Hỗn hợp FeS-CuS cĩ thể tan hết trong HCl Câu 11: Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau khơng được dùng làm thuốc nổ.. vậy tỉ lệ x:y bằng: Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat
Trang 1Bộ đề luyện thi đại học 2007-2008 GV: Đặng Kim Sơn
Đề 7
ại
Câu 1: Phản ứng khơng thuộc loại phản ứng oxi hố-khử là:
A Phản ứng thuỷ phân B phản ứng thế C Phản ứng kết hợp D Phản ứng phân tích Câu 2: 3 dung dịch sau đây cĩ cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3 pH của chúng tăng theo chiều:
A NaOH, NaHCO3, Na2CO3 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3
Câu 3: 3 dung dịch sau cĩ cùng nồng độ mol/l: H2SO4, Na2SO4, NaHSO4 pH của chúng tăng theo chiều:
A Na2SO4, NaHSO4.H2SO4 B Na2SO4, H2SO4, NaHSO4
C NaHSO4.H2SO4, Na2SO4 D H2SO4, NaHSO4, Na2SO4
Câu 4: Điều nào là đúng trong các điều sau đây:
A Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần
B Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần
C Khi điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và NaCl thì pH của dung dịch khơng đổi
D Khi điện phân dung dịch HCl và NaCl thì pH của dung dịch tăng dần
Câu 5: Khí vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử là:
Câu 6: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm lưu huỳnh và cacbon (thể tích khơng đáng kể) trong bình kín đựng khí oxi dư, sau đĩ đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trước khi đốt sẽ:
D Cĩ thể tăng hoặc giảm, tuỳ thuộc vào lượng C, S
Câu 7: Để nhận ra khí H2S, NH3, SO2, CO2 cần dùng các dung dịch
A Nước brom và NaOH B NaOH và Ca(OH)2 C Nước brom và Ca(OH)2 D KMnO4 và NaOH
2 2
Fe H Cu Fe
Fe H Cu Fe
+
Vậy phản ứng nào sai trong các phản ứng sau:
C Fe + Cu2+ → Fe2++ Cu D 2 Fe3+ + Cu → 2 Fe2++ Cu2+
Câu 9: Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng xong, thu được dung dịch
A chỉ chứa 1 chất tan duy nhất Chất tan đĩ là:
Câu 10: Điều nào là sai trong các câu sau đây:
A Hỗn hợp Na2O-Al2O3 cĩ thể tan hết trong nước B Hỗn hợp Fe2O3-Cu cĩ thể tan hết trong HCl
C Hỗn hợp KNO3-Cu cĩ thể tan hết trong NaHSO4 D Hỗn hợp FeS-CuS cĩ thể tan hết trong HCl Câu 11: Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau khơng được dùng làm thuốc nổ
Câu 12: Cho một ít đất đèn vào nước dư được dung dịch A và khí B Đốt cháy hồn tồn khí B, rồi cho sản phẩm cháy đi rất từ từ qua dung dịch A Thì hiện tượng nào quan sát được trong các hiện tượng sau:
C Kết tủa tan ra sau đĩ bị hồ tan hết D Kết tủa sinh ra sau đĩ bị hồ tan một phần Câu 13: Bột Al bị hồ tan hết trong dung dịch nào sau đây:
Câu 14: Cho phản ứng: (X) + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑ + H2O
Số chất (X) cĩ thể thực hiện phản ứng trên là:
Câu 15: Trong sơ đồ sau: (1) Cu + (x) →(A) + (B) (2) Fe + (A) → Cu + (B)
(3) Fe + (X) → (B) (4) (B) + Cl2 → (X) Thì (X), (A), (B) lần lượt sẽ là:
C AgNO3, Fe(NO3)3, HNO3 D HNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 16: Nhúng thanh kim loại M chưa biết hố trị vào dung dịchchứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứng xong, nhấc thanh kim loại R ra thấy khối lượng thanh tăng thêm 1,38 gam Vậy R là kim loại:
Câu 17: Hồ tan 1,17 gam NaCl nước, rồi đem điện phân cĩ màn ngăn, sau phản ứng thu được 500 ml dung dịch cĩ pH = 12.Vậy hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là:
Trang 2Bộ đề luyện thi đại học 2007-2008 GV: Đặng Kim Sơn
Câu 18: Điện phân muối nitrat của kim loại R chưa biết hoá trị, sau một thời gian thấy ở catot khối lượng kim loại bám vào 5,4 gam và ở anot 0,28 lít khí (ở đktc) Vậy kim loại R là:
Câu 19: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, ta được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 4 Vậy hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:
Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x molAgNO3 và y molo Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có tỉ khối
so với H2 bằng 21,25 vậy tỉ lệ x:y bằng:
Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M (có hoá trik không đổi) thu được 2 gam chất rắn A và hỗn hợp khí B Vậy M là kim loại:
Câu 22: Cho 0,92 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm có số mol bàng nhau tan hết trong nước thu được 0,02 mol
H2 Vậy 2 kim loại kiềm đó là:
Câu 23: Nung hỗn hợp A gồm CaCO3 và CaSO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được rắn B có khối lượng bằng 50,4% khối lượng của hỗn hợp A Vậy chất rắn A có % khối lượng của 2 chất là:
Câu 24: Cho amol AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì tỉ lệ a:b sẽ là:
A 1
1
1 4
4
<
Câu 25: Cho 6,94 gam hhõn hợp FexOy và Al hoà tan trong 100 ml dung dịch H2SO4 1,8M, thu được 0,672 lít
H2 (ở đktc) Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết cho phản ứng Vậy công thức của oxit trên là:
Câu 26: Hiđrocacbon có công thức C4H8 có số đồng phân cấu tạo là:
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon, thấy 2
2
1,5
H O
CO
n
n > Vậy hiđrocacbon trên là:
Câu 28: Hợp chất C7H8O có số đồng phân cấu tạo bằng:
Câu 29: Để phân biệt các chất etanol, propanol, etylenglicol và phenol có thể dùng chất
A Nước Br2 và NaOH B NaOH vaf Cu(OH)2 C KMnO4 và Cu(OH)2 D Nước Br2 và Cu(OH)2 Câu 30: Chất 3-MCPD (3-monoclopropandiol) thường lẫn trong nước tươngcó thể gây bệnh ung thư Chất này
có công thức cấu tạo là:
A CH2-CH-CH2 B CH2-CH-CH2 C CH3-CH-CH-OH D CH3-CHOH-CH2
| | | | | | | | | |
OH Cl OH OH OH Cl Cl OH OH Cl
Câu 31: X là một anđehit mạch hở, 1 thể tích hơi của X cộng được với tối đa 3 thể tích H2 sinh ra rượu Y Y tác dụng với na dư thu được 1 thể tích H2 đúng bằng thể tích X ban đầu Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Vậy công thức tổng quát của X là:
A CnH2n-1CHO B CnH2n(CHO)2 C CnH2n+1CHO D CnH2n-2(CHO)2
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi chất A cần 1 thể tích oxi, thu được 1 thể tích CO2 và 1 thể tích H2O Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Vậy A là:
Câu 33: Điều nào là đúng trong các điều sau:
A Các axit hữu cơ đều tan trong nước
B Các axit hữu cơ đều làm quỳ tím hoá đỏ
C Không có axit hữu cơ nào ở thể rắn
D HCOOH là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của axit no, đơn chức mạch hở
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơicủa 1 axit mạch hở cần 0,5 thể tích oxi ở cùng điều kiện A chỉ có thể là:
Trang 3Bộ đề luyện thi đại học 2007-2008 GV: Đặng Kim Sơn
Câu 35: Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este
(1) C2H4O2 ; (2) C2H6O2 ; (3) C3H4O2 ; (4) C3H8O2
Câu 36: Khi đun hh axit oxalic với 2 rượu metanol và etanol (có H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là:
Câu 37: Điều nào là sai trong các điều sau đây:
A Anđehit hòa tan Cu(OH)2 tạo thành kết tủa đỏ gạch
B Rượu đa chức (có nhóm –OH cạnh nhau) hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
C CH3COOH hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
D Phenol hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
Câu 38: Hiđro hóa chất A (C4H6O) được ancol n-butylic Vậy số công thức cấu tạo có thể có của A là:
Câu 39: Ba chất sau có cùng khối lượng phân tử: C2H5OH ; HCOOH và CH3-O-CH3.Nhiệt độ sôi của chúng tăng dần theo thứ tự
A HCOOH ;C2H5OH ; CH3-O-CH3 B CH3-O-CH3 ; C2H5OH ; HCOOH
C CH3-O-CH3 ; HCOOH ; C2H5OH D C2H5OH ; HCOOH và CH3-O-CH3
Câu 40: Trong dãy biến hoá:
C2H6 →C2H5Cl →C2H5OH → CH3CHO→ CH3COOH→ CH3COOCH3 → C2H5OH
Số phản ứng oxi hoá-khử là:
Câu 41: Đun 2 rượu đơn chức với H2SO4 đặc, ở 1400C, được hh 3 ete Lấy 0,72 gam 1 trong 3 ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76 gam CO2 và 0,72 gam nước Vậy công thức của 2 rượu đó là:
