YEÂU CẦU CẦN ĐẠT - Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở HKI phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút; hiểu ý chính của đoạn,[r]
Trang 1TU ẦN 3
Ngày soạn: 1 / 09/2012 Ngày dạy: Thứ ba ngày 03 tháng 09 năm 2012
Tiết 2 + 3 Tập đọc (Tiết 7 +8 )
BẠN CỦA NAI NHỎ
I M uc Tiêu :
-Biết đọc liền mạch các tư,ø cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẳn lòng cứu người, giúp người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
-Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
-Giáo dục học sinh ý thức biết giao du với bạn tốt đáng tin cậy, sẵn lòng giúp người
- GDKNS: Kỹ năng lắng nghe tích cực, xác định giá trị
II.Chu ẩn bị :
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu : to, rõ ràng theo giọng kể
chuyện
-Luyện phát âm từ khó :
- Đọc từng câu:
-Hướng dẫn ngắt giọng
Bảng phụ : Có lần,/chúng con gặp một hòn đá
to chặn lối.// Bạn con chỉ hích vai,/ hòn đá đã
lăn sang một bên.//
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
-Theo dõi, đọc thầm
Phát âm : ngăn cản, hích vai, chặn lối, hòn đá.( 3 - 5 em )
-HS đọc từng câu cho đến hết
-HS luyện đọc câu ( 5-7 em )-Chia nhóm đọc từng đoạn trong nhóm
-Các nhóm thi đọc-Đồng thanh
Trang 2-Giáo viên đọc mẫu đoạn 1-2.
Câu 1: Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu ?
Câu 2: Cha Nai Nhỏ nói gì ?
Câu 3: Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những
hành động nào của bạn mình ?
Câu 4: Theo em người bạn tốt là người bạn như
thế nào?
*GV rút nội dung bài
c Luyện đọc lại
- HD cho học sinh luyện đọc lại
- Cho học sinh đọc cá nhân
- GV nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
-Theo dõi, đọc thầm
-Đi chơi xa cùng bạn
-Cha không ngăn cản con, nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con
-Lấy vai hích đổ hòn đá to ngăn chặn lối đi
-Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lão Hổ đang rình sau bụi cây
-Lao vào gã Sói dùng gạc húcSói ngã ngửa
-HS liên hệ trả lời
-2 em đọc lại đoạn 1,đoạn 2
- Kiểm tra kết quả ơn tập của học sinh
- Viết sơ liền sau liền trước, thực hiện phép cộng và phép trừ( khơng nhớ) trong phạm vi 100,
- Giải bài tốn bằng một phép tính( cộng hoặc trừ) đo và viết số đo độ dài đoạn thắng viết
số nhỏ nhất
II Chu ẩn bị :
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
Trang 3Bài 2: Viết số liền sau, liền trước của các số
Bài 3: Tính
31 + 27; 68- 33; 40 + 25; 79 - 77;
6 + 32
Bài 4: Mẹ và chị haí được 48 quả cam, riêng
mẹ hái được 22 quả cam Hỏi chị hái được
bao nhiêu quả cam?
* Lưu ý: Dạng tốn ít hơn
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB cĩ độ dài 1 dm
- Củng cố đo và vẽ độ dài đoạn thẳng
Tiết 5 Luy ện tập tiếng việt (Tiết 7)
LUYỆN ĐỌC – BAN CỦA NAI NHỎ
I M uc Tiêu :
Giúp học sinh
- Luyện đọc đúng các tiếng, từ trong câu
- Biết ngắt nghỉ hợp lý trong các dấu câu
- Đọc trơi chảy tồn bài
- Hiểu nội dung bài( Bạn của Nai Nhỏ)
II Các hoạt đ ộng dạy học:
1.Dạy ơn luyện
- Nhận xét tuyên dương khuyết khích các em
HĐ3: Hiểu nội dung bài học
- GV nêu lại các câu hỏi ở sách giáo khoa
- GV nhận xét bổ sung
HĐ4 Củng cố - Dặn dị:
- GV nhận xét giờ học
- HS luyện đọc câu nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Học sinh thi đọc từng đoạn, cả bài
- HS suy nghĩ trả lời
Trang 4*************************************
Tiết 6 Luyện tập Tốn(Tiết 7)
(Gv chữa bài –nhận xét bài kiểm tra buổi sáng)
Tiết 1 Anh văn
Tiết 3 Chính tả (Tiết 3)
BẠN CỦA NAI NHỎ.
PHÂN BIỆT NG/NGH, TR/CH, DẤU HỎI/ DẤU NGÃ
I M uc Tiêu :
- Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ (SGK)
- Làm đúng bài tập 2; BT(3) a/b
- Rèn đúng, trình bày sạch- đẹp
-Ý thức biết chọn bạn chơi
II Chu ẩn bị :
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1.Ktbc:
- Y/c hs đọc bảng chữ cái
- Gv nxét, ghi điểm
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
-Giáo viên đọc mẫu
-Đoạn chép kể về ai ?
-b/ Hướng dẫn cách trình bày:
- Hs đọc bảng chữ cái
-Theo dõi đọc thầm
-2 em đọc
-Bạn của Nai Nhỏ
Trang 5? Những chữ như thế nào trong bài
chính tả phải viết hoa?
c/ Hướng dẫn viết từ khó:
-GV đọc các từ khó: đi chơi, khoẻ mạnh,thông
minh, nhanh nhẹn, người khác, yên lòng
-Nêu cách viết
d/ Chép bài:
-Đọc lại cho học sinh soát lỗi
-Thu vở chấm ( 5-7 vở) Nhận xét
*Hoạt động 2: Làm bài tập.
Bài 2:
-ng/ ngh viết trước các nguyên âm nào ?
Bài 3:
-Cây tre, mái che, trung thành, chung sức
-Đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưa, xe đỗ lại
3 Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại qui tắc chính tả ng/
ngh
-Dặn về làm vbt
-Nxét tiết học
+ Những chữ đầu câu, tên riêng, sau dấu chấm…
- Hs viết bảng con từ khó
-Nhìn bảng chép
-Đổi vở,sửa lỗi Ghi số lỗi
-1 em nêu yêu cầu.Điền vào chỗ trống ng/ngh Cả lớp làm bài
-2 em lên bảng làm
-e, ê, i
-Tiến hành làm như bài 2.-Chữa bài 2,3
********************************
Tiết 4 Toán (Tiết 12)
PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I M uc Tiêu :
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết cộng nhẩm: 10 với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
- HS thích học toán và biết áp dụng vào cuộc sống
II Chu ẩn bị :
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 62.Bài mới.
a Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1: Giới thiệu 6 + 4 = 10.
*Gt phép cộng 6+4=10
+Đính 6 que tính: ? Có mấy que
tính?
+Y/c hs lấy 6 que tÝnh
+Gài 6 hỏi: viết 6 vào cột
chục hay cột đơn vị?
