1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT dai so 7 - Tiet 22

4 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề KT dai so 7 - Tiet 22
Người hướng dẫn Thầy cô
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Minh Đức
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khách quan 4đ: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng: Câu 1: Trờng hợp nào sau đây biểu diễn cùng một số hữu tỉ.. Không có giá trị của x.. Câu 7: Kết quả của phép tín

Trang 1

Ngày 02/11/ 2008.

Môn: Đại số 7

A Ma trận đề Kiểm tra:

Nội dung

Cần đạt

Mức độ t duy

Tổng

3 Hai đờng thẳng song song,

Từ vuông góc đến song song

2 1,0đ 1 0,5đ 2 3đ 4,5đ

5

B.Đề bài:

I Trắc nghiệm khách quan (4đ):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:

Câu 1: Trờng hợp nào sau đây biểu diễn cùng một số hữu tỉ

2

1

;

2

;

4

,

2

1

; 10

5

; 5 , 0

2

1

; 2

; 4 ,

D

6

3

; 2

1

;

2

;

10

5

Câu 2: −125 có giá trị là:

A

12

5

B

12

5

C

12

5

Câu 3: Nếu x – 2,75  = 0 thì x có giá trị là:

A 2,75 B - 2,75 C ±2,75 D Không có giá trị của x Câu 4: Tính 3

2

1

 có kết quả là:

A

6

3

B

6

1

C

5

1

D

8

1 Câu 5: Kết quả của phép tính: 32 −75là:

A

10

3

10

7

21

10

21

10 Câu 6: Giá trị của x trong phép tính: −91+x =95 bằng:

A

3

2

B

9

4

C

9

4

D

3

2

Câu 7: Kết quả của phép tính nào không đúng.

A 21 3 21 4 217

=

2

1 2

1 2

1

=

2

1 3

3

=

7

5 7

5 =−

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai

A -7 ∈ Z B −107∈ Q C 3,5 ∈ I D 2 ∈ R

Câu 9: Giá trị của x trong tỉ lệ thức:

12

9 3

=

Trang 2

A 4 B – 4 C 27 D - 27

Câu 10: Từ tỉ lệ thức

d

c b

a

= ta suy ra:

A a d = b c B a c =d b C b a =d c =b a++d c D Cả A, B, C đều đúng Câu 11: Căn bậc hai của 9 là:

Câu 12: x = 4 thì x có giá trị là

II Tự luận ( 6 điểm ).

Bài 1: Tính nhanh nếu có thể

a)

7

3 12

5

7

3

+

+

b)

8

5 9

2 9

11 8

5⋅− + ⋅−

c)

9

2

16

4

3

2 2 3

⋅ +

Bài 2: Tìm x biết:

a) x +

10

7

− =

5

2

b)  3 – x  - 7 = - 5 Bài 3: Kết quả tổng kết cuối năm của lớp 6A đợc chia làm 2 loại khá và giỏi Số học sinh giỏi, khá của lớp tỉ lệ với các số 2; 5 Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh khá, giỏi biết tổng số học sinh trong lớp là 35 em

Bài 4: Tìm x, y biết:

4 5

y

x = và x2 - y2 = 1

Trang 3

Trờng THCS Minh Đức

Họ và tên:

Lớp:7

Thứ … ngày … tháng11 năm 2008

Kiểm tra: Đại số 7

Thời gian: 45 phút

I Trắc nghiệm khách quan (4đ):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:

Câu 1: Trờng hợp nào sau đây biểu diễn cùng một số hữu tỉ.

2

1

;

2

;

4

,

2

1

; 10

5

; 5 , 0

2

1

; 2

; 4 ,

D

6

3

; 2

1

;

2

;

10

5

Câu 2: −125 có giá trị là:

A

12

5

B

12

5

12

5

Câu 3: Nếu x – 2,75  = 0 thì x có giá trị là:

A 2,75 B - 2,75 C ±2,75 D Không có giá trị của x

Câu 4: Tính 3

2

1

 có kết quả là:

A 63 B.61 C 51 D 81

Câu 5: Kết quả của phép tính:

3

2 7

5

là:

A

10

3

10

7

21

10

21

10

Câu 6: Giá trị của x trong phép tính:

9

5 9

1

= +

x bằng:

A

3

2

9

4

9

4

D

3

2

Câu 7: Kết quả của phép tính nào không đúng.

2

1 2

1

2

1

=

2

1 2

1 2

1

=

2

1 3 3

=

7

5 7

5 =−

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai.

A -7 ∈ Z B −107∈ Q C 3,5 ∈ I D 2 ∈ R

Câu 9: Giá trị của x trong tỉ lệ thức: −3=129

Câu 10: Từ tỉ lệ thức

d

c b

a = ta suy ra:

A a d = b c B

d

b c

a

d b

c a d

c b

a

+

+

=

Câu 11: Căn bậc hai của số dơng 25 là:

Câu 12: x = 4 thì x có giá trị là

II Tự luận ( 6 điểm ).

Trang 4

Bµi 1: TÝnh nhanh nÕu cã thÓ.

a) −73+125 +73 b) −85⋅−911+92⋅−85 c) ( 25 7)

9

2 16

4 3

2 2 3

⋅ +

Bµi 2: T×m x biÕt:

a) x +

10

7

− =

5

Bµi 3: Sè häc sinh giái, kh¸ cña líp 6A tØ lÖ víi c¸c sè 2; 5 Hái líp 6A cã bao nhiªu häc sinh

kh¸, giái biÕt tæng sè häc sinh trong líp lµ 35 em

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bµi 4: T×m x, y biÕt: 4 5 y x = vµ x2 – y2 = 1 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w