1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3600 bài tập hóa vô cơ phần 8

120 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp X ở trên vào dung dịch HNO3 thu được V líthỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 bằng 19... Hòa tan hết A trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được

Trang 1

1.1 Hệ liên tục: tác dụng phi kim rồi cho vào HNO3, H2SO4 đặc nóng

Câu 1 Để 27 gam Al ngoài không khí, sau một thời gian thu được 39,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3.Cho X tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 4 Nung nóng m gam bột Cu trong bình kín chứa khí O2, thu được 5,2 gam hỗn hợp E gồm Cu, Cu2O

và CuO Hoà tan toàn bộ E trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thoát ra 1,12 lít khí SO2 (sản phẩmkhử duy nhất của S+6, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 5 Nung nóng 3,92 gam Fe trong bình khí O2 một thời gian, thu được 5,12 gam chất rắn E Hòa tantoàn bộ E trong dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ởđktc) Giá trị của V là

Câu 6 Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit

của nó Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất)

và dung dịch Y Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

Câu 7 Nung nóng 4,2 gam bột Fe trong bình khí O2, thu được m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và

Fe2O3 Hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 dư, thoát ra 1,12 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giátrị của m là

Câu 8 Nung nóng 16,8 gam bột sắt trong không khí thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Hoà tan

hết m gam X bằng H2SO4 đặc nóng dư thoát ra 5,6 lít SO2 (đktc) Giá trị của m :

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam bột Fe trong bình O2 thu được 7,36 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4

và một phần Fe còn dư Hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp X ở trên vào dung dịch HNO3 thu được V líthỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 bằng 19 Giá trị của V là

Câu 10 Để m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thành 24 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe3O4,

Fe2O3 Cho 24 gam B tác dụng với H2SO4 đặc nóng được 4,48 lít khí SO2 (đktc) Tính m

Trang 2

A 11,2 gam B 16,8 gam C 5,04 gam D 19,04 gam

Câu 11 Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 và

Fe dư Hòa tan hoàn toàn X trong HNO3 thu được 2,24 lít NO (chất khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị m là

Câu 12 Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp X có khối lượng

37,6 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dưthu được 3,36 lít khí SO2 (đktc) Giá trị của a là

Câu 13 Đốt cháy x mol sắt bằng oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit của sắt Hoà tan hoàn

toàn A trong dung dịch HNO3 dư sinh ra 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO, NO2 có d/H2=19 Tính x

Câu 14 Cho a gam Fe bị oxi hóa thành b gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp X tácdụng với HNO3 loãng tạo ra c mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Tìm mối liên hệ giữa a, b, c

A a=(7b+168c)/10 B a=(7b+168c)/8 C a=(8b+156c)/10 D a=(8b+156c)/8

Câu 15 Để a gam Fe ở lâu ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp M chứa Fe, FeO, Fe2O3,

Fe3O4 có khối lượng là b gam Cho M tác dụng với HNO3, sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí NO,

N2, NO2 có tỉ lệ thể tích lần lượt là 3 : 2 : 1 và dung dịch Y không chứa ion NH4+ Biểu thức liên hệ giữa avới các đại lượng còn lại là

Câu 17 Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe và Al trong đó Al có khối lượng bằng 2,7 gam Nung A trong

không khí một thời gian thì thu được hỗn hơp B gồm Fe dư Al dư, Al2O3 và các oxit của Fe có khối lượngbằng 18,7 gam Cho B tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được 2,24 lít khí NO (đktc) sản phẩm khửduy nhất của N+5 Tính m

A 13,9 gam B 19,3 gam C 14,3 gam D 10,45 gam.

Câu 18 Cho 3 gam hỗn hợp E gồm Al và Cu tác dụng với O2, thu được 3,96 gam chất rắn T Hòa tanhoàn toàn T trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được 0,672 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của

S+6, ở đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong E là

Câu 19 Một hỗn hợp X gồm 2,24 gam Fe và 3,84 gam Cu để ngoài không khí, sau một thời gian thu

được hỗn hợp B gồm các kim loại và oxit của chúng Cho B tác dụng với V ml dung dịch HNO3 0,5M

Trang 3

đun nóng, kết thúc phản ứng thu được 0,896 lít hỗn hợp khí gồm NO, NO2 (ở đktc) và dung dịch Y khôngchứa ion amoni Biết lượng axit đã lấy dư 5 ml, V có giá trị là

Câu 20 Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm

Fe, Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,72 lít SO2 (đktc) vàdung dịch có chứa 72 gam muối sunfat Xác định m

Câu 21 Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong không khí một thời gian thu được 68,8

gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc nóng (dư),thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là

A 168,0 gam B 164,0 gam C 148,0 gam D 170,0 gam.

Câu 22 Nung hỗn hợp X gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được 63,2

gam hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan hết hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí

SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của x là

Câu 23 Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với O2 nung nóng một thời gian thu đươc hỗn hợp 2,84 gam hỗnhợp A (gồm Fe, Cu và các oxit của chúng) Cho 2,84 gam hỗn hợp A tác dung với H2SO4 đặc nóng dư thuđược 0,504 lít khí SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 6,6gam muối Thể tích khí O2 (ở đktc) đã phản ứng với hỗn hợp kim loại ban đầu là

A 0,224 lít B 0,448 lít C 0,168 lít D 0,560 lít.

Câu 24 Nung nóng hỗn hợp gồm 1,4 gam Fe và 1,8 gam kim loại M trong khí O2, thu được 4,2 gam hỗnhợp T Hoà tan hoàn toàn T trong dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 1,12 lít khí NO (sản phẩm khửduy nhất, ở đktc) Kim loại M là

Câu 25 Hỗn hợp X gồm Li, Mg và Al Đốt cháy hoàn toàn 2,32 gam X trong khí O2 dư, thu được 4,24gam oxit Y Hoà tan toàn bộ Y trong dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 26 Nung 15,23(g) hỗn hợp X gồm Al, Mg, Zn trong Oxi một thời gian thu được 16,83(g) hỗn hợp

chất rắn Y.Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 thì cần x(mol) HNO3, sau phản ứng thu được 0,3mol NO la sản phẩm khử duy nhất Giá trị của x là ?

Câu 27 Nung 18,1 gam chất rắn X gồm Al, Mg và Zn trong oxi một thời gian được 22,9 gam hỗn hợp

chất rắn Y Hoà tan hết Y trong dung dịch HNO3 loãng dư được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất) vàdung dịch chứa 73,9 gam muối Giá trị của V là

Trang 4

Câu 28 Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp Y.

Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất

Số mol HNO3 phản ứng là:

Câu 29 Cho 2,14 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Fe tác dụng với 0,02 mol O2 tới phản ứng hoàn toàn, thuđược chất rắn Y Hoà tan hết Y trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thu được m gam muối trung hòa và0,896 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 30 Đốt cháy 49,7 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu với oxi một thời gian thu được 56,9 gam hỗn hợp

rắn A Hòa tan hết A trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và Vlít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 khí không màu trong đó có một khí hóa nâu Tỉ khối của Z so với He bằng100/11 Cô cạn dung dịch Y thu được 285,3 gam muối khan Giá trị của V là

A 10,08 lít B 13,44 lít C 12,32 lít D 14,56 lít.