+Lấy thêm 4 que thực hiện
tương tự
+Y/c hs bó lại thành bó 10 que
tính
? 6 cộng 4 bằng mấy?
+Gv viết kết quả: 0 vào cột đơn
vị, 1 vào cột chục
- Hd đặt tính: 6
+ 4
10
+ Viết 6 và 4 thẳng cột
+6 cộng 4 bằng 10, viết 0 ở
cột đvị, 1 ở cột chục
*Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
-Giáo viên viết : 9 + = 10 và hỏi ; 9 cộng
mấy bằng 10 ? Điền số mấy vào chỗ chấm ?
Bài 2: Tính:
-Yêu cầu HS tự làm bài
Hỏi đáp: Em thực hiện 5 + 5 = 10 như thế nào ?
Bài 3: Tính nhẩm:
-Bài toán yêu cầu gì ?
-Hỏi tương tự
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
-HD cho học sinh tìm -Nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
-Gv tổng kết bài
-Dặn về làm vbt
-6 que tính
-6 vào cột đvị-Lấy thêm 4 que, viết vào cột -Bằng 10
-1 em đọc đề bài
-9 + 1 = 10 - Điền số 1.-Cả lớp đọc : 9 + 1 = 10.-Cả lớp tự làm bài Sửa bài-Tự làm bài và kiểm tra nhau
-5 + 5 = 10 Viết 0 ở cột đơn
vị, viết 1 ở cột chục
-Tính nhẩm
-Làm bài ghi ngay kết quả sau dấu =
-Vì 7 + 3 = 10, 10 + 6 = 16.-Làm vở
-Chia 2 đội: Đọc các giờ trênđồng hồ
Trang 7-Nxét tiết học
**************************************
Tiết 5 Luyện tập Tiếng việt (Tiết 8)
LUYỆN VIẾT: BẠN CỦA NAI NHỎ.
I M uc Tiêu :
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ (SGK)
-Làm đúng bài tập 3b
-Ý thức biết chọn bạn chơi
II Chu ẩn bị :
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
-Giáo viên đọc mẫu
? Những chữ ntn trong bài chính
tả phải viết hoa?
-GV viên đọc các từ khó: đi chơi, khoẻ mạnh,
thông minh, nhanh nhẹn, người khác, yên lòng
Hs chép bài:
-Đọc lại cho học sinh soát lỗi
-Thu vở chấm ( 5-7 vở) Nhận xét
*Hoạt động 2: Làm bài tập.
Bài 3:
-Cây tre, mái che, trung thành, chung sức
-Đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưa, xe đỗ lại
3 Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại qui tắc chính tả ng/
ngh
-Dặn về làm vbt
-Nxét tiết học
+ Những chữ đầu câu, tên riêng, sau dấu chấm…
- Hs viết bảng con từ khó
Hs làm vở bài tập
*************************************
Tiết 6 Luyện tập Tốn (Tiết 8)
LUYỆN TỐN: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
số Nên ta cĩ:
10 + 0 = 10
- Hai số cần tìm là 0 và 10
******************************************
Tiết 7 Đạo đức (Tiết 3)
BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Hs biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
- GDKNS: Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống mắc lỗi.
-Gọi 2hs trả lời: Học tập
sinh hoạt đúng giờ có lợi
gì?
-Gv nxét, đánh giá 2.Bài mới:
*Khởi động: Gv gt
*Hoạt động1: Phân tích
truyện: Cái bình hoa
-Gv kể truyện: Cái bình hoa
-Hs trả lời
-Hs nhắc lại -Hs nghe kể chuyện -Hoạt động nhóm
Trang 9với kết cục để mở ‘Ba
tháng sau… chuyện cái bình
hoa’
-Chia nhóm y/c hs các nhóm
xây dựng phần kết câu
chuyện
? Nếu Vô- Va không nhận
lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?
? Thử đoán xem Vô- va đã
nghĩ và làm gì sau đó?
- Gv kể đoạn kết câu
chuyện
? Qua câu chuyện em thấy
cần làm gì sau khi mắc lỗi?
?Nhận lỗi và sửa lỗi có
tác dụng gì?
*Kết luận: Nhận lỗi và
sửa lỗi sẽ mau tiến bộ
và được mọi người yêu
mến.
*Hoạt động 2: Bày tỏ ý
kiến, thái độ.
-Gv qui định cách bày tỏ
thái độ
+ Tán thành vẽ mặt trời
đỏ
+ Không tán thành vẽ
mặt trời xanh
+ Không đánh giá được ghi
0
a) Người nhận lỗi là người
dũng cảm
b)Nếu có lỗi chỉ cần
chữa lỗi, không cần nhận
lỗi
c)Nếu có lỗi chỉ cần
nhận lỗi, không cần sửa
lỗi
d)Cần nhận lỗi cả khi mọi
người không biết mình mắc
lỗi
e)Cần xin lỗi khi mắc lỗi
xây dựng phần kết câu chuyện.
-Đại diện nhóm trình bày.
Hs nghe kể chuyện + Cần nhận lõi và sửa lỗi
+ Giúp ta mau tiến bộ và được mọi người yêu quý
- Hs theo dõi, thảo luận
- Hs bày tỏ thái độ -Tán thành
-Không tán thành -Không tán thành -Tán thành
-Tán thành
-Không tán thành
- Hs nxét, bổ sung
- Hs nêu nội dung bài học
Trang 10với bạn bè và em bé
g)Chỉ cần xin lỗi những người quen biết
-Gv nxét, kết luận
3.Củng cố, dặn dò:
- Nêu bài học, hệ thống
bài, gdhs
- Nxét tiết học.
****************************************
Ngày soạn: 3 / 09/2012 Ngày dạy: Thứ năm ngày 5 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 Tập Đọc (Tiết 9)
GỌI BẠN
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (Trả lời được CH trongSGK; thuộc được 2 khổ thơ cuối bài)
- Giáo dục HS biết quý trọng tình bạn
GDKNS: Kỹ năng ra quyết định, giải quyết vấn đề.
II Chu ẩn bị:
- Tranh minh họa bài tập đọc sách giáo khoa
- Bảng phụ viết các từ , các câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Bạn của Nai Nhỏ (3HS).
2 Bài mới: Giới thiệu
Trang 11- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ
- Đơi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở
đâu?
- Câu thơ nào cho biết đơi bạn ở bên
nhau từ lâu ?
- Hạn hán cĩ nghĩa là gì ?
- Trời hạn hán thì cây cỏ ra sao ?
- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
- Lang thang nghĩa là gì ?
