1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA LOP 5 Tuan 6CKTGT

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 129,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét tiết học Toán LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU : - Biết tên gọi , kí hiệu và mỗi quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học.. Vận dụng để chuyển đổi , so sánh số đo diện tích.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/09 Thứ hai, ngày 19 tháng 9 năm 2011

Tập đọcSỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI

I.M

ục tiêu :

1.1: Hiểu một số từ ngữ: Sắc lệnh, tổng tuyển cử, đa sắc tộc,…

1.2 - Hiểu được nội dung chính của bài: Chế độ phân biẹt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh địi bình đẳng của những người da màu.

2.1-Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các tiếng phiên âm, các số liệu thống kê

2.2 - Đọc bài với giọng thông báo rõ ràng, rành mạch.

3 Ủng hộ cuộc đấu tranh chống chế độ A-pác-thai của người da đen, da màu ở Nam Phi

II ĐDDH Tranh (ảnh) mọi người dân đủ màu da (nếu có) SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

4’ + Bài cũ: Ê-mi-li con

- Yc HS đọc thuộc lòng & TLCH

- Nhận xét, ghi điểm

3 em Nhận xét

10’ * HĐ1: Luyện đọc (GQMT 1.1 &2.1) - Hoạt động lớp, cá nhân

-Gọi HS đọc tồn bài,

- Yc đọc nối tiếp đoạn -> GV sửa lỗi phát

âm-ngắt giọng -> đọc chú giải -> HS đọc toàn bài ->

GV đọc lại toàn bài.

HS đọc theo ycầu.

- Nối riếp trước lớp, trong nhĩm -> k/h hiểu nghĩa từ và đọc đúng từ khĩ

12’ * HĐ 2: Tìm hiểu bài (GQMT 1.2 & 3) Nhĩm, cá nhân, l ớp

- Nằm ở Châu Phi, đất nước này ….về nạn phân

biệt chủng tộc với tên gọi A-pác-thai.

Ý1: Giới thiệu về đất nước Nam Phi.

Người da đen và da màu phải làm việc nặng … không được hưởng 1 chút tự do, dân chủ nào.

Y 2Ù: Dưới chế độ a-pác-thai người da đen bị

đối xử khinh miệt, tàn nhẫn

- Bất bình với chế độ A-pác-thai, người da đen,.…cuối cùng họ đã giành chiến thắng

- Vì người dân nào cũng có quyền bình đẳng như nhau cho dù họ khác màu da, ngôn ngữ.

Ý 3: Cuộc đấu tranh dũng cảm .,đổ A-pác-thai

* Nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở

của những người da màu.

- Đọc với giọng thông báo, nhấn giọng các số liệu, từ ngữ phản ánh chính sách bất công,

- Đọc trong nhĩm -> thi đọc trước lớp

- Nhận xét

8’

5’

+ Em biết gì về đất nước Nam Phi.

GV chỉ bản đồ Châu Aâu.

- Nêu ý đoạn 1

- Dưới chế độ a-pác-thai người da đen bị đối xử

ntn?

- Nêu ý đoạn 2 ?

+ Trước sự bất công đó, người da đen, da màu

đã làm gì?

+ Theo em vì sao cuộc đấu tranh đó lại được

đông đảo mọi người trên thế giới ủng hộ?

- Nêu ý đoạn 3?

* Bài văn nói lên điều gì?

Giáo viên chốt:

* HĐ 3: Luyện đọc dcảm (gqmt 2.2)

- Văn bản này có tính chính luận Để đọc tốt,

chúng ta cần đọc với giọng như thế nào?

- T/chức đọc dcảm đoạn 3 ->thi đọc -> nhận xét

H

Đ KẾT THÚC:

- Nhận xét tiết dạy\

Trang 2

- Chuẩn bị bài sau

Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.

2 Kĩ năng: Chuyển đổicác đơn vị đo dtích, so sánh các đơn vị đo diện tích & giải các bài toán có liên quan

đến diện tích (BT: 1a(2 số đo dầu); 1b(2số đo đầu); bt 2; bài 3(cột 1; bài 4.

