1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÂN TÍCH tìm HƯỚNG GIẢI tối ưu CHO các bài tập hóa vô cơ 2014 (1)

8 596 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận định chung: Để giải nhanh các bài tập hay và khĩ trong đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng các năm nĩi chung và năm 2014 nĩi riêng, học sinh cần nắm vững và vận dụng thành thạo các

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI NHANH CÁC BÀI TẬP HĨA VƠ CƠ

HAY VÀ KHĨ TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2014

I Nhận định chung:

Để giải nhanh các bài tập hay và khĩ trong đề thi

tuyển sinh Đại học, Cao đẳng các năm nĩi chung

và năm 2014 nĩi riêng, học sinh cần nắm vững

và vận dụng thành thạo các định luật bảo tồn

vật chất Đĩ là định luật bảo tồn nguyên tố, bảo

tồn khối lượng, bảo tồn electron và bảo tồn

điện tích

II Các ví dụ minh họa

Ví dụ 1 (Đề TSĐH khối B): Nung hỗn hợp gồm

0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian,

thu được hỗn hợp rắn X Hịa tan hồn tồn X

trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí

H2 và m gam muối Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Trong phản ứng của X với HCl, theo bảo tồn

nguyên tố O, Cl, H, ta cĩ :

{

H O Fe O

0,04

HCl H O H

Cl

0,16 0,15





Theo bảo tồn khối lượng, ta cĩ :

{

muối (ion kim loại) Cl

m =m + m − =31,97 gam

1 42 43

Ví dụ 2 (Đề TSĐH khối B): Cho m gam P2O5

tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch X Cơ cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Bản chất phản ứng là H3PO4 tác dụng với dung dịch NaOH

Nếu H3PO4 cịn dư sau phản ứng thì khơng thể

cơ cạn dung dịch, do H3PO4 khơng bay hơi Như vậy H3PO4 đã phản ứng hết Chất rắn là muối hoặc hỗn hợp gồm muối trung hịa và NaOH dư Theo bảo tồn nguyên tố P và bảo tồn nguyên

tố H trong phản ứng của H3PO4 với NaOH, ta cĩ:

H PO P O HOH H PO

Theo bảo tồn khối lượng, ta cĩ :

{

H PO NaOH chất rắn H O 0,507.40 3m 6m.18 2m.98

142 142

m +m123 =m +m ⇒ =m 8,52 g

14 2 43

1 2 3

Ví dụ 3 (Đề TSĐH khối B): Hỗn hợp X gồm hai

muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam X thành

ba phần bằng nhau:

Trang 2

- Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch

Ba(OH)2 dư, thu được 35,46 gam kết tủa

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch

BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa

- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch

KOH 2M

Giá trị của V là

A 180 B 200 C 110 D 70.

Hướng dẫn giải

Áp dụng bảo toàn nguyên tố C cho phần 1 và

phần 2, ta có :

2

3 3

3

BaCO

CO HCO

BaCO CO

HCO

4

35,46

197 7,88

197

0,04.(2R 60) 0,14(R 61) 14,9

R 18 (NH )

+





⇒ 



⇒ =

Áp dụng bảo toàn điện tích trong phản ứng cho

phần 3, ta có :

{

HCO

KOH OH

n n

n n − 0,04.2 0,14 0,14 0,36

− +

= =1 44 2 4 43+ + =

KOH 2M

V 0,36 : 2 0,18 lít 180 ml

Đây là bài tập có “bẫy” rất hay! Học sinh

thường không chú ý đến ion R + Vì thế, các em

chỉ quan tâm đến việc tính số mol HCO3−, để

từ đó suy ra số mol OH−cần dùng Do đó sẽ

chọn phương án D.

Ví dụ 4 (Đề TSĐH khối B): Nung nóng bình kín

chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3 thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO3 có pH = 1, còn lại 0,25a mol khí O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Hướng dẫn giải

Vì O2 dư nên NH3 đã chuyển hết thành HNO3 Theo bảo toàn nguyên tố N và bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình phản ứng, ta có :

2

NH3 O pö2 O dö2

1

NH HNO H

NH O pö

O pö

a 0,4

a 0,1 0,2 0,25a



Ví dụ 5 (Đề TSĐH khối B): Cho hỗn hợp X

gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí

SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

A 0,25 B 0,30 C 0,15 D 0,20.

Hướng dẫn giải

Nếu trong Y có kim loại dư Giả sử có Al dư, theo bảo toàn electron trong phản ứng của Y với dung dịch H2SO4 đặc và giả thiết, ta có :

Trang 3

{ { {

2

Al Ag Cu SO

a 0,203



Suy ra kim loại khơng cịn dư, Y chỉ cĩ Ag và

Cu Tương tự như trên, ta cĩ :

2

Ag Cu electron trao đổi SO

Ag Cu

Ag

Cu

108n 64n 45,2

n 0,2 a [Ag ] 0,3:1 0,3

+

+



Ví dụ 6 (Đề TSĐH khối A): Điện phân dung

dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện

cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dịng điện

khơng đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464

lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là

2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai

điện cực là 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện

phân 100%, các khí sinh ra khơng tan trong dung

dịch Giá trị của a là

A 0,26 B 0,24 C 0,18 D 0,15.