Câu 31 Cho 16,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Zn và Cu tác dụng với oxi, thu được 19,2 gam chất rắn Y Hòa

tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thấy thoát ra V lít khí SO2 (là sản phẩm khử duynhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch, thu được 49,6 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là

Câu 33 Nung nóng 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian

thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 dư, thu được 0,672 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 34 Nung 26,85 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Cu, Al, Zn và Fe trong oxi, sau một thời gian thu

được 31,65 gam rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch H2SO4 (đặc nóng, dư) thu được dung dịch Z(chứa 89,25 gam muối) và V lít SO2 (duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 35 Nung 8,92 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Cu, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu

được 10,84 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 2,688 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 36 Đốt cháy 3,34 gam hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe, Cu trong oxi một thời gian thu được 3,82 gam

hỗn hợp rắn B (gồm MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO, Cu2O, Mg, Al, Fe và Cu) Hòa tan hoàn toànhỗn hợp B trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 0,56 lít hỗn hợp khí Y gồm 2 khí

Trang 5

không màu; trong đó có 1 khí hóa nâu có tỉ khối so với H2 bằng 19,2 Cô cạn dung dịch X thu được 16,36gam muối khan Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 0,21 mol B 0,25 mol C 0,18 mol D 0,27 mol.

Quá trình khử:

2

22

► Bảo toàn khối lượng: nO = (5,12 – 3,92) ÷ 16 = 0,075 mol

Bảo toàn electron: 3nFe = 2nO + 3nNO ⇒ nNO = 0,02 mol ⇒ V = 0,448 lít

Câu 6 Đáp án C

Trang 6

Fe FeO

Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình → 3nFe = 4nO2 + 2nSO2 → nO2 = 0,1 mol

Bảo toàn khối lượng → m= 16,8 + 0,1.32= 20 gam

Trang 7

• m gam Fe + không khí → 12 gam X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe dư.

X + HNO3 → 0,1 mol NO

• x mol Fe + O2 → 5,04 gam hhA gồm oxit của sắt

hhA + HNO3 dư → 0,035 mol hhY gồm NO, NO2 d/H2 = 19

• Đặt nNO = a mol; nNO2 = b mol

Trang 8

Câu 17 Đáp án A

Gợi ý: gọi số mol Fe ban đầu là x mol; O phản ứng là y mol ta có: 56x + 16y + 2,7 = 18,7 gam.

lại theo bảo toàn e: 3x + 0,1 × 3 – 2y = 0,1 × 3 Giải hệ được x = 0,2 mol và y = 0,3 mol.

||→ m = 0,2 × 56 + 2,7 = 13,9 gam Chọn đáp án A ♥

Câu 18 Đáp án C

BTKL có nO2 = (3,96 – 3) ÷ 32 = 0,03 mol

trong 3 gam E: gọi nAl = x mol; nCu = y mol xét toàn bộ quá trình,

bảo toàn electron có: 3x + 2y = 4nO2 + 2nSO2 = 0,18 mol

Lại có: 27x + 64y = mE = 3 gam ||⇒ giải x = 0,04 mol; y = 0,03 mol

⇒ %mCu trong E = 0,03 × 64 ÷ 3 × 100% = 64%

Câu 19 Đáp án C

3 2

Fe NO

Cu NO Fe

B

NO Cu

V

Do lấy dư 5ml nên thể tích đã lấy là 565ml

Câu 20 Đáp án C

Quá trình không có gì mới, chỉ là thêm Cu vào tham gia cùng với Fe

và thay HNO3 bằng H2SO4 đặc nóng thôi

Quan sát: ∑nSO42– trong muối = (72 – 24) ÷ 96 = 0,5 mol

Bảo toàn electron: nO trong Y = (2∑nSO42– – 0,3 × 2) ÷ 2 = 0,2 mol

Trang 9

YTHH 03: quy đổi quá trình, thêm 0,0225 mol O vào A thì không thu được spk SO2 nữa

Lúc này quan sát tương quan:

4,2 ,

: ,

.: ,

Đại diện các kim loại là M, hóa trị n không đổi

• phản ứng với oxi dư: 2M + ½.nO2 → M2On

• sau đó: M2On + 2nHNO3 → 2M(NO3)n + nH2O

⇒ ∑nNO3– trong muối = 2nO trong oxit = 2 × (4,24 – 2,32) ÷ 16 = 0,24 mol

⇒ m = mmuối nitrat = 2,32 + 0,24 × 62 = 17,20 gam

O

n nhan= − =

Trang 10

Bảo toàn electron → 3nAl + 2nMg + 2nZn = 4nO2 + 3nNO

⇒ Bảo toàn electron "kiểu mới" có: 2∑nSO42– = 4nO2 + 2nSO2 ⇒ ∑nSO42– = 0,08 mol

⇒ m = mmuối = mkim loại + mSO42– = 2,14 + 0,08 × 96 = 9,82 gam

Câu 30 Đáp án C

► Đề nói không muối amoni; HNO3 dùng dư nên Fe cũng ok.! HNO3 cơ bản.!

2 khí không màu, 1 khí hóa nâu là NO; khí kia có M > 36,36 → chỉ có thể là N2O (M = 44)

Giải tỉ khối 2 khí → có 6x mol NO thì tương ứng có 5x mol N2O

Thêm nữa: nO trong A = (56,9 – 49,7) ÷ 16 = 0,45 mol; ∑nNO3– trong muối Y = 3,8 mol

||→ Bảo toàn electron kiểu mới: ∑nNO3– trong muối = 2nO trong oxit + 3nNO + 8nN2O

Thay số giải ra x = 0,05 mol ||→ yêu cầu V = 11x × 22,4 = 12,32 lít

Trang 11

+ Ta có: nHNO3 = 2nO/Oxit + 4nNO

⇔ nHNO3 pứ = 2,71 2, 23

16

− × 2 + 0,03 × 4 = 0,18 mol

Câu 34 Đáp án A

31,65 26,85

0,316

Rất nhiều kim loại + O2 → Y (lại càng thêm nhiều kim loại và oxit hơn);

Sau Y + HNO3 (dư) → muối + NO + H2O

Quá trình không có gì đặc biệt (do HNO3 dùng dư nên Fe ở đây bình thường)

Tập trung vào các đại lượng thay đổi số oxi hóa: gồm O; NO và các kim loại

Mà nO = (10,84 – 8,92) ÷ 16 = 0,12 mol; NO đề cho là 0,12 mol;

Còn e cho của các kim loại, rõ ràng là không thể tính được dưa vào các kim loại rồi!

À, sẽ qua trung gian ∑nNO3– trong muối kim loại

Lại để ý yêu cầu là số mol HNO3 phản ứng ||→ dùng bảo toàn N là ra luôn kết quả rồi ||→ đã xong.!

Có ngay: ∑nNO3– trong muối kim loại = 0,12 × 3 + 0,12 × 2 = 0,6 mol

Trang 12

Câu 1 Khử m gam Fe2O3 bằng H2 thu được 2,7 gam nước và hỗn hợp A gồm 4 chất Hoà tan A trongdung dịch HNO3 dư thoát ra V lít NO duy nhất (đktc) Tính V

Câu 2 Cho một luồng khí H2 và CO đi qua ống đựng 10 gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thuđược m gam X gồm 3 oxit sắt Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,5M (vừa đủ) thu được dungdịch Y và 1,12 lít NO (đktc) duy nhất Thể tích CO và H2 đã dùng (ở đktc) là

Câu 3 Cho khí CO đi qua ống sứ chúa 3,2 gam Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Xgồm Fe và các oxit Hoà tan hoàn toàn X bằng HNO3 đặc nóng dư thu được dung dịch Y và khí NO2 (sảnphẩm khử duy nhất của N+5) Cô cạn dung dịch Y , lượng muối khan thu được là

Câu 4 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được hỗnhợp X gồm 4 chất rắn Cho X tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dư thu được dung dịch Y Khối lượng muốikhan trong dung dịch Y là

Câu 5 Cho luồng khí hiđro qua ống đựng 32 gam Fe2O3 đốt nóng Sau một thời gian, thấy khối lượngchất rắn trong ống còn lại là 29,6 gam gồm Fe3O4, FeO, Fe và Fe2O3 dư Đem toàn bộ chất rắn này hòa tanhết trong dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra V lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Câu 6 Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được44,46 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, Fe2O3 dư Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thuđược 3,136 lít NO (đktc) duy nhất Thể tích CO đã dùng (đktc) là

A 4,5 lít B 4,704 lít C 5,04 lít D 36,36 lít.

