Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thờikhuấy đều, thu được V lít khí ở đktc và dung dịch X.. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch CaOH
Trang 11 Thêm từ từ hỗn hợp cacbonat, hiđrocacbonat vào dung dịch chứa H +
Câu 1 Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 molHCl Lượng khí CO2 thu được (đktc) là:
A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,112 lít.
Câu 2 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3
0,2M vào 30 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được số mol CO2 là
Câu 3 Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 mldung dịch HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Giátrị của V là
Câu 4 Dung dịch X chứa hỗn hợp Na2CO3 0,75M và NaHCO3 0,5M Dung dịch Y chứa
H2SO4 1M Tính thể tích khí CO2 (đktc) thoát ra khi đổ rất từ từ 200 ml dung dịch X vào
150 ml dung dịch Y
A 2,1 lít B 4,2 lít C 8,96 lít D 6,72 lít
Câu 5 X là dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và KHCO3 0,1M Tính thế tích khí CO2
(đktc) thoát ra khi cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 200 ml dung dịch HCl 0,1M
A 0,336 lít B 0,224 lít C 0,448lít D 0,299 lít
Câu 6 Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 1M và KHCO3 aM vào 200 ml
dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 2,688 lít CO2 (ở đktc).Giá trị của a là
Câu 7 Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào
100 ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra(đktc) Giá trị của V là
Câu 8 Thêm từ từ từng giọt của 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M
vào 200 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dungdịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
Trang 2Câu 9 Nhỏ từ từ đến hết dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3 vào 150 mldung dịch H2SO4 1M thu được khí CO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vàodung dịch X thì thu được kết tủa có khối lượng là
A 34,95 gam B 66,47 gam C 74,35 gam D 31,52 gam
Câu 10 Thêm từ từ từng giọt 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào
200 ml dung dịch HCl 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dungdịch BaCl2 đến dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 11 Nhỏ rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp X gồm K2CO3 0,6M và NaHCO3 0,8Mvào dung dịch H2SO4, khuấy đều, thu được 1,568 lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho dungdịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Các phảnứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 12 Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịchchứa 0,525 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dungdịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là
A 3,36 và 52,5 B 8,4 và 52,5 C 6,72 và 26,25 D 3,36 và 17,5
Câu 13 Nhỏ từ từ 250 ml dung dịch X (chứa Na2CO3 0,4 M và KHCO3 0,6 M) vào 300 mldung dịch H2SO4 0,35 M và khuấy đều, thấy thoát ra V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y.Cho BaCl2 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 3,360 và 32,345 B 2,464 và 52,045 C 2,464 và 24,465 D 3,360 và 7,880.
Câu 14 Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 1M vàHCl 1M Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được V lít khí CO2 vàdung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phảnứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là
A 82,4 và 2,24 B 23,3 và 2,24 C 62,7 và 4,48 D 39,4 và 4,48.
Câu 15 Thêm từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 2M và K2CO3 3M vào 150
ml dung dịch Y chứa HCl 2M và H2SO4 1M, thu được dung dịch Z Thêm Ba(OH)2 dư và
Z thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với
Trang 3Câu 16 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp KHCO3 và Na2CO3 vào nước được dung dịch
X Nhỏ chậm và khuấy đều toàn bộ dung dịch X vào 55 ml dung dịch KHSO4 2M Sau khikết thúc phản ứng thu được 1,344 lít khí CO2 (ở đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịchBa(OH)2 (dư) vào Y thì thu được 49,27 gam kết tủa Giá trị của m là (biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn)
Câu 17 Cho từ từ 200 ml dung dịch X gồm: NaHCO3 0,1M, Na2CO3 0,15M vào 500 mldung dịch E gồm :NaHSO4 0,05 M và HCl 0,05 M thu được dung dịch A Cho dung dịchBaCl2 dư vào dung dịch A thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần với giá trị:
A 8,041 gam B 7,810 gam C 6,402 gam D 2,312 gam
Câu 18 Cho từ từ đồng thời khuấy đều 300ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 0,1M và
K2CO3 0,2M vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M thu được Vlít khí CO2 (đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100ml dung dịch hỗn hợp gồm:KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là (Tiên Du 1 – Bắc
Ninh)
Trang 4Câu 2 Đáp án D
Vì nNaHCO3 = nNa2CO3 ⇒ nHCO3– = nCO32–
+ Đặt nHCO3– pứ = nCO32– pứ = a mol
Có nH+ = 0,0125 < 2n CO32- + nHCO3- → lượng H+ thiếu
Gọi số mol của CO32- và HCO3- tham gia phản ứng lần lượt là x, y
+ =
Trang 5CO − và HCO3 − sẽ phản ứng để tạo khí (do cho
từ từ nên lượng H+ luôn lớn hơn rất nhiều lượng 2
3
CO − và HCO3−) theo tỉ lệ số mol các chất
Trang 6Giả sử có x mol HCO3 − phản ứng, suy ra có 2x mol 2
CO HCO
n n
Vậy dung dịch X chứa : HCO3- dư : 0,02 mol, CO32- :0,04 mol
Khi cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thì nBaCO3 = nCO32- = 0,04 mol → mkết tủa = 7,88gam
Câu 11 Đáp án C
Trang 7CO HCO
a
b n b
nCO2 = x + y = 0,2 mol (bảo toàn C) ⇒ V = 4,48
Trong E còn K+, Na+, CO32– dư 0,1 mol; HCO3– dư 0,1 mol, Cl– và còn có SO42–
Cho Ba(OH)2 dư vào E, CO32– và HCO3– đều chuyển hết vào kết tủa BaCO3 (0,2 mol),ngoài ra còn có BaSO4 0,1 mol (bảo toàn SO42–)
Trang 84 3
: 0,3 0,075.3 0,075
: 0,125 : 0,15
: 0,15 : 0,05
BaSO HCO
mBaSO4 = 0,11 × 233 = 25,63 gam < 49,27 gam ⇒ Y chứa HCO3/CO3
⇒ H+ hết ||● Đặt nCO32– pứ = x; nHCO3– pứ = y ⇒ nH+ = 2x + y = 0,11 mol.
nCO2 = x + y = 0,06 mol ||⇒ giải hệ có: x = 0,05 mol; y = 0,01 mol.
