1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

DAI SO 7 TIET 1920

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học - Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.. Kyõ naêng: - Rèn luyện kỹ năn[r]

Trang 1

Giáo án đại số 7 GV: Nông Văn Vững Tuần : 9 Ngày soạn: 25/10/2012

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)

2 kỹ năng:

-Rèn luyện kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai dương của nó

3 Thái độ:

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

II CHUẨN BỊ:

III PHƯƠNG PHÁP:

 Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI MỚI:

1 Ổn định lớp: (1’) Lớp 7A1: /

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- Số thực là gì, cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ?

- Nêu cách so sánh hai số thực?

(cách so sánh hai số thực có thể tương tự như cách so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân)

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Bài 91: (8’)

? Nêu quy tăc so sánh hai

số âm?

? Vậy trong ô vuông phải

điền chữ số mấy?

Gọi 3 HS lên điền 3 câu

còn lại

Bài 92: (9’)

? Muốn sắp xếp ta phải

làm gì?

? Để làm được câu b thì

trước tiên ta phải làm gì?

- Nhắc lại định nghĩa giá

trị tuyệt đối của một số

Bài 93: (11’)

- Trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.

- Trong ô vuông phải điền chữ số 0

- Các phần còn lại HS tự làm

- So sánh từng số để xác định từ số nhỏ nhất đến số lớn nhất

- Xác định giá tri tuyệt đối của từng số.

- So sánh các giá trị tuyệt đối

- Chuyển các số hạng không chứa x sang một vế.

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế

1 Bài 91 <Tr 45 SGK>: Điền số

thích hợp vào ô vuông

a) –3,02 < -3, 0 1 b) –7,5 0 8 > -7,513 c) –0,4 9 854 < -0,49826 d) –1, 9 0765 < -1,892

2 Bài 92 <Tr 45 SGK>: Sắp xếp

các số thực:

-3,2; 1; 1

2 ; 7,4; 0; -1,5 a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn -3,2 < -1,5 < 1

2 < 0 < 1 < 7,4 b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng

|0| < |12| < |1| < |-1,5| < |-3,2| <| 7,4|

3 Bài 93 <Tr 45 SGK>: Tìm x

biết:

Trang 2

? Đối với các dạng toán

tìm x ta phải làm gì?

? Quy tắc chuyển vế?

? Vế phải có hai số hạng

chứa x ta phải làm sao?

- Hướng dẫn học sinh làm

tương tự

Bài 94: (7’)

? Giao của hai tập hợp là

gì?

? Vậy tập chung của Q và I

là gì?

- Tương tự làm câu b

- Đặt thừa số chung x ra và rút gọn.

- Làm tương tự như câu a (lên bảng làm)

- Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.

- Tập chung của Q và I là tập Φ

a) 3,2.x + (-1,2).x + 2,7 = -4,9 (3,2 – 1,2)x = -4,9 – 2,7 2x = -7,6

x = -3,8

b) (-5,6).x + 2,9.x – 3,86 = -9,8 (-5,6 + 2,9).x = -9,8 + 3,86

-2,7x = -5,94

x = 2,2

4 Bài 94 <Tr 45 SGK>: Tìm các

tập hợp:

a) Q I

b) R I

R I = I

4 Củng cố:

- Kết hợp trong luyện tập

5 Dặn dò: (2’)

- Về nhà chuẩn bị ôn tập chương I làm 5 câu hỏi ôn tập ( từ câu 1 ͢͢ câu 5) chương I

- Chuẩn bị ôn tập chương I soạn các câu hỏi trong phần ôn tập chương

- Làm các bài tập 95 <Tr 45 SGK>; bài 96, 97, 101 <Tr 48 + 49 SGK>

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Giáo án đại số 7 GV: Nông Văn Vững Tuần : 10 Ngày soạn: 25/10/2012

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán

trong Q.

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể)

- Tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, thước thẳng, bảng phụ, các bài tập ôn tập chương

- HS: SGK, thước thẳng, giấy nháp

III PHƯƠNG PHÁP:

- Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI MỚI:

1 Ổn định lớp: (1’) Lớp 7A1: /

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện trong quá trình ôn tập

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động1 : (5’)hhhasdda

Nêu các tập số đã học?