Câu 7 Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 20,88 gam hỗnhợp 4 chất rắn Hoà tan hết lượng chất rắn trên trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,39 mol NO2 duynhất Tính khối lượng HNO3 đã tham gia phản ứng?

Trang 13

Câu 10 Thổi luồng khí CO qua ống đựng m gam Fe2O3 Sau một thời gian thu được m1 gam hỗn hợp Ygồm 4 chất rắn khác nhau Hòa tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NO (ởđktc, là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z được (m1 + 16,68) gam muối khan.Giá trị của m, m1, và thể tích CO (ở đktc) lần lượt là

loãng dư thu được V lít khí NO (đktc) Khối lượng chất rắn X và thể tích khí NO thu được là:

A 21,6g và 2,24 lit B 20,0g và 3,36 lit C 20,8g và 2,8 lit D 21,6g và 3,36 lit

Câu 13 Cho V lít khí CO qua ống sứ đựng 5,8 gam oxit sắt FexOy nóng đỏ một thời gian thì thu được hỗnhợp khí X và 5,16 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch axit HNO3 loãng dư được dung dịch Z

và 0,784 lít khí NO (đktc) Công thức nào dưới đây là của oxit sắt?

Câu 14 Đem nung nóng một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng khí CO

đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợpkhí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tanhết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat Hàmlượng Fe2O3 (% về khối lượng) trong loại quặng hematit này là

Câu 15 Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí (đktc).Giá trị của V là :

Câu 16 Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO và 0,05 mol Fe3O4, sau phản ứng hoàn toàn,cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư Vậy thể tích khí NO2 ( sản phẩmkhử duy nhất) thoát ra (đktc) là:

A 16,80 lít B 14,56 lít C 12,32 lít D 10,08 lít

Câu 17 Dẫn 0,5 mol hỗn hợp khí gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 4,5 qua ống đựng 0,4 mol Fe2O3

và 0,2 mol CuO đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn cho chất rắn trong ống vào dung dịch HNO3 loãng, dưthu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là

A 20,907 lít B 3,730 lít C 34,720 lít D 7,466 lít.

Trang 14

Câu 18 Thổi hỗn hợp khí CO và H2 đi qua a gam hỗn hợp gồm CuO và Fe3O4 có tỉ lệ mol 1:2, sau phảnứng thu được b gam chất rắn X Hòa tan hoàn toàn b gam X bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu đượcdung dịch Y (không chứa ion Fe2+) Cô cạn dung dịch Y thu được 41 gam muối khan Giá trị của a là

Câu 19 Thổi 6,72 lít khí CO (đktc) qua ống sứ chứa hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO nung nóng, sau mộtthời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 29/3 Phần rắn trong ống sứ cho tác dụng vớidung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,14 mol NO và 0,06 mol NO2 (không còn sản phẩm khửnào khác) Khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là

Câu 20 Nung 14,85 gam hỗn hợp gồm Al,FeO trong bình kín có chứa CO, sau một thời gian thấy khối

lượng khí tăng thêm 1,2 gam Đem toàn bộ chất rắn phản ứng với HNO3 dư thu được 5,6 lít khí NO(sảnphẩm khử duy nhất) Tính khối lượng Al có trong hỗn hợp đầu

A 4,05 gam B 5,0625 gam C 2,025 gam D 0,35 gam

Câu 21 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 nung nóng Sau một thờigian thu được 29,0 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Al2O3 Để phản ứng hoàn toàn với Xcần dùng 120 gam dung dịch HNO3 87,15% thu được 7,616 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điềukiện chuẩn) Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp X là

Câu 24 Thổi hỗn hợp khí CO và H2 qua m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO và Fe3O4 có tỉ lệ mol 1 : 2 :

3 Sau phản ứng thu được 142,8 gam chất rắn Y Hòa tan Y trong dd HNO3 loãng dư thu được 0,55 molkhí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z Cô cạn Z thu được m1 gam chất rắn khan Giá trị của m1

gần nhất với

Câu 25 Hỗn hợp A gồm CuO và MO theo tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2 (M là kim loại hóa trị không đổi).

Cho 1 luồng H2 dư đi qua 2,4 gam A nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn B Để hoà tan hết B cần 40 mldung dịch HNO3 2,5M và thu được V lít khí NO duy nhất (đktc) Hiệu suất các phản ứng đạt 100% Kimloại M và giá trị V lần lượt là ?

A Zn và 0,336 lít B Mg và 0,224 lít C Pb và 0,336 lít D Ca và 0,224 lít.

Trang 15

Câu 26 Trộn 3 oxit kim loại gồm FeO, CuO và MO (M là kim loại có số oxi hóa +2 trong hợp chất) theo

tỉ lệ mol là 5 : 3 : 1 được hỗn hợp A Dẫn một luồng khí H2 dư đi qua 23,04 gam A nung nóng đến khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B Để hòa tan hết B cần 360ml dung dịch HNO3 3M và

thu V lít (đktc) khí NO duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối nitrat của kim loại Giá trị của V gần nhất

HNO3 dư ⇒ muối khan là Fe(NO3)3

BTNT(Fe) ⇒ nFe(NO3)3 = 3,2 ÷ 160 × 2 = 0,04 mol ⇄ 9,68 gam

Câu 4 Đáp án B

Muối tan thu được trong dung dịch Y là Fe2(SO4)3

Bảo toàn nguyên tố Fe → nFe2(SO4)3 = nFe2O3 = 0,1 mol

Trang 16

Bảo toàn khối lương → m = 20,88 + 0,195.18 - 0,195.2 = 24 → nFe(NO3)3 = 0,3 mol

Bảo toàn nguyên tố N→ nHN3 = 3nFe(NO3)3 + nNO = 0,3 3+ 0,39 = 1,29 mol → mO3= 81,27 gam

Fe FeO

Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình →2nH2 = nNO2 → nH2 =nH2O= 0,3925 mol

Bảo toàn khối lượng → mFe2O3 = 5,2 + 0,3925.18 - 0,3925.2 = 11,48 gam

Trang 17

Fe

n + = 0,8 mol

Vậy % Fe2O3 = 0,8 160

320

× = 40%

Trang 18

HNO du

Cu Fe

Xét toàn bộ quá trình cho nhận electron:

Cho electron gồm: CO; Fe3O4 || nhận electron gồm NO và NO2

||→ Bảo toàn electron: nFe3O4 = (1nNO2 + 3nNO2 – 2nCO) ÷ 1 = 0,08 mol

, ,

Trang 19

Giả sử trong hỗn hợp này có x mol Al2O3 và y mol Fe2O3 thì 102x + 160y = 31,72 gam.

lại theo bảo toàn điện tích trong dung dịch muối có: 3 × (2x + 2y) = 1,32.

Theo đó, giải hệ được x = 0,06 mol và y = 0,16 mol.