⇒ nNa2CO3 : nKHCO3 = 5 : 1 ⇒ đặt nKHCO3 = a ⇒ nNa2CO3 = 5a
cùng 0,06 mol SO42– là những ion trong X tham gia phản ứng sau:
Lúc này: 0,06 mol SO42– + 0,15 mol Ba2+ → 0,06 mol BaSO4↓
0,014 mol HCO3– + 0,06 mol OH– → 0,014 mol CO32– + H2O
cùng lượng có sẵn 0,028 mol trên → ∑nCO32– lúc này = 0,042 mol
||→ ∑mtủa = 0,042 × 197 + 0,06 × 233 = 22,254 gam
2.1 Hệ thuần quá trình
Câu 1 Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol
Na2CO3 Thể tích CO2 thu được là
Trang 9Câu 4 Cho từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl aM vào 100 ml dung dịch
Na2CO3 1M, thấy thoát ra 1,344 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của a là
Câu 5 Cho từ từ dung dịch X chứa x mol HCl vào dung dịch Y chứa y mol Na2CO3 Saukhi cho hết X vào Y ta được dung dịch Z Với điều kiện y < x < 2y thì thành phần củadung dịch Z là:
A NaHCO3, NaCl, Na2CO3 B NaHCO3, NaCl
Câu 6 Cho từ từ 150 ml HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 0,21M vàNaHCO3 0,18M thì thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X Giá trị của V là
Câu 7 Cho từ từ 400 ml dung dịch HCl 0,5M đến hết vào bình đựng 100ml dung dịch
chứa đồng thời Na2CO3 1,5M và NaHCO3 1M, kết thúc thí nghiệm được V lít khí(đktc).Giá trị của V là
A 2,24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 1,12 lit.
Câu 8 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 25,0 ml dung dịch HCl 1,2M vào 100ml dung dịch
chứa K2CO3 0,2M và KHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu 9 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd hỗn hợp gồm Na2CO3
0,15M và NaHCO3 0,3M Sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A 0,015 mol B 0,01 mol C 0,03 mol D 0,02 mol.
Câu 10 Cho từ từ dung dịch X chứa 0,35 mol HCl vào dung dịch Y chứa 0,15 mol
Na2CO3 và 0,15 mol KHCO3 thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
Trang 10Câu 11 Dung dịch A gồm 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3 Dung dịch B chứa 0,5mol HCl Cho từ từ dung dịch B vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn Thể tích
CO2 (đktc) sinh ra là
A 6,72 lít B 8,96 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 12 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,48 mol HCl vào dung dịch X chứa đồng thời
x mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được4,032 lít CO2 (đktc) Giá trị của x là
Câu 13 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 3M và KHCO3 2M Nhỏ từ từ từng giọtcho đến hết Vml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra 2,24 lit khí (đktc).Giá trị của V là:
Câu 14 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm K2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọtcho đến hết 100 ml dung dịch có chứa H2SO4 0,5M và HCl 1M vào 100 ml dung dịch Xthoát ra V lít khí ở đktc Giá trị của V là:
Câu 15 Thêm từ từ dung dịch HCl 0,2 M vào 500 ml dung dịch Na2CO3 và KHCO3 Vớithể tích dung dịch HCl là 0,5 lít thì có những bọt khí đầu tiên xuất hiện và với thể tíchdung dịch HCl là 1,2 lít hết bọt khí thoát ra Nồng độ mol của Na2CO3 và KHCO3 lần lượt
Trang 11Khi thêm từ từ hỗn hợp axit vào Na2CO3 xảy ra các phương trình sau:
HCldư + NaHCO3 → NaCl + CO2↑ + H2O (**)
Theo (*) nHCl > nNa2CO3 (x > y) → xảy ra (**)
Mà ∑nHCl < 2 × nNa2CO3 (x < 2y) → NaHCO3 dư
→ Dung dịch Z gồm NaHCO3; NaCl
Do nCO32– < nH+ < 2nCO32– + nHCO3–
||⇒ nCO2 = nH + – nCO3 2– = 0,05 mol ⇒ V = 1,12 lít
Câu 8 Đáp án D
Nhỏ từ từ từng giọt HCl nên quá trình xảy ra lần lượt theo thứ tự:
H+ + CO32– → HCO3– || sau đó: H+ + HCO3– → CO2↑ + H2O
Thay số mol các chất vào ||→ nCO2 = 0,010 mol
Câu 9 Đáp án A
Vì cho axit vào dung dịch Na CO và NaHCO
Trang 12⇒ H+ chuyển toàn bộ CO32– về HCO3–.
⇒ HCl + Na2CO3 → NaCl + NaHCO3
+ Vì nHCl > nNa2CO3 ⇒ nHCl dư = 0,03 – 0,015 = 0,015 mol
Sau đó: HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2↑ + H2O
+ Vì nH+ dư < ∑nnHCO3– ⇒ ∑nCO2↑ = nH+ dư = 0,015 mol
Câu 10 Đáp án C
☆ Cho từ từ H+ vào dung dịch CO32– và HCO3– ⇝ xảy ra lần lượt:
Đầu tiên: H+ + CO32– → HCO3–
Sau đó: H+ + HCO3– → CO2↑ + H2O
⇒ nCO2 = 0,35 – 0,15 = 0,2 mol ⇒ VCO2 = 0,2 × 22,4 = 4,48 lít
Câu 11 Đáp án A
Câu 12 Đáp án C
nCO2 = 0,18 mol < nNaHCO3 ⇒ HCl hết ⇒ ta có CT:
nCO2 = nH+ – nCO32– ⇒ x = 0,48 – 0,18 = 0,3 mol
Nhận thấy nH+ = 0,2 mol > nCO32- = 0,15 mol
→ Sau phản ứng (1) thì H+ dư : 0,05 mol và ∑HCO3- = 0,25 mol
HCO3- + H+ → CO2 + H2O (2)
Vì nH+ dư = 0,05 mol < ∑HCO3- = 0,25 mol → nCO2 = 0,05 mol → V= 1,12 lít
Câu 15 Đáp án B
Đọc quá trình: H+ được thêm từ từ vào dung dịch CO32– + HCO3– nên
♦ TH1: dùng 0,1 mol HCl thì nCO32– = nHCl = 0,1 mol
♦ TH2: dùn 0,24 mol HCl thì 2nCO2– + nHCO3– = nHCl ||→ nHCO3– = 0,04 mol
với Vdd = 0,5 lít → [Na2CO3] = 0,2M và [KHCO3] = 0,08M
Trang 132.2 Hệ xử lí dung dịch thu được sau phản ứng
Câu 1 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thờikhuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vàodung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là
A V = 22,4(a – b) B V = 11,2(a – b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b).
