Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x y 16 nằm trong mặt phẳng Oxy, cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là tam giác đều.. Thể tích của vật thể là:.[r]
Trang 1y f x
y 0 H
x a
x b
1( )C
2( )C
- Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x g y= ( ), x h y= ( )
và hai đường thẳng y c= , y d= được xác định: ( ) ( )
d
S =òg y - h y dy
Trang 2a) Thể tích vật thể:
Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với
trục Ox tại các điểm a và b; S x( ) là diện tích thiết diện của vật thể
bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x, (a x b£ £ ) Giả
sử S x( ) là hàm số liên tục trên đoạn [ ; ]a b
V f x dx
a
( )
y f x y
Trang 4CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I- Câu hỏi tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Những điểm cần lưu ý:
Trường hợp 1 Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b].
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f x y g x x a x b( ), = ( ), = , = là
Trường hợp 2 Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b].
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f x y g x( ), = ( ) là
Phương pháp giải toán
Bước 1 Giải phương trình f x( )=g x( ) tìm các giá trị a b,
số y=f x( ),y g x= ( ) liên tục trên [ ; ]a b và hai đường thẳng x a= ,
x b= (a b< ) là:
A ( ) ( )
b a
Trang 5Câu 2. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x( ) ,
liên tục trên [ ; ]a b trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b= , = ( < )cho bởi công thức:
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x y= 3, =4x là:
[ ; ]a b Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị củay=f x( ),trục hoành và hai đường thẳng x a= , x b= được tính theo côngthức
y=f x liên tục trên đoạn [ ; ]a b , trục hoành và hai đường thẳng
x a= , x b= được tính theo công thức
Trang 6trục hoành và hai đường thẳng x= 1, x= 3 là
trục hoành và hai đường thẳng x= 1, x= 4 là
trục hoành và hai đường thẳng x= 1, x= 8 là
, trục hoành và hai đường thẳng x=p,
3 2
, trục hoành và hai đường thẳng x 6
p
=, x 4
6 ln
3 ln 3
-D
6 ln 3 -
trục hoành và hai đường thẳng x= 0, x= 3 là
Trang 7Câu 16. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
1 2
x y x
+
= +, trục hoành và đường thẳng x= 2là
Câu 19. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
x y x
+
= +, trục hoành và đường thẳng x= 2 là
A 3 2ln 2 + B 3 ln 2 - C 3 2ln 2 - D 3 ln 2 +
đường thẳng y=-x là
Trang 8Câu 23. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
đường thẳng x= 3, trục tung và trục hoành là
201
201 4
y= +e x y= +e x Diện tích của (H) bằng
A
1 2
e
-B
2 2
e
-C
2 2
e
-D
1 2
3
203 4
Trang 9Câu 31. Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
Câu 32. Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
Câu 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) :P y x= +2 3, tiếp tuyến của
(P) tại điểm có hoành độ x= 2 và trục tung bằng
Câu 34. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
Câu 35. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
Trang 10Câu 37. Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới
hạn bởi các đường thẳng y=8 ,x y x= và đồ thị hàm số y x= 3 là
a
b.Khi đó a b+ bằng
Trường hợp 1 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các
đường y= f(x), y=0, x = a và x=b (a<b) quay quanh trục Ox là
Trường hợp 2 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các
đường y=f(x), y=g(x), x = a và x=b (a<b) quay quanh trục Ox là
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
4
y , y 0 , x 1, x 4
Trang 11Câu 43. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x Ox x( ), , , a x b
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo
đường thẳng x 3 quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối
tròn xoay tạo thành bằng:
A
3
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạothành bằng:
A
79 63
B
23 14
C
5 4
D 9
khối tròn xoay tạo thành bằng:
b a
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thànhbằng:
A
496 15
B
4 3
C
64 15
D
16 15
Trang 12Câu 48. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1 x , y 0 2 quay
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thànhbằng:
A
3 2
B
2 3
hai mặt phẳng x0;x và có thiết diện cắt bởi mặt phẳngvuông góc với Ox tại điểm ( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạothành bằng:
A
2 28 3
B
68 3
C
28 3
D
2 68 3
VẬN DỤNG
Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x2y2 16(nằm trongmặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục
Ox ta được thiết diện là hình vuông Thể tích của vật thể là:
Trang 13thẳng x 4 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạothành bằng:
A
3 3
1 1
3 5
b V a
B
5 3
5
b V
5 3
3
b V
5 3
1 1
3 5
b V
5
Trang 14Câu 57. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y3 ,x y x x , 0, x1
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo
C : y f x 1 , C : y g x 2 , hai đường thẳng x a , x b , a b Giả sửrằng C 1 và C 2 không có điểm chung trên a, b và thể tích củakhối tròn xoay sinh ra khi quay H quanh Ox là
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo
thành bằng:
A
3
4e 1 9
Trang 15Câu 60. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 3 6x29 ,x y0
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo
thành bằng:
A
729 35
B
27 4
C
256608 35
D
7776 5
Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường trònx2y2 16(nằm trongmặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục
Ox ta được thiết diện là tam giác đều Thể tích của vật thể là:
A
256 3
3
V
B
256 3
V
C
32 3 3
V
D
32 3
V
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành
bằng:
A
88 .5
B
9 .70
C
4 .3
D
6 .5
Trang 16y= x
và
2
1 3 2
M(3 ; 5) và trục tung
Trang 17x = 0 Tính diện tích của miền D
phẳng giới hạn bởi: y2x x y 2; 0
quay quanh Ox
A
14 15
p
B
16 15
p
C
17 15
p
D
48 15
p
hạn bởi đường y x 2;8x y 2 quay quanh trục Oy là:
A
21 15
p
B
23 15
p
C
24 15
p
D
48 5
p
hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và Parabol ( ) y ax x (C 2 a0)là:
A
5
30
a p
B
5
20
a p
C
4
5
a p
D
5
10
a p
hình phẳng S giới hạn bởi các đường: y x e x ,x 1,y0(0 x 1)là:
A
2
( 1) 4
Trang 18-B ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
số y=f x( ),y g x= ( ) liên tục trên [ ; ]a b và hai đường thẳng x a= ,
x b= (a b< ) là:
A ( ) ( )
b a
liên tục trên [ ; ]a b trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b= , = ( < )cho bởi công thức:
Trang 192 1
0 h(x) x
Chú ý:Nếu trong đoạn [a b; ] phương trình f x( )=g x( ) không còn nghiệm nào nữa thì ta có thể dùng công thức
[ ; ]a b Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị củay=f x( ),trục hoành và hai đường thẳng x a= , x b= được tính theo côngthức
y=f x liên tục trên đoạn [ ; ]a b , trục hoành và hai đường thẳng
x a= , x b= được tính theo công thức
Trang 20Theo công thức (SGK cơ bản) ta có ( ) .
trục hoành và hai đường thẳng x= 1, x= 3 là
Hướng dẫn giải
Ta có x3 ³ 0trên đoạn [1;3] nên
3 4
20 4
x
S =òx dx=òx dx= =
Trang 21Câu 10. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x ,
trục hoành và hai đường thẳng x= 1, x= 4 là
Hướng dẫn giải
Ta có x³ 0trên đoạn [1; 4] nên
4 3
trục hoành và hai đường thẳng x= 1, x= 8 là
Hướng dẫn giải
Ta có 3 x³ 0trên đoạn [1;8] nên
8 4
, trục hoành và hai đường thẳng x=p,
3 2
Hướng dẫn giải
Ta có sinx£ 0 trên đoạn
3
; 2
p p
, trục hoành và hai đường thẳng x 6
p
=, x 4
6 ln
3 ln 3
-D
6 ln 3 -
6 tan tan ln(cos ) ln
3
p p
Trang 22=-Câu 14. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y e= 2 x,
trục hoành và hai đường thẳng x= 0, x= 3 là
x y x
+
= +, trục hoành và đường thẳng x= 2là
A 3 2ln 2 + B 3 ln 2 - C 3 2ln 2 - D 3 ln 2 +
Hướng dẫn giải
Trang 24Câu 21. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
1 2
x y x
+
= +, trục hoành và đường thẳng x= 2 là
4 4
= Û
ê = ë
Trang 25= + = - + + Û =
ê
ê = ëNên
đường thẳng x= 3, trục tung và trục hoành là
201
201 4
3
203 4
Trang 26Xét pt x xln = 0 trên nữa khoảng (0;e] có nghiệm x= 1
Suy ra
2 1
1 ln
e
-B
2 2
e
-C
2 2
e
-D
1 2
Trang 27Câu 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) :P y x= +2 3, tiếp tuyến của
(P) tại điểm có hoành độ x= 2 và trục tung bằng
Hướng dẫn giải
Biến đổi về hàm số theo biến số y là x=-y2+2 ,y x=-y
Xét pt tung độ giao điểm ( -y2 + 2 )y - -( )y = 0 có nghiệm y=0, y=3
Trang 283