Yêu cầu %mAl2O3 trong X = 0,06 × 102 ÷ 29 ≈ 21,10%

Đặt nFe2O3 = nCuO = nFe3O4 = x (do tỉ lệ 3 chất là 1: 1: 1) và nO mất đi khi qua khí than ướt = y

Bảo toàn khối lượng ta có: 160x + 80x + 232x = 16y + 36 (1)

Dễ thấy do HNO3 dư nên sau phản ứng dung dịch chứa các ion kim loại Fe3+ và Cu2+

⇒ Xét cả quá trình chỉ có Fe3O4 và khí than ướt phản ứng với oxit (biểu diễn qua O mất trong phản ứngkhử) là cho e

Gọi số mol của Fe2O3, CuO, Fe3O4 lần lượt là x, 2x, 3x mol

Bảo toàn nguyên tố Fe → số mol Fe trong hỗn hợp Y là 2x + 3.3x = 11x

Coi hỗn hợp chất rắn Y gồm

: 2:11:

Đặt nMO = 2nCuO = 2x mol ⇒ xảy ra 2 trường hợp

TH1: MO bị khử bởi H2 ⇒ B gồm x mol Cu và 2x mol M

BTe: nHNO3 = 4nNO = 4 × (2x + 2 × 2x) ÷ 3 = 0,1 mol.

Trang 20

⇒ x = 0,0125 mol ⇒ M = 40 (Ca) ⇒ vô lí!.

TH2: MO không bị khử bởi H2 ⇒ B gồm x mol Cu và 2x mol MO

nHNO3 = 8/3nCu + 2nMO ⇒ x = 0,015 mol ⇒ M = 24 (Mg)

⇒ BTe : nNO = 2/3nCu = 0,01 mol ⇒ V = 2,24 lít

Câu 26 Đáp án C

23,04 gam hỗn hợp A gồm 5x mol FeO; 3x mol CuO và x mol MO.

♦ TH1: Nếu MO bị khử bởi H2 ||→ B gồm 5x mol Fe; 3x mol Cu và x mol M.

kim loại + HNO3 cơ bản: bảo toàn electron có nNO = 23x ÷ 3.

||→ nHNO3 = 4nNO = 92x ÷ 3 = 1,08 mol ||→ x = 81 ÷ 2300.

Theo đó, VNO = 23x ÷ 3 × 22,4 ≈ 6,048 lít.

NHƯNG thật chú ý: 23,04 = 360x + 240x + (M + 16) × x ||→ M ≈ 38,22 (không có kim loại t/m).

♦ TH2: MO là oxit không bị khử bởi H2 ||→ B gồm 5x mol Fe; 3x mol Cu và x mol MO.

Khi đó, bảo toàn electron có nNO = 7x mol ||→ nHNO3 = 4nNO + 2nO trong oxit

⇄ 4 × 7x + 2x = 1,08 ||→ x = 0,036 mol rút kinh nghiệm trên, thử tìm M trước:

23,04 = 360x + 240x + (M + 16) × x ||→ M = 24 thỏa mãn là kim loại Mg.

À, như vậy thì tự tin rồi, VNO = 7x × 22,4 = 5,6448 lít

1.3 Hệ nâng cao liên tục: CO, H2 xử lí hỗn hợp oxit rồi tác dụng HNO3, H2SO4 đặc nóng

Câu 1 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16% khối lượng) Cho 1,792 lítkhí CO (đktc) đi qua ống sứ đựng m gam X nung nóng, sau một thời gian phản ứng, thu được chất rắn Y

và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hết Y trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thuđược 3,72m gam muối sunfat và 5,376lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của

m là

Câu 2 Hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 và CuO trong đó oxi chiếm 12,5% khối lượng hỗn hợp Cho 11,2 lítkhí CO (đktc) đi qua m gam X đun nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉkhối so với H2 bằng 18,8 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được dung dịchchứa 2,8125m gam muối và 35,84 lit khí NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nàonhất sau đây ?

Câu 3 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16% khối lượng)

Cho V lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ đựng m gam X nung nóng, sau một thời gian phản ứng, thu đượcchất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18

Trang 21

Dẫn toàn bộ Z vào nước vôi trong dư, tạo thành 4 gam kết tủa Hoà tan hết Y vào lượng dư dung dịchHNO3 loãng, thu được 5,18m gam muối nitrat và 2V lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của

N+5)

Giá trị của m là

Câu 4 Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO; trong X, nguyên tố oxi chiếm 25% khối lượng

Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗnhợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 3,08mgam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị nào sau đây gần nhấtvới m?

Câu 5 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp Cho mgam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít CO (đktc) sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z

có tỉ khối so với hiđro là 19 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T

và 10,752 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được 5,184m gam muối khan

Giá trị của m là (TTLT Diệu Hiền – TP Cần Thơ)

Câu 6 Dẫn khí CO đi qua hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng, thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y + Hòa tan toàn bộ X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhấtcủa N+5, ở đktc)

+ Dẫn Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 7 Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Chia X thành 2 phần bằngnhau Phần một tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol NO và 0,03 mol N2O Phần hai chotan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được V lít (đktc) SO2 Giá trị của V là

Câu 8 Cho m gam FexOy tác dụng với CO,đun nóng,thu được 5,76 gam hỗn hợp các chất rắn và hỗn hơphai khí gồm CO2 và CO.Cho hỗn hợp 2 khí trên hấp thụ vào lượng nước vôi trong dư thì thu được 4 gamkết tủa.Đem hoà tan 5,76 gam hỗn hợp trên bằng dd HNO3 loãng thì có khí NO bay ra và thu được 19,36gam một muối duy nhất.Trị số của m va công thức của FexOy là:

A 6,4 và Fe3O4 B 9,28 và Fe2O3 C 9,28 và FeO D 6,4 và Fe2O3

Câu 9 Khử hoàn toàn m gam một oxit kim loại bằng khí CO dư, thu được khí CO2 và chất rắn X

Hấp thụ hết lượng CO2 tạo thành vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng phần dung dịch giảm bớt4,48 gam Hòa tan toàn bộ X bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 2,016 lít khí SO2 (sản phẩmkhử duy nhất của S+6, ở đktc) Oxit kim loại là

Trang 22

Câu 10 Dẫn khí CO đi qua ống sứ đựng m gam một oxit của sắt nung nóng, thu được khí X và chất rắn

Câu 11 Dẫn V lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ nung nóng đựng m gam một oxit kim loại, thu được 6 gam

chất rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 20 Dẫn Y vào dung dịch nước vôi trong dư, tạothành 7,5 gam kết tủa Biết X phản ứng được với tối đa 0,275 mol H2SO4 đặc, nóng, tạo thành lít khí SO2

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tổng số nguyên tử trong phân tử oxit ban đầu là

A Fe3O4 và 11,6 B FeO và 10,8 C Fe2O3 và 12,0 D FeO và 14,4.

Câu 13 Cho CO phản ứng với CuO một thời gian tạo hỗn hợp khí X và hỗn hợp rắn Y Cho X phản ứng

với một dung dịch chứa 0,015 mol Ca(OH)2 tạo 1 gam kết tủa Lấy chất rắn Y phản ứng với dung dịchHNO3 đặc, nóng dư tạo V (lít) khí (đktc) màu nâu đỏ Thể tích V là:

A 0,448 lít hoặc 0,896 lít B 0,672 lít hoặc 0,896 lít.

C 0,224 lít hoặc 0,896 lít D 0,448 lít hoặc 0,672 lít.

Câu 14 Dẫn V lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ nung nóng đựng m gam một oxit kim loại, thu được 6,24

gam chất rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 18

Dẫn Y vào nước vôi trong dư, tạo thành 6 gam kết tủa Biết X tác dụng được với tối đa 0,15 mol H2SO4

Câu 15 Dẫn V lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ nung nóng đựng m gam một oxit kim loại, thu được 6 gam

chất rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 20 Dẫn Y vào nước vôi trong dư, tạo thành 7,5

gam kết tủa Biết toàn bộ lượng X trên tác dụng được với tối đa 0,21 mol H2SO4 đặc, nóng, tạo thành 3

4

V

lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Tổng số các nguyên tử trong phân tử oxit ban đầu là

Trang 23

A 5 B 3 C 2 D 7.