Câu 2 Cho rất từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào bình chứa 100ml
dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh
ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5 Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,0M vào 100 ml dung dịch X gồm Na2CO3 1,5M
và KHCO3 1,0M sinh ra V lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vàodung dịch Y, được m gam kết tủa Giá trị của m và V là
A 19,7 và 4,48 B 19,7 và 2,24 C 39,4 và 1,12 D 39,4 và 3,36.
Câu 6 Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịchchứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X thu được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm nướcvôi trong dư vào dung dịch Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 11,2 và 40 B 16,8 và 60 C 11,2 và 60 D 11,2 và 90.
Trang 14Câu 7 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl x M vào 100 ml dung dịch chứa
Na2CO3 2M và NaHCO3 3M, sau phản ứng thu được V lit CO2 (đktc) và dung dịch Y, nhỏtiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 8 Nhỏ từ từ 100ml dung dịch HCl vào 100ml dung dịch X chứa Na2CO3, K2CO3,NaHCO3 ( trong đó NaHCO3 có nồng độ 1M), thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y.Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được 20 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dungdịch HCl là
Câu 9 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng kết tủa thuđược khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y ?
A 54,65 gam B 46,60 gam C 19,70 gam D 66,30 gam
Câu 10 Nhỏ từ từ dung dịch X gồm HCl, HNO3 và 0,05 mol H2SO4 vào dung dịch Y chứa0,15 mol hỗn hợp Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 và KHCO3, thu được V lít khí (đktc) và dungdịch Z Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, thu được 29,38 gam kết tủa Biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 28,6 gam Na2CO3.xH2O vào nước thu được dung dịch Y Nhỏ
từ từ đến hết V ml dung dịch HCl 1M vào Y, khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch
Z và 1,12 lít CO2 (đktc) Tiếp tục nhỏ dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào Z thu được tối đa 9,85gam kết tủa Giá trị của x và V lần lượt là
A 10 và 100 B 25 và 300 C 10 và 150 D 25 và 150
Câu 12 Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 vàKHCO3 thu được 1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vàodung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của Na2CO3 và KHCO3 trongdung dịch X lần lượt là
C 0,1125M và 0,225M D 0,2625M và 0,1225M.
Câu 13 Dung dịch A có chứa m gam chất tan gồm Na2CO3 và NaHCO3 Nhỏ từ từ đến hết100ml dung dịch gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn
Trang 15toàn thu được 0,04 mol CO2 và dung dịch B Nhỏ tiếp Ba(OH)2 dư vào dung dịch B thuđược 18,81 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 14 Cho từ từ dung dịch chứa 0,2 mol HCl vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp X
gồm Na2CO3, KHCO3 thì thấy có 0,1 mol khí CO2 thoát ra Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào
m/2 gam hỗn hợp X như trên thấy có 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 15 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1,0M Nhỏ từ từ từnggiọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 0,5M và HNO3 0,5M vào 100 ml dung dịch X, sinh
ra V lít khí (ở đktc) Cho dung dịch Ca(OH)2 tới dư vào X, thu được m gam kết tủa Biếtcác phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là
A 25 và 2,24 B 5 và 1,12 C 12,5 và 2,8 D 20 và 1,12.
Câu 16 Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X chứa Na2CO3, NaHCO3 và
K2CO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho nước vôi trong dư vào dungdịch Y thu được 10 gam kết tủa Nếu cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu đượcbao nhiêu gam kết tủa?
A 10,0 gam B 15,0 gam C 20,0 gam D 40 gam.
Câu 17 Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M Dung dịch Y gồm HCl 0,4M
và H2SO4 0,3M Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch
Z và V ml khí CO2 (đktc) Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào
Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và mtương ứng là
A 44,8 và 4,353 B 179,2 và 3,368 C 44,8 và 4,550 D 179,2 và 4,353.