- Vì đi lang thang nên chuyện gì đã xảy
HĐ3: Luyện đọc thuộc bài thơ
- Hướng dẫn HS đọc theo phương pháp
xố dần
3 Củng cố, dặn dị:
-Nhận xét chung - Dặn dị
- Một em đọc từng khổ thơ, lớp đọcthầm theo
- Trong rừng xanh sâu thẳm
- Câu : Tự xa xưa thuở nào
- Một em đọc tiếp khổ thơ 2
- Là khơ cạn do thiếu nước lâu ngày
- Cỏ cây bị khơ héo đơi bạn khơng cĩ
gì ăn nên - Bê Vàng phải đi tìm cỏ để
- Dê Trắng chạy khắp nơi để tìm bạn
- Luơn gọi bạn : Bê ! Bê !
- Nêu theo suy nghĩ của bản thân
- Đọc lại từng khổ thơ và cả bài thơ
- Ba em thi đọc thuộc lịng bài thơ
- Nhận xét bạn đọc
- Ba học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà luyện đọc thuộc bài
-Rèn đặt tính nhanh, đúng chính xác
-Thích sự chính xác của toán học
II Chu ẩn bị:
III Các ho t đ ng d y h c:ạt động dạy học: ộng dạy học: ạt động dạy học: ọc:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Trang 12Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Giới thiệu 26 + 4.
-Nêu bài toán : Có 26 que tính, thêm 4 que tính
nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
-Ngoài dùng que tính để đếm ta còn có cách nào
nữa
-Giáo viên vừa thao tác, yêu cầu HS làm theo
-Lấy 26 que tính, gài 2 bó, mỗi bó 1 chục que
vào cột chục, gài 6 que tính rời vào bên cạnh
Sau đó viết 2 vào cột chục, 6 vào cột đơn vị
-Thêm 4 que tính Lấy 4 que tính gài xuống dưới
6 que tính
-Vừa nói vừa làm : 6 que tính gộp với 4 que tính
là 10 que tính tức là 1 chục, 1 chục với 2 chục là
3 chục hay 30 que tính, viết 3 vào cột chục ở
tổng -Vậy 26 + 4 = 30
-Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính và thực hiện
phép tính
-GV hỏi :Em đã thực hiện cách cộng như thế nào
*Hoạt động 2: Giới thiệu 36 + 24
Nêu bài toán: Có 36 que tính thêm 24 que tính
Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
-Hãy dùng que tính tìm kết quả của bài toán ?
-Em còn dùng cách nào khác để tìm ra kết quả
mà không cần que tính ?
-Em đặt tính như thế nào ?
-Em hãy nêu cách tính ?
*Hoạt động 3: Thực hành.
-Thao tác trên que tính và trả lời : 26 thêm 4 là 30 quetính
-Thực hiện phép cộng 26 + 4
-HS làm theo giáo viên.-Lấy 26 que tính
-Lấy 4 que tính
-Làm theo GV sau đó nhắc lại
26 + 4 = 30-1 em lên bảng Cả lớp làm nháp
-6 + 4 = 10, viết 0 nhớ 1, 2 thêm 1 là 3, viết 3 vào cột chục
-Nhiều em nói lại
1 em nêu : có tất cả 60 que tính
-Cả lớp thực hiện với que tính
36 que tính thêm 24 que tính là 60 que tính
-Phép cộng 36 + 24-1 em lên bảng đặt tính và tính
-1 em nêu : 6 + 4 = 10 viết
Trang 13Bài 1: Tính:
-Em thực hiện cách tính như thế nào ?
Bài 2: Bài toán
-Bài toán cho biết những gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Làm thế nào để biết cả hai nhà nuôi bao nhiêu
-1 em đọc đề
-Nhà Mai nuôi 22 con gà Nhà lan nuôi 18 con gà.-Cả hai nhà nuôi bao nhiêu ? con gà? 22 + 18.-Tóm tắt , giải
***************************************
Tiết 4 Luyện từ & câu ( Tiết 3)
TỪ CHỈ SỰ VẬT-CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ?
Mục tiêu:
-Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)
-Biết đặt câu theo mẫu : Ai(cái gì, con gì) là gì ?
-Phát triển tư duy ngôn ngữ
II Chu ẩn bị:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Bài tập.
Bài 1:
Trực quan : Tranh
Nhận xét
Bài 2: Bài yêu cầu gì ?
Giảng giải : Từ chỉ sự vật chính là những từ chỉ
người, vật, cây cối, con vật.
-Nhận xét nhóm làm đúng cho điểm
Mở rộng : Sắp thành 3 cột : chỉ người, chỉ vật,
-1 em đọc yêu cầu
-Quan sát -Cả lớp ghi vào vở
-1 em đọc lại các từ trên.-Tìm các từ chỉ sự vật
-1 em nhắc lại
- Hs tìm từ : bạn;thước kẻ; cô giáo;thầy giáo; học trò;nai; cá heo…
-Mỗi em đặt 2 câu
Trang 14con vật, cây cối.
Bài 3: Bảng phụ viết cấu trúc câu
-Cá heo, bạn của người đi biển
-Đặt câu Nhận xét
Luyện tập : Từng cặp luyện nói phần Ai ? và
phần là gì ?
3 Củng cố, dặn dị:
- Hỏi củng cố lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
-HS luyện đặt câu
Tiết 5 Luyện tập Tiếng việt (Tiết 9)
TỪ CHỈ SỰ VẬT CÂU KIỂU “ AI LÀ GI”?
I.Mục tiêu: Giúp học sinh
- Nắm chắc các từ chỉ sự vật, tìm và viết đúng các từ chỉ người, đồ vật, cây cối con vật
- Biết đặt câu theo mẫu ( Ai ,cái gì, con gì ) là gi?
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
HĐ 1: Hướng dẫn hs làm các bài vào vở
- Lưu ý cách đặt câu đúng mẫu
Bài 3: Viết năm người bạn thân nhất của
c, Bàng, xồi, cam, bưởi, chanh
d, trâu, bị voi, ngựa,lợn, gà
- HS đặt kết quả:
a.- Mẹ em là giáo viên
- Bố em là bác sĩb.- Con trâu là bạn của nhà nơng
- Con hổ là chùa rừng xanh
Trang 15GV hồn thành các bài tập trong ngày
*******************************************
Tiết 7 Thể dục
(Gv chuyên ngành dạy) ********************************************
Ngày soạn: 3 / 09/2012 Ngày dạy: Thứ sáu ngày 6 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 Anh văn
(Gv chuyên ngành dạy)
*************************************
Tiết 2 Chính tả (Tiết 6)
Bài : GỌI BẠN PHÂN BIỆT NG/NGH,TR/CH, DẤU HỎI / DẤU NGÃ
I.Mục tiêu:
-Nghe viết lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ cuối bài thơ “Gọi bạn”
-Làm được BT2; BT(3) a/b
-Vết đúng ,đẹp cẩn thận
-Có ý thức về tình bạn
II Chu ẩn bị:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Nghe viết.