Câu 16 Dẫn V lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ nung nóng đựng m gam một oxit kim loại, thu được 6,8

gam chất rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 18 Dẫn Y vào nước vôi trong dư, tạo thành

2,5 gam kết tủa Biết toàn bộ lượng X trên tác dụng với tối đa 0,175 mol H2SO4 (đặc, nóng), thu được 3

A 1,344 lít B 1,68 lít C 1,14 lít D 1,568 lít

Câu 18 Thổi một luồng khí CO qua hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 nung nóng thu được khí Y và chất rắn

Z Cho Y qua nước vôi trong dư thấy tạo ra 6 gam kết tủa Hoà tan Z bằng H2SO4 đặc nóng dư thấy tạo ra0,18 mol khí SO2 và 24 gam muối Phần trăm số mol của Fe và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A 75% ; 25% B 45% ; 55% C 66,67% ; 33,33% D 80%; 20%.

Câu 19 Dẫn khí CO đi qua ống sứ đựng hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian phản ứng,thu được chất rắn X và khí Y Sục Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 17,73 gam kết tủa Hòa tanhoàn toàn X trong dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ởđktc) Giá trị của V là

Câu 20 Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu đượcchất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa.Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá

trị của V là (B-2012)

Câu 21 Dẫn luồng khí CO qua 48 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 nung nóng một thời gian thu đượcchất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ Z vào bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 24 gam kết tủa Hòa tanhoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch T chỉ chứa 130,52 gam muối nitrat của kim loại

và hỗn hợp khí chứa 0,11 mol NO và 0,07 mol NO2 Khối lượng muối Fe(NO3)3 trong T gần nhất với giá

trị nào sau đây?

Câu 22 Thổi một luồng khí CO qua ống sứ chứa 37,76 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe3O4 đun nóng, saumột thời gian thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y Hấp thụ toàn bộ khí Y vào nước vôi trong lấy dưthu được 32,0 gam kết tủa Hòa tan hết rắn X trong 240 gam dung dịch HNO3 35,7% thu được dung dịch

Trang 24

Z chỉ chứa các muối có khối lượng 98,8 gam và hỗn hợp gồm các khí, trong đó oxi chiếm 61,538% vềkhối lượng Nồng độ phần trăm (C%) của Fe(NO3)3 có trong dung dịch Z có giá trị gần nhất với

Câu 23 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gianthu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến phản ứnghoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư),thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối Giá trị của m

là[B-2013]:

Câu 24 Thổi 17,92 lit CO qua 152,4 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó tỉ lệ mol CuO :

Fe3O4 là 2 : 3 Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí X và rắn Y Hòa tan Y cần vừa đủ 3,05 lít HNO3 2M vàthu được 12,32 lít NO (spk duy nhất) Dẫn toàn bộ X qua 400ml hỗn hợp dung dịch NaOH 2M vàCa(OH)2 1M, sau phản ứng dung dịch chứa m gam muối Phần trăm thể tích CO trong X và giá trị của m

A 25,0% và 37,2 B 33,3% và 37,2 C 25,0% và 21,2 D 33,3% và 21,2.

Câu 25 Cho khí CO qua hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và NiO nung nóng thu được khí CO2 và hỗn hợp Y.Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50,0 gam kết tủa Cho hỗn hợp Y tan hoàntoàn trong dd H2SO4 đặc, nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)?

A 10,08 lít B 11,20 lít C 13,44 lít D 8,960 lít

Câu 26 Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO; trong X, nguyên tố oxi chiếm 21% khối lượng

Cho V lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối sovới H2 bằng 18 Dẫn toàn bộ Z vào nước vôi trong dư, tạo thành 3,75 gam kết tủa Hoà tan hết Y tronglượng dư dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được 3,4m gam muối và 2V lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩmkhử duy nhất của S+6) Giá trị của m là

Câu 27 Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 và ZnO đun nóng, sau một thời gianthu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Cho Y lội chậm qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúcphản ứng thu được 49,25 gam kết tủa Cho toàn bộ X phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng,kết thúc các phản ứng thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là

Câu 28 Cho 5,264 (lít) CO đktc từ từ qua ống đựng 8,7 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và FeCO3 đun nóng saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X và 5,6 lít hỗn hợp khí Y đktc, có tỉ khối đối vớihiđro là 18,8 Thể tích khí NO thu được ở đktc khi cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư là

A 2,352 lít B 23,52 lít C 2,532 lít D 2,24 lít

Câu 29 Dẫn khí CO dư đi qua 23,2 g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 nung nóng đến phản ứng hoàntoàn thu được Fe và hỗn hợp khí gồm CO2 và CO Cho hỗn hợp khí này vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy

Trang 25

có m gam kết tủa Đem hoà tan hoàn toàn lượng Fe thu được trong 400ml dd HNO3 loãng, nóng dư thấythoát ra 5,6 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị m là:

Trang 26

Giải hỗn hợp khí Z gồm 0,04 mol CO và 0,04 mol CO2

mO trong X = 0,16m gam ⇒ nO trong X = 0,01m mol

0,04 mol CO phản ứng lấy 0,04 mol O trong X tạo 0,04 mol CO2

⇒ nO trong Y = 0,01m – 0,04 mol

Bảo toàn electron mở rộng: ∑nSO42– trong muối = nSO2 + nO trong Y = 0,24 + 0,01m – 0,04

Theo đó: mmuối = mkim loại + mSO42– = 0,84m + 96 × (0,01m + 0,2) = 3,72m

Giải hỗn hợp khí Z gồm 0,04 mol CO và 0,04 mol CO2

mO trong X = 0,16m gam ⇒ nO trong X = 0,01m mol

0,04 mol CO phản ứng lấy 0,04 mol O trong X tạo 0,04 mol CO2

⇒ nO trong Y = 0,01m – 0,04 mol

Bảo toàn electron mở rộng: ∑nSO42– trong muối = nSO2 + nO trong Y = 0,24 + 0,01m – 0,04

Theo đó: mmuối = mkim loại + mSO42– = 0,84m + 96 × (0,01m + 0,2) = 3,72m

|⇝ Giải: m = 10 gam

Câu 4 Đáp án A

dZ/H2 = 18 ⇒ hỗn hợp Z gồm CO và CO2 với nCO : nCO2 = 1 : 1

nZ = nCO ban đầu = 0,06 mol ⇒ nCO trong Z = nCO2 trong Z = 0,03 mol

Trong m gam X, oxi chiếm 25% ⇒ ∑nO trong X = m/64 mol

phản ứng: 1CO + 1Otrong X → 1CO2 ||⇒ ∑nO trong Y = (m/64 – 0,03) mol

Phản ứng: Y + HNO3 → 3,08m gam muối + 0,04 mol NO + H2O

⇒ bảo toàn electron có: ∑nNO3– trong muối = 3nNO + 2nO trong Y = (m/32 + 0,06) mol

Trang 27

⇒ mmuối = mkim loại + mNO3– = 0,75m + 62 × (m/32 + 0,06) = 3,08m

⇒ giải ra: m ≈ 9,48 gam

Câu 5 Đáp án B

♦ CB1: 0,6 mol CO + O → 0,225 mol CO + 0,375 mol CO2

||→ nO trong Y = nO trong X – nO bị CO lấy = 0,2539m ÷ 16 – 0,375 mol

♦ CB3: BT e kiểu "mới": ∑nNO3– trong muối KL = 3nNO + 2nO trong Y = 0,2539m ÷ 8 + 0,69 mol

||→ mmuối = mKL + mNO3– = 0,7461m + 62 × (0,2539m ÷ 8 + 0,69) = 5,184m

Giải phương trình → yêu cầu giá trị của m ≈ 17,320 gam Chọn đáp án B ♦

Câu 6 Đáp án D

Câu 7 Đáp án B

• Fe2O3 + CO, nhiệt độ cao → hhX gồm 4 chất rắn Chia X thành hai phần bằng nhau

- P1 + HNO3 → 0,02 mol NO + 0,03 mol N2O

► MY = 40 ⇒ sơ đồ đường chéo cho nCO dư : nCO2 = 1 : 3

nCO2 = n↓ = 0,075 mol ⇒ nCO dư = 0,025 mol ⇒ nCO ban đầu = 0,1 mol

► Quy X về Fe và O với số mol x và y ⇒ mX = 56x + 16y = 6(g).