Câu 18 Rót từ từ dung dịch chứa 1,8 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol Na2CO3
và y mol K2CO3 thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 208,5 gam chất tan Rót
từ từ dung dịch chứa 1,8 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa y mol Na2CO3 và x mol
K2CO3 thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 214,9 gam chất tan Tỉ lệ x:y cóthể là
Câu 19 Cho từ từ dung dịch HCl có pH = 0 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối
cacbonat của 2 kim loại kiềm kế tiếp đến khi có 0,015 mol khí thoát ra thì dừng lại Cho
Trang 16dung dịch thu được tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư sinh ra 3 gam kết tủa Công thứccủa 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng là
Do sinh CO2 ⇒ (1) hết và H+ dư || Ca(OH)2 + X → ↓ ⇒ HCO3– dư ở (2)
► Ta có công thức: nCO2 = nH+ – nCO32–
H SO
Trang 17Như vậy, trong dung dịch sau phản ứng có 0,09 mol NaHCO3 và 0,05 mol Na2SO4
Cho vào Ba(OH)2 dư sẽ thu được 0,09 mol BaCO3 và 0,05 mol BaSO4
nCO2 = x + y = 0,2 mol (bảo toàn C) ⇒ V = 4,48
Trong E còn K+, Na+, CO32– dư 0,1 mol; HCO3– dư 0,1 mol, Cl– và còn có SO42–
Cho Ba(OH)2 dư vào E, CO32– và HCO3– đều chuyển hết vào kết tủa BaCO3 (0,2 mol),ngoài ra còn có BaSO4 0,1 mol (bảo toàn SO42–)
m = 197.0,2 + 233.0,1 = 62,7
Câu 5 Đáp án C
Ta có nHCl = 0,2 mol || nNa2CO3 = 0,15 mol || nKHCO3 = 0,1 mol
⇒ nCO2 = ∑nH+ – nCO32– = 0,2 – 0,15 = 0,05 mol ⇒ VCO2 = 1,12 lít
+ Bảo toàn cacbon ta có nHCO3– trong Y = 0,15 + 0,1 – 0,05 = 0,2 mol
⇒ nBaCO3 = nHCO3– trong Y = 0,2 mol ⇒ mBaCO3 = 39,4 gam
Trang 18Theo (*) n H+ = 0,1mol;∑n HCO3− = 0,3mol
Theo (**) n H+ =0, 2mol n; HCO du3− =0,1mol
Dung dịch X gồm HCO3− dư 0,1 mol; H2SO4 0,15 mol
nBaCO3 = 0,1 mol; nBaSO4 = 0,15 mol
→ m↓ = mBaCO3 + mBaSO4 = 0,1 × 197 + 0,15 × 233 = 54,65 gam
Câu 10 Đáp án B
nBaSO4 = 0,05 mol ⇒ nBaCO3 = (29,38 – 0,05 × 233) ÷ 197 = 0,09 mol
Bảo toàn Cacbon: nCO2 = 0,15 – 0,09 = 0,06 mol ⇒ V = 1,344 lít
Trang 19dùng Ba(OH)2 dư nên toàn bộ cacbon trong Y dù ở dạng CO32– hay HCO3–
đều về hết trong 0,15 mol BaCO3↓ Tuy nhiên, vì Y được tạo từ quá trình cho từ từ
H+ vào X (CO32– + HCO3–) sinh ra 0,045 mol CO2 ||→ Y chỉ chứa C dạng HCO3– thôi.Thêm nữa, trước khi H+ + HCO3– → CO2↑ + H2O thì 0,105 mol H+ đã tham gia:
H+ + CO32– → HCO3– rồi ||→ nNa2CO3 = 0,105 mol
Theo trên: bảo toàn C có ∑nC trong X = nCO2 + nC trong Y = 0,195 mol
||→ Biết số mol Na2CO3 trên rồi ||→ nKHCO3 = 0,09 mol
||→ Yêu cầu [Na2CO3] trong X = 0,2625M; [KHCO3] trong X = 0,225M
Có nCO2 =0,04 mol → nCO32- = nH+ (1) = ( 0,1-0,04) = 0,06 mol → x =0,06 mol
→ dung dịch B chứa HCO3- dư : 0,06 + y -0,04 = 0,02 + y mol,Na+, Cl-, SO4- : 0,03 molKHi nhỏ thêm Ba(OH)2 dư thì hình thành BaCO3 : 0,02 + y mol , BaSO4 : 0,03 mol→ 197.( 0,02 + y) + 233.0,03= 18,81 → y = 0,04mol
Bảo toàn C: n HCO3 − = 0,3 0,1 0, 2 − =
Số mol các chất ban đầu: n Na CO2 3 = 0, 2 0,1 0,1 − =
Trang 20x y
Sau khi (1) xảy ra nếu H+ dư thì HCO3- + H+ → CO2 + H2O (2)
Thí nghiệm 2: Nhận thấy khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch thu được của thínghiệm 1 thấy tạo kết tủa → trong dung dịch còn ion HCO3- : 0,03 mol ( HCO3- + OH- →
CO32- )
Bảo toàn nguyên tố C ta có : nmuối = nHCO3- + nCO2 = 0,03 + 0,015 = 0,045 mol
→ Mtb muối = 0,0455, 25 = 116,67→ 2 muối cacbonat của kim loại kiềm kế tiếp là Na2CO3 và
Trang 21Câu 1 Sục CO2 vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch X Để xác định thành phần chấttan trong X, người ra tiến hành thí nghiệm: Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, đến khibắt đầu có khí thoát ra thì hết V1 ml và đến khi khí ngừng thoát ra thì hết V2 ml Biết V2 <2V1 Thành phần chất tan trong X là
A NaHCO3 và Na2CO3 B Chỉ có NaOH.