-Giáo viên đọc mẫu đầu bài và 2 khổ thơ cuối
-Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh khó
khăn nào ?
-Thấy Bê Vàng không trở về Dê Trắng đã làm
gì ?
-Hướng dẫn nhận xét
-Bài có những chữ nào viết hoa ?
-Tiếng gọi của Dê Trắng được ghi với những dấu
câu gì ?
-Hướng dẫn viết từ khó : hạn hán, cỏ héo, đôi bạn,
quên đường, khắp nẻo (MN)
-Viết bảng con ( 4-5 từ )
-Viết vở.-Soát lại bài.-Sửa
Trang 16-Giáo viên đọc.-Đọc lại.
-Chấm sửa Nhận xét
*Hoạt động 2: Làm bài tập
Bài 2: Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ
trống Nhận xét Chốt ý đúng
Bài 3: Lựa chọn từ để điền -Nhận xét
4 Củng cố - Dặn dị
- Hỏi củng cố lại bài Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS học ở nhà
Tiết 3 Toán (Tiết 14)
Bài : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
-Giúp học sinh củng cố về :
-Phép cộng có tổng bằng 10( tính nhẩm, tính viết)
-Phép cộng dạng 26 + 4 và 36 + 24
-Giải toán có lời văn bằng phép cộng Đơn vị đo độ dài : dm, cm
-Rèn tính nhanh, đúng, chính xác
-Phát triển tư duy toán học
II Chu ẩn bị:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
III Các ho t đ ng d y h c:ạt động dạy học: ộng dạy học: ạt động dạy học: ọc:
1 Kiểm tra bài cũ:
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
-Em tự làm bài qua 2 bước: đặt tính, tính
-Em nói cách đặt tính ?
-Cách thực hiện như thế nào ?
Bài 4: Bài toán.
Trang 17-Bài toán yêu cầu tìm gì ?
-Bài toán cho biết gì về số học sinh ?
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu học sinh ta làm
như thế nào?
-GV nhận xét
3 Củng cố - Dặn dị
Hỏi củng cố lại bài - Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS học ở nhà
-Sốá học sinh cả hai lớp
-Có 14 học sinh nữ, 16 học sinh nam
*******************************************
Tiết 4 Tự nhiên & xã hội (Tiết 3)
HỆ CƠ
I.Mục tiêu:
-Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ bụng, cơ ngực, cơ lưng,
cơ tay, cơ chân
-HS khá, giỏi: Biết được sự co duỗi của bắp cơ khi cơ thể hoạt động
-Ý thức rèn luyện thân thể
GDKNS: Tự nhận thức, xác định giá trị
II Chu ẩn bị:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
III Các ho t đ ng d y h c:ạt động dạy học: ộng dạy học: ạt động dạy học: ọc:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Hệ cơ.
Trực quan : Tranh.-Mô hình hệ cơ
-GV chỉ một số cơ không nói tên
-Kết luận : STK / tr 15
*Hoạt động 2: Sự co giãn cơ
-Em hãy tập lại các động tác : ngửa cổ, cúi gập
mình, ưỡn ngực
-Quan sát
-Một số em lên chỉ
-HS nói tên cơ đó
-5-6 em thực hiện
-Nhóm luyện tập: Làm động tác gập cánh tay, duỗi cánh tay và kết luận :
Trang 18Hỏi đáp : Khi bạn ngửa cổ phần cơ nào co, duỗi?
-Khi bạn cúi gập mình cơ nào co, duỗi ?
-Khi bạn ưỡn ngực cơ nào co, duỗi ?
-Làm thế nào để cơ thể săn chắc ?
-Cần tránh những việc làm nào có hại cho cơ ?
-Giáo viên tóm ý SGK / tr
Trò chơi tiếp sức : Nêu luật chơi
-Nhận xét
Gv kl: Để cơ luôn được săn chắc
chúng ta cần: tập thể dục, vận
động hằng ngày, lao động vừa
sức, vui chơi, ăn uống đầy đủ…
-Tập thể dục
-Thực hành đúng bài học
III Các hoạt động dạy học:
- 33 + 37 = 70, 26 + 24 = 50+ HS thực hành vẽ vào VBT
- HS khá giỏi làm vào vở ơ ly
Trang 19HĐ2: Hướng dẫn làm bài nâng cao
- Hs có ý thức rèn viết chữ hoa
II Chu ẩn bị:
Gv: Chữ mẫu
- Hs: Vở tập viết, bảng con `
III Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.KTBC:- gọi 3hs viết
bảng lớp, cả lớp viết
bảng con: Ă, Â, Ăn - Gv
+ Nét2: từ điểm DB của
N1 lia bút lên ĐK5 viết 2
nét cong liền nhau tạo
-Hs viết bài: Ă, Â, Ăn -Hs nxét, sửa
Hs nhắc lại
Hs quan sát, nxét + Chữ hoa B cao 5 li + Gồm 2 nét: Nét1 giống móc ngược trái, nhưng phía trên hơi lượn sang phải, đầu móc cong hơn Nét2 là kết hợp của 2 nét cơ bản cong trên và cong phải nối liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ.
- Hs nêu lại cách viết
Trang 20thành vòng xoắn nhỏ
gần giữa thân chữ, DB
ở giữa ĐK2 và ĐK3.
- Gv nhắc khoảng cách
viết giữa các chữ và
cách nối nét.
- Gv viết mẫu chữ Bạn.
* Hd hs viết bảng con chữ
Bạn
- Gv nxét, sửa
c.HD viết vở tập viết
+ 1 dòng B cỡ vừa, 1
dòng cỡ nhỏ
+ 1 dòng Bạn cỡ vừa, 1
dòng cỡ nhỏ
+ 3 dòng câu ứng dụng
cỡ nhỏ
d.Chấm, chữa bài:
-Gv chấm bài, nxét
3.Củng cố, dặn dò: Gv
tổng kết bài
+ Chữ s cao 1,25li + Các chữ còn lại cao 1li
+ Dấu nặng đặt dưới a, o.
Dấu huyền đặt trên e
- Hs viết bảng con chữ Bạn 2,3 lần
- Hs nxét, sửa -Hs viết bài theo y/c
+ Hs khá giỏiviết thêm
1 dòng B cỡ nhỏ, 1 dòng ứng dụng cỡ nhỏ -Hs nghe rút kinh nghiệm
************************************
Tiết 7 Sinh hoạt sao
**************************************
Ngày soạn: 3 / 09/2012 Ngày dạy: Thứ bảy ngày 8 tháng 9 năm 2012
(Dạy bù thứ 2- nghỉ lễ quốc khánh) Tiết 1 Tập làm văn (Tiết 3)
SẮP XẾP CÂU TRONG BÀI LẬP DANH SÁCH HỌC SINH
I Mục tiêu:
Trang 21-Sắp xếp đúng trình tự các tranh kể được nối tiếp từng đoạn câu chuyện Gọi bạn (BT1
-Sắp xếp đúng thứ tự các câu trong truyện Kiến và chim gáy (BT2);
- Lập bản danh sách một nhóm 3 đến 5 bạn theo mẫu (BT3)
-GV nhắc HS đọc bài Danh sách học sinh tổ 1, lớp 2A trước khi làm BT3
GDKNS : Tư duy sáng tạo( khám phá và kết nối các sự việc, độc lập suy nghĩ), hợp tác, tìm kiếm và xử lý thơng tin.