Bảo toàn electron: 3nFe = 2nO + 2nSO2 ⇒ nSO2 = (1,5x – y) mol

nH2SO4 = 2nSO2 + nO = 2.(1,5x – y) + y = 0,275 mol ||⇒ giải hệ có:

x = 0,1 mol; y = 0,025 mol ⇒ nO ban đầu = 0,075 + 0,025 = 0,1 mol

||⇒ Fe : O = 0,1 : 0,1 = 1 : 1 ⇒ oxit ban đầu là FeO

Câu 12 Đáp án A

► Muối là Fe2(SO4)3 ⇒ nFe2(SO4)3 = 0,075 mol ⇒ nFe = 0,15 mol

Bảo toàn electron: 3nFe = 2nO/Y + 2nSO2 ⇒ nO/Y = 0,15 mol

Trang 28

► CO + [O] → CO2 Ca OH(du )2→ CaCO3 ⇒ nO mất đi = n↓ = 0,05 mol.

⇒ nO ban đầu = 0,2 mol ⇒ Fe : O = 0,15 : 0,2 = 3 : 4

Câu 13 Đáp án A

CuO + CO →t o hỗn hợp Y (Cu,CuO) + hỗn hợp khí X (CO,CO2)

Cu, CuO + HNO3→ Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

CO2 + 0,015 mol Ca(OH)2 → 0,01 mol CaCO3

Nhận thấy nCaCO3 < nCa(OH)2 xảy ra 2 trường hợp

TH1: Ca(OH)2 dư → nCO = nCO2 =nCaCO3 = 0,01 mol

Bảo toàn e cho toàn bộ quá trình thì 2nCO = nNO2 = 0,02 mol → V= 0,448 lít

TH2: Ca(OH)2 vừa đủ → nCO2 = nCaCO3 + 2nCa(HCO3)2= 0,01 + 2×0,005 = 0,02 mol

Bảo toàn e cho toàn bộ quá trình thì 2nCO = nNO2 = 0,04 mol → V= 0,896 lít

"Ghép cụm" hoặc bảo toàn electron mở rộng đều có:

nO trong oxit = 0,21 – 0,075 × 2 = 0,06 mol → mM = 5,04 gam

từ công thức muối M2(SO4)n với ∑nSO42– = 0,135 mol

⇒ 5,04 ÷ M = 0,135 × 2 ÷ n ⇔ 2M = 56n → cho biết M là kim loại Fe

Xét oxit ban đầu có 0,09 mol Fe và ∑nO = 0,075 + 0,06 = 0,135 mol

→ tỉ lệ: 0,09 ÷ 0,135 = 2 : 3 cho biết oxit là Fe2O3

Trang 30

còn nhận electron: N+5 + 3e → N+2 (spk duy nhất NO của N+5)

lại có: nCO = nCO2 = nBaCO3↓ = 0,09 mol

⇒ bảo toàn electron có: nNO = 2nCO ÷ 3 = 0,06 mol

⇒ V = VNO = 0,06 × 22,4 = 1,344 lít

Câu 20 Đáp án B

đọc quá trình: 29,55 gam kết tủa là BaCO3 → có 0,15 mol CO phản ứng

Xét toàn bộ quá trình, bảo toàn electron có: 2nCO = 3nNO ||→ nNO = 0,1 mol

32,64

0,28 98,8

% 61,538%

O

mol 2+

gam mol

gam

mol gam

Trang 31

Chỉ chứa muối, sắt nói không với amoni → bảo toàn H có 0,68 mol H2O.

BTKL cả sơ đồ → có mspk = 7,28 gam ||→ nO spk = 0,28 mol và nN spk = 0,2 mol

||→ ∑nNO3– trong muối = 1,36 – 0,2 = 1,16 mol ||→ ∑nFe = (98,8 – 1,16 × 62) ÷ 56 = 0,48 mol

Giải hệ số mol Fe(NO3)2 và Fe(NO3)2 có 0,28 mol Fe(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3

Lại có mdung dịch Z = 240 + 32,64 – 7,28 = 265,36 gam

||→ Yêu cầu: C%Fe(NO3)3 trong Z = 0,2 × 242 ÷ 265,36 ≈ 18,24 %

Câu 23 Đáp án D

có Fe nhưng H2SO4 là đặc nóng dư → 18 gam muối là Fe2(SO4)3 ⇄ 0,045 mol

♦ CB3: Y gồm 0,09 mol Fe và x mol O tác dụng H2SO4 đặc nóng → 0,045 mol SO2

Bảo toàn electron có nO = (3nFe – 2nSO2) ÷ 2 = 0,09 mol

♦ CB1: CO lấy ?O để tạo 0,04 mol CO2 sinh 4 gam tủa CaCO3 ||→ nO bị lấy = 0,04 mol

||→ Yêu cầu m = mX= mY + mO bị lấy = 0,09 × 56 + 0,09 × 16 + 0,04 × 16 = 7,12 gam Chọn D ♠

Giải bài tập HNO3: có 2 hướng xử lí sau

♦1: từ 6,1 mol HNO3 → có 3,05 mol H2O, ghép cụm H2O ||→ nO trong Y = (nH2O – 2nNO) = 1,95 mol

♦2: bảo toàn N có ∑nNO3– trong muối = 5,55 mol bảo toàn electron có:

nO trong Y = (∑nNO3– trong muối – 3nNO) ÷ 2 = (5,55 – 0,55 × 3) ÷ 2 = 1,95 mol

Tiếp: gọi số mol các chất như trên thì nFe trong Y = 2x + 9y (mol) và nCu trong Y = 2y (mol).

bảo toàn điện tích trong Y: 3(2x + 9y) + 4y = 5,55 mol.

Mặt khác, khối lượng hỗn hợp đầu: 152,4 gam = 160x + (233 × 3 + 80 × 2).y.

Giải hệ được x = y = 0,15 mol Đến đây, lại có 2 hướng xử lí:

♦1: nO trong hỗn hợp ban đầu = 2,55 mol; nO trong Y = 1,95 mol ||→ nO bị CO lấy = 0,6 mol

||→ X gồm 0,6 mol CO2 và 0,2 mol CO → %VCO trong X = 25,0%

Bảo toàn electron cả quá trình: 2nCOphản ứng + nFe3O4 = 3nNO ||→ nCO phản ứng = 0,6 mol

Đây chính là 0,6 mol CO2 được sinh ra trong X → kết quả tương tự.!

► Câu hỏi 2: 0,6 mol CO2 phản ứng 0,8 mol NaOH và 0,4 mol Ca(OH)2 → dung dịch chứa ? gam muối

Cơ bản: kết quả 0,4 mol CaCO3↓ với 0,2 mol Na2CO3 và còn dư 0,4 mol NaOH

CaCO3 là kết tủa → muối trong dung dịch chỉ là 0,2 mol Na2CO3 ||→ m = 21,2 gam

ứng thu được bao nhiêu gam muối thì hãy thật cẩn thận; rất dễ để 0,2 điểm ra đi ☠.!