3 Thái độ: Yêu thích môn học, ham học hỏi tìm tòi mở rộng kiến thức

II.ĐDDH:

- Thầy: Kế hoạch - Bảng phụ

- Trò: Vở, SGK, bảng con

- Cá nhân, nhóm, lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

4’ + KTBC:

- Yc HS làm bài 2; 3/32 2 em

Giáo viên nhận xét - ghi điểm - Lớp nhận xét

30’ HĐ1: Hdẫn luyện tập :

Hãy nêu cách đổi các đơn vị đo diện tích đã

 Bài 1: Đọc, xác định đề, giải.

- Hãy nâu lại mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo diện

tích liền kề?

- Giáo viên nxét

Làm việc cá nhân, trình bày bảng con 8m 2 27dm 2 = 8 27100 m 2 ;

16m 2 9dm 2 = 16 1009 m 2 ;

 Bài 2: Tính nhẫm nêu nhanh

- Giáo viên nhận xét và chốt lại

Hoạt động lớp, nêu kết quả (b) : 305mm 2

 Bài 3: Hãy thảo luận, trình bày vào nháp (HS

khá giỏi làm cả bài)

- Hãy nhận xét và nêu cách so sánh?

Thảo luận, trình bày bảng lớp, nháp:

> 2dm 2 7cm 2 = 207cm 2

< ? 300mm 2 > 2cm 2 9mm 2

= 3m 2 48dm 2 < 4m 2 61km 2 > 610hm 2

 Bài 4: Trình bày bài giải vảo vở

Hãy nhận xét và nâu cách giải

- Chấm bài, nxét

Làm việc cá nhân, trình bày vở”

Dtích 1 viên gạch: 40 x 40 = 1600 (cm 2 ) Dtích căn phòng: 1600 x 150 = 240 000 (cm 2 )

= 24 (m 2 ) Đáp số: 24 m 2 5’ HĐ KẾT THÚC:

- Củng cố lại cách đổi đơn vị

- Tổ chức thi đua

-Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”

(Thi đua ai nhanh hơn)

4 ha 7 m 2 = m 2

8 ha 78 m 2 = m 2

- Nhận xét tiết học

Trang 3

Đạo đức

CÓ CHÍ THÌ NÊN (t 2)

I MỤC TIÊU:

- Biết được một ssố biểu hiện cơ bản của người sống cĩ ý chí.

- Biết được: Người cĩ ý chí cĩ thể vượt qua khĩ khăn trong cuộc sống.

* Xác định được thuận lợi , khĩ khăn trong cuộc sống của bản thân và biết lập kế hoachj vượt khĩ khăn.

- Cảm phục và noi gương theo những gương cĩ ý chí vượt lên những khĩ khăn trong cuộc sống để trở thành nguời cĩ ích cho gia đình, xã hội.

* KNS: Kĩ năng tư duy, phê phán; kĩ năng đạt mục tiêu vượt khĩ khăn vươn lên trong cuộc sống và trong học

tập.; trình bày suy nghĩ, ý tưởng.

II ĐDDH:

- Giáo viên + học sinh: Tìm hiểu hoàn cảnh khó khăn của một số bạn học sinh trong lớp, trường.

III/ PP,KT: Cá nhân, thảo luận nhóm, trình bày 1 phút.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

4’ Bài cũ:

- Đọc lại ghi nhớ, giải thích ý nghĩa của câu tục ngữ

ấy.

- 1 học sinh trả lời

14’ * HĐ1: Thảo luận nhóm làm bài tập 3/11 Th ảo luận nhĩm

- Tìm những bạn có hoàn cảnh khó khăn trong lớp, trường

(địa phương) và bàn cách giúp đỡ những bạn đó.

- Học sinh làm việc theo nhóm, liệt kê các việc có thể giúp đỡ các bạn (về vật chất, tinh thần)

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận của nhóm mình.

- Khen tinh thần giúp đỡ bạn vượt khó của học sinh

trong lớp và nhắc nhở các em cần có gắng thực hiện

kế hoạch đã lập.