II Chu ẩn bị:
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Bài tập.
Bài 1: -Hướng dẫn sắp xếp theo thứ tự
-Hướng dẫn kể theo tranh
-Yêu cầu chia nhóm:
Nhận xét
*Hoạt động 2: Luyện câu.
Bài 2: Em đọc kĩ từng câu sắp xếp lại các câu
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố lại bài
-Sắp xếp câu trong bài – Lập danh
sách học sinh
-1 em đọc xác định yêu cầu
-Sắp xếp lại thứ tự 4 tranh bài Gọi bạn -Thi dán tranh (4-5 em: b-d -a -c
-Dựa vào tranh kể lại chuyện
-Quan sát tranh vẽ Sắp xếp lại cho đúng thứ tự : 1-4-3-2.Viết kết quả vào vở BT
-1 em đọc yêu cầu
-Làm nháp
-Chia nhóm, Đại diện nhóm trìnhbày
-Sau đó làm vở
-Chia 2 đội tham gia
***************************************
Tiết 2 Toán (Tiết 15)
9 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 9 + 5
Trang 22I Mục tiêu:
-Biết cách thực hiện phép cộng : 9 + 5
-Lập và học thuộc các công thức 9 cộng với một số
-Áp dụng phép cộng dạng 9 cộng với một số để giải các bài toán có liên quan.-Rèn tính nhẩm nhanh, đúng, chính xác
II Chu ẩn bị:
III Các hoạt động dạy học:
-Bài toán hỏi gì ?
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu cây ta làm như
thế nào ?
-Hướng dẫn sửa, chấm, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi củng cố lại bài Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS học ở nhà
-Tất cả ? cây
-Thực hiện 9 + 6
-HS tóm tắt, giải
Trong vườn có tất cả:
9 + 6 = 15 (cây) ĐS: 15 cây
Trang 23- Mẫu máy bay phản lực gấp băng giấy thủ cơng
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
HĐ1: Hướng dẫn HS Gấp máy bay
Tiết 4 Kể chuyện (Tiết 3)
BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu:
-Dựa vào tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của bạn Nai Nhỏ về
bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)
-Biết nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở bài tập 1
- HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầu của bài tập 3
- Giáo dục học sinh biết trong cuộc sống nên chọn bạn tốt để giao tiếp
II Chu ẩn bị:
Trang 24-Bài dạy, tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Kể từng đoạn theo tranh
Trực quan: Tranh
-Kể từng đoạn.
-Em nhận xét lời bạn kể như thế nào?
Tranh 1
-Bức tranh vẽ cảnh gì ?
-Hai bạn Nai đã gặp chuyện gì ?
-Bạn của Nai Nhỏ làm gì ?
Tranh 2
-Hai bạn Nai còn gặp chuyện gì ?
-Lúc đó hai bạn đang làm gì ?
-Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì ?
-Em thấy bạn của Nai Nhỏ thông minh nhanh
nhẹn như thế nào ?
-Theo em bạn của Nai Nhỏ thế nào ?
Kể lời cha Nai Nhỏ:
-Khi Nai Nhỏ xin cha đi chơi, cha bạn ấy đã
nói gì ?
-Khi nghe con kể về bạn, cha Nai Nhỏ nói
gì?
-Nhận xét
Kể toàn chuyện:
-Theo dõi , sửa sai
-Nhận xét, cho điểm HS kể hay, HS đóng vai
-Một chú Nai và một hòn đá to.-Hòn đá to chặn lối
-Hích vai, hòn đá lăn sang một bên
-Cha không cản, nhưng cha muốn biết về bạn con
Trang 253: Củng cố- Dặn dị:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
-Kể lại chuyện: 1 bạn kể thật hay
Tiết 2+3 Tập đọc
BÍM TÓC ĐUÔI SAM (Tiết 10+ 11)
I M ỤC TIÊU
-Hiểu nội dung: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái Trả lời được các câu hỏi trong SGK
-Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ
-Giáo dục học sinh ý thức cần đối xử tốt với bạn gái
- Gd kns: Kiểm sốt cảm xúc, Thể hiện sự cảm thơng, tư duy phê phán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài chú ý giọng đọc
lời người kể chuyện, lời các bạn gái, lời Hà,
lời Tuấn
Đọc rừng câu:
-Học sinh Theo dõi, đọc thầm
Trang 26-Hướng dẫn phát âm đúng các từ có vần khó,
từ ngữ dễ phát âm lẫn lộn :loạng choạng,
ngượng nghịu, cái nơ, nắm, vịn vào nó, một
lúc, đẹp lắm, nín hẳn, bím tóc nhỏ, mệt quá,
vì vậy, ngã phịch xuống đất, òa khóc, khuôn
mặt, vui vẻ, gãi đầu
Đọc từng đoạn trước lớp :
-Kết hợp hướng dẫn ngắt nghỉ hơi, nhấn giọng
đúng:
Giảng từ : bím tóc đuôi sam, tết, loạng
choạng, ngượng nghịu, phê bình.
Mở rộng từ: Đầm đìa nước mắt
-Đối xử tốt: nói và làm điều tốt với người
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
-GV gọi học sinh nêu câu hỏi và trả lời
Câu 1: Các bạn gái khen Hà thế nào ?
Câu 2: Vì sao Hà khóc ?
Câu 3: Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng
cách nào ?
Câu 4: Nghe lời thầy, Tuấn đã làm gì ?
-Kết luận: cần đối xử tốt với bạn gái.
*Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
-GV đọc mẫu
-Cho học sinh luyện đọc cá nhân, đồng thanh
-Gọi HS đọc bài cá nhân
3 : Củng cố- Dặn dị :
- Hỏi củng cố lại bài Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS học ở nhà
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
-Học sinh phát âm
-Học sinh nối tiếp nhau đọc từngđoạn trong bài
-Vài em luyện đọc câu
-Đọc cả đoạn trong nhóm
-Học sinh dựa vào bài học trả lời
C1: Ái chà chà! Bím tóc đẹp quá!
+ C2: Vì Tuấn kéo bím tóc của Hà kéo
+ C3: Thầy khen bím tócđẹp
+ C4: Tuấn xin lỗi Ha
-Theo dõi, đọc thầm-Luyện đọc, nối tiếp
****************************************
Tiết 4 Toán (Tiết 16)
29 + 5
Trang 27I
M ỤC TIÊU
-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5
-Biết số hạng, tổng
-Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
-Biết giải bài toán bằng một phép cộng
-Rèn đặt tính đúng, tính nhanh, chính xác
-Thích học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Giới thiệu 29 + 5.