Câu 25 Đáp án B

Trang 32

Khi hấp thụ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư→ nCO2 = nCaCO3 = 0,5 mol → nCO = 0,5 mol

Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình→ 2nCO =2 nSO2→ nSO2 = 0,5 mol → V = 11,2 lit

Câu 26 Đáp án C

bài tập tương tự như ID = 596688

dZ/H2 = 18 ⇒ Z gồm CO và CO2 với cùng số mol (tỉ lệ 1 : 1)

lại có từ: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O ||⇒ nCO2 = 0,0375 mol

⇒ trong Z: nCO = nCO2 = 0,0375 mol và ∑nCO ban đầu = 0,075 mol ⇒ nSO2 = 0,15 mol

1CO + 1Otrong oxit → 1CO2 ||⇒ rắn Y gồm 0,79m gam kim loại + (0,21m/16 – 0,0375) mol O

phản ứng: Y + H2SO4 → 3,4m gam muối + 0,15 mol SO2 + H2O

⇒ bảo toàn electron có: ∑nSO42– = nSO2 + nO trong Y = (0,21m/16 + 0,1125) mol

⇒ mmuối = mkim loại + mSO42– = 0,79m + 96 × (0,21m/16 + 0,1125) = 3,4m

⇒ giải ra: m = 8,0 gam → Chọn đáp án C ♣.

Câu 27 Đáp án D

49,25 gam kết tủa BaCO3 ||→ chứng tỏ đã có 0,25 mol CO phản ứng,

lấy O của oxit để tạo 0,25 mol CO2

Xét toàn bộ quá trình thay đổi số oxi hóa chỉ thuộc về 0,25 mol COphản ứng và SO2

||→ bảo toàn e có 0,25 mol SO2 ||→ V = 5,60 lít Chọn đáp án D ♠

Trang 33

⇒ nBaCO3 = nCO2 = 0,05 × 4 + 0,1 × 2 = 0,4 mol ⇒ m = 78,8 gam.

1.4 Hệ rời rạc CO, H2, phi kim, HNO3, H2SO4 đặc nóng cùng xử lí hỗn hợp kim loại, hợp chất Câu 1 Cho m gam hổn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với 0,15 mol O2 và 0,15 mol Cl2 Nếu cho m gamhổn hợp kim loại trên vào dung dịch HNO3 dư thì thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc).Giá trị của V là:

Câu 2 Cho m1 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được 2,016 lit khí NO (dktc) là sảnphẩm khử duy nhất và m2 gam chât rắn X Đun nóng m2 gam chất rắn Y với khí Clo thu được 2,35m2gam chất rắn Y Khối lượng kim loại phản ứng với axit là :

Câu 3 Hỗn hợp X gồm (Mg, Al, Zn) có khối lượng 8,6 gam được chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1

đem đốt cháy hoàn toàn trong O2 dư thu được 7,5 gam hỗn hợp oxit Phần 2 hòa tan hoàn toàn trongHNO3 đặc nóng, dư được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 4 Hỗn hợp X gồm Al, Mg và Cu Đốt cháy hoàn toàn 2,48 gam X trong khí O2, thu được 3,76 gamoxit Cho 2,48 gam X tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch HNO3 1M, thu được 0,224 lít khí N2O duynhất (đktc) Giá trị của V là

Câu 5 Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3

oxít Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sảnphẩm khử duy nhất là khí NO Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan

A 64,33 gam B 66,56 gam C 80,22 gam D 82,85 gam.

Câu 6 Cho m gam hỗn hợp Cu, Fe, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thu được (m +31) gam muối nitrat Nếu cũng cho m gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng với oxi thu được các oxit CuO,

Fe2O3, Al2O3 thì khối lượng oxit là

A (m + 32) gam B (m + 16) gam C (m + 4) gam D (m + 48) gam.

Câu 7 Cho m gam hỗn hợp ba kim loại Al, Mg, Cu tác dụng với khí clo (dư) tạo ra (m + 10,65) gam hỗn

hợp muối Nếu cho m gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc đun nóng dư thì tạo

ra V lít khí SO2 duy nhất (đktc) V có giá trị là

Trang 34

Câu 8 Nung m gam hỗn hợp X gồm Cu, Zn, Mg trong O2 dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 48,3gam hỗn hợp 3 oxit kim loại Nếu cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 3,136 lítkhí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của m là

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 12,78 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Zn trong khí Cl2 dư thu được 38,34 gam hỗnhợp muối Mặt khác hòa tan hết 12,78 gam hỗn hợp trên trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dungdịch X chứa 60,22 gam muối và hỗn hợp khí Y gồm 2 khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí Tỉkhối của Y so với He bằng 9,4 Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 10 Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 có tỉ khối so với

He bằng 13,85 thu được (m + 16,62) gam hỗn hợp gồm các oxit và muối clorua (không thấy khí thoát ra).Mặt khác hòa tan hết m gam hỗn hợp trên trong 280 gam dung dịch HNO3 a% (lấy dư 25% so với phảnứng) thu được dung dịch X chứa (m + 55,28) gam muối và hỗn hợp khí Y gồm các khí có khối lượng 2,32gam Giá trị của a là

Câu 11 Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hóa trị tương ứng là II và III Cho m gam hỗn hợp X vào

dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉkhối của hỗn hợp khí Z so với He bằng 9,6 Cô cạn dung dịch Y, thu được (7m + 1,32) gam muối khan.Mặt khác, đốt cháy m gam X trong khí clo dư, thu được (m + 10,65) gam muối Các phản ứng xảy rahoàn toàn Hai kim loại A và B là

A Zn và Fe B Zn và Al C Mg và Fe D Mg và Al.

Câu 12 Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 thu được 0,01 mol NO.Nung m gam hỗn hợp A với V lít CO được b gam chất rắn B rồi hòa tan trong HNO3 thì được 0,03 mol

NO Giá trị của V là:

Câu 13 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, Cu2O bằng dung dich HNO3 dư thu được0,224 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Nếu đem nung hỗn hợp trên với a mol khí CO thu được chấtrắn B rồi hòa tan hết B trong dung dịch HNO3 thì thu được 0,7616 lít NO (đkc) Giá trị của a:

Trang 35

A 0,956 lít B 0,896 lít C 0,456 lít D 0,336 lít

Câu 16 Cho m gam hỗn hợp X gồm: Fe2O3, MgO, FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thuđược 3,36 lit SO2 (đktc) Mặt khác nung m gam hỗn hợp X với CO dư thì thu được chất rắn Y và hỗn hợpkhí Z, cho Z tác dụng dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 35 gam kết tủa Cho Y tác dụng dung dịchHNO3 đặc, nóng thì thu được V lít NO2 ở đktc Giá trị của V là:

Câu 17 Cho hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO, Mg Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịchHNO3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp N2O và NO (đktc) có tỉ khối so với H2 là 15,933 và dung dịch Y Côcạn dung dịch Y thu được 129,4 gam muối khan Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4

đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc, sp khử duy nhất) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu

được 104 gam muối khan Giá trị gần nhất của m là:

• m gam Al (x mol), Mg (y mol) + 0,15 mol O2; 0,15 mol Cl2

Theo bảo toàn electron ta có: 3 × nAl + 2 × nMg = 4 × nO2 + 2 × nCl2

→ 3x + 2y = 4 × 0,15 + 2 × 0,15 (*)

• m gam Al, Mg + HNO3 dư → V lít NO↑

Theo bảo toàn electron: 3 × nAl + 2 × nMg = 3 × nNO → 3x + 2y = 3 × nNO (**)

=> Muối trong dung dịch là Fe(NO3)2

=> Bảo toàn e: 2nFe = 3nNO => nFe = 0,135 mol

=> mFe pứ = 7,56g

Câu 3 Đáp án A

.• Phản ứng với O2 có ∆m = mO = 3,2 gam → nO = 0,2 mol → ne nhận = 0,4 mol

•Khi pứ với HNO3 cũng có: ne nhận = 0,4 mol → nNO2 = 0,4 mol → V = 8,96 lít Chọn đáp án A.