C Chỉ có NaHCO3 D NaOH và Na2CO3
Câu 2 Hấp thụ hoàn toàn 896 mL khí CO2 (đktc) vào 140 mL dung dịch NaOH 1M, thuđược dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 2M vào X, đến khi bắt đầu có khí sinh ra thìvừa hết V mL Giá trị của V là
Câu 3 Dẫn V lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thuđược dung dịch X Cho rất từ từ đến hết 125 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thìthấy tạo thành 1,68 lít khí CO2 Biết các thể tích khí đều được đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 6 Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 250 mL dung dịch gồm Ba(OH)2
0,1M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch X và kết tủa Y
Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì vừa hết V mL Giátrị của V là
Câu 7 Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol
Na2CO3, thu được dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi thoát ra0,08 mol khí CO2 thì thấy hết x mol HCl Giá trị x là
Trang 22A 0,16 B 0,15 C 0,18 D 0,17
Câu 8 Hấp thụ hoàn toàn 3,92 lít CO2 (đktc) bằng 250 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3
0,5M và KOH aM thu được dung dịch X Nhỏ từ từ đến hết 200 ml dung dịch HCl 0,5Mvào dung dịch X thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của a là
Câu 11 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch KOH x M, thu đượcdung dịch X Nhỏ từ từ đến hết 500 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, thu đượcdung dịch Y và thoát ra 2,24 lít khí (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịchBa(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 12 Cho V lít CO2 (đktc) tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch NaOH x M thuđược dung dịch B Nếu cho từ từ 800ml dung dịch HCl 0,2M tác dụng với dung dịch B khikết thúc phản ứng thu được 0,672 l khí (đktc) Nếu cho vào dung dịch B vào lượng dưCa(OH)2 thì thấy thu được 10 gam kết tủa Nồng độ các chất có trong dung dịch B là
A NaOH: 0,06M và Na2CO3: 0,2M B NaOH : 0,1M và Na2CO3: 0,1M
C NaHCO3: 0,1M và Na2CO3: 0,1M D NaHCO3: 0,05M và Na2CO3: 0,15M
Câu 13 Hấp thụ hoàn toàn 896 mL khí CO2 (đktc) vào 200 mL dung dịch gồm Ba(OH)2
0,1M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 2Mvào X, đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V mL Giá trị của V là
Trang 23Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn 896 mL khí CO2 (đktc) vào 200 mL dung dịch gồm Ba(OH)2
0,1M và NaOH 0,4M, thu được dung dịch X và kết tủa Y
Cho từ từ dung dịch gồm HCl 0,6M và H2SO4 0,2M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh rathì hết V mL Giá trị của V là
Câu 15 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH0,4M và KOH aM thì thu được dung dịch X Cho từ từ 250 ml dung dịch H2SO4 0,5M vào
X thu được dung dịch Y và 1,68 lít khí CO2 (đktc) Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
dư thấy xuất hiện 34,05 gam kết tủa trắng Giá trị của a là:
Câu 16 Hấp thụ hoàn toàn 0,5 mol CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và 0,3 mol NaOH,thu được m gam kết tủa và dung dịch X chứa các muối Cho từ từ dung dịch chứa HCl0,3M và H2SO4 0,1M vào dung dịch X thấy thoát ra 3,36 lít CO2 (đktc) đồng thời thu đượcdung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, thu được 29,02 gam kết tủa Giátrị của m là
Câu 17 Hấp thụ hoàn toàn 896 mL khí CO2 (đktc) vào dung dịch gồm 0,02 mol
Na2CO3 và y mol NaOH, thu được dung dịch T Cho dung dịch BaCl2 dư vào T, thu được11,82 gam kết tủa Nếu cho từ từ dung dịch HCl 2M vào T, đến khi bắt đầu có khí thoát rathì vừa hết 40 mL Giá trị của y là
Câu 18 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 molBa(OH)2; 0,255 mol KOH và 0,2 mol NaOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X và kết tủa Y Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35
mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2 Giá trị của V là
Câu 19 Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH thu được 200 ml dung dịch X Cho từ
từ đến hết 200 ml dung dịch X vào 150 ml dung dịch HCl 1,5M và H2SO4 1M thoát ra6,72 lít CO2 (đktc) Cho BaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng thu được 49,725 gam kếttủa Giá trị của V là
Trang 24Câu 20 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100 mL dung dịch gồm K2CO3
0,2M và KOH x mol/L, thu được dung dịch Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau
Cho dung dịch BaCl2 dư vào phần một, thu được 3,94 gam kết tủa Cho từ từ đến hết phầnhai vào dung dịch chứa 0,06 mol HCl, thu được V lít khí CO2 (đktc)
Giá trị của V là
Câu 21 Hấp thụ 11,2 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH, y mol K2CO3; saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằngnhau Phần một cho từ từ vào 200ml dung dịch HCl 2M thu được 7,168 lít CO2 (đktc).Phần hai cho tác dụng Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa Giá trị của x, y lần lượt là
A 0,4 và 0,3 B 0,1 và 0,3 C 0,2 và 0,3 D 0,3 và 0,3.
Câu 22 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và bmol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho từ từ vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc)
- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa
Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 23 Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thuđược 200 ml dung dịch A Lấy 100 ml A cho từ từ vào 300 ml HCl 0,5M thu được 2,688lít khí Mặt khác cho 100 ml A tác dụng Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa (các khí đo
ở đktc) Giá trị của x là
Trang 25+ Khi bắt đầu thoát khí thì nNa2CO3 = nHCl = V1 × 10–3 mol.
+ Khi ngừng thoát khí thì 2nNa2CO3 + nNaHCO3 = nHCl
NaOH X
YTHH 02: natri đi về đâu?
Ta có 0,2 mol ion Na+; cuối cùng 0,2 mol natri này sẽ đi về đâu?
Kết hợp 0,125 mol Cl– đề về nhà NaCl; còn 0,075 mol nữa?
À, đó chính là 0,075 mol HCO3– đi về NaHCO3
Lại có 0,075 mol CO2 bay ra nên bảo toàn nguyên tố cacbon, ta có:
∑nCO2 ban đầu = 0,075 + 0,075 = 0,15 mol ⇒ V = 3,36 lít
☆ Rõ hơn: cái khó của bài này là X chứa gì?