Giảng giải : Nêu bài toán : Có 29 que tính,
thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu
-Gài 2 bó que tính và 9 que tính Nói : Có
29 que tính, viết 2 vào cột chục, 9 vào cột
đơn vị
-Gài tiếp 5 que tính xuống dưới 9 que rời
và viết 5 vào cột đơn vị ở dưới 9 và nói :
Thêm 5 que tính
-Nêu : 9 que tính với 1 que tính là 10 que
tính bó lại thành 1 chục, 2 chục với 1 chục
là 3 chục, 3 chục với 4 là 34
-Vậy 29 + 5 = 34
Gợi ý: Rút ra quy tắc
*Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: (Cột 1,2,3 ) Tính, học sinh đọc bài
và làm tính GV nhận xét
-Nghe, phân tích
-Thực hiện phép cộng 29 + 5
Thực hành trên que tính
-Học sinh làm theo thao tác của giáo viên
Trang 28Bài 2: (a, b) Đặt tính.
-Muốn tính tổng ta làm thế nào ?
-Khi đặt tính cần chú ý gì ?
- Hỏi củng cố lại bài Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS học ở nhà
-HS làm bài 1 em đọc kết quả Sửa bài
-1 em đọc đề
-4 điểm
-Làm bài thực hành nối
*************************************************
Tiết 5 Luyện Tiếng Việt (Tiết 10)
LUYỂN ĐỌC- HIỂU: BÍM TĨC ĐUƠI SAM
I.MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh đọc đúng các từ ngữ trong bài: loạng choang, ngã phịch, ngượng nghịu
- Biết ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu
- Biết đọc phân vai theo lời các nhân vật ( Người dẫn chuyện, các bạn gáI, Tuấn, Hà, thầy giáo)
Hiểu nội dung câu chuyện: Khơng nên nghịch ác với bạn Cần đối xử tốt với các bạn gái
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động
2.Dạy ơn luyện
HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc tồn bài
- GV hướng dẫn lại cách đọc tồn bài
* Lưu ý: Giúp đỡ HS yếu đọc chính xác,
HĐ3 Hướng dẫn tìm hiểu lại nội dung bài
- GV cho HS làm bài ở vở “ Luyện tập TV
Trang 29- Tóc em đẹp quá
***************************************
Tiết 6 Luyện Toán: (Tiết 10)
29 + 5
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Biêt cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 29 + 5,
- Biết giảI bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
- Làm 1 đến 2 bài nâng cao cho HS khá giỏi
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 3: Củng cố giảI toán có lời văn
- GV nêu câu hỏi gợi ý cho HS
Bài 4: Nối các điểm để có một hình vuông và hai
- - Hs tự đặ tính rồi tính kết quả theothứ tự:- 39 , 58 , 85
- HS giải kết quả:
Cả 2 buổi cửa hàng bán được là
19 + 8 = 27 ( áo ) Đ/ số: 27 áo sơ mi
Trang 30- Giáo viên chấm – chữa bài nhận xét
Tiết 1 Anh văn
(Gv chuyên ngành dạy)
*************************************
Tiết 2 Âm nhạc
(Gv chuyên ngành dạy) ****************************************** Tiết 3 Chính tả (Tiết 7)
BÍM TÓC ĐUÔI SAM PHÂN BIỆT IÊ/ YÊ, R/ D/ GI, ÂN/ ÂNG
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Chép chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài
-Làm được bài tập 2, (3) a/ b
-Rèn viết đúng trình bày sạch đẹp
-Biết quí tình bạn nhất là bạn gái
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn chép
Trực quan : Bảng phụ
-Gọi 2 em đọc đoạn chép
Hỏi đáp: Trong đoạn văn có những ai ?
-2 em đọc đoạn chép
-Thầy giáo và Hà
Trang 31-Thầy giáo và Hà đang nói với nhau về chuyện
gì ?
-Tại sao Hà không khóc nữa ?
b/ Hướng dẫn cách trình bày:
-Trong đoạn chép có những dấu câu nào ?
-Em hãy đọc các câu có những dấu câu trên
-Ngoài dấu hai chấm, dấu hỏi, dấu chấm cảm
còn có các dấu câu nào ?
-Dấu gạch ngang đặt ở đâu ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó:
-Theo em trong đoạn chép có những từ nào khó
viết, dễ lẫn ?
-Theo dõi, chỉnh sửa lỗi
d/ Cho học sinh chép bài
e/ Soát lỗi
g/ Chấm bài ( 5-7 vở)
*Hoạt động 2: Làm bài tập.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài ?
Bài 3: chọn câu a
-Theo dõi uốn nắn học sinh
-Kết luận:
a/ da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da
Củng cố – Dặn dị
- Hỏi củng cố lại bài Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS học ở nhà
-Về bím tóc của Hà
-Vì thầy khen bím tóc của Hà rất đẹp
-Dấu hai chấm, chấm hỏi, chấm cảm
-Dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạch ngang
-Đầu dòng( đầu câu )
Học sinh tìm và đọc: thầy giáo,xinh xinh, nước mắt, nín, bím tóc,vui vẻ, khóc, tóc, ngước, khuôn mặt, cũng cười, -HS viết nháp, 2 em lên bảng viết
-Chép bài vào vở
-1 em nêu yêu cầu
-Làm bài
-Nhận xét bài bạn trên bảng, kiểm tra bài mình.Cả lớp đọc các từ sau khi điền
-HS điền tiếp : a/ da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da
******************************************
49 + 25 I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Biết cách thực hiện phép cộng dạng có nhớ trọng phạm vi 100, dạng 49 + 25 -Biết giải bài toán bằng một phép cộng
-Rèn tính nhanh, đúng, chính xác
Trang 32-Thích sự chính xác của toán học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Phép cộng: 49 + 25
-Giáo viên nêu bài toán : Có 4 bó que tính và 9
que rời, thêm 2 bó và 5 que rời Hỏi có tất cả
bao nhiêu que tính ?
Hỏi đáp : 49 que gồm mấy bó và mấy que lẻ ?
-Giáo viên cài 4 bó và 9 que
-Cài : 49 = 4 chục 9 đơn vị
-25 gồm mấy bó và mấy que lẻ ?
-Giáo viên cài tiếp 2 bó và 5 que lẻ phía dưới
49
-Ghi : 25 = 2 chục 5 đơn vị
-Em có tất cả mấy bó và mấy que lẻ ?
-6 bó que tính hay còn gọi là 60 que tính
-Vậy 60 que tính và 14 que tính là bao nhiêu
que tính
-14 que có thể tách thành mấy bó và mấy que
lẻ ?