Hướng dẫn giải

Điện phân dung dịch trong thời gian t giây, theo

bảo tồn nguyên tố Cl, giả thiết và bảo tồn

electron, ta cĩ :

e trao đổi Cl O e trao đổi



Điện phân trong thời gian 2t giây, theo bảo tồn electron và giả thiết, ta cĩ :

electron trao đổi Cl O

0,1 ?

Cl O H

electron trao đổi Cu H

? 0,09 0,48

ở cả anot và catot : n n n 0,26

n 0,07; n 0,09

Ở catot : n 2n + 2n

Cu

n + 0,15 n 0,15 mol

Ví dụ 7 (Đề TSCĐ): Điện phân dung dịch hỗn

hợp CuSO4 (0,05 mol) và NaCl bằng dịng điện

cĩ cường độ khơng đổi 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí ở hai điện cực cĩ tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) Dung dịch

Y hịa tan tối đa 0,8 gam MgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra khơng tan trong dung dịch Giá trị của t là

C 8685 D 4825.

Hướng dẫn giải

Vì đã cĩ khí thốt ra ở catot, chứng tỏ Cu2+ đã bị khử hết Dung dịch sau điện phân (Y) cĩ thể hịa tan được MgO Suy ra Y cĩ chứa các ion

H , Na+ + và SO42− Như vậy, nước đã bị oxi hĩa và ion Cl−đã bị oxi hĩa hết

Áp dụng bảo tồn điện tích trong phản ứng, bảo tồn nguyên tố O và bảo tồn điện tích trong Y,

Trang 4

{ { {

2

2

2

MgO

0,04

Cl (ở anot)

2.0,8

40





Theo giả thiết và bảo tồn electron, suy ra :

{

2

O (ở anot) H (ở catot) Cl (ở anot)

0,03

H (ở catot) Cl (ở anot) O (ở anot)

Cu

H (ở catot) O (ở anot)

Cl O

(2n 4n ).96500

2

+



14 2 43

14 2 43

Ví dụ 8 (Đề TSĐH khối A): Đốt cháy 4,16 gam

hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được

5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hịa tan

hồn tồn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu

được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư

vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong khơng

khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 6 gam

chất rắn Mặt khác, cho Y tác dụng với dung

dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá

trị của m là

Hướng dẫn giải

Dễ thấy 6 gam chất rắn là Fe2O3 và MgO Suy

ra:

2

electron do Mg, Fe nhường O

2(6 4,16)

16

Theo bảo tồn electron và bảo tồn điện tích, bảo tồn nguyên tố O, ta cĩ :

{ {

2

2

2

electron do Fe và Mg nhường O pư Ag pư

0,055

O

Cl O

0,055

Ag AgCl

Ag pư

(Ag, AgCl) Cl

n 0,22

+

+





=

=

Ví dụ 9 (Đề TSĐH khối A): Thực hiện phản ứng

nhiệt nhơm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất khơng tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của

H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là

A 5,04 B 6,29 C 6,48 D 6,96.

Hướng dẫn giải

Vì X phản ứng với NaOH giải phĩng H2, chứng

tỏ Al dư và FexOy đã phản ứng hết Chất rắn X chứa Fe, Al2O3 và Al dư Chất khơng tan Z là Fe Theo bảo tồn electron trong phản ứng của X với NaOH và bảo tồn nguyên tố Al, O, ta cĩ :

Trang 5

2 3

Al H

Al Al O Al(OH)

Al Al O

O/Fe O O/Al O Al O

2.0,672

22,4

n 0,02; n 0,04



Theo bảo tồn điện tích và bảo tồn khối lượng

trong phản ứng của Z với H2SO4, ta cĩ :

2

2 4

2

electron trao đổi SO

SO tạo muối

Fe trong muối SO tạo muối muối



2

x y

x y

SO tạo muối

Fe trong muối

Fe trong Fe O Fe trong muối

Fe O O Fe

0,12.16 5,04

⇒ 

=



Ví dụ 10 (Đề TSĐH khối A): Hỗn hợp X gồm

Al, Fe3O4 và CuO, trong đĩ oxi chiếm 25% khối

lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi

qua m gam X nung nĩng, sau một thời gian thu

được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z cĩ tỉ khối so

với H2 bằng 18 Hịa tan hồn tồn Y trong dung

dịch HNO3 lỗng (dư), thu được dung dịch chứa

3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là

sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị

nào nhất sau đây?