Trang 26Là Na2CO3 và NaOH dư hay Na2CO3 và NaHCO3
Nhiều bạn giải tuần tự, nên khi gặp vấn đề trên sẽ chia TH hay xử lí cồng kềnh, phức tạp Nhưng, như các bạn thấy, nếu nắm được YTHH 02, đặt câu hỏi cho natri, các bạn lại thấymọi việc thật đơn giản, dễ dàng Na+ đương nhiên sẽ kết hợp cùng các cái gì đó –; 0,125
Cl– chưa đủ, sẽ là OH–; HCO3– hay CO32–? Để trả lời câu hỏi này, lại cần nắm được quátrình cho từ từ H+ vào dung dịch X, sẽ xảy ra tuần tự:
đầu tiên là H+ + OH– → H2O
sau đó mới đến H+ + CO32– → HCO3–
sau đó mới đến H+ + HCO3– → CO2↑ + H2O
Mà như đề cho biết, thu được khí CO2 nên cuối cùng cái – kia chính là HCO3–
(Với n Na+ =n NaOH + 2n Na CO2 3 = 0, 28mol)
- Cho HCl tác dụng với dung dịch Y thì:
Do sinh CO2 ⇒ (1) hết và H+ dư || NẾU H+ dư ⇒ thiếu dữ kiện ⇒ H+ hết
► Ta có công thức: nCO2 = nH+ – nCO32– ⇒ nCO32– = 0,05 mol
Bảo toàn C: nHCO3– = 0,25 mol || Bảo toàn điện tích: a = 0,4
Câu 9 Đáp án A
3
Na CO NaHCO
ddX + 0,05 mol HCl → bắt đầu có ↑
Trang 27ddX + Ba(OH)2 dư → 0,04 ↓BaCO3
• CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3
• TH1 : CO2 dư → dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3
→ nNa2CO3 = nHCl = 0,05 mol
Mà nBaCO3 = nNa2CO3 + nNaHCO3 = 0,04 mol < nNa2CO3 = 0,05 mol → Sai
• TH2 : NaOH dư → dung dịch X gồm Na2CO3; NaOH
nHCl = nNaOH + nNa2CO3 = 0,05 mol
nBaCO3 = 0,04 mol → nNa2CO3 = 0,04 mol; nNaOH dư = 0,01 mol → Đúng
→ Dung dịch X chứa NaOH và Na2CO3 → Đáp án đúng là đáp án A
Câu 10 Đáp án D
Câu 11 Đáp án D
Nhỏ từ từ axit vào dung dịch X ⇒ dung dịch Y
⇒ Y chứa KCl và KHCO3
Cho Y + dung dịch Ba(OH)2 dư ⇒ có phản ứng
KHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + KOH + H2O
+ Mà nKHCO3 = nBaCO3 = 0,2 mol
+ Bảo toàn Cl ⇒ nKCl = nHCl = 0,5 mol
⇒ Bảo toàn K ⇒ nKOH = nKCl + nKHCO3 = 0,7 mol
⇒ CM KOH = 0,70, 4 = 1,75M
Câu 12 Đáp án A
Nhận thấy khi cho Ca(OH)2 dư vào dung dịch B thì thu được 10 gam CaCO3
→ nCO2 = nCaCO3 = 0,1 mol → V= 22,4 lít
0,1 mol CO2 + NaOH : 0,5x mol →B 2 3
→ 0,03 mol CO2,NaHCO3,NaCl
Bảo toàn nguyên tố C và Cl → nNaHCO3 = 0,07 mol, nNaCl: 0,16 mol
→ nNaOH = nNaHCO3 + nNaCl = 0,23 mol
Trang 28dung dịch ban đầu gồm 0,02 mol Ba(OH)2 + 0,06 mol NaOH
⇒ ta quan tâm có: ∑nOH– = 0,1 mol và nBa2+ = 0,02 mol
Phản ứng: CO2 + OH– → HCO3– || CO2 + 2OH– → CO32– + H2O
có nCO2 = 0,04 mol ⇒ sau phản ứng dư 0,02 mol OH– và có 0,04 mol CO32–
⇒ kết tủa Y là 0,02 mol BaCO3↓ và dung dịch X chứa 0,02 mol OH– + 0,02 mol CO32–.cho từ từ HCl vào X thì xảy ra phản ứng lần lượt như sau:
– Y + Ba(OH)2 → ↓ ⇒ Y chứa muối hidrocacbonat
– Cho TỪ TỪ H+ vào X ⇒ ta có CT: nCO32–/X = nH+ – nCO2 = 0,175 mol
34,05 (g) = 0,125 × 233 (mBaSO4) + 4,925 (mBaCO3) ⇒ nBaCO3 = 0,025 mol
⇒ nHCO3– = 0,025 mol || Y gồm: Na+ (0,1 mol); K+ (0,25a mol);
HCO3– (0,025 mol) và SO42– (0,125 mol) ||⇒ BTĐT: a = 0,7
Câu 16 Đáp án B
Câu 17 Đáp án B
11,82 gam kết tủa là 0,06 mol BaCO3 ⇒ ∑nCO32– trong T = 0,06 mol
Lại có ∑nC trong T = nCO2 + nNa2CO3 = 0,04 + 0,02 = 0,06 mol
Nghĩa là T chứa 0,06 mol CO32– và còn lại là OH– còn dư
chính vì thế mà khi thêm từ từ 0,08 mol HCl vào thì xảy ra:
OH– + H+ → H2O || CO32– + H+ → HCO3–
sau đó, nếu thêm tiếp H+ thì mới xảy ra H+ + HCO3– → CO2↑ + H2O
⇒ nOH– = 0,08 – 0,06 = 0,02 mol ⇒ ∑nNa+ trong T = 0,02 + 0,06 × 2 = 0,14 mol
⇒ bảo toàn nguyên tố Na ta có: y = 0,14 – 0,02 × 2 = 0,1 mol
Trang 29HCO CO
: 3 : 2
BT điện tích/dd X ta có: 3a×1 + 2a×2 = 0,255 + 0,2 ⇔ a = 0,065 mol
BT cacbon ⇒ ∑nCO2 = 0,1 + 0,065×5 = 0,425 mol
Trang 30( ) 3 3
Nhân đôi số liệu || – Xét phần 2: bảo toàn cacbon ⇒ b = 0,3 – 0,15 = 0,15 mol
– Xét phần 1: GIẢ SỬ X gồm 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 với số mol phản ứng là x và y.
Chắc lí thuyết, nắm được các quá trình, phản ứng xảy ra trong bài tập
Còn lại, việc giải toán dạng này khá đơn giản, chú ý vào bảo toàn là ổn
☆ 100 mL X + Ba(OH)2 dư → 0,2 mol BaCO3 || chú ý là Ba(OH)2 và dư
⇒ ∑nC trong 100 mL X = 0,2 mol ⇒ ∑nC trong 200mL X = 0,4 mol
(chú ý C trong X dù là CO32– hay HCO3– gặp Ba(OH)2 dư đều → tủa hết.!)