Mối quan hệ giữa các tập số

đó?

- Vẽ sơ đồ, yêu cầu HS lấy ví

dụ về số tự nhiên, số nguyên,

số hữu tỉ, số vô tỉ để minh hoạ

trong sơ đồ

Hoạt động 2: ( 37’)

? Định nghĩa số hữu tỉ?

? Thế nào là số hữu tỉ dương?

số hữu tỉ âm? cho ví dụ?

? Số hữu tỉ nào không là số

hữu tỉ dương không là số hữu

- Tập hợp các số đã học là:

Tập N các số tự nhiên.

Tập Z các số nguyên.

Tập Q các số hữu tỉ.

Tập I các số vô tỉ.

Tập R các số thực.

- Quan hệ:

N ⊂ Z ;Z ⊂Q ;Q ⊂R ; I ⊂R Q∩ I =Φ

- Phát biểu định nghĩa

- Tự lấy ví dụ minh hoạ

1 Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z,

Q, R

2 ôn tập số hữu tỉ

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a b với a , b ∈ Z ; b 0

- Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn

hơn không.

- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn không.

R

Trang 4

tỉ âm?

? Nêu quy tắc xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ?

! Tìm x tức là bỏ dấu giá trị

tuyệt đối đi.

? | ± 2,5| = ?

=> x

? Giá trị tuyệt đối của một

số có bao giờ mang dấu âm

không?

! Muốn tìm x thì trước tiên ta

phải tìm |x|

? | ± 1,427| = ?

=> x

- Đưa bảng phụ trong đó đã

vết vế trái của công thức, yêu

cầu HS lên bảng điền vế

phải

? Nhận xét các mẫu phân số,

cho biết nên thực hiện phép

tính ở dạng phân số hay số

thập phân?

?Thứ tự thực hiện phép tính

như thế nào cho hợp lý?

! Chú ý quy đồng mẫu số.

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

- Phát biểu quy tắc

- Ta có | ± 2,5| = 2,5

- Giá trị tuyệt đối của một số luôn mang dấu +.

=> Không tồn tại giá trị nào của x để |x| = -1,2

| ± 1,427| = 1,427

- Ơû biểu thức này có phân số 13 và −1

6 không biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn, do đó nên thực hiện phép tính ở dạng phân số.

- Thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc trước.

* Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

¿

¿

¿|x|={

¿

Bài 101 <Tr 49 SGK> : Tìm x biết:

a) |x| = 2,5 => x = ± 2,5 b) |x| = -1,2 => Không tồn tại giá trị nào của x

c) |x| + 0,573 = 2

|x| = 2 – 0,573

* Các phép toán trong Q

Bài 99 <Tr 49 SGK> : Tính giá trị của

biểu thức:

P=(−0,5 −3

5):(−3)+1

3(1

6):(−2)

¿−11

10 ⋅ − 1

3 +

1

3

1 12

¿−11

10 ⋅ − 1

3 +

1

3

1 12

¿11

30+

1

3

1

12=

22+20 −5

37 60

4 Củng cố:

5 Dặn dò: (2’)

Với a, b, c, m Z, m > 0 Phép cộng: m a +b

m=

a+b m

Phép trừ: m a − b

m=

a − b m

Phép nhân : a b ⋅ c

d=

ac bd Phép chia : a b:c

d=

a

b ⋅ d c

Phép luỹ thừa: với x, y Q; m, n N

xm.xn = xm+n ; xm:xn = xm-n

(x 0; m n)

(x.y)n = xn.yn

(x y)n=x n

BẢNG PHỤ

x nếu x 0 -x nếu x < 0

Trang 5

- Ôn tập lại lý thuyết của chương Xem lại các bài tập đã chữa Làm các bài tập 98, 99, 100, 102 trang 49+50 SGK Tuần sau một tiết ôn tập chương (tt) và một tiết kiểm tra 45’

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 08/06/2021, 18:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w