- Lớp trao đổi, bổ sung thêm những việc có thể giúp đỡ được các bạn gặp hoàn cảnh khó khăn.

12’ * HĐ 2: Học sinh tự liên hệ (GQMT 2&KNS) Cá nhân, nhĩm, trình bày 1 phút

- Yc HS tự liên hệ

- Theo dõi – giúp đỡ

- Cho HS trình bày – nhận xét

- Tự phân tích thuận lợi, khó khăn của bản thân (theo bảng sau)

Stt Khó khăn Bpháp khắc phục 1

2 3

 Phần lớn học sinh của lớp có rất nhiều thuận lợi.

Đó là hạnh phúc, các em phải … có ý chí vươn lên,

cô tin chắc các em sẽ làm được những điều đó.

- Trao đổi hoàn cảnh thuận lợi, khó khăn của mình với nhóm.

Trang 4

- Nhận xét tiết học

Ngày soạn: ‘19/09 Thứ tư, ngày 21 tháng 09 năm 2011

Tiết 11: Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC

I M ục tiêu :

1 Kiến thức: Hiểu được nghĩa của các từ chúa tiếng hữu , tiếng hợp và biết xếp vào các nhĩm thích hợp

theo yêu cầu của bài tập1, 2.

2 Kĩ năng: Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BR 3,4.

* Đặt được 2,3 câu với 2,3 thành ngưở BT 4

3 Thái độ: Có ý thức khi lựa chọn sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm

II ĐDDH: Thầy: Kế hoạch, thẻ từ

- Trò : Từ điển Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Bài cũ: “Từ đồng âm”

+ Thế nào là từ đồng âm? Nêu một VD về từ đồng âm.

+ Đặt câu để P/b các nghĩa của từ đồng âm.

- Giáo viên đánh giá.

* HĐ 1: H dẫn luyện tập.

Bài 1: Hãy đọc & xđịnh yc bài tập

- Tiến hành thảo luận làm bài

- Yêu cầu: Ghép từ với nghĩa thích hợp

+ “Hữu” nghĩa là bạn bè

+ “Hữu” nghĩa là có

 Khen thưởng thi đua nhóm sau khi công bố đáp án và

giải thích rõ hơn nghĩa các từ

Bài 2: Tổ chức thi đua giữa hai dãy trong lớp:

-* Hãy đặt câu với các từ trên?

 Yêu cầu học sinh đọc lại

Nhận xét, chốt ý

HĐ 2: Cá nhân (GQMT 2 &*& 3)

Bài 3: TRình bày bài làm vào vở (Khá giỏi 2,3 câu)

- Theo dõi- nxét

Bài 4: Đọc,ø nêu nghĩa và đặt câu với 1 thành ngữ sau:

(*Khá, giỏi: 2,3 câu)

 Giáo dục: “Đó đều là những việc làm thiết … giữa

các dân tộc, các quốc gia ”

HĐ KẾT THÚC:

- Nhận xét tiết học

Trang 5

- Chuẩn bị: Ôn lại từ đồng âm và xem trước bài: - Hát

- Học sinh ø trả lời câu hỏi

2) Thảo luận cử đại diện lên ghép từ

* Dãy 2:hợp tình: hợp pháp: đúng với pháp luật; phù hợp: đúng, hợp ……

* Dãy1: hợp tác: hợp nhất: hợp làm một

hợp lực: sức kết chung lại……

*3)Làm việc cá nhân, trình bày vở

Vdụ: Chúng tôi cùng đồng tâm hiệp lực làm

một cái lồng đèn.

4) Hoạt động lớp: Đọc, nêu nghĩa và đặt câu Lớp nhận xét, bổ sung.

