Hoạt động của thầy * Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên - Gv treo tranh minh họa - Yêu cầu Hs [r]
Trang 1Thứ hai, ngày16 tháng 4 năm 2012
TOÁN :
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ(tiếp theo)
I M c ích yêu c u ụ đ ầ
-Thực hiện phép nhân , phép chia phân số
-Tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.
+ Lưu ý : trong bài toán tìm x có thể ghi
ngay kết quả ở phép tính trung gian , chẳng
3 b)2
5: x=
1 3 x= 32:2
7 x =2
5:
1 3 x= 73 x =6
5
HS làm vở
Bài giải(SGV)
Trang 2TẬP ĐỌC
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI ( Tiếp theo )
I M c ích yêu c u ụ đ ầ
- Biết đọc một đoạn văn với giọng phân biệt lời các nhân vật ( nhà vua, cậu bé)
- Hiểu nội dung : Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồnthay đổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
* Giới thiệu bài: Treo tranh và giới
thiệu bài
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
H: Bài văn gồm có mấy đoạn ?
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
bài( đọc 3 lượt )
- Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và
giúp HS hiểu các từ ngữ: tóc để trái đào,
vườn ngự uyển
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-Gọi HS đọc toàn bài
GV đọc diễn cảm toàn bài - giọng vui ,
đầy bất ngờ, hào hứng Đọc phân biệt lời
+ Đoạn 1: từ đầu đến nói đi ta trọng thưởng.
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến đứt giải rút a.
+ Đoạn 3: phần còn lại
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS đọc chú giải để hiểu các từ mới của bài
- Hs luyện đọc-1 HS đọc toàn bài
- Hs theo dõi SGK
- HS đọc thầm đoạn 1,2
Trang 3H Cậu bé phát hiện ra những chuyện
buồn cười ở đâu?
H Vì sao những chuyện ấy buồn cười?
H Bí mật của tiếng cười là gì?
*HD HS rút ý
- Cho HS đọc đoạn cuối
H.Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở
vương quốc u buồn như thế nào?
*HD HS rút ý
- Yêu cầu hs rút ra nội dung của bài
- Gv chốt ý
Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm.
- GV gọi ba HS đọc diễn cảm toàn truyện
theo cách phân vai
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn sau:
“ Tiếng cười thật dễ lây … Nguy cơ tàn
lụi”
- GV đọc mẫu
- Cho HS luyện đọc trong nhóm
- Cho Hs thi đọc diễn cảm
- Gv mời 5 HS đọc diễn cảm toàn câu
chuyện ( phần 1, 2)theo cách phân vai
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4
- Vài HS thi đọc trước lớp
- 5 Hs đọc diễn cảm toàn câu chuyện ( phần
1, 2 ) theo cách phân vai
Trang 42 Ki m tra bài c ể ũ ( không có)
3 Bài m i ớ
+ GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở tuần trước ( BT 2b)cho HS viết
+ Nh n xét bài vi t c a HS trên b ng ậ ế ủ ả
* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả (20 phút)
Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm
trăng-Không đề
* Hướng dẫn viết từ khó:
- GV đọc lần lượt các từ khó viết cho HS viết: hững
hờ, trăng soi, xách bương, chim ngàn
- Gọi hs đọc lại các từ khó
* Viết chính tả.
- GV nhắc HS cách trình bày bài thơ
-Theo dõi giúp đỡ hS yếu
* Soát lỗi, chấm bài.
- GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi và sửa lỗi viết
chưa đúng và chấm một số bài
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 2 a: Chia lớp thành nhóm 4.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2a
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng nhóm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- 2 HS đọc Lớp đọc thầm ghi nhớbài
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp
- Nhận xét chữa bài
Tr Tra hỏi, thanh tra, trà mi,trả
giá,dối trá,trà trộn, trả bài,trà xanh, trá hình…
Quả trám ,rừng tràm,xửtrảm, trạmxá…
Tràn đầy, trànlan, tràn ngập…
Trang vở,trạng
nguyên,trangsức,trangtrọng…
Ch Cha mẹ, chà xát, chung chạ,
chả trách, chả giò, chà đạp…
Ao chàm,chạm cốc,chạm trổ,chạm trán…
Chan canh,chan hoà, chánghét, chánngán…
Chàngtrai,changchang,
Bài 3b
- Gọi HS nhắc lại thế nào là từ láy
- GV yêu cầu hs suy nghĩ Gọi hs đứng lên
lần lượt đọc, gv ghi nhanh lên bảng những
Trang 5liều liệu, thiêu thiếu, liếu điếu+ Các từ láy có tiếng bắt đầu bằng vần iu: hiuhiu, dìu dịu, chiu chíu, liu điu.