S =ò y+ - y dy=
Trang 29Câu 37. Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới
hạn bởi các đường thẳng y=8 ,x y x= và đồ thị hàm số y x= 3 là
a
b.Khi đó a b+ bằng
Trang 30A 1 e- 5 B 1 e+ 5 C 1 2e+ 5 D 1 2e- 5
Hướng dẫn giải
Trang 31Trường hợp 1 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các
đường y= f(x), y=0, x = a và x=b (a<b) quay quanh trục Ox là
Trường hợp 2 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các
đường y=f(x), y=g(x), x = a và x=b (a<b) quay quanh trục Ox là
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
4 ( ) 12
Trang 32Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
2 8
2 0
Câu 43. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x Ox x( ), , , a x b
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo
đường thẳng x 3 quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạothành bằng:
A
79 63
B
23 14
C
5 4
khối tròn xoay tạo thành bằng:
b a
Trang 33xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thànhbằng:
A
496 15
B
4 3
C
64 15
D
16 15
Hướng dẫn giải
Giao điểm của hai đường y2x22xvà y 0 là O(0;0)và A(2;0)
Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thànhbằng:
A
3 2
B
2 3
Giao điểm của hai đường y 1 x2và y 0 là B ( 1;0)và A(1;0)
Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
1 2 1
hai mặt phẳng x0;x và có thiết diện cắt bởi mặt phẳngvuông góc với Ox tại điểm ( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính
sin x là:
Hướng dẫn giải
Khối tròn xoay trong đề bài có được bằng cách quay hình
phẳng tạo bởi các đường x0;x ;y s ni x Ox; quay trục Ox
Trang 34Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạothành bằng:
A
2 28 3
B
68 3
C
28 3
D
2 68 3
Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x2y2 16(nằm trongmặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục
Ox ta được thiết diện là hình vuông Thể tích của vật thể là:
Trang 35thẳng x 4 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
.(2 ) 32
Trang 36Câu 54. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yln ,x y0, x2 quay
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành
Tọa độ giao điểm của hai đường ylnx và y0 là điểm C(1;0)
Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạothành bằng:
A
3 3
1 1
3 5
b V a
B
5 3
5
b V
5 3
3
b V
5 3
1 1
3 5
b V
a
Trang 37là các điểm( 3;1)
A và B( 3;1) Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo
thành bằng:
Trang 38C : y f x 1 , C : y g x 2 , hai đường thẳng x a , x b , a b Giả sửrằng C 1 và C 2 không có điểm chung trên a, b và thể tích củakhối tròn xoay sinh ra khi quay H quanh Ox là
Trang 39 2 : f x g x 0, x a, b
hoặc 3 : 0 f x g x , x a, b
Do đó số nhận định đúng là không
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo
thành bằng:
A
3
4e 1 9
Hướng dẫn giải
Tọa độ giao điểm của đường x e với y x lnx là điểm C(3;3)
Tọa độ giao điểm của đường y x lnx với y 0 là A(1;0) Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
3 2
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo
thành bằng:
A
729 35
B
27 4
C
256608 35
D
7776 5
Hướng dẫn giải
Trang 40Tọa độ giao điểm của đường y x 3 6x29x với y 0 là các điểm
Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường trònx2y2 16(nằm trongmặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục
Ox ta được thiết diện là tam giác đều Thể tích của vật thể là:
A
256 3
3
V
B
256 3
V
C
32 3 3
V
D
32 3
4
Vậy thể tích của vật thể là
4
2 4
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành
bằng:
Trang 41A
88 .5
B
9 .70
C
4 .3
D
6 .5
Hướng dẫn giải
Với x 0;2 thì y2 4x y 4x
Tọa độ giao điểm của đường y2x2 với y2 4x là các điểm O(0;0)
và A(1;2) Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
Trang 42y= x
và
2
1 3 2
x = 0 Tính diện tích của miền D
phẳng giới hạn bởi: y2x x y 2; 0
quay quanh Ox
Trang 43A
14 15
p
B
16 15
p
C
17 15
p
D
48 15
p
hạn bởi đường y x 2;8x y 2 quay quanh trục Oy là:
A
21 15
p
B
23 15
p
C
24 15
p
D
48 5
p
hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và Parabol ( ) y ax x (C 2 a0)là:
A
5
30
a p
B
5
20
a p
C
4
5
a p
D
5
10
a p
hình phẳng S giới hạn bởi các đường: y x e x ,x 1,y0(0 x 1)là:
A
2
( 1) 4