1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap ung dung tich phan(NC)

20 512 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 588,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨCâu 1... KIỂM TRA BÀI CŨCâu 2... KIỂM TRA BÀI CŨCâu 3.. Cho hình phẳng phần gạch sọc trên hình bên.. Khi quay hình phẳng này quanh trục Ox thì tạo thành khối tròn xoay...

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1 Diện tích hình

phẳng (phần gạch

sọc) trên hình bên

được tính như thế

nào?

Trả lời

Diện tích

=

b

a

dx x

f

s ( )

o

y=f(x)

y

x

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 2 Diện tích hình

phẳng (phần tô màu)

trên hình bên được

tính như thế nào?

Trả lời

Diện tích

∫ −

=

b

a

dx x

g x

f

O

y=f(x)

y=g(x) y

x

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 3 Cho hình phẳng

(phần gạch sọc) trên

hình bên Khi quay

hình phẳng này quanh

trục Ox thì tạo thành

khối tròn xoay Thể

tích của khối này được

tính như thế nào?

Trả lời

O

y=f(x)

y

x O

y=f(x)

y

=

b

a

dx x

f

V π 2 ( )

Trang 4

Chú ý

Nếu f(x) – g(x)

không đổi dấu trên

đoạn [a;b], nghĩa là

hình phẳng giới hạn

bởi các đường y = f(x),

y = g(x), x = a, x =

b là một miền nguyên

(hình) thì:

a

b

a

dx x

g x

f dx

x g

x

O

y=f(x)

y=g(x) y

x

Trang 5

BÀI TẬP BÀI 3

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

TRONG HÌNH HỌC

(Tiết PPCT: 62)

Bài tập 1, sách giáo khoa, trang 121

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

2 2

2

6 ,

) 6 (

)

1 ,

ln )

2 ,

)

x x

y x

y c

y x

y b

x y

x y

a

=

=

=

=

+

=

=

Trang 6

2 )

( ,

) ( x = x2 g x = x +

f

Đặt

y

-2

-1

2 4

2

y=f(x)

y=g(x)

0 )

2 (

0 )

( )

=

=

2

1

x x

Lời giải

2 ,

) y = x2 y = x +

a

Câu

Trang 7

Vì f(x) – g(x) không

đổi dấu trên đoạn [-1;2]

nên diện tích cần tìm là:

y

-2

-1

2 4

2

y=f(x)

y=g(x)

dx x

x dx

x g x

f

=

1

2 2

1

2 )

( )

(

= 2

1

)

( 2

9 1

2 )

2 2

1 3

1

=

Trang 8

Hướng dẫn

+) Giải phương trình

=

=

=

e x

e

x x

1 1

ln

+) Diện tích cần tìm là

dx x

S

e

e

=

1

1 ln

2

1 )

ln 1

( )

ln 1

(

1

− +

=

− +

+

e

dx x

dx x

e

e

(đvdt)

Câu b) y = ln x ; y = 1

Trang 9

+) Diện tích cần tìm là

∫ − − −

=

6

3

2

2 ( 6 )

S

) (

9 )

) 6 (

6 (

6

3

2

2 x dx đvdt x

= ∫

=

=

=

6

3 6

) 6

x

x x

x x

+) Giải phương trình

Hướng dẫn

Câu c) y = ( x − 6 )2; y = 6 xx2

Trang 10

Bài tập 2, sách giáo khoa, trang 121

Tính diện tích hình

phẳng giới hạn bởi đường

cong , tiếp

tuyến với đường cong này

tại điểm M(2;5) và trục

Oy

1

2 +

= x y

Lời giải

y

M

5

1

2

Tiếp tuyến với đường

cong tại điểm

M(2;5) thuộc đường cong

1

2 +

= x y

Trang 11

dx x

x

0

2 1 (4 3)

3 4

) 2 ).(

2 ( '

5

=

=

x y

x y

y

y

M

5

1

2

Diện tích cần tìm là

=

2

0

(x x dx

)

( 3

8 0

2 ) 4

2 3

1 ( x3 − x2 + x = đvdt

=

Trang 12

y

O

Bài tập 3, SGK trang 121

Parabol chia

hình tròn có tâm tại gốc tọa

độ, bán kính thành

hai phần Tìm tỉ số diện tích

của chúng

2 2

2

2

x

y =

Hướng dẫn

Phương trình đường tròn tâm

O(0;0) bán kính r = là2 2

8

2

2 + y =

Trang 13

- Suy ra phía trên trục

hoành, đường tròn có

phương trình:

x

y

2

8 x

y = −

2

8 x

y = −

o

2

2

8

x

=

2 0

32

4 2

2

2

x

y =

- Phương trình hoành

độ giao điểm hai đường

cong và

2

2

x

y = y = 8 x− 2

Trang 14

- Diện tích phần gạch sọc là

x

y

2

8 x

y = −

o

-2 2

3

4 2

) 2

8 (

2 2

2

2

π

dx

x x

S

- Diện tích phần còn lại của hình

tròn là

3

4 6

) 3

4 2

( )

2 2

2 = π − π + = π −

S

- Tỉ số diện tích hai phần là

2 9

2 3

3

4 6

3

4 2

2

1

+

=

+

=

π

π π

π

S

S

Trang 15

Bài tập 4, SGK trang 121

Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Ox:

4

, 0 ,

0 ,

tan )

, 0 ,

0 ,

cos )

0 ,

1

π

π

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

x x

y x

y c

x x

y x

y b

y x

y a

Hướng dẫn

Trang 16

- Giải phương trình

1 0

1 − x2 = ⇔ x = ±

- Thể tích cần tìm là

Câu b) y = cos x , y = 0 , x = 0 , x = π

- Thể tích cần tìm là

)

( 2 cos

2

0

2 xdx đvtt

=

=

1

2

2

15

16 )

1

0 ,

y

x O

1

Trang 17

Thể tích cần tìm là

4

, 0 ,

0 ,

y

Câu c)

)

( 4

4 tan

2 4

0

2xdx đvtt

π

=

Trang 18

TỔNG KẾT

1 Diện tích hình

phẳng giới han bởi

đồ thị của hàm số y

= f(x) liên tục trên

đoan [a;b], hai

đường thẳng x = a,

x = b là:

=

b

a

dx x

f

s ( )

O

y=f(x)

y

x

Trang 19

2 Diện tích hình

phẳng giới hạn đồ

thị hàm số y = f(x),

y = g(x) liên tục

trên đoạn [a;b], các

đường x = a, x = b

là:

TỔNG KẾT

∫ −

=

b

a

dx x

g x

f

O

y=f(x)

y=g(x) y

x

Trang 20

3 Hình phẳng giới

hạn bởi các đường y

= f(x), x = a, x = b và

trục Ox quay quanh

trục Ox tạo thành

khối tròn xoay có thể

tích là:

TỔNG KẾT

O

y=f(x)

y

= b

a

dx x

f

V π 2 ( )

O

y=f(x)

y

x

Ngày đăng: 21/04/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên. Khi quay - Bai tap ung dung tich phan(NC)
Hình b ên. Khi quay (Trang 3)
Hình phẳng giới hạn - Bai tap ung dung tich phan(NC)
Hình ph ẳng giới hạn (Trang 4)
Hình tròn có tâm tại gốc tọa - Bai tap ung dung tich phan(NC)
Hình tr òn có tâm tại gốc tọa (Trang 12)
Đồ thị của hàm số y - Bai tap ung dung tich phan(NC)
th ị của hàm số y (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w