Câu 4 Đáp án D

Trang 36

• 2,48 gam X + O2 → 3,76 gam oxit ||⇒ nO2 = 0,04 mol.

• 2,48 gam X + V mL HNO3 1M → muối + NH4NO3 + 0,01 mol N2O + H2O

bảo toàn electron ở cả 2 phần có: ∑ne nhận ở phần 1 = ∑ne nhận ở phần 2

Tổng mol e nhường = 0,215.4=0,86 mol

Trong thí nghiệm sau tổng mol e nhường cũng là 0,86

=> nNO3- = 0,86 mol

m muối = 13,24+ 0,86.62=66,56 gam

Câu 6 Đáp án C

Ta có mNO3- = m + 31 - m = 31 gam → nNO3- = 0,5 mol

- Khi phản ứng với O2 ta có: nO2- = ½ nNO3-= 0,25 mol → mO = 4 gam

||→ moxit = mkim loại + mO = m + 4 gam

Trang 37

mCl2 + O2 = 16,62 gam; d(Cl2; O2)/He = 13,85 ||→ giải nCl2 = 0,18 mol và nO2 = 0,12 mol.

♦2: bài tập chính - HNO3: quan sát sơ đồ quá trình và giả thiết (đại diện 3 kim loại = M):

||→ có ∑nNO3– trong muối kim loại M = 4nO2 + 2nCl2 = 0,84 mol

||→ mM(NO3)n = m + 52,08 gam ||→ chứng tỏ trong X có muối amoni với 0,04 mol

Gọi nHNO3 phản ứng = 2x mol thì nH2O = x – 0,08 mol, áp dụng BTKL cả sơ đồ có:

Trang 38

nO/X = nCO = 0,1 mol ⇒ nFe/X = 6,08 0,1 16

X + CO dư → 0,17 mol Fe

• Coi hhX gồm Fe 0,17 mol và O → mO = 11,6 - 0,17 × 56 = 2,08 gam → nO = 2,08 : 16 = 0,13 molTheo bảo toàn e: 3 × nFe = 2 × nO + 3 × nNO + 8 × nN2O → 0,17 × 3 = 2 × 0,13 + 3x + 8y (*)

||⇒ giải hệ có: x = 0,04 mol; y = 0,26 mol Bảo toàn electron: 8nNH4NO3 + 8nN2O + 3nNO = 2nSO2

⇒ nNH4NO3 = 0,0375 mol ⇒ mmuối nitrat KL = 129,4 – 0,0375 × 80 = 126,4(g)

► Từ Y → Z ứng với 2NO3 ⇄ 1SO4 ⇒ tăng giảm khối lượng: nSO42– = 126, 4 104

2.62 96

Lại có: nSO42– = nSO2 + nO/X ⇒ nO/X = 0,1 mol ||⇒ m = 104 – 0,8 × 96 + 0,1 × 16 = 28,8(g)

1.5 Hệ rời rạc - HCl, H2SO4 loãng cùng HNO3, H2SO4 đặc nóng xử lí kim loại

Câu 1 Cho m gam kim loại M phản ứng với dung dịch HCl dư được 3.36 lít khí (đkc) Mặt khác m gam

phản ứng với dung dịch HNO3 dư cũng được 3,36 lít NO (đkc) Kim loại M và giá trị của m lần lượt là:

Câu 2 Khi hòa tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng và vào dung dịch H2SO4 loãngthì thu được khí NO và khí H2 có thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện) Biết rằng muối nitrat thu được

có khối lượng bằng 159,21% khối lượng muối sunfat Kim loại R là

Trang 39

Câu 3 Cho bột sắt dư vào dd H2SO4 đặc nóng thu được a gam muối và V lít khí SO2 Mặt khác, cho bộtsắt dư vào dd H2SO4 loãng thu được b gam muối và V lít khí H2 Thể tích khí đo ở cùng điều kiện Mốiquan hệ giữa a và b

Câu 4 Cho bột sắt dư vào dung dịch chứa a mol H2SO4 loãng thu V (lít) H2 Trong một thí nghiệm khác,cho bột sắt dư vào dung dịch chứa b mol H2SO4 đặc, nóng thu được V (lít) SO2 (Thể tích khí đo ở cùngđiều kiện và các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Mối quan hệ giữa a và b là

Câu 5 Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Cho a mol Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được x mol khí H2

- Cho a mol Fe vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được y mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhấtcủa S+6)

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y tương ứng là

Câu 6 Một hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Al được chia làm 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)

- Phần 2: Hoàn tan hết trong HNO3 loãng dư thu được V lít khí không màu hóa nâu trong không khí (sảnphẩm khử duy nhất của N+5, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện)

Giá trị của V là

Câu 7 Chia hỗn hợp Mg và Al thành hai phần bằng nhau

Hòa tan hoàn toàn phần một vào dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)

Cho phần hai tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HNO3 loãng, thu được 0,896 lít khí NO duy nhất(ở đktc) Giá trị của a là

Câu 8 Hỗn hợp X gồm Al và Zn Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư thu được

10,08 lít khí (ở đktc) Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp X trên vào dung dịch HNO3 loãng dưthấy thoát 2,24 lít khí Y (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là 79 gam Khí Y là

Câu 9 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra

3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kếtthúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 10 Lấy m gam hỗn hợp E gồm Al và Cu chia làm 2 phần:

- Phần 1 cho vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,688 lít khí

Trang 40

- Phần 2 (nhiều hơn phần 1 là 14,16 gam) cho tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng, lấy dư thu được 14,336lít khí X (là sản phẩm khử duy nhất của S+6).

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là

Câu 11 Chia m gam hỗn hợp Fe và Cu thành hai phần bằng nhau

Cho phần một vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và 0,4m gam chất rắn Đểhoà tan hoàn toàn phần hai cần V lít dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5) Giá trị nhỏ nhất của V là

Câu 12 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol

khí H2 Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khửduy nhất của N+5) Giá trị của m là

A 12,48 gam B 10,80 gam C 13,68 gam D 13,92 gam

Câu 13 Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau.

- Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí

- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí

Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc):

A 4,96 gam B 8,80 gam C 4,16 gam D 17,6 gam.

Câu 14 Cho 1,74 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (nhóm IIA) và Al tác dụng hết với dung dịch HNO3

đặc nóng, dư thu được 0,1 mol NO2 Mặt khác, cho 2,1 gam M phản ứng hết với lượng dư dung dịch HClthì thể tích khí H2 thu được vượt quá 1,12 lít (đktc) Kim loại M là

Câu 15 Hỗn hợp X gồm Al và một kim loại R Cho 1,93 gam X tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thuđược 1,456 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 1,93 gam X tác dụng hết với dd HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 3,36lít khí NO2 (đktc) Kim loại R là:

Câu 16 Chia 17,6g hỗn hợp A gồm Fe, M (M không thay đổi số oxi hóa) thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 : phản ứng với dd HCl dư; thu được 2,24 lit H2 (đkc)

- Phần 2 : phản ứng hết với dd HNO3; thu được 8,96 lit NO2 (đkc)

M là:

Câu 17 Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M (có hóa trị không đổi) bằng dung

dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H2 Còn khi hòa tan 12,8 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3

loãng, dư thì thu được 0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:

Ngày đăng: 09/06/2021, 09:52

w