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải được bài toán có lời văn với các phân số
-Gv chấm chữa bài yêu cầu HS nêu
cách tính đơn giản thuận tiện nhất
Trang 6GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
- H trong quá trình sống động vật lấy vào cơ thể và thải ra môi trường những gì?
- H.Vẽ và nêu qúa trình trao đổi chất ở động vật
- GV nhận xét- ghi điểm
3 Bài m i ớ
* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của
thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong
tự nhiên
- Gv treo tranh minh họa - Yêu cầu Hs
quan sát hình 1 trong SGK trang 130
- Kể tên những gì được vẽ trong hình?
- Hãy nói ý nghĩa của chiều các mũi tên
trong sơ đồ
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 trả lời câu
hỏi trang 130
-“ Thức ăn” của cây ngô là gì?
-Từ những “thức ăn “đó cây ngô có thể
chế tạo ra những chất dinh dưỡng nào để
- Mũi tên xuất phát từ khí các – bô- níc
và chỉ vào lá cây ngô cho biết khí các -bô-níc được cây ngô hấp thụ qua lá
- Mũi tên xuất phát từ nước ,các chất khoáng và chỉ vào rễ của cây ngô cho biết nước, các chất khoáng được cây ngôhấp thụ qua rễ
-HS thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏi trang 130.Đại diện 2 nhóm trình bày
- Chất khoáng, nước, khí các – bô – níc
- Cây ngô có thể chế tạo ra những chất dinh dưỡng như bột đường, chất đạm…
- Lớp nhận xét bổ sung
-1 HS đọc mục Bạn cần biết
Trang 7Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối
quan hệ thức ăn giữa các sinh vật.
- GV nêu câu hỏi :
- Thức ăn của châu chấu là gì?
- Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ
- Gv nhận xét ghi điểm cho các nhóm
- Kết luận: Sơ đồ (bằng chữ )sinh vật này
là thức ăn của sinh vật kia:
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm lần lượt giải thích sơ đồ
- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diệntrình bày.Lớp nhận xét
- Các nhóm thi đua viết sơ đồ thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
4 Củng cố-Dặn dò:
- Cho các nhóm thi đua viết sơ đồ thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
- Nhóm vẽ xong trước, vẽ đúng , vẽ đẹp là nhóm thắng cuộc
* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài
* Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 : Treo bảng phụ kẻ sẵn BT1
- Gọi HS đọc nội dung bài 1
- Gv cho 1HS làm để trình bày lên
bảng Lớp làm VBT
- Gọi hs nhận xét bài bạn
- Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.
- Lắng nghe
- HS đọc nội dung bài 1
- 1HS làm để trình bày lên bảng Lớp làm VBT
- Hs nhận xét bổ sung
-1 HS đọc yêu cầu bài 2
a) Những từ trong đó lạc có nghĩa là “vui,
Trang 8- HS làm việc theo nhóm đôi.
- Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng
Tính điểm cho các nhóm
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài 3.
- HS làm việc theo nhóm đã chia ở
BT2
- HS làm vào VBT, sau đó trả lời
miệng
- Gv nhận xét đánh giá
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu bài 4.
- Câu : Sông có khúc, người có lúc.
- Câu: Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
mừng”:lạc quan , lạc thú.
b) Những từ trong đó lạc có nghĩa là “rớt lại”,
“sai”:lạc hậu , lạc điệu, lạc đề.
c) Những từ trong đó quan có nghĩa là “liên
hệ gắn bó”: quan hệ , quan tâm.
- HS đọc yêu cầu bài 4, suy nghĩ trả lời
- Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng khúc quanh, khúc rộng , khúc hẹp….con người có lúc sướng, lúc vui, lúc khổ lúc buồn
- Lời khuyên: Gặp khó khăn là chuyện thường tình, không nên buồn phiền nản chí.
- Nghĩa đen: Con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha được một ít mồi, những tha mãi cũng có ngày đầy tổ
- Lời khuyên: Nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽ thành cái lớn, kiên trì và nhẫn nại ắt thành công.
4.Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học dặn HS học thuộc các câu tục ngữ trong bài
- Chuẩn bị bài sau
_
Thứ 4 ngày 18 tháng 4 năm 2012
THỂ DỤC(GV bộ môn) _
TOÁN :
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ(tiếp theo)
I M c ích yêu c u ụ đ ầ
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số
- Vận đụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán
Trang 9Bài 3:Tính giá trị của biểu thức.