Hướng dẫn giải

Quy đổi hỗn hợp X thành hỗn hợp gồm kim

loại và O Theo bảo tồn khối lượng và bảo

cĩ:

Z CO ban đầu

CO phản ứng O phản ứng

electron do kim loại nhường CO O NO

0,03 0,25m 0,04

16

electron do kim loại nhường

16

Theo bảo tồn điện tích và bảo tồn khối lượng,

ta cĩ:

3

3

electron do kim loại nhường

NO tạo muối

muối kim loại NO tạo muối

3,08m 0,75m 62(0,06 0,03125m)

m 9,447 gam 9,5 gam



Ví dụ 11 (Đề TSĐH khối B): Cho 3,48 gam bột

Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm

N2 và H2 Khí Y cĩ tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Theo giả thiết, ta cĩ :

2

2

H

N

22,4

n 0,02 2n 28n 0,025.11,4.2

Vì phản ứng giải phĩng H2 nên NO3− đã phản ứng hết Như vậy, ngồi HCl dư, trong dung dịch X chứa Mg2+, K+, Cl− và cĩ thể cĩ NH +

Trang 6

Theo bảo tồn electron, bảo tồn điện tích và

bảo tồn nguyên tố N, ta cĩ :

4

4 2

0,145 ? 0,005 0,02 NH

N

0,02

?

+

+

=



Theo bảo tồn điện tích và bảo tồn khối lượng

trong X, ta cĩ :

2

4

2

4

0,145 0,01

Cl

muối

n 0,35 mol

m 18,035 gam





Ví dụ 12 (Đề TSĐH khối B): Hịa tan hết 10,24

gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch

chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5 mol HNO3, thu được

dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a

mol NO2 (khơng cịn sản phẩm khử nào khác)

Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH

0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa

- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư,

thu được m gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của

m là

C 20,21 D 31,86.

Hướng dẫn giải

Gọi số mol của Fe và Fe3O4 trong một nữa hỗn hợp X lần lượt là x và y

Giả sử kết tủa là Fe(OH)3 (0,05 mol) Theo giả thiết, bảo tồn electron trong phản ứng của X với hỗn hợp hai axit, bảo tồn điện tích trong dung dịch sau phản ứng của một nửa Y với KOH và bảo tồn nguyên tố Fe, N, ta cĩ :

3 4

3

Fe Fe O

Fe Fe O NO NO

x y 0,05 0,5a

0,2

x 3y 0,05 0,05 0,25 0,05 0,5a

10,24

2

56x 232y 5,12 x 0,05 3x y 0,5a 0,15 y 0,01 3x 9y 0,5a 0,25 a 0,0

2

0,08 mol Ba(OH) dư

2 4

4

một nửa dung dịch Y

Fe(OH)

Fe : 0,08 mol

SO : 0,05mol

BaSO

H , NO

+

+

− + −

14 2 43

1 2 43

1 4 44 2 4 4 43

kết tủa Fe(OH) BaSO

Đối với trường hợp kết tủa là Fe(OH)2, ta tính được trong Y cĩ H+ (vì nOH /Fe(OH)− 2 <nOH /KOH− ). Suy ra a = 0,4 Giải hệ gồm phương trình (1) và (2) thấy mol của Fe3O4 nhỏ hơn 0 (loại)

Ví dụ 13 (Đề TSĐH khối A): Cĩ ba dung dịch

riêng biệt : H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3)

Trang 7

- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch

(2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO

- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch

(3), thêm bột Cu dư, thu được 2V1 lít khí NO

- Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch

(3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO

Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn, NO là sản

phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng

điều kiện So sánh nào sau đây đúng?

A V2 = 2V1 B 2V2 = V1

C V2 = 3V1 D V2 = V1

Hướng dẫn giải

Coi 3 phản ứng tương ứng với các thí nghiệm 1

(TN1), thí nghiệm 2 (TN2), thí nghiệm 3 (TN3)

Bản chất phản ứng là Cu bị NO3− oxi hĩa trong

mơi trường H+

Quá trình khử : 4H++NO3−+3e→NO H O+ 2 Nhận thấy khi trộn 2 dung dịch với nhau, khơng

cĩ trường hợp nào

3

H NO

n 4 n

+

≥ Suy ra trong các

phản ứng NO3− đều cĩ dư, H+ hết; tỉ lệ mol khí

NO thốt ra ở các thí nghiệm bằng tỉ lệ H+ trong các thí nghiệm

H ở TN2 NO ở TN2 NO ở TN2

NO ở TN1 NO ở TN1

H ở TN1

2

+

+

Suy ra : (1) là KNO3, (2) là HNO3 và (3) là

H2SO4

NO ở TN3 H ở TN3 2

1 NO ở TN1 H ở TN1

n V

V

+

+

Giới thiệu bộ sách ơn thi đại học mơn Hĩa học của thầy Nguyễn Minh Tuấn

Quyển 1 : Giới thiệu 7 chuyên đề hĩa học 10 (168 trang)

Quyển 2 : Giới thiệu 3 chuyên đề hĩa học đại cương và vơ cơ 11 (188 trang)

Xem chi tiết tại đây : http://docsachtructuyen.vn/shops/view_book/661/

Quyển 3 : Giới thiệu 6 chuyên đề hĩa học hữu cơ 11 (320 trang)

Xem chi tiết tại đây : http://docsachtructuyen.vn/shops/view_book/336/

Trang 8

Quyển 4 : Giới thiệu 4 chuyên đề hóa học hữu cơ 12 (231 trang)

Quyển 5 : Giới thiệu 4 chuyên đề hóa học đại cương và vô cơ 12 (326 trang)

Ngày đăng: 07/10/2014, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w