A CH3OH và C3H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C2H5OH và C4H9OH D CH3OH và C3H7OH Câu 42: Cho Na dư vào 1 dung dịch cồn (C2H5OH + H2O), thấy khối lượng H2 bay ra nằng 3% khối lượng dd cồn đã dùng Vậy dung dịch cồn có nồng độ phần trăm bằng:
Câu 43: Oxi hoá hoàn toàn 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau thu được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit Cho Y tác dụng với Ag2O dư trong dung dịch NH3, sau phản ứng thu được 34,56 gam
Ag Vậy số mol mỗi rượu trong X bàng:
Câu 44: Hiđro hoa 3 ga hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn và kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 rượu và 2 anđehit còn dư Vậy 2 anđehit đó là:
Câu 45: A là một axit có khối lượng phân tử bé hơn 130 đvC Để trung hoà 26 gam A cần dung dịch chứa 0,25 mol Ba(OH)2 Vậy A là:
Câu 46: Có 2 axit A và B:Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư thu được 2 mol H2 Nếu trộn 2 mol A với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư thì thu được 2,5 mol H2 Vậy số nhóm chức trong A và
B sẽ là:
A A 1 chức, B 1 chức B A 1 chức, B 2 chức C A 2 chức, B 1 chức D A 2 chức, B 2 chức Câu 47: Oxi hoá 1,2 gam HCHO thành axit, sau một thời gian được hỗn hợp A Cho A tác dụng với Ag2O dư trong NH3 tạo 10,8 gam Ag Vậy hiệu suất của phản ứng oxi hoá HCHO thành axit bằng:
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn1,11 gam hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau đều tạo bởi axit no đơn chức và rượu
no đơn chứa Sản phẩm cháy cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 4,5 gam kết tủa Vậy 2 este đó là:
A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
C HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D HCOOC3H7 và C2H5COOCH3
Câu 49: Thuỷ phân hoàn toàn 10 gam 1 loại chất béo cần 1,2 gam NaOH Từ 1 tấn chất béo trên đem nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu được sẽ là:
Câu 50: Trộn hơi hiđrocacbon A với lượng oxi vừa đủ để đốt cháy hết A trong 1 bình kín ở 1200C Bật tia lửa điện để đốt cháy hết A Sau phản ứng, đưa bình về nhiệt độ ban đầu , thấy áp suất trong binbhf không thay đổi
so với trước phản ứng Vậy A có đặc điểm là:
A Chỉ có thể là ankan B Chỉ có thể là anken C Phải có số H = 4 D Phải có số C = 4
Trang 4Bộ đề luyện thi đại học 2007-2008 GV: Đặng Kim Sơn
Đề 8
Câu 1: Khi điện phân nĩng chảy NaOH, các phản ứng đúng nào xảy ra trong số các phản ứng sau:
(1) Catốt : Na − 1.e → Na+ (2) Anốt : 2.OH−− 2e → O2 ↑ + 2.H+
(3) Anốt : 4.OH− − 2.2e → O2 ↑ + H O2 (4) Catốt : Na+ + 1.e → Na
(5) Ptđp: 4.NaOH → 4.Na++ O2+ 2.H O2 (6) Ptđp: 4 NaOH → 4 Na + O2+ 2 H O2
Câu 2: Tính dẫn điện của dãy các kim loại nào sau đây tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải ?
Câu 3: Cho 2 lá Zn vào 2 cốc đựng 2 dung dịch HNO3 lỗng cĩ nồng độ khác nhau, thấy:
- Cốc 1: Cĩ khí X khơng màu thốt ra và bị hĩa nâu ngồi khơng khí
- Cốc 2: Cĩ khí Y khơng màu, khơng mùi, khơng cháy và nhẹ hơn khơng khí thốt ra
Vậy khí X và khí Y lần lượt là khí nào sau đây:
Câu 4: Cho dãy chuyển hĩa sau: Al →+ NaOH+ H O2 ( ) X →+ CO2+ H O2 ( ) Y →+ NaOH ( ) X
Vậy (X), (Y) lần lượt là các chất:
A Al O2 3, N aAlO2 B N aAlO ,2 Al OH ( )3 C Al OH ( ) ,3 N aAlO2 D N aAlO ,2 AlCl3
Câu 5: Khi điện phân hỗn hợp gồm các dung dịch chứa: FeCl CuCl3, 2, HCl Trong số các phản ứng sau, hãy chọn phản ứng đúng xảy ra ở catốt và theo đúng thứ tự điện phân:
(1) 2
Cu ++ 2.e → Cu (2) 3
Fe + + 3.e → Fe+ (3) 3
(4) Fe2+ + 2.e → Fe (5) 2.H+ + 2.1e → H2
2
2
Fe
A (4), (5), (1), (3) B (2), (1), (5), (3) C (3), (1), (5), (4) D (1), (3), (5), (4)
Câu 6: Chọn câu sai trong các phát biểu sau:
A Gang là hợp kim của Fe-C với một số nguyên tố khác
B Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxit bằng H2 ở nhiệt độ cao
C Nguyên liệu chính để sản xuất thép là gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu
C Nguyên tắc đểv sản xuất thép là oxi hĩa các tạp chất trong gang (Si, Mn, S, P, C) thành oxit để giảm hàm lượng của chúng
Câu 7: Chọn phương pháp đúng để tinh chế FeSO4 khi cĩ lẫn CuSO4
A Cho dd NH3 đến dư vào dd hỗn hợp để tách 2
Cu + dưới dạng phức tan [ ]2
3 4
B Cho dd NaOH đến dư vào dd hỗn hợp để tách 2
Cu +dưới dạng kết tủa Cu OH ( )2 ↓
C Cho thanh Fe vào dd hỗn hợp để 2
Cu +tách ra ở dạng Cu bám vào thanh sắt
D Cho thanh Zn vào dd hỗn hợp để Cu2+tách ra ở dạng Cu bám vào thanh kẽm
Câu 8: Khối lượng chất rắn thu được khi hịa tan hồn tồn 1,12 gam Fe vào dd AgNO3 dư là:
Câu 9: Cĩ 5 dd đựng trong 5 lọ mất nhãn gồm: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, NH Cl4 Chỉ dùng 1 hĩa
Câu 10: Nung nĩng 4,84 gam hỗn hợp gồm: NaHCO3và KHCO3 thì thu được 0,56 lít CO2 (ở đktc) Vậy khối lượng củaNaHCO3và KHCO3trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 11: Hịa tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl, thu được 1,12 lít khí (ở đktc) thốt ra Vậy % khối lượng lần lượt của Fe và Fe2O3 là:
Câu 12: Cho 4 kim loạiu Al Fe Ag Cu , , , và 4 dd muối NiSO4, AgNO3, FeSO CuCl4, 2 Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dd muối trên:
Trang 5Bộ đề luyện thi đại học 2007-2008 GV: Đặng Kim Sơn
Cõu 13: Khi suùc khớ H2S vaứo dd Pb(NO3)2 ta thu ủửụùc moọt keỏt tuỷa coự maứu:
Cõu 14: Nhận định nào sau đõy khụng đỳng khi núi về kim loại phõn nhúm chớnh nhúm II
A Kim loại pnc nhúm II cú t s0 0
nc
t biến đổi khụng theo quy luật nhất định
B Kim loại pnc nhúm II đều là kim loại nhẹ (trừ Ba)
C Kim loại pnc nhúm II đều là cỏc kim loại cú độ cứng lớn
D Kim loại pnc nhúm II cú kiểu mạng tinh thể khụng giống nhau
Cõu 15: Để nhận biết được 3 chất rắn đựng trong 3 lọ mất nhón: CaO, MgO, Al2O3 bằng húa chất nào sau đõy:
Cõu 16: Ngõm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng kết thỳc, lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa nhẹ, sấy khụ và cõn lại thấy khối lượng đinh sắt nặng thờm 0,8 gam Vậy nồng độ mol/l của dd CuSO4 bằng:
Cõu 17: Để thu được rượu nguyờn chất từ dd rượu, ta dựng húa chất nào sau đõy:
A Cho H2SO4 đậm đặc vào rượu B Cho CuSO4 khan vào rượu
Cõu 18: X là kim loại khi cho phản ứng với dd HCl sinh ra H2 rất mạnh, đồng thời làm cho dd núng lờn Nếu cho kim loại đú vào nước thỡ thỡ giải phũng H2 ngay ở đk thường Vậy X cú thể là những kim loại nào sau đõy:
Cõu 19: Vụi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kớn Nếu khụng thỡ lõu ngày vụi sẽ “chết” Vậy phản ứng nào sau đõy giải thớch hiện tượng vụi “chết” ?
A Ca OH ( )2 + CO2→ CaCO3 ↓ + H O2 B Ca OH ( )2 + Na CO2 3 → CaCO3 ↓ + 2 NaOH
Cõu 2 0 : Cho 1040 gam dd BaCl2 10% vaứo 200 gam dd H2SO4 a% Loùc boỷ keỏt tuỷa , ủeồ trung hoaứ nửụực loùc ngửụứi ta phaỷi duứng 250 ml dd NaOH 25% ( d=1,28 g/ml) Vaọy noàng ủoọ % cuỷa H2SO4 trong dd ủaàu laứ:
Cõu 21: Rượu đơn chức X cú cụng thức phõn tử là C4H10O, khi bị oxi húa tạo ra xeton, cũn khi tỏch nước thỡ tạo ra anken mạch thẳng Vậy cụng thức cấu tạo đỳng của rượu là:
A CH3-CH2 -CH2 -CH2 –OH B (CH3)2CH-CH2 –OH
Cõu 22: Ứng với cụng thức phõn tử C7H8O cú bao nhiờu đồng phõn chứa nhõn bezen ?
Cõu 23: Hợp chất nào sau đõy khụng khụng chứa nhúm –CHO ?
Cõu 24: Cho cỏc chất sau: (a) HCOOH ; (b) CH3COOH ; (c) Cl-CH2-COOH ; (d) CHCl2-COOH
Cõu nào sau đõy đỳng của dóy xếp theo chiều tăng dần tớnh axit của cỏc chất trờn ?
A (a) < (b) < (c) < (d) B (c) < (a) < (b) < (d) C (b) < (a) < (c) < (d) D (a) < (b) < (d) < (c) Cõu 25: Etilenglicol tỏc dụng với hh 2 axit CH3COOH và HCOOH thỡ sẽ thu được bao nhiờu este khỏc nhau:
Cõu 26: Ứng dụng nào sau đõy khụng phải của phenol ?