hấp thụ hết 0,2 mol CO2 ⇒ bảo toàn C có ngay y = 0,4 – 0,2 = 0,2 mol
☆ cho từ từ 100 mL X + 0,15 mol HCl → 0,12 mol CO2↑
xảy ra đồng thời: CO32– + 2H+ → CO2↑ + H2O || HCO3– + H+ → CO2↑ + H2O
giải hệ có: nCO32– phản ứng = 0,03 mol; nHCO3– phản ứng = 0,09 mol
⇒ trong X: nCO32– : nHCO3– = 1 : 3 mà trong 200mL dung dịch ∑nC = 0,4 mol
⇒ 200mL dung dịch X chứa 0,01 mol CO32– và 0,3 mol HCO3–
bảo toàn điện tích ⇒ nK+ = 0,5 mol → x = 0,5 – 2y = 0,1 mol
2.4 Một số hướng khác xử lí tạo hỗn hợp cacbonat, hiđrocacbonat
Trang 31Câu 1 Dung dịch X chứa Na2CO3 0,1M và NaHCO3 0,05M; dung dịch Y chứa KHCO3
0,05M Trộn dung dịch X với dung dịch Y với thể tích bằng nhau thu được Z Khi cho từ
từ từng giọt đến hết 250 ml dung dịch HCl 0,1M vào 200 ml dung dịch Z thì thoát ra V(lít) CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 4 Cho 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thuđược dung dịch X và kết tủa Y Lọc tách kết tủa Y ra khỏi dung dịch X Cho từ từ dungdịch HCl 0,5M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đềuxảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 5 Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thuđược dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có
khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là(Trích đề
hóa khối B năm 2013)
Trang 32Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 8 Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2
thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khikhông còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dungdịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là:
A 3,94 gam B 7,88 gam C 11,28 gam D 9,85 gam
Câu 9 Dung dịch X chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 1,75M Dung dịch Y chứa Ba(HCO3)2
0,25M và NaHCO3 0,25M Trộn X và Y thu được 7,88 gam kết tủa và 240 ml dung dịch Z.Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào 240 ml dung dịch Z, đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì
đã dùng V ml Giả sử thể thế tích dung dịch không thay đổi Giá trị của V là
Câu 10 Dung dịch X chứa Na2CO3 1M và NaHCO3 1,5M Dung dịch Y chứa NaHCO3
0,75M và Ba(HCO3)2 1,25M Trộn 100 ml dung dịch X vào 200 ml dung dịch Y, lọc bỏ kếttủa thu được dung dịch Z Cho từ từ 200 ml dung dịch gồm HCl 0,75M và H2SO4 xM vào
dung dịch Z thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị m là
A 34,95 gam B 17,475 gam C 23,3 gam D 29,125 gam.
Câu 11 Trộn 100ml dung dịch chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứaNaHCO3 1M và Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa
H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z ChoBa(OH)2 dư vào Z thì thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 5,6 và 59,1 B 1,12 và 82,4 C 2,24 và 59,1 D 2,24 và 82,4.
Câu 12 Dung dịch X chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 0,75M Dung dịch Y chứa KHCO3
0,5M và K2CO3 0,75M Trộn dung dịch X và dung dịch Y với thể tích bằng nhau thu đượcdung dịch Z Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,75M và KHSO4 0,9M vào 200 ml dungdịch Z thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 13 Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượngkhông đổi thu được chất rắn Y Cho Y vào nước dư thu được 0,2m gam chất rắn Z và dungdịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung
Trang 33dịch HCl và khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ V1 :
V2 là
Câu 14 Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượngkhông đổi, thu được chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,25m gam chất rắn Z vàdung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lítdung dịch HCl và khi khí thoát ra hết, thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ
V1 : V2 là:
Trang 34⇒ dung dịch Z gồm 0,01 mol Na2CO3 + 0,005 mol NaHCO3 và 0,005 mol KHCO3.
⇝ quan tâm: 200 ml dung dịch Z gồm 0,01 mol CO32– và 0,01 mol HCO3–
☆ Phản ứng: từ từ 0,025 mol HCl vào 200 ml dung dịch Z nên xảy ra:
H+ + CO32– → HCO3–
sau phản ứng này, còn dư 0,15 mol H+; ∑nHCO3– = 0,02 mol
⇝ Tiếp tục xảy ra: H+ + HCO3– → CO2↑ + H2O
Tỉ lệ phản ứng ⇒ nCO2 tính theo H+ là 0,015 mol
⇝ Tương ứng giá trị của V = 0,015 × 22,4 = 3,36 lít
Câu 2 Đáp án C
Phản ứng: Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑ || nBa = 0,02 mol → nOH– = 0,04 mol
nNaHCO3 = 0,03 mol || phản ứng: OH– + HCO3– → CO32– + H2O ||→ dư OH–
⇒ kết tủa Y có 0,02 mol BaCO3↓ và còn lại X gồm 0,01 mol Na2CO3 và 0,01 mol NaOH.cho từ từ HCl vào X xảy ra các phản ứng theo thứ tự lần lượt sau:
H+ + OH– → H2O (1) || H+ + CO32– → HCO3– + H2O (2) || H+ + HCO3– → CO2↑ + H2O (3).theo giả thiết, vừa kết thúc (2) thì dừng lại ⇒ ∑nH+ cần dùng = nOH– + nCO32– = 0,02 mol
HCO : 0,04 : 0,04
Na Ba
OH
+ +
Trang 352 2
Hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) + Ba(HCO3)2 → ↓X + ddY
Thêm 0,28 mol HCl vào bình
Y + 0,2 mol NaOH
• Đặt nK2CO3 = nNaHCO3 = x mol; nBa(HCO3)2 = y mol
ddY + 0,2 mol NaOH → n HCO3 − = 0,2 mol → x + 2y = 0,2 (*)
Bình + 0,28 mol HCl → 2x + (x + 2y) = 0,28 (**)
Từ (*), (**) → x = 0,04 mol; y = 0,08 mol → mBaCO3 = 0,04 x 197 = 7,88 gam
Câu 9 Đáp án A
Trang 36Trong Z vẫn còn OH , dựa trên CM các thành phần
: 0, 26
: 0,12
BTNT X
Giả sử m = 10g, khi đó: nX = 0,1 mol
Theo dữ kiện đề bài thì khi cho Y vào nước dư thu được 0,025 mol CaCO3
=> Hỗn hợp X chứa 0,025 mol CaCO3 và 0,075 mol KHCO3 Các quá trình phản ứng xảy
ra như sau:
2KHCO3 → K2CO3 + CO2
Trang 37Khi cho Y vào nước dư thì:
K2CO3 + CaO + H2O → CaCO3 + 2KOH
Vậy dung dịch E gồm K2CO3 dư (0,0125 mol) và KOH (0,05 mol)