Nhận xét tiết học

Ngày soạn: 20/9 Thứ năm, ngày 22 tháng 9 năm 2011

Tập đọcTÁC PHẨM CỦA SI LE VÀ TÊN PHÁT XÍTI/ MỤC TIÊU

.1.1- Hiểu nghĩa từ khĩ và đọc đúng từ khĩ: Si- le, Pa- ri, Hít- le, Vin- hem- ten,Mét- xi-na, ta- li-a, Oĩc- lê-ăng

1.2- Hiểu ý nghĩa : Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâusắc ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 )

2- Đọc đúng các tên người nước ngồi trong bài: Bước đầu đọc diễn cảm được bài văn

3- Yêu hồ bình

II/- Chuẩn bị: SGK

HĐ1/ Bài cũ : (5’)

Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi bài Sự

sụp đổ của chế độ a- pac- thai

- 2 HS trả lời

Trang 6

- GV nhận xét ghi điểm

HĐ2/ Luyện đọc : (GQMT 1.1)

-Gọi một HS đọc toàn bài -> H/ dẫn chia đoạn

-Gọi HS đọc nối tiếp kết hợp luyện đọc từ, tiếng

khó và hiểu nghĩa từ

- Cho HS đọc trong nhóm m-> đọc toàn bài

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

HĐ 3/ Tìm hiểu bài (GQMT 1.2)

- Câu chuyện xảy ra ở đâu , bao giờ ? Tên phát

xít nói gì khi gặp những người trên tàu ?

- Vì sao tên sĩ quan phát xít có thái độ bực tức vì

ông cụ người Pháp ?

- Nhà văn Đức Si-le được ông cụ người Pháp

đánh giá ra sao ? Em hiểu thái độ của ông cụ đối

với người Đức và tiếng Đức như thế nào ?

- Lời đáp của ông cụ cuối truyện có ngụ ý gì

GV : Cụ già người Pháp biết rất nhiều tác …sĩ

quan Đức bị bẽ mặt , …không làm gì được

-> Gọi HS nêu nội dung của câu chuyện

HĐ 4/Đọc diễn cảm : (GQMT2)

- Cho 3 HS đọc nối tiếp lại bài

- HD đọc kĩ đoạn từ Nhận thấy vẻ ngạc nhiên của

tên sĩ quan đến hết

- Đọc mẫu.-> Cho HS luyện đọc trong nhóm

- Cho HS thi đọc diễn cảm

HĐ KẾT THÚC:

- Nhận xét tiết học

- Đọc trước bài sau

- Đọc bài- lắng nghe -> 3 đoạn

- Nối tiếp đọc bài -> luyện đọc các từ khó kết hợp hiểu nghĩa từ

- HS đọc trong nhóm -> 1 HS đọc toàn bài

-Si-le xem các người là kẻ cướp cácngươi là bọn kẻ cướp

- Các người không xứng đáng với Si-le

-Biết tên gọi , kí hiệu , độ lớn của đơn vị đo diện tích héc ta , quan hệ giữa héc - ta

Biết quan hệ giữa hécta và mét vuông

- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích ( trong mối quan hệ với hécta )

- Giáo dục HS tính cẩn thận, tập trung chú ư

II/ Chuẩn bị: Bảng con, vbt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ( 40 phút )

Trang 7

= 75 hab)Đổi từ đơn vị bé đến đơn vị lớn

làm và yêu cầu HS nêu cách đổi

VD : 60000 m2 = ha

vì 1 ha = 10000 m2 nên ta thực hiện 60000 :

10000 = 6 vậy

60000 m2 = 6 ha

Bài 2 :Yêu cầu HS nêu đề tốn Cho học sinh

thực hiện cá nhân vào vở – 1 học sinh lên bảng

HĐ KẾT THÚC:

-Học sinh nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích

- Giáo viên nhận xét tiết học

1 Kiến thức: - Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơen vị đo diện tích đã học.

2 Kĩ năng:Vận dụng để chuyển đổi, so sánh số đo diện tích Giải các bài tốn cĩ liên quan đến diện tích.

(BT cần làm 1a,b; bài 2,3) * HS khá giỏi hồn thành các bài tập

3 Thái độ: Yêu thích môn học, ham học hỏi tìm tòi kiến thức về tính diện tích

II ĐDDH: Thầy: Kế hoạch - Bảng phụ - Hình vẽ

- Trò: Vở, SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

4’ KHỞI ĐỘNG : Bài cũ:

- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp hoặc

kém nhau mấy lần?