A Làm nguyờn liệu để điều chế nhựa Bakelit B Làm nguyờn liệu điều chế phẩm nhuộm
C Làm chất tẩy trựng, tẩy uế D Nguyờn liệu để sản xuất để điều chế thủy tinh hữu cơ Cõu 27: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng ?
A Lipit cũn gọi là chất bộo B Este của glixerin và axit bộo gọi là chất bộo
C Chất bộo rắn là chất chủ yếu chứa cỏc gốc axit bộo khụng no
D Dầu thực vật thường ở trạng thỏi lỏng cũn mỡ động vật thường ở trạng thỏi rắn
Cõu 28: Đun núng 6g CH3COOH và 6g C2H5OH cú H2SO4 đậm đặc làm xỳc tỏc Tỡm khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80%
A.7,04g B.8g C.10g D.12g
Cõu 29: Hợp chất C3H6O tỏc dụng được với Na, H2 và tham gia được phản ứng trựng hợp Vỡ vậy A cú thể là:
ẹeà duứng cho caõu 30-31: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu đợc 4,4 gam
CO2 và 2,52 gam H2O
Câu 30: Hỏi m có giá trị là bao nhiêu
A 1,48 gam B 2,48 gam C 14,8 gam D Kết quả khác
Câu 31: Thể tích khí oxi cần dùng là bao nhiêu?
A.15,322 lít B 12,532 lít C 15,522 lít D 5,376 lít 3,808 lit
Trang 6Bộ đề luyện thi đại học 2007-2008 GV: Đặng Kim Sơn
Câu 32: Để phân biệt fomon và CH3OH, nên dùng thuốc thử nào sau đây ?
Câu 33: Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A Hợp chất Saccarozơ thuộc loại đisaccari
B Đồng phân của glucozơ là mantozơ
C Saccarozơ khơng cĩ đồng phân mạch hở vì dạng mạch vịng khơng thể chuyển thành mạch hở
D Phân tử Saccarozơ cĩ nhiều nhĩm hidroxyl nhưng khơng cĩ nhĩm cacbonyl
Câu 34: Đốt cháy hồn tồn 6,2g photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150ml dd NaOH 2M Sau pư, trong dd thu được cĩ các muối:
A Na3PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4 C NaH2PO4 và Na3PO4 D NaH2PO4 và Na2HPO4 Câu 35: Nhận biết dd các muối : Fe2(SO4)3 , FeSO4 , FeCl2 ta có thể dùng cách nào sau đây :
Câu 36: Cho lượng dư anilin phản ứng hồn tồn với dd cĩ chứa 0,1 mol H2SO4 lỗng Vậy lượng muối thu được sau phản ứng bằng:
Câu 37: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (d = 0,8g/m), ở hiệu suất 80% là:
Câu 38: Đốt cháy hồn tồn một ete đơn chức ta thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ mol n H O2 :n CO2 = 5 : 4
.Vậy ete trên được tạo ra từ:
C Rượu metylic và rượu iso-propylic D Tất cả đều đúng
Câu 39: Chất nào sau đây cĩ nhiệt độ sơi cao nhất:
A CH3CH2CH2OH B CH3COOH C CH3CH2CH2NH2 D CH3CH2-O-CH3
Câu 40: Cho một loại quặng bơxit cĩ chứa 60% Al2O3 Người ta sản xuất nhơm từ 2,125 tấn quặng bơxit đĩ bằng phương pháp đpnc nhơm oxit thu được 0,54 tấn nhơm Vậy hiệu suất của quá trình sản xuất nhơm là:
Câu 41: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Nếu quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10% thì lượng rượu thu được là:
Câu 42: Trong số muối kép của nhơm thì cĩ một muối gọi là phèn chua Phèn chua cĩ nhiều ứng dụng trong cơng nghiệp và trong cuộc sống như làm trong nước giếng Vậy phèn chua cĩ cơng thức:
A K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O B KCl.AlCl3.24H2O
C (NH4)2SO4 Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4 Fe2(SO4)3.24H2O
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Al trong dd HNO3 dư thu được hh khí Y gồm NO và NO2 (ở đktc) và không tạo ra NH4NO3 Biết tỉ hơi của Y so với H2 bằng 19 Vậy thể tích mỗi khí trong Y bằng:
A 5,72 lít và 5,72 lít, B 6,72 lít và 6,72 lít, C 4,00 lít và 7,00 lít, D kết quả khác
Câu 44: Hình da ̣ng của obitan nguyên tử phu ̣ thuơ ̣c vào
A Lớp e B Năng lươ ̣ng e C Sớ e trong vỏ ng/tử D Đă ̣c điểm mỡi phân lớp e
Câu 45: Để tái tạo lại anđehit hay xeton từ hợp chất kết tinh bisunfit ta dùng dd chất nào sau đây?
