*Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho bài sau - Học lí thuyết và làm bài tập giờ sau luyện tập V.Rút kinh nghiệm:. x y.[r]
Trang 1Ngày soạn:04/9/2019
Ngày giảng: Tiết 7
§5: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Học sinh phát biểu đươc, viết được 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
3.Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và hợp lôgic
- Diễn đạt được chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu ý tưởng của người khác
- Rèn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Rèn các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
4.Thái độ
- Có ý thức tự học và tự tin trong học tập, yêu thích môn toán
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
5 Các năng lực cần đạt
- NL giải quyết vấn đề
- NL tính toán
- NL tư duy toán học
- NL hợp tác
- NL giao tiếp
- NL tự học
- NL sử dụng CNTT và truyền thông
- NL sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị của giáo viên(GV) và học sinh (HS):
1.Giáo viên :
- Bảng phụ, Giáo án
2.Học sinh :
- SGK, SBT, làm bài tập , bảng nhóm
III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học:
- PP: Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, nêu vấn đề, vấn đáp; thảo luận nhóm; tự nghiên cứu sách giáo khoa
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, chia nhóm,
IV Tiến trình giờ dạy- giáo dục:
1.Ổn định lớp:(1phút)
*/ HS1: Định nghĩa và viết công thức
luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x
*/ HS1 nêu đ/n và viết công thức:
n
x x x x
Trang 2Tính:
; 3
*/ HS 2: Viết công thức tính tích và
thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số
Tính x biết:
4 x 4
- Quan sát HS làm trên bảng, nhận xét
cho điểm HS
Tính:
*/ HS 2: Viết công thức tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số
Với xQ ; m, nN; x0
Ta có: xm xn = xm+n
xm : xn = xm - n (mn)
Tính x biết:
3 Giảng bài mới:
3.1: Giới thiệu bài: (1ph)
GV: Tiết học này giúp các em nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương và vận dụng giải được một số bài tập đơn giản
3.2: Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
- Mục đích: HS xây đựng được công thức lũy thừa của một tích, biết tính tích khi có các lũy thừa cùng số mũ
- Thời gian: 12phút.
- Phương pháp: tích cực hóa hoạt động của học sinh, vấn đáp, làm việc với sgk
- Kĩ tuật dạy học: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên bảng
- Gọi 2HS lên bảng, mỗi HS làm một
phần, HS dưới lớp làm vào vở
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:
muốn nâng 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể
làm như thế nào
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi
lập tích các kết quả tìm được
- Giáo viên đưa ra công thức, yêu cầu học
sinh phát biểu bằng lời
- 1 học sinh phát biểu
1 Luỹ thừa của một tích
?1 Tính và so sánh
2
2 52 2 4.25 100
2.52 2 5 2 2
3
)
b
* /Tổng quát:
x y m x y m m m( 0) Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
Trang 3- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
?2 Tính:
3
) 1,5 8 1,5 2 1,5.2
3 27
a b
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương.
- Mục đích: HS xây đựng được công thức lũy thừa của một thương, biết tính thương khi
có các lũy thừa cùng số mũ
- Thời gian: 10 phút.
- Phương pháp: tích cực hóa hoạt động của học sinh, vấn đáp, làm việc với sgk
- Kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- GV ghi đề lên bảng
- Cả lớp làm nháp ra nháp
- Gọi 2HS lên bảng, mỗi HS làm một
phần, HS dưới lớp làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách tính
luỹ thừa của một thương
- Học sinh suy nghĩ trả lời
? Ghi bằng ký hiệu
- 1 học sinh lên bảng ghi
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Gọi 3HS lên bảng mỗi HS làm một phần
- 3 học sinh lên bảng làm ?4
- Cả lớp làm bài vào vở
.- Cả lớp làm bài và nhận xét kết quả của
bạn
2.Luỹ thừa của một thương
?3 Tính và so sánh
3 3
3
2 3
va
-2 a) 3
3
3
3
3 3
3
2 2
5 5 5 5
5 5
5
10 100000
2 32 10
5 3125 2
10 10
- Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
( 0)
n
y
Trang 4- Hs nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm ?5
- 2 học sinh lên bảng làm
- Quan sát HS thực hiện, uốn nắn, sửa
chữa cho HS
?4 Tính
2 2
2 2
3 3
3
3 3
2,5 2,5
?5 Tính a) (0,125)3.83
= (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = (-3)4 = 81
Hoạt động 3: Luyện tập
- Mục đích: HS biết áp dụng các công thức vùa học để làm bài tập
- Thời gian:10 phút.
- Phương pháp : Vấn đáp, trực quan, Làm việc với sách giáo khoa.
- Kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
- GV ghi đề bài lên bảng phụ Cho HS
quan sát
- Gọi 4 HS lên bảng làm
- Lên bảng trình bày
- HS dưới lớp làm ra nháp
- Nhận xét, sửa chữa
- Gọi HS nhận xét
- GV : chốt , sửa sai
- Cho HS hoạt động nhóm bài 37
- Hoạt động nhóm
- Nửa lớp làm ý a
- Nửa lớp làm ý b
- GV cho HS thảo luận
- Hs thảo luận
- GV chốt lại
Bài tập 34 (tr22-SGK):
Hãy kiểm tra các đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có)
) 0,2 : 0,2 0,2 0,2 : 0,2 0,2 0,2
e)
3
3
50 50 50
1000
125 5 5
đúng
Bài tập 37 (tr22-SGK)
2 9 2 (3 ) )
6 8 (2.3) (2 )
2 3 3 3
2 3 2 16
Trang 54 Củng cố (3 phút)
- Cho HS nêu lại các công thức về lũy thừa (học trong 2tiết)
(Với xQ ; m,nN; x0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (mn);
- Cách giải một số các bài tập đã chữa
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2 phút)
*Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (học trong 2tiết)
- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK
- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)
- HD bài 40(c):
Viết trên tử và dưới mẫu của biểu thức dưới dạng các luỹ thừa có cùng cơ số rồi thu gọn
*Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho bài sau
- Học lí thuyết và làm bài tập giờ sau luyện tập
V.Rút kinh nghiệm:
x y. m x y m m (m 0)