- Hát

- Vài em nêu

- 2 em lên bảng làm bài

Trang 8

 Bài 1: Hãy trình bày bảng con?

- Nhận xét, bsung

 Bài 2: Đọc & xđịnh đề

- Tổ chức thi đua 2 dãy

- Nhận xét, bsung yc HS giải thích

 Bài 3: Đọc & xđịnh yc bài tập, trình bày vở

Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

+ Nêu cthức tính dtích HCN

- Chấm bài, nxét

Bài 4* : Tiến hành tư tượng (HS khá giỏi

-Nhằc lại bảng đơn vị đo diên tích?

- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học

- Xem trước bài tiết học sau

HĐ lớp, trình bày bảng lớp, bảng con

1a) 5ha = 50 000m 2 ; 2km 2 = 2000 000m 2 b) 400dm 2 = 4m2; 1 500dm 2 = 15m 2

70 000cm 2 = 7m 2

c*) 26 17100 m 2 ; 90 1005 m 2 ; 35100 m 2

Thực hiện theo yêu cầu 2) 2m 2 9dm 2 > 29 dm 2 ; 8dm 2 5cm 2 < 810cm 2 790ha < 79km 2 ; 4cm 2 5mm 2 = 4 1005

cm 2 Làm việc cá nhân, trình bày vở

3) Giải

D tích căn phòng: 6 x 4 = 24 (m 2 ) Số tiền mua gỗ đểlót sàn nhà:

24 x 280 000 = 6 720 000(đ) Đáp số: 6 720 000 đồng

4*) Giải

Chiều rộng khu đất: 200 x 34 = 150 (m) Dtích khu đất: 200 x 150 = 30 000(m 2 ) = 3ha Đáp số: 3 ha

Vài em nêu Nhận xét tiết học.

Khoa họcDÙNG THUỐC AN TỒN

I/ MỤC TIÊU : Sau bài học học sinh cĩ khả năng

1.1- Nḥận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an tồn

1.2- Xác định khi nào nên dùng thuốc

2 - Nêu những điều chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc

3- Cĩ ý thức bảo vệ sức khoẻ, dùng thuốc an tồn

* KNS : -KN phản ánh kinh nghiệm;KN xử lí thơng tin, phân tích đối chiếu để dùng thuốc

đúng cách, đúng liều và an tồn

II/ PHƯƠNG TIỆN : GV chuẩn bị một số vỏ đựng và bản hướng dẫn sử dụng thuốc

III/ PP,KT: Lập sơ đồ tư duy, thực hành, trị chơi

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ( 35 phút )

Trang 9

HĐ1/ Bài cũ : Gọi 3 học sinh trả lời câu hỏi

- GV : Nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2 : Nhóm đôi (gqmt 1.2 &KNS)

- : Hàng ngày các em có thể đã sử dụng thuốc trong 1

số trường hợp Hãy giới thiệu cho các bạn về loại

thuốc mà em đã mang đến lớp ? Tên thuốc là gì ?

Thuốc có tác dụng gì ? Dùng nó trong trường hợp nào

-Yêu cầu làm bài tập trang 24 ở sgk –HS làm theo cặp

chỉ định 1 số học sinh nêu kết quả

H : Theo em sử dụng thuốc như thế nào là an toàn ?