Câu 46: Nhơm clorua (AlCl3) trong nước bị thủy phân, nếu thêm vào dung dịch nhơm clorua một trong các chất sau đây, chất nào làm tăng tốc độ thủy phân của nhơm clorua:
Câu 47: Thổi 0,5 mol khí CO2 vào dd chứa 0,4 mol Ba(OH)2 Sau p/ứ thu được g mol kết tủa Giá trị của g là:
A 19,7 g B 39,4 g C 59,1 g D 78,8 g
Câu 48 Nitơ pư được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
Đề dùng cho câu 49-50: Cho 2,78 gam hỗn hợp kim loại A gồm Al và Fe (ở dạng bột) vào 500 ml dung
dịch CuSO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam chất rắn B gồm 2 kim loại và dung dịch C
Câu 49: Vậy phần trăm khối lượng kim loại Al trong hỗn hợp A
A % mAl = 19, 42% B % mAl = 80,58% C % mAl = 80, 25% D % mAl = 30,0%
Câu 50: Cho 300 ml dd NaOH 0,5M vào dd C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc kết tủa rửa sạch và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D Tính khối lượng chất rắn D
Trang 7Bộ đề luyện thi đại học 2007-2008 GV: Đặng Kim Sơn
Đề 9
Câu 1: Nguyên tử của các nguyên tớ trong mơ ̣t phân nhóm chính của bảng tuần hoàn các nguyên tớ hóa ho ̣c thì có cùng:
A Sớ nơtron B Sớ lớp electron C Sớ proton, D Sớ e lớp ngoài cùng
Câu 2: Ion 5224Cr3+có bao nhiêu ha ̣t nơtron:
Câu 3: Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha chế được 500 ml dung di ̣ch NaOH có pH = 12:
Câu 4: Cho phương trình CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
Có phương trình ion rút go ̣n là:
A CO32− + H+ → H O2 + CO2
B CO32− + 2.H+ → H O2 + CO2
C CaCO3 + 2.H+ + 2.Cl− → CaCl2 + H O2 + CO2↑
D CaCO3 + 2.H+ → Ca2+ + H O2 + CO2↑
Câu 5: Nờng đơ ̣ mol/l của ion H+thay đởi như thế nào khi giá tri ̣ pH tăng thêm 1 đơn vi ̣:
A Tăng thêm 1 mol/l B Giảm đi 1 mol/l C Tăng lên 10 lần D Giảm đi 10 lần
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỡn hợp gờm Fe và Fe3O4 bằng dung di ̣ch HNO3 thu đươ ̣c 2,24 lít khí NO (ở đktc) Nếu thay dung di ̣ch HNO3 bằng dung di ̣ch H2SO4 đă ̣c, nóng thì thu được khí gì ? Thể tích là bao nhiêu ?
A H2 (3,36 lít) B SO2 (2,24 lít) C SO2 (3,36 lít) D H2 (4,48 lít)
Câu 7: Cho các hợp chất và ion sau: NH4+, NO2, N2O, NO3−, N2 Thứ tự giảm dần sớ oxi hóa của N là:
A N2 >NH4+ >NO3− > NO2 > N2O > NH4+ B NO3−> N2O > NO2 > N2 > NH4+
C NO3−> NO2 > N2O > N2 >NH4+ D NO3− > NO2 >NH4+ > N2 > N2O
Câu 8: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung di ̣ch axit Nitric:
Câu 9: Dung di ̣ch X có chứa 5 loa ̣i ion: Mg2+, Ba2 +,Ca2 +và 0,1 mol Cl−, 0,2 mol NO3− Thêm dần V lít dung di ̣ch Na2CO3 1M vào dung di ̣ch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất Thì V cần dùng bằng:
Câu 10: Một loại nước cĩ chứa: Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước gì sau đây:
A Nước cứng tạm thời B Nước cứng vĩnh cửu C Nước cứng tồn phần D Nước mềm
Câu 11: Để sản xuất gang trong lò cao người ta đun quă ̣ng manhetit (chứa Fe2O3) với than cớc Các phản ứng xảy ra theo thứ tự sau:
A Fe O2 3 →+CO Fe O3 4→+ CO FeO →+ CO Fe + C→ Fe C3
B Fe O3 4 →+CO Fe O2 3→+ CO FeO →+ CO Fe + C→ Fe C3
C Fe O2 3 →+CO FeO →+CO Fe O3 4→+ CO Fe + C→ Fe C3
D FeO →+CO Fe O2 3 →+CO Fe O3 4→+ CO Fe + C→ Fe C3
Câu 12: Để phân biê ̣t các dung di ̣ch NaCl, MgCl2, FeCl2, ta chỉ dùng mơ ̣t thuớc thử duy nhất nào sau đây:
Câu 13: Khử hoàn toàn 31,9 gam hỡn hợp gờm Fe2O3 và FeO bằng khí H2 ở nhiê ̣t đơ ̣ cao, thu được 9 gam nước Vâ ̣y khới lượng sắt thu được từ hỡn hợp trên là:
Câu 14: Cho dung di ̣ch axit amino axetic (glixin) dư vào dung di ̣ch muới đờng (II) sunfat, ta thấy
