8.Vận dụng được các phương pháp giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: Phương pháp cộng đại số, phương pháp thế... trị bằng số của a.[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 69+ 70: KIỂM TRA CUỐI NĂM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
* Phần Đại số: (Nội dung kiểm tra từ tiết 1 đến tiết 68): Nội dung chương I đến chương IV
* Phần Hình học(Nội dung từ tiết 1 đến tiết 69): Nội dung chương I đến chương IV
2 Kỹ năng:
- Vận dụng được các kiến thức trên vào giải các dạng bài tập sau
- Rèn kỹ năng trình bày bài khoa học, logic, chính xác khi tính toán
3 Thái độ: tích cực, nghiêm túc
II/Ma trận đề( có bản riêng)
Trang 2II/Ma trận đề
Cấp độ
Chủ đề
1.Căn bậc hai Căn bậc
( 19 tiết)
1.Tìm được điều kiện để căn
bậc hai xác định Biết làm các phép tính về căn bậc hai
2.Thực hiện được các phép biến đổi
đơn giản về căn bậc hai.
3.Vận dung các
phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
để tìm GTLN, GTNN
Số điểm: 1,75 điểm =
17,5%
2 Hàm số bậc nhất
( 13 tiết)
4.Biết được tính đồng biến,
nghịch biến của hàm số
5.Thực cách vẽ và vẽ đúng
đồ thị của hàm số y = ax + b (a .
3 Hệ thức lượng trong
tam giác vuông
( 18 tiết)
6 Hiểu được các hệ thức để
áp dụng vào giải toán
4 Đường tròn
(17 tiết)
7.Biết cách vẽ đường tròn
ngoại tiếp một tam giác, cách xác định đường tròn
5 Hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn (17 tiết)
8.Vận dụng được các phương pháp
giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: Phương pháp cộng đại số, phương pháp thế
Số điểm: 1,25 điểm =
12,5%
0,25 điểm = 20 % 1 điểm = 80 % 1,25 điểm =12,5 %
6 Hàm số y = ax 2 (a 0)
Phương trình bậc hai một
ẩn (23 tiết)
9 Hiểu các tính chất của
hàm số y = ax 2 Vẽ đồ thị của hàm số y = ax 2 với giá
10 Vận dụng được cách giải
phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt
là công thức nghiệm của phương
Trang 3trị bằng số của a trình đó (nếu phương trình có
nghiệm
7.Góc với đường tròn
(22 tiết)
11 Nêu được công thức tính
độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn
và diện tích hình quạt tròn.
12.Hiểu khái niệm góc nội
tiếp,góc tạo bới tia tiếp tuyến
và dây cung, góc có đỉnh bên trong và bên ngoài đường tròn, mối liên hệ giữa các với cung bị chắn.
13.Vận dụng được các định lí trên
để giải bài tập về tứ giác nội tiếp đường tròn.
Hình trụ, hình nón, hình
được hình trụ, hình nón, hình cầu và đặc biệt là các yếu tố: đường sinh, chiều cao, bán kính có liên quan đến việc tính toán diện tích và thể tích các hình
15 Vận dụng các công thức tính
diện tích và thể tích các hình, từ
đó vận dụng vào việc tính toán diện tích, thể tích các vật có cấu tạo từ các hình nói trên
Tổng số điểm 0,75điểm = 7,5 % 3 điểm = 30 % 5,5 điểm = 5,5 % 0,75 điểm = 7,5 % 10 điểm = 100%
III Đề và hướng dẫn chẩm (Có bản kèm theo)
Trang 4TRƯỜNG THCS NẬM MẢ
Lớp: 9
Họ và tên:………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2011 – 2012
Môn: Toán Lớp 9(Thời gian làm bài: 90 Phút)
Người ra đề Tổ chuyên
môn duyệt
Nhà trường duyệt Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
I PHẦN I: ( 2 điểm ) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