*GVKL: Sử dụng thuốc an toàn là phải biết xuất xứ

…….bản hướng dẫn sử dụng

Hoạt động 4 : Nhóm, lớp (GQMT2,3&KNS)

Trò chơi “ ai nhanh , ai đúng “ giúp học sinh biết cách

sử dụng thuốc an toàn mà còn biết cách tận dụng giá

trị dinh dưỡng của thức ăn để phòng tránh bệnh tật

- chia nhóm : 4 nhóm , Yêu cầu đọc kĩ câu hỏi sgk

sau đó ghi theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 3 trên bảng

nhóm Nhóm nào nhanh nhất treo bảng lên bảng ->

5-6 học sinh đứng tại chỗ và nêu :

VD :- Đây là thuốc Pa na don thuốc cótác dụng giảm đau , hạ sốt Thuốcđược sử dụng khi đau đầu , sốt Tớ đãdùng thuốc cảm khi bị cảm , sốt , đauhọng

- Dùng thuốc khi bị ốm,…

Nhóm đôi, lập sơ đồ tư duy

-Thảo luận theo cặp và trả lời + đáp án : 1-d ; 2-c ; 3–a ; 4–b

-Dùng thuốc đúng cách , dùng đúng thuốc , đúng liều lượng , dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ

- Trò chơi

1) Để cung cấp vi-ta-min cơ thể cần

c An thức ăn chứa nhiều vitamin

I /MỤC TIÊU : Học sinh tiếp tục củng cố về :

1- Tính diện tích đã học , Giải các bài toán liên quan đến diện tích

2- Vận dụng để làm các bài tập 1,2 (* HS khá giỏi có thể hoàn thành tất cả các bài tập)

3- Giáo dục HS tính cẩn thận, tập trung chú ý

II/ Chuẩn bị: VBT, Bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 10

Bài 1 : Yêu cầu HS đọc đề bài và tự thực

hiện cá nhân vào vở

- gọi học sinh lên bảng làm

Giáo viên nhận xét sữa sai

Bài 2: Tương tự

*Bài 3,4 : (HS khá giỏi)

3/Hỏi tỉ lệ 1 : 1000 cho ta biết điều gì

Hướng dẫn cách giải bài toán

- Học sinh tự giải vào vở

- Học sinh trình bày kết quả

Bài 3* : Ba ̀i giải

Chiều dài mảnh đất :

5  1000 = 5000cm = 50 ( m )Chiều rộng mảnh đất :

3  1000 = 3000cm =30 ( m )Diện tích mảnh đất :

50  30 = 1500 ( m 2 ) Đáp số : 1500 m 2

Bài 4* : Học sinh giải nhiều cách

1.2-Phân biệt được rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn

2.1- Nhận biết được nơi phân bố của đất phù sa, đát phe-ra-lit trên lược đồ, bản đồ

2.2- Nhận biết nơi phân bố của rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn trên lược đồ, bản đồ.

Trang 11

3 Ý thức được sự cần thiết phải sử dụng đất, rừng hợp lí, bảo vệ rừng

II ĐDDH: Thầy: - Hình ảnh trong SGK được phóng to - Bản đồ ĐLTNVN

- Trò: Sưu tầm tranh ảnh về một số biện pháp bảo vệ và cải tạo đất

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

4’ Bài cũ: “Biển nước ta”

- Yc HS chỉ vị trí vùng biển nước ta - Học sinh chỉ bản đồ

- Nêu đặc điểm vùng biển nước ta? - Học sinh trả lời

- Biển có vai trò như thế nào đối với nước ta?

Giáo viên nhận xét Đánh giá - Lớp nhận xét

15’ HĐ1: Các loại đất chính nước ta (gqmt1.1&2.1,3

- Hãy thảo luận cặp đôi & TLCH

+ Kể tên các loại đất chính nước ta.

+ Các loại đất đó được phân bố ở đâu & có đđiểm

gì?

+ Đất có phải là tài nguyên vô hạn không?

Chúng ta cần bảo vệ & khai thác ntn?

+ Nêu chỉ sử dụng mà không cải tạo đất thì sẽ

gây ra hậu quả gì?

+ Chúng ta cần phải bvệ đất ntn?

GV Chốt đưa ra kết luận  ghi bảng

H

Đ2: Các loại rừng (grmt 1.2;2.2,3 )

- Hãy kể tên ,một số loại rừng chính ở nước ra?

- Rừng rậm nhiệt đới phân bố ở đâu? Vì sao rừng

râm nhiệt đới lại phân bố nhiều ở nước ta?