B2: Dựa vào thành phần các chất trong E => Tính số mol HCl
Lượng HCl cho vào E đến khi bắt đầu thoát ra khí là: nHCl(1) = nK2CO3(E) + nKOH = 0,0625 molLượng HCl cho vào E đến khi thoát ra hết khí là: nHCl(2) = 2nK2CO3(E) + nKOH = 0,075 mol
=> nHCl(1) : nHCl(2) = 5 : 6
3 Hệ đặc trưng – kết hợp quá trình cho từ từ X vào Y và ngược lại
Câu 1 Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
TN1 Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 150ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V1
lít khí CO2
TN2 Cho từ từ 150ml dung dịch Na2CO3 1M vào 200ml dung dịch HCl 1M thu được V2
lít khí CO2 Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ của V1 và V2 là
Câu 3 X là dung dịch chứa a mol HCl Y là dung dịch chứa b mol Na2CO3 Nhỏ từ từ hết
X vào Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ hết Y vào X, sau phảnứng được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1:V2 = 3:4 Tỉ lệ a:b bằng:
Câu 4 X là dung dịch HCl nồng độ x(M) Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y(M) Nhỏ từ
từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được V1 lít CO2(đktc) Nhỏ từ từ 100
ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được V2 lit CO2(đktc), biết tỉ lệ V1:V2=3:5 Tỉ
lệ x:y là
Câu 5 X là dung dịch HCl nồng độ x mol/L Y là dung dịch Na CO nồng độ y mol/L
Trang 38Nhỏ từ từ 100 mL X vào 100 mL Y, sau các phản ứng thu được V1 lít khí CO2 (đktc) Nhỏ
từ từ 100 mL Y vào 100 mL X, sau phản ứng thu được V2 lít khí CO2 (đktc)
Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4 : 7 Tỉ lệ x : y bằng
Câu 6 Cho E là dung dịch chứa a mol Na2CO3 và T là dung dịch chứa b mol HCl
Nhỏ từ từ đến hết E vào T, thu được 2V lít khí CO2 Nếu nhỏ từ từ đến hết T vào E, thuđược V lít khí CO2
Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 7 Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3
thu được V lít CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vàodung dịch chứa b mol HCl thu được 3V lít CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
Câu 9 Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 x (M) và NaHCO3 y (M) vào
100 ml dung dịch HCl 2 M thu được 2,688 lit CO2 (đktc) Nếu làm ngược lại thu được2,24 lit CO2 (đktc) Giá trị x, y lần lượt là
Câu 11 X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l
và NaHCO3 nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml X vào 100 ml Y, thu được V lít
Trang 39khí CO2 (đktc) Nhỏ từ từ đến hết 100 ml Y vào 100 ml X, thu được 2V lít khí CO2 (đktc).
Tỉ lệ x : y bằng
Câu 12 Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và 2a mol KHCO3; dung dịch Y chứ b mol HCl.Nhỏ từ từ đến hết Y vào X, sau các phản ứng thu được V lít CO2 (đktc) Nếu nhỏ từ từ đếnhết X vào Y, sau các phản ứng thu được 3V lít CO2 (đktc) Tỉ lệ a : b là:
Câu 13 Cho dung dịch X chứa a mol HCl, dung dịch Y chứa b mol KHCO3 và c mol
K2CO3 (với b = 2c) Tiến hành hai thí nghiệm sau:
+ Cho từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch Y, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc).+ Cho từ từ đến hết dung dịch Y vào dung dịch X, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc).Tổng giá trị của (a + b + c) là
Câu 16 Hòa tan m gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400 ml dung dịch
X Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 1,008lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa Cho từ từ dungdịch X vào bình đựng 100 ml dung dịch HCl 1,5M, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của m
và V lần lượt là
A 20,13 và 2,688 B 20,13 và 2,184 C 18,69 và 2,184 D 18,69 và 2,688.
Trang 40Câu 17 Dung dịch X gồm KHCO3 aM và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M vàHCl 1,5M Nhỏ từ từ đến hết 100ml dung dịch X vào 100ml dung dịch Y, thu được 2,688lít (đktc) khí CO2 Nhỏ từ từ cho đến hết 100ml dung dịch Y vào 100ml dung dịch X thuđược dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết cácphản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a và m lần lượt có thể là
A 0,5 và 15,675 B 1,0 và 15,675 C 1,0 và 20,600 D 0,5 và 20,600.
Câu 18 Dung dich X chứa KHCO3 và Na2CO3 Dung dịch Y chứa HCl 0,5M và H2SO4
1,5M
Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
+ Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y thu được 5,6 lít CO2 (đktc) + Cho từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) vàdung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thu được m gam kếttủa Giá trị m là
Câu 19 Dung dịch X chứa NaHCO3 và Na2CO3 Dung dịch Y chứa HCl 1,5M và H2SO4
1,0M Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
+ cho từ từ 150 ml dung dịch X vào 150 ml dung dịch Y thu được 8,4 lít CO2 (đktc)
+ cho từ từ 150 ml dung dịch Y vào 150 ml dung dịch X thu được 5,04 lít CO2 (đktc) ChoBa(OH)2 dư vào dung dịch sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 68,95 g B 103,425 g C 92,25 g D 138,375 g.
Câu 20 Thổi 10,08 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 1,75M và KOH
2M thu được dung dịch X Cho từ từ đến hết 200 ml dung dịch HCl xM và H2SO4 yM vào
dung dịch X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Cho Ba(OH)2 dư vào dungdịch Y thu được 86,0 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
Câu 21 Trộn 50 ml dung dịch K2CO3 0,25a (mol/l) và KHCO3 0,3a (mol/l) với 50 mldung dịch Ba(HCO3)2 thu được 100 ml dung dịch X và m gam kết tủa Cho từ từ 100 mldung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X thu được 1,344 lít khí Nếu cho từ từ 100 mldung dịch X vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu 1,792 lít khí Các khí đo đktc Giá trị m là