A Xuất hiê ̣n kết tủa màu xanh nha ̣t B Ta ̣o dung di ̣ch màu xanh thẫm
C Khơng có hiê ̣n tượng gì xảy ra D Có tủa xanh nha ̣t, sau đó tan thành dd xanh thẩm Câu 15: Lưu huỳnh trong các chất nào trong sớ các hợp chất sau: H2S, SO2, SO3, H2SO4 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa:
Câu 16: Chất nào dưới đây khơng phản ứng được với dung di ̣ch KI:
Trang 8Bộ đề luyện thi đại học 2007-2008 GV: Đặng Kim Sơn
Câu 17: NaBrO3 có tên go ̣i là:
Câu 18: Cho a gam Al tác du ̣ng với b gam Fe2O3 thu đươ ̣c hỗn hợp A Hòa tan A trong dd HNO3 dư, thu đươ ̣c 2,24 lít (ở đktc) mô ̣t khí không màu, hóa nâu trong không khí Vâ ̣y khối lượng nhôm đẫ dùng là:
Câu 19: Trong phòng thí nghiê ̣m người ta điều chế H2S bằng cách cho FeS tác du ̣ng với chất nào sau đây:
Câu 20: Để phân biê ̣t protit người ta cho vài gio ̣t dung di ̣ch HNO3, đun nóng thu được hợp chất có màu:
Câu 21: Công thức tổng quát của axit no đơn chức có công thức tổng quát là:
A CnH2nCOOH B CnH2nO2 C Cn + 1H2nO2 D CnH2n + 2O2
Câu 22: Chỉ dùng 1 dd axit vào 1 dd bzaơ sau đây để nhận biết các hợp kim: (Cu-Ag), (Cu-Al), (Cu-Zn)
A HCl và NaOH B H2SO4 và NaOH C NH3 và HNO3 loãng D NH3 và HCl
Câu 23: Mô ̣t hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 X không tác du ̣ng với Na và tham gia được phản ứng tráng gương Vâ ̣y công thức cấu ta ̣o của X là:
A CH3-CH2-COOH B HO-CH2-CH2-CHO C CH3-COO-CH3 D H-COO-CH2-CH3
Câu 24: Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhâ ̣n biết được 4 chất lỏng không màu sau đây: Glixerin, rượu etylic, glucozơ và anilin
A Dung di ̣ch brom và Cu(OH)2 B Dung di ̣ch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2
Câu 25:Trong công nghiệp glixerin được sản xất theo sơ đồ nào sau đây:
A Propan → Propanol → Glixerin B Butan → axit butilic → Glixerin
C Metan → Etan → Propan→ Glixerin
D Propen →Alyl clorua→1,3-điclo propanol-2→ Glixerin
Câu 26: C4H8O có bao nhiêu đồng phân rượu mạch hở:
Câu 27: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân lâ ̣p thể: (I) CH3-C ≡ CH ; (II) CH3-CH = CH-CH2 (III) CH3-CH-CH2-CH3 ; (IV) CH3-C = CH-CH3 ; (V) CH3-CH-CH3 ; (VI) Cl-CH-CH= CH2
CH3 Br OH
Câu 28: Dẫn 5,6 lít (ở đktc) gồm hỗn hợp 2 olefin đi qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình đựng nước brom tăng thêm 11,9 gam Vâ ̣y số nguyên tử C trung bình của 2 olefin là:
Câu 29: Mô ̣t anken X có tỉ khối so với H2 bằng 28, khi hidrat hóa X thì thu được 2 rượu đồng phân, đều dễ bi ̣ oxi hóa bởi CuO (t0) Vâ ̣y công thức cấu ta ̣o của X là:
A CH2=CH-CH2-CH3 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=C-CH3 D CH2 CH2
CH3 CH2 CH2
Câu 30: Hoà tan 0,54g một kim loại M có hoá trị không đổi trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Vâ ̣y kim loại M là:
Câu 31: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần lực bazơ: NaOH, NH3, CH3NH2, C6H5NH2:
A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < NaOH B NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < NaOH
C CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3 < NaOH D NaOH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
Câu 32: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Dễ bị khử B Dễ bị oxi hóa C Thể hiện tính oxi hóa D Dễ nhận electron
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Vâ ̣y (X), (Y), (Z) và (T) có công thức lần lượt là:
A (X) p-CH3-C6H4-Br , (Y) p-CH2Br-C6H4-Br , (Z) p-CH2OH-C6H4-Br , (T) p-CH2OH-C6H4-OH