- Rừng ngập mặn phân bố nhiều ở đâu?

+ Nêu vai trò của rừng đ/v đsông & sxuất của con

người.

+ Tại sao phải sdụng & khai thác rừng hợp lí?

+ Để bvệ rừng nhà nước & ndân đã làm gì?

- Hoạt động nhóm đôi, lớp

- Học sinh thảo luận, trình bày.

* Đất phe- ra- lít: Đất phù sa:

- Phe-ra-lit Phân bố ở miền núi Có màu đỏ hoặc vàng thường nghèo mùn, nhiều sét

- Phù sa Phân bố ở đồng bằng Được hình thành do phù sa ở sông và biển hội tụ Đất phù sa nhìn chung tơi xốp, ít chua, giàu mùn

- Đất không phải là tài nguyên vô hạn Vì vậy Chúng ta cần bảo vệ & khai thác hợp lí.

- …Bạc màu, xói mòn nhiễm phèn, nhiễm– rửa mặn, đắp đê, trồng rừng,

- Rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập măn.

- Vùng núi và tây nguyên, vì nước ta cĩ khí hậu nhiệt đới, mưa nhiều, độ ẩm cao

-> Sd hợp lí, tiết kiệm và cĩ biện pháp bảo vệ

- Nhận xét tiết học

- HS tự trả lời

- Nhận xét tiết học Ngày soạn: ‘19/09 Thứ tư, ngày 21 tháng 09 năm 201

Tiết 11: Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC

I M ục tiêu :

1 Kiến thức: Hiểu được nghĩa của các từ chúa tiếng hữu , tiếng hợp và biết xếp vào các nhĩm thích hợp

theo yêu cầu của bài tập1, 2.

2 Kĩ năng: Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu Bt 3

3 Thái độ: Có ý thức khi lựa chọn sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm

Trang 12

II ĐDDH: Thầy: Kế hoạch, thẻ từ

- Trò : Từ điển Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Bài cũ: “Từ đồng âm”

+ Thế nào là từ đồng âm? Nêu một VD về từ đồng âm.

+ Đặt câu để P/b các nghĩa của từ đồng âm.

- Giáo viên đánh giá.

* HĐ 1: H dẫn luyện tập.

Bài 1: Hãy đọc & xđịnh yc bài tập

- Tiến hành thảo luận làm bài

- Yêu cầu: Ghép từ với nghĩa thích hợp

+ “Hữu” nghĩa là bạn bè

+ “Hữu” nghĩa là có

 Khen thưởng thi đua nhóm sau khi công bố đáp án và

giải thích rõ hơn nghĩa các từ

Bài 2: Tổ chức thi đua giữa hai dãy trong lớp:

-* Hãy đặt câu với các từ trên?

 Yêu cầu học sinh đọc lại

Nhận xét, chốt ý

HĐ 2: Cá nhân (GQMT 2 & 3)

Bài 3: TRình bày bài làm vào vở (Khá giỏi 2,3 câu)

- Theo dõi- nxét

2) Thảo luận cử đại diện lên ghép từ

* Dãy 2:hợp tình: hợp pháp: đúng với pháp luật; phù hợp: đúng, hợp ……

* Dãy1: hợp tác: hợp nhất: hợp làm một

hợp lực: sức kết chung lại……

*3)Làm việc cá nhân, trình bày vở

Vdụ: Chúng tôi cùng đồng tâm hiệp lực làm

một cái lồng đèn.

Nhận xét tiết học

Ngày soạn: 20/9 Thứ năm, ngày 22 tháng 9 năm 2011

Tập đọcTÁC PHẨM CỦA SI LE VÀ TÊN PHÁT XÍTI/ MỤC TIÊU

.1.1- Hiểu nghĩa từ khĩ và đọc đúng từ khĩ: Si- le, Pa- ri, Hít- le, Vin- hem- ten,Mét- xi-na, ta- li-a, Oĩc- lê-ăng

1.2- Hiểu ý nghĩa : Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâusắc ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 )

Ngày đăng: 08/06/2021, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w