-Vậy 49 + 25 = ?
-Giáo viên nêu : Em hãy đặt tính với cột dọc
-Em đặt tính và tính như thế nào ?
-Muốn thực hiện phép cộng 49 + 25 em thực
hiện như thế nào ?
49 + 25-Cả lớp thao tác trên que tính
-4 bó và 9 que lẻ ( đưa 4 bó và
9 que)
-2 bó và 5 que lẻ
-Đưa 2 bó và 5 que lẻ đặt dưới
4 bó và 9 que lẻ
-Thực hiện que tính : 6 bó và 14que lẻ
-6 bó que tính là 60 que tính
-HS nói : 60 que tính và 14 que tính là 74 que tính
-14 có thể tách thành 1 bó và 4 que lẻ
-49 + 25 = 74 -1 em lên bảng Cả lớp làm nháp
-Viết 49 rồi viết 25 dưới 49 sao cho 5 thẳng cột với 9, 2 thẳng cột với 4 Viết dấu + và kẻ gạch ngang
-1 em nêu Tính từ phải sang trái:
Trang 33*Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:(Cột 1,2,3) Yêu cầu HS tự làm bài
Lưu ý học sinh viết tổng sao cho đơn vị thẳng
cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục
Bài 3:
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Nhận xét
Củng cố – Dặn dị
- Hỏi củng cố lại bài Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS học ở nhà
9 + 5 = 14 viết 4 nhớ 1
4 + 2 = 6 thêm 1 là 7
Vậy 49 + 25 = 74-Vài em nhắc lại (5-6 em nhắc lại)
-Cả lớp tự làm bài Sửa bài
-1 em đọc đề
-Tóm tắt, giải
Hai lớp có tất cả là:
29 + 25 = 54 (học sinh ) ĐS: 54 học sinh
*************************************************
Tiết 5 Luyện tập Tiếng Việt( Tiết 11)
BÍM TÓC ĐUÔI SAM I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Chép chính xác bài CT
-Làm được bài tập b
-Rèn viết đúng trình bày sạch đẹp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Luyện tập:
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn chép
b/ Hướng dẫn cách trình bày:
-Trong đoạn chép có những dấu câu nào ?
-Em hãy đọc các câu có những dấu câu trên
-Ngoài dấu hai chấm, dấu hỏi, dấu chấm cảm
còn có các dấu câu nào ?
-Dấu gạch ngang đặt ở đâu ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó: Học sinh tìm và đọc: thầy giáo,
Trang 34-Theo em trong đoạn chép có những từ nào khó
viết, dễ lẫn ?
-Theo dõi, chỉnh sửa lỗi
d/ Cho học sinh chép bài
e/ Soát lỗi
*Hoạt động 2: Làm bài tập.
Bài 3: chọn câu b
-Theo dõi uốn nắn học sinh
-Kết luận:
3.Củng cố – Dặn dị
- Hỏi củng cố lại bài Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS học ở nhà
xinh xinh, nước mắt, nín,
bím tóc,vui vẻ, khóc, tóc, ngước, khuôn mặt, cũng cười, -HS viết nháp, 2 em lên bảng viết
-Chép bài vào vở
-1 em nêu yêu cầu
-Làm bài vào vbt
II Các hoạt động dạy học:
3 Dạy ơn luyện
HĐ1: Hướng dãn HS làm các bài ở vở bài tập
Trang 35Tiết 7 Môn: Đạo đức ( Tiết 4)
Bài : BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (tt) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
-Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
-Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
-HS khá, giỏi biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
GD KNS: Ra quyết định, giải quyết vấn đề và đảm nhận trách nhiệm.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Đóng vai theo tình huống.
-Hoạt động nhóm: Các nhóm theo dõi chuyện và
thực hành hành vi nhận và sửa lỗi
Tình huống 1: Lan đang trách Tuấn : “Sao bạn
hẹn rủ mình cùng đi học mà lại đi một mình?”
Em sẽ làm gì nếu là Tuấn ?
Tình huống 2: Nhà cửa đang bừa bãi, chưa được
dọn dẹp Bà mẹ đang hỏi Châu: “Con đã dọn
nhà cho mẹ chưa?”.Em sẽ làm gì nếu em là
Châu ?
Tình huống 3: Tuyết mếu máo cầm quyển
sách:”Bắt đền Trường đấy, làm rách sách tớ
rồi ?”
-Em sẽ làm gì nếu em là Trường ?
Tình huống 4: Xuân quên không làm bài tập
Tiếng việt Sáng nay đến lớp, các bạn kiểm tra
bài tập ở nhà Em sẽ làm gì nếu là Xuân ?
Kết luận: Khi có lỗi, biết nhận lỗi và sửa lỗi là
-Nhóm theo dõi
Nhóm chuẩn bị sắm vai
-Đại diện nhóm trình bày cách ứng xử của mình qua tiểu phẩm
1.Tuấn cần xin lỗi bạn vì không giữ đúng lời hứa và giải thích lí do
2.Châu cần xin lỗi mẹ và dọn dẹp nhà cửa
3.Trường cần xin lỗi bạn và dán lại sách cho bạn
4.Xuân nhận lỗi với cô giáo, với các bạn và làm lại bài tập
ở nhà
-Nhóm nhận xét, bổ sung.-2-3 em đọc lai
Trang 36dũng cảm, đáng khen.
*Hoạt động 2: Thảo luận.
-Giáo viên chia nhóm và phát phiếu giao việc
Tình huống 1:Vân viết chính tả bị điểm xấu vì
em nghe không rõ do tai kém, lại ngồi bàn cuối
Vân muốn viết đúng nhưng không biết làm thế
nào ? Theo em Vân nên làm gì ? Yêu cầu người
khác giúp và thông cảm có nên không ? Vì sao ?
Lúc nào nên, lúc nào không nên ?
Tình huống 2: Dương bị đau bụng nên ăn cơm
không hết suất Tổ em bị chê Các bạn trách
Dương dù Dương đã nói lí do Việc đó đúng hay
sai? Dương nên làm gì ?
Kết luận: Cần bày tỏ ý kiến của mình khi bị
người khác hiểu nhầm.
-Nên lắng nghe để hiểu người khác, không trách
lỗi lầm cho bạn
-Biết thông cảm, hướng dẫn, giúp đỡ bạn bè sửa
lỗi, như vậy mới là bạn tốt
*Hoạt động 3: Tự liên hệ.
-Khen ngợi HS biết nhận lỗi và sửa lỗi
Kết luận: Ai cũng có khi mắc lỗi Điều quan
trọng là phải biết nhận lỗi và sửa lỗi Như vậy
em sẽ mau tiến bộ và được mọi người yêu quý.