B (X) p-CH2Br-C6H5, (Y) p-CH2Br-C6H4-Br , (Z) p-CH2OH-C6H4-Br , (T) p-CH2OH-C6H4-OH
C (X) p-CH2Br-C6H5, (Y) p-CH2Br-C6H4-Br , (Z) p-CH3-C6H4-OH , (T) p-CH2OH-C6H4-OH
D (X) p-CH3-C6H4-Br , (Y) p-CH2Br-C6H4-Br , (Z) p-CH2OH-C6H4-OH , (T) p-CH2OH-C6H4-OH
Br2
Br
2
Trang 9Bộ đề luyện thi đại học 2007-2008 GV: Đặng Kim Sơn
Câu 34: X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu dung di ̣ch phenolphtalein X tác dụng được với dung
di ̣ch Na2CO3 và dd AgNO3/NH3 Vậy X có thể là:
Câu 35: Alanin (axit α-amino propionic) là mô ̣t:
Câu 36: Thực hiê ̣n phản ứng tráng gương mô ̣t anđehit no đơn chức (trừ HCHO) thì tỉ lê ̣ nandehit : nAglà:
Câu 37: Al có tính khử mạnh, nhưng các đồ vật dụng trong gia đình làm bằng Al thường tiếp xúc với nước ở nhiệt độ thường hoặc khi khi đun nóng Ta thấy vật dụng bằng Al vẫn bền qua năm tháng sử dụng Đó là vì:
A Kim loại A không tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng
B Al không tác dụng với oxi không khí ở nhiệt độ thường
C Trên bề mặt của vật làm bằng Al được phủ kín bởi một lớp màng mỏng Al2O3 bền không cho khí và nước thấm qua
D Trên bề mặt của vật dụng làm bằng Al có một lớp Al(OH)3 không tan trong nước bảo vệ Al
Câu 38: Đối tượng nghiên cứu của hóa học hữu cơ là gì ?
A Các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, HCO3−)
B Các hợp chất của hiđrôcacbon C Các hợp chất có nguồn gốc động vật và thực vật
D Các hợp chất thu đươ ̣c trong quá trình chưng cất dầu mỏ
Câu 39: Trong các hợp chất sau đây, chất nào làm phenolphtalein chuyển thành màu đỏ:
Câu 40: Trong những trâ ̣n mưa giông, thường có hiê ̣n tượng phóng điê ̣n trong khí quyển go ̣i là sấm, chớp Sấm, chớp trong khí quyển có thể sinh ra khí nào sau đây:
Câu 41: Phản ứng oxi hóa-khử xảy ra theo chiều ta ̣o thành:
A Chất ít tan hoă ̣c kết tủa B Chất điê ̣n li yếu, dẽ bay hơi hoă ̣c chất kết tủa
B Chất oxi hóa và chất khử ma ̣nh hơn D Chất oxi hóa và chất khử yếu hơn
Câu 42: Cho dung di ̣ch điê ̣n phân chứa các anion: Cl−,Br−,I−,S2−,OH− Thứ tự oxi hóa của các anion ta ̣i anot (trơ) sẽ là :
A Cl−,Br− ,S2−, I−,OH− B S2−,Cl− ,I− Br− ,OH−
C S2−,I−,Br−,Cl−, ,OH− D S2−,I− Br− ,OH−,Cl−
Câu 43: Cho 8,05 gam kim loại Na vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 44: Dd FeSO4 có lẫn CuSO4 Để loa ̣i bỏ ta ̣p chất, có thể ngâm vào dd trên kim loa ̣i nào sau đây:
Câu 45: Phương pháp chiết được dùng để tách:
A Các chất có nhiê ̣t đô ̣ sôi khác nhau B Các chất lỏng không tan vào nhau
C Các chất rắn và chất lỏng D Các chất lỏng tan vào nhau
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm: CH4, C4H10 và C2H4 thu đươ ̣c 3,136 lít CO2 (đktc) và 4,14 gam H2O Vâ ̣y số mol của ankan và anken có trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6 và C4H10, thu đươ ̣c 17,6 gam CO2 và 10,8 gam
H2O Vâ ̣y m có giá tri ̣ là:
Câu 48: Có bao nhiêu đồng phan của ankin C6H10 ta ̣o được kết tủa với dd AgNO3/NH3 ?
Câu 49: Nhúng mô ̣t thanh nhôm nă ̣ng 50 gam vào 400 ml dd CuSO4 0,5M Sau 1 thì gian lấy thanh nhôm ra, rửa nhe ̣, sấy khô, cân la ̣i nă ̣ng 51,38 gam Vâ ̣y khối lượng Cu bám trên thanh nhôm là:
Câu 50: Hãy cho ̣n hiê ̣n tượng đúng xảy ra khi dẫn NH3 đi qua ống đựng bô ̣t CuO nung nóng:
A CuO từ màu đen chuyển thành màu trắng
B CuO không đổi màu
C Từ màu đen chuyển thành màu đỏ, có hơi nước ngưng tu ̣
D Từ màu đen chuyển thành màu xanh, có hơi nước ngưng tu ̣
Trang 10Bộ đề luyện thi đại học 2007-2008 GV: Đặng Kim Sơn
Lưu hành nội bộ