Tìm nguyên hàm bằng định nghĩa và các tính chất 1/ Tìm nguyên hàm của các hàm số.. 1..[r]
Trang 1I Tìm nguyên hàm bằng định nghĩa và các tính chất 1/ Tìm nguyên hàm của các hàm số.
3 +
3 x
4 3
4 +
4 x
5 4
Trang 2II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM 1.Phương pháp đổi biến số.
Tính I = ∫f [u(x)] u' (x)dx bằng cách đặt t = u(x)
Đặt t = u(x) ⇒dt=u '(x)dx
I = ∫f [u(x)] u' (x)dx=∫f (t)dt
BÀI TẬP Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
xdx x
Trang 32 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I
∫u(x ) v ' (x)dx=u(x ) v (x )−∫v (x) u' (x)dx
Hay
∫udv=uv −∫vdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
1 ∫x sin xdx 2 ∫x cos xdx 3 ∫(x 2 +5)sin xdx 4
(x x x dx)
∫
7.
2 1
( x 1)(x x 1)dx
∫
Trang 4
8
2
3
1 (3sinx 2cosx )dx
∫
5 2
x dxx
cos sin
tgx dxx
.cos
dx4x 8x
Trang 51 (1 3 ) x dx
Trang 634
2
3 1
∫
38
2ln 1 1
dx x
e e
x dx
∫
49
2ln 1 1
dx x
e e
x dx
x dx(2x 1)
∫
60
1 0
x dx 2x 1
x 2x 1
∫
Trang 7
1 dx cos x
1 dx cosx
Trang 82 0
1 (1 x dx)
Trang 9ax
f x cosax dx e
( 1)
u x
x dx dv
0 1
dx x
Trang 10e
x dx x
ln
e
x dx x
ln x dx x
∫
14
2 0
Trang 11x sin xdx cos x
(x ln x) dx
∫
24)
2 0
xtg xdx
∫
27)
∫0
1
(x −2)e2 xdx
28)
∫0
1
x ln(1+x2
) dx
¿
Trang 1224
1 2 0
Trang 132
cos x 1+ cos xdx
π
2
1+cos 2 x+sin 2 x sin x +cos x dx
Trang 154
¿
64. ∫0
π
2
(1− sin x)cos x (1+sin x )(2− cos2x)dx
cos (sin cos )
+) R(x, f(x)) = 1
(ax +b)√αx2+βx+γ Với ( αx
2
+βx +γ )’ = k(ax+b)Khi đó đặt t = √αx2+βx+ γ , hoặc đặt t = 1
Trang 16√ 2 2
√1− cos3x sin x cos5 xdx 26 ∫
Trang 1729 ∫
5 4
VI MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT:
Bài toán mở đầu: Hàm số f(x) liên tục trên [-a; a], khi đó:
Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó: ∫
Trang 182 π
¿
Trang 19Ví dụ 1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x
d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2
Ví dụ 2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x
= 1
b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x =
1
Trang 20c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x
= 4
d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2
Bài 1 : Cho (p) : y = x2+ 1 và đờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng trên có diện tích nhỏ nhẩt
Bài 2: Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích
ở phía trên 0x và phía dới 0x bằng nhau
Bài 3: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi
¿
x − x3
o ≤ x ≤ 1 y=0
¿y ={ {
¿
Có hai phần diện tích bằng nhau
Bài 4: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần
Bài 5: Cho a > 0 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
¿ { {
¿
Trang 22
a
x a x y
27
y=27x
43) x2/25+y2/9 = 1 và hai tiếp
tuyến đi qua A(0;15/4)
44) Cho (p): y = x2 và điểm A(2;5) đờng thẳng (d) đi qua A có hệ số góc k Xác định k
để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (p) và (d) nhỏ nhất
Trang 23Bài 1: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : x2 + x - 5 = 0 ; x + y - 3 = 0
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 2: Cho miền D giới hạn bởi các đường : y x;y 2 x;y 0
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Oy
Bài 3: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y (x 2) 2 và y = 4
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh:
a) Trục Oxb) Trục Oy
Bài 4: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y 4 x y x2; 22
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 5: Cho miền D giới hạn bởi các đường :
Bài 6: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 2x2 và y = 2x + 4
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 7: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = y2 = 4x và y = x
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 8: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = x12 e
x
2 ; y = 0 ; x= 1 ; x = 2 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 9: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = xlnx ; y = 0 ; x = 1 ; x = e
) ( :
) (C yf x
b
y a
y
Trang 24Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài10: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = x √ln(1+x3
) ; y = 0 ; x = 1 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
quay quanh trôc a) 0x;
8) MiÒn trong h×nh trßn (x – 4)2 + y2 = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y9) MiÒn trong elips (E): x2
Trang 25quay quanh trôc 0x;
13) H×nh trßn t©m I(2;0) b¸n kÝnh R = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y