3.Củng cố - Dặn dị :
- Hỏi củng cố lại bài Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS học ở nhà
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện nhóm lên trình bày -Vân nên bày tỏ ý kiến của mình để thầy giáo không hiểu lầm, nên nêu lí do em bị tai kém và xin phép thầy được ngồi lên phía trên
-Các bạn nên lắng nghe Dương và không nên trách bạn Các bạn của Dương phải thông cảm, giúp đỡ Dương mớilà bạn tốt
-Vài em đọc lại
-Vài em lên kể trước lớp những lần em mắc lỗi và sửa lỗi
-5-7 em đọc lại phần kết bài
***********************************************
Ngày soạn: 10 / 09/2012
Ngày dạy: Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2012
Môn: Tập đọc Bài: TRÊN CHIẾC BÈ I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chẫm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
Trang 37-Hiểu nội dung: Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của Dế Mèn và Dế Trũi Trả lời được câu hỏi 1, 2.
-HS khá, giỏi trả lợi câu hỏi 3
-Hiểu qua cuộc đi chơi trên sông đầy thú vị, tác giả đã cho chúng ta thấy tình bạn đẹp đẽ giữa Dế Mén và Dế Trũi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
*Mục tiêu: -Biết nghỉ hơi đúng sau dấu
chẫm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
*Cách tiến hành:
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng đọc
thong thả, thể hiện sự thích thú tự hào của
-Giáo viên hướng dẫn đọc câu :
Mùa thu mới chớm/ nhưng nước đã trong
vắt,/ trông thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm
dưới đáy.//
Những anh gọng vó đen sạm,/ gầy và cao,/
nghênh cặp chân gọng vó/ đứng trên bãi lầy
bái phục nhìn theo chúng tôi.//
Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặp đâu
cũng lăng xăng/ cố bơi theo chiếc bè,/ hoan
nghênh váng cả mặt nước.//
Giảng từ : (xem chú giải)
-Âu yếm: thương yêu trìu mến
Nghe, đọc thầm
-1 em khá đọc
-Học sinh nối tiếp đọc từng câu
-HS phát âm, cá nhân, đồng thanh.-Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
-HS luyện đọc câu / Vài em
-Cá nhân- đồng thanh
-Vài em nhắc lại nghĩa trong bài.-2 em nhắc lại âu yếm, hoan
Trang 38-hoan nghênh : đón chào với thái độ vui
mừng
-Đọc theo nhóm:
-Nhận xét
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
*Mục tiêu: Hiểu qua cuộc đi chơi trên sông
đầy thú vị, tác giả đã cho chúng ta thấy tình
bạn đẹp đẽ giữa Dế Mèn và Dế Trũi.
*Cách tiến hành:
Câu 1: Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa bằng
cách gì ?
Câu 2: Trên đường đi, đôi bạn nhìn thấy cảnh
vật ra sao?
Câu 3: Tìm những từ ngữ tả thái độ của các
con vật với hai chú dế ?
-Theo dõi, uốn nắn học sinh
-Nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện đọc lại
*Mục tiêu: HS luyện đọc hay bài tập đọc
-Đọc mẫu
-Hướng dẫn cách đọc
- Đọc cá nhân, nối tiếp
-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
-Nhận xét Tuyên dương HS đọc hay
3.Củng cố - Dặn dị :
- Hỏi củng cố lại bài Nhận xét tiết học
nghênh
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm ( từng đoạn, cả bài) Cá nhân, đồng thanh.-Đồng thanh (đoạn 3)
-Học sinh trả lời cá nhân, nối tiếp
Câu 1: 2 bạn ghép ba bốn lá bèo sen lại thành một chiếc bè để đi Câu2: Nước đã trong vắt, hòn cuội trắng tinh nằm dưới đáy, cỏ cây và những làng gần, núi xa luôn luôn mới.
Câu 3:- Đó là gọng vó, cua kềnh,săn sắt, thầu dầu
- Những anh gọng vó bái phục nhìntheo, những ả cua kềnh cũnggiương đôi mắt lồi, âu yếm ngótheo
-Học sinh khác nhận xét
-Đọc thầm-Theo dõi-Đọc cá nhân nối tiếp
-Thi đọc trước lớp-Bình chọn bạn đọc hay
****************************************
Tiết 2 Mĩ thuật
(Gv chuyên ngành dạy) ****************************************** Tiết 3 Toán (Tiết 18)
Trang 39LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số
-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5; 49 + 25.-Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20.-Biết giải bài toán bằng một phép cộng
-Rèn đặt tính nhanh, đúng chính xác
-Thích sự chính xác của toán học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Thực hành
Bài 1: (cột 1,2,3) Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau
đọc
kết quả của phép tính
Bài 2: Bài toán yêu cầu gì?
-Em hãy nêu cách thực hiện các phép tính
Bài 3: (cột 1)
-Hướng dẫn giải
Bài 4:
-Bài toán yêu cầu gì?
-Học sinh tự làm bài
-Nhận xét
3.Củng cố - Dặn dị :
- Hỏi củng cố lại bài Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS học ở nhà
-Học sinh trình bày nối tiếp theo
-Làm vở
-1 em nêu yêu cầu Tính
-2 em lên bảng làm bài-Lớp làm vào vở
-3 em lần lượt nêu lại cách thực hiện các phép tính
-HS làm bài vào vở-Điền dấu > < = vào chỗ chấm cho thích hợp
******************************************************
Tiết 4 Luyện từ & câu (Tiết 4)
TỪ CHỈ SỰ VẬT TỪ NGỮ VỀ NGÀY, THÁNG, NĂM I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)
Trang 40-Biết đặt câu hỏi và trả lời về thời gian (BT2).
-Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành các câu trọn ý (BT3)
-Phát triển tư duy ngôn ngữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Làm bài tập.
*Mục tiêu: Mở rộng vốn từ chỉ người, đồ vật, con
vật, cây cối.
*Cách tiến hành:
Bài 1:
Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
-Giáo viên nêu yêu cầu : Tìm các từ chỉ người, chỉ
vật, cây cối, con vật
-Giáo viên kiểm tra
-Công bố nhóm nào nhiều từ là thắng cuộc
Bài 2 :
-Gọi 2 cặp thực hành theo mẫu
-Sinh nhật của bạn vào ngày nào ?
-Chúng ta khai giảng năm học mới vào ngày mấy
tháng mấy ?
-Một tuần chúng ta được nghỉ mấy ngày ? Đó là
những ngày nào ?
-Một tuần có mấy ngày ?
-Các ngày trong tuần là những ngày nào ?
-Hôm nay là thứ mấy? Ngày mai là thứ mấy, ngày
-Chia nhóm và tìm từ trong nhóm
5 phút các nhóm mang bảng từ lên dán
-Đếm số từ tìm được của các nhóm
-Một tuần chúng ta được nghỉ
2 ngày : Thứ bảy, chủ nhật.-Một tuần có bảy ngày
-Các ngày trong tuần là những ngày:Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật
-HS trả lời