của đa thức trên.. b Xắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến; b... a Thu gọn và xá

Trang 1

KIỂM TRA

HỌ VÀ TÊN: ………

Lớp: 7

f(x) = 2x3 – x5 + 3x4 + x2 – 1

2x3 + 3x5 – 2x2 – x4 + 1.

a) Thu gọn và xác định bậc của đa thức trên

b) Xắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

c) Tính f(1); f(–1)

và đa thức N = x − 5x3 − 2x2 − 8x4 + 4x3 −x + 5

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến;

b Tính M + N, M − N ;

a) f(x) = x2 + 2x – 1 và g(x) = x + 3

b) f(x) = x4 – 3x3 + 2x – 1 và g(x) = – 5x4 + 3x3 – 2 x2 – 5x + 3

f(x) – g(x) = 4x4 – 6x3 + 7x2 + 8x – 9 Hãy tìm các đa thức f(x) ; g(x)

g(x) = x3 – 4x(bx +1) + c – 3 Trong đĩ a, b, c là hằng Xác định a, b, c để f(x) = g(x)

Chứng minh AB + AC + BC > 2AM

Chứng minh MA + MB < DA + DB < CA + CB

Trang 2

HƯỚNG DẪN

f(x) = 2x3 – x5 + 3x4 + x2 – 1

2x3 + 3x5 – 2x2 – x4 + 1.

a) Thu gọn và xác định bậc của đa thức trên

b) Xắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

c) Tính f(1); f(–1)

HD

a) 2x3 – x5 + 3x4 + x2 – 1

2x3 + 3x5 – 2x2 – x4 + 1

= (– x5 + 3x5 ) + (3x4 – x4) + (2x3 – 1

2x3) +( x2 – 2x2) + 1

= 2 x5 + 2x4 + 3

2x3 – x2 + 1 Bậc 5

b) 2 x5 + 2x4 + 3

2x3 – x2 + 1

c) f(1) =

2

11

; f(–1) = –3

2

và đa thức N = x − 5x3 − 2x2 −8x4 + 4x3 − x + 5

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến;

b Tính M + N, M − N ;

HD

a) M = x2+ 5x4 − 3x3+ 4x2 + x4 +3x3 −x + 5

= 6x4 + 5x2 − x + 5

N = x − 5x3 − 2x2 −8x4 + 4x3 − x + 5

= −8x4 – x3 − 2x2 + 5

b) M + N = −2x4 – x3 + 3x2 – x + 10

M – N = 14x4 + x3 + 7x2 – x

Bài 3 (1 điểm)

Tính đa thức h(x) sao cho h(x) = g(x) – f(x):

a) f(x) = x2 + 2x – 1 và g(x) = x + 3

b) f(x) = x4 – 3x3 + 2x – 1 và g(x) = – 5x4 + 3x3 – 2 x2 – 5x + 3 HD

a) h(x) = g(x) – f(x) = –x2 – x + 4

b) h(x) = g(x) – f(x) = – 6x4 + 6x3 – 2 x2 – 7x + 4

Trang 3

Bài 4 (1 điểm) Cho f(x) + g(x) = 6x4 – 3x2 – 5

f(x) – g(x) = 4x4 – 6x3 + 7x2 + 8x – 9 Hãy tìm các đa thức f(x) ; g(x)

HD

Ta có f(x) + g(x) + f(x) – g(x) = 10x4 – 6x3 + 4x2 + 8x – 14

2f(x) = 10x4 – 6x3 + 4x2 + 8x – 14

f(x) = 5x4 – 3x3 + 2x2 + 4x – 7

g(x) = ( 6x4 – 3x2 – 5 ) – (5x4 – 3x3 + 2x2 + 4x – 7)

= x4 + 3x3 – 5x2 – 4x + 2

g(x) = x3 – 4x(bx +1) + c – 3 Trong đó a, b, c là hằng.Xác định a, b, c để f(x) = g(x)

HD

f(x) = ax3 + 4x(x2 – x) + 8 = ( a + 4 )x3 – 4x + 8

g(x) = x3 – 4x(bx +1) + c – 3 = x3 – 4bx2 – 4x + c – 3

Để f(x) = g(x) thì a + 4 = 1 => a = –3

4b = 0 => b = 0

c – 3 = 8 => c = 11

Chứng minh AB + AC + BC > 2AM

Theo bất đẳng thức tam giác ta có:

AM < AB + BM

AM < AC + CM

Suy ra 2AM < AB + AC + BM + CM

A

M

Chứng minh MA + MB < DA + DB < CA + CB

* ∆MAD, MA < MD + DA

MA + MB < MD + DA + MB

Suy ra MA + MB < DA + DB (1)

* ∆DBC, DB < DC + CB

DB + DA < DC + CB + DA

Hay DB+ DA < CA + CB (2)

Từ (1) và (2) ta có:

MA + MB < DA + DB < CA + CB

A

D

M

Ngày đăng: 04/07/2014, 14:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w