1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap ung dung tich phan

3 324 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tìm các tiếp tuyến để hình nói trên có diện tích lớn nhất.. Tính diện tích hình phẳng trên.. Tính thể tích vật tròn xoay khi cho hình trên quay quanh Ox.. B ài 10: Tính thể tích vật tròn

Trang 1

Thầy giáo: Đào Huy Nam – THPT Mỹ Đức A

BÀI TẬP ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Bài 1: Tính diện tích các hình phẳng sau:

2

2

-ïïí

ïî

2

x

y

x

ln

2

ìïï =

ïï

íï

ïî

3

, sin

,

ïï

ïí

ïï

ïïî

4

x

y

2

ìï =

ïïí

ïî

2

2

2 4

ìï =

-ïï

íï

ïî

x y

2

0

ïïí

ïï + =

ïî

7 x y

x y

2

ïïí

ïï + + =

ïî

ìïï = +

-ïï

íï

ïï =

ïî

9

y sin x

π

ìï =

-ïï

íï

ï =

ïî

10

x

y x y

y

x

2 2

,

27 27

ïï

ïïí

ïï

ï =

ïïïî

11

x

y x y

y

x

2 2

,

8 8

ïï

ïïí

ïï

ï =

ïïïî

12

sin

2

π

ìï = ïïï íï

ïïî

13

x

, 1

ïïí

ïï = ïî

14

x

x

5

1

ïïí

ïï = ïî

15

x x

1 2sin , 1

2 0,

2

π π

ìïï = - = + ïï

ïï íï

ïï = = ïïïî

2 2 3

ïïí

ïï =-ïî

17 y x

2

2

ìï = ïï íï

=-ïî

18 y x

3

ìï = ïï íï

=-ïî

2

2

16 16

ïï íï

ïî

20 y ( x)

3 2

2

4 4

ìï = -ïï

íï

ïî

2

2

2

1 3

ìï =-ïï íï

ï = -ïî

22

y x

2

2

4

ïï íï

-ïî

3

ïï íï

ï = -ïî

24 y x x y

2

1,

ïïí

ïï = = ïî

25

x

x

ln

2 1,

ïï íï

ïï = = ïî

y= 2 ,y= - 3 x x, = 0

27

x x3

1

28

1 10,

10

ïï ïí

ïïî

29

tiÕp tuyÕn t¹i A(0;-3), B(3;0)

ïïí ïïïî

30

2

2

1 5

ìï = -ïï

íï

ïî

31 y x x y x

2

, 2

ïï íï

-ïî

32

x trôc Oy

sin ,

4

π

ïïï íï

ï £ £ ïïî

33

( )

{y= +x 1 ;2 x= sin ;0 πy £ £y 1}

34.{y2 x x2 y2 }

35

x

x4

1

Trang 2

Thầy giáo: Đào Huy Nam – THPT Mỹ Đức A Bài 2: Tính tỉ số mà (P): y2 = 2px(p > 0) chia đường tròn (C): x2 + y2 = 8p2

Bài 3: Cho hàm số: y = x

x

2 2 1 + (C) Tìm b để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các

đường thẳng y = 1, x = 0, x = b bằng

4

π

Bài 4: Cho (P): y = x2 + 2 Xét hình bị chặn dưới bởi một tiếp tuyến bất kỳ của (P) và các gt

x = 0, x = 1 , y = 0 tìm các tiếp tuyến để hình nói trên có diện tích lớn nhất

Bài 5: Cho hình phẳng:

y tgx y

0,

3

π

ïï ïï

ïï ïî

a Tính diện tích hình phẳng trên

b Tính thể tích vật tròn xoay khi cho hình trên quay quanh Ox

Bài 6: Tính thể tích vật tròn xoay khi cho hp {y=x x yln , = 0,x= 1,x=e} quay quanh Ox Bài 7: Tính thể tích vật tròn xoay khi cho hp y x y y

2

2

B ài 8: Tính thể tích vật tròn xoay khi cho đ ư ờng tr òn: x2 + (y - 2)2 = 1 quay quanh Ox

B ài 9: Tính thể tích vật tròn xoay khi cho hp {y x y2 x2 }

= - = + quay quanh Ox.

B ài 10: Tính thể tích vật tròn xoay khi cho các hp sau quay quanh Ox

1 {y=x2 ,y= x}

2

0, 1 cos sin , ,

2

y=xe y, = 0, 0 £ £x 1

x

2 2

1 , 2 1

5

2

π

6 {y x y2 x }

Bài 11: Xét hàm số: y = x2 trên [0; 1] Cho m thuộc [0;1] Gọi S1: {y m y2 x x2 }

S2: {y m y2 x x2 }

= = = Chứng minh: 1 S1 S2 2

B ài 12: Cho (P): y = 8 – 3x + 2x2 , (P’): y = 2+ 9x – 2x2

1 Tìm a, b đ ể y = ax + b l à tiếp tuyến chung của 2 (P) tr ên Xác định toạ độ tiếpđiểm

2 T ính di ện t ích hp gi ới h ạn b ởi 2 (P) v à tiếp tuyến tr ên

B ài 13: Cho (P): y2 = x.(C) l à đ ư ờng tr òn t âm C(2; 0), bk R

1 X đ R đ ể (P) ti ếp x úc (C) t ìm toạ độ ti ếp đi ểm T, T’

2 Vi ết phương trình tiếp tuyến chung c ủa 2 đ ư ờng tren

3 t ính di ện t ích tam giác cong ch ắn b ởi (P) v à 2 tiếp tuyến tr ên

B ài 14: Chứng minh r ằng đường thẳng x + 2 = 2y ti ếp x úc v ới y2 = 2x T ính di ện t ích

hp g i ới h ạn b ởi 2 đ ư ờng tr ên v à Ox

B ài 15: Cho y = x2 + 1 v à d: y = mx + 2

1 Chứng minh khi m bi ến thi ên d c ắt (P) t ại 2 đi ểm ph ân bi ệt

2 X đ m đ ể hp gi ới h ạn b ởi (P) v à d nh ỏ nh ất

Trang 3

Thầy giáo: Đào Huy Nam – THPT Mỹ Đức A

Ngày đăng: 07/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w