(Lựa chọn câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 5) Câu 1:( 0,25 điểm) Biểu thức √x −1 có nghĩa khi :
Câu 2: ( 0,25 điểm) Hàm số y = (m - 3)x + 5 đồng biến trên R khi
Câu 3: (0,25 điểm) Hệ phương trình sau
2 0
x y
x y
Câu 4: (0,5 điểm)
a) (0,25 điểm) Một tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800 thì:
A Tứ giác đó nội tiếp đường tròn
B Tứ giác đó không nội tiếp đường tròn
C Tứ giác đó ngoại tiếp đường tròn
b) (0,25 điểm ) Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính diện tích hình tròn:
A S = R B S = d2 C S = R2
Câu 5: (0,75 điểm)
a) (0,25 điểm) M t c t c a hình tr vuông góc v i ặt cắt của hình trụ vuông góc với đường cao ta thu được: ắt của hình trụ vuông góc với đường cao ta thu được: ủa hình trụ vuông góc với đường cao ta thu được: ụ vuông góc với đường cao ta thu được: ới đường cao ta thu được: đường cao ta thu được:ng cao ta thu được:c:
b) (0,25 điểm) Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 5cm và đường sinh dài 10cm là:
c) (0,25 điểm) Thể tích của hình cầu có bán kính 3cm là:
II PHẦN II: TỰ LUẬN
Trang 5Câu 6: (0,5 điểm) Tính : 18 72 12 2 : 2
Câu 7: (0,75 điểm) Rút gọn biểu thức P = x + 3 x 1 1 - : - ( x 9; x 1; 9) x - 1 x 1 x - 1 2 Câu 8: (1 điểm) Giải hệ phương trình
2 2 1 x y x y
Câu 9: (1 điểm) Cho hàm số y = x2 và hàm số y = x + 2 Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó Câu 10: ( 1,5 điểm) Cho phương trình: x2 + 2mx + m2 – 1 = 0 a) Giải phương trình khi m = 2 b) Chứng tỏ rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt? c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x1 = 2x2 ? Câu 11: (3,25 điểm) Từ điểm S nằm ngoài (O; R), kẻ hai tiếp tuyến SA và SB với đường tròn tâm O, gọi giao điểm của BA và SO là H : a) Chứng minh rằng: Tứ giác SBOA nội tiếp đường tròn b) Chứng minh rằng: SH.SO = R2 c) Khi BS = OB, tứ giác SBOA là hình gì ? Vì sao ?
BÀI LÀM
Trang 6
* Đáp án và hướng dẫn chấm
1) HS làm bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
2) Làm tròn điểm đúng theo thông tư hướng dẫn.
Phần I Trắc nghiệm:
Câu 1
đến
câu 6
Mỗi ý đúng được: 0, 25 điểm
Phần II Tự luận:
Câu 6 18 72 12 2 : 2
Câu 7
2
1 x - 1
x
x + 3 - x x 1 2 - ( x - 1)
: 2( x - 1)
1 x 1
x
3 - x 3 - x
: 2( x - 1)
1 x 1
x
3 - x 2( x - 1) 2
3 - x
x
Câu 8
2
x y
x y
2
x y x
2 1 1 1
y x
Câu 9
a)
Với m = 2 phương trình có dạng : x2 + 4x + 3 = 0(a = 1; b’ = 2; c = 3)
0,25
Ta có : ' 22 3 1 0 , phương trình có hai nghiệm phân biệt
1 2 1 1; 2 2 1 3
b) Ta có : a = 1; b’ = m + 1;c = 3; ' m2 (m2 1) 1 0 ; 0,25 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi : m 1 0,25
Trang 7Theo hệ thức Vi - et và đầu bài có:
2
1 2
2
1 2
2
2
3
1 9
m
a
m
c
m a
0,25
2
1
thì phương trình có hai nghiệm x1 = 2x2 0,25
Lưu ý do ' m2 (m21) 1 0 Với mọi m
Câu 11
tuyến (O)
H
S
O A
B
a) SBOC là tứ giác nội tiếp
c) SB = BO thì tứ giác SBOA là hình gì? Vì sao?
0, 25
Vẽ hình và ghi GT, KL đúng được: 0,25
a)
+) SB là tiếp tuyến của (O), OB là bán kính (O)
0,5
SBO 900(1) +) SA là tiếp tuyến của (O), OA là bán kính (O)
0,5
SAO 900(2)
b)
OAS
Và SAO 900,
c)
IV/ hướng dẫn học bài
1 Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra
2 Hướng dẫn HS học tập: ôn tập các kiến thức đó