-Gv chấm chữa bài yêu cầu HS nêu
thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức
Bài 4:Yêu cầu HS tự làm , Nếu HS
gặp khó khăn thì GV gợi ý cho HS
GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
-HS đọc đề, nêu yêu cầu đề
- HS tự làm vở, 1 HS làm bảng
Số bị trừ
45
3 4
79
Thừ
a số
23
8 3
29
Số trừ 1
3
14
8 15
Thừ
a số
47
13
27 11
Hiệu 7
15
12
15
Tổng 8
21
89
611
- Bước đầu biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên
- Hiểu ý nghĩa:Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống (trả lời được các câu hỏi trong SGK ; thuộc hai, ba khổ thơ)
Trang 10- GV nhận xét - ghi điểm
* Giới thiệu bài: Treo tranh minh
họa và giới thiệu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc 6 khổ
thơ của bài ( đọc 3 lượt )
- Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho
HS và giúp HS hiểu các từ ngữ:
cao hoài, cao vợi, thì, lúa tròn
bụng sữa
- HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài-giọng
hồn nhiên vui tươi, tràn đầy tình
yêu thương Nhấn giọng những
từ ngữ diễn tả tiếng hót của con
chim
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc thầm bài
- H Con chim chiền chiện bay
lượn giữa khung cảnh thiên nhiên
như thế nào ?
- H Những từ ngữ và chi tiết nào
vẽ lên hình ảnh con chim chiền
chiện tự do bay lượn giữa không
gian cao rộng?
H.Tìm những câu thơ nói về tiếng
hót của chiền chiện?
H.Tiếng hót của chim chiền chiện
gợi cho em những cảm giác như
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS đọc chú giải để hiểu các từ mới của bài
- Chim bay lượn rất tự do:lúc sà xuống cánh đồng-
chim bay, chim sà;lúa tròn bụng sữa…,lúc vút lên cao-các từ ngữ bay vút, bay cao , cao vút , vút cao, cao hoài , cao vợi, hình ảnh cánh đập trời
xanh,chim biến mất rồi, chỉ còn tiếng hót làm xanh
da trời.Vì bay lượn tự do nên lòng chim vui nhiều, hót không biết mỏi.
- Khúc hát ngọt ngào/ Tiếng hót long lanh,Như cành sương chói/ Chim ơi, chim nói,Chuyện chi, chuyện chi?/ Tiếng ngọc trong veo, chim gieo từng chuỗi/ Đồng quê chan chứa, Những lời chim ca/ Chỉ còn tiếng hót,Làm xanh da trời
- Tiếng hót của chim chiền chiện gợi cho em những
cảm giác về cuộc sống thanh bình, hạnh phúc./tiếnghót của làm em thấy yêu hơn cuộc sống…
- 3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc phù hợp
- HS lắng nghe
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm 2
- Vài HS thi đọc trước lớp
- Lắng nghe
Trang 11- Cho HS luyện đọc trong nhóm
- Gọi hs đọc diễn cảm 3 khổ thơ
- HS nhẩm thầm học thuộc bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói
về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa câu
* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học.
Hoạt động 1 Hướng dẫn HS kể chuyện
Gv viết đề bài lên bảng, gọi HS đọc đề , Gv gạch chân
dưới những từ ngữ quan trọng: Kể lại một câu chuyện em
đã được nghe hoặc được đọc về tinh thần lạc quan ,yêu
đời
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1 và 2
- Gv nhắc HS : Khuyến khích Hs nên chọn những câu
chuyện ngoài SGK
- Gọi HS nối tiếp nhau giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể;
Nói rõ: Em chọn kể chuyện gì ? Em đã nghe kể chuyện đó
từ ai , đã đọc truyện đó ở đâu ?
- Gv treo bảng ghi vắn tắt dàn ý của bài văn kể chuyện
+ Giới thiệu tên câu chuyện , nhân vật
+ Mở đầu câu chuyện ( Chuyện xảy ra khi nào ? Ở đâu ? )
+ Diễn biến câu chuyện
+ Kết thúc câu chuyện
- Lắng nghe
- 2Hs đọc
- 2 HS đọc gợi ý 1, 2 Lớp theo dõi
-Vài Hs nối tiếp nhau nêu
- 1 HS đọc to
Trang 12GV nhắc Hs : Cần kể tự nhiên, với giọng kể, nhìn vào bạn
là người đang nghe mình kể
+ Với những câu chuyện khá dài có thể kể 1, 2 đoạn
Hoạt động 2: HS thực hành kể chuyện và trao đổi ý
nghĩa câu chuyên.
- GV yêu cầu HS kể chuyện theo cặp( Nên kết chuyện
theo lối mở rộng ) và nói thêm về tính cách nhân vật ,trao
đổi ý nghĩa câu chuyện
- Hs thi kể chuyện trước lớp
- Gv nêu tiêu chuẩn đánh giá bài KC
2.Bài mới:giới thiệu nội dung kiểm tra
Hoạt động 1: hướng dẫn kiểm tra
- Gv treo bảng phụ viết sẵn đề bài lên bảng, gọi hs
đọc đề, phân tích đề
Đề: Tả một con vật nuôi trong nhà em
- Gv treo bảng phụ viết sẵn dàn ý của bài văn miêu tả
con vật.(nhắc hs một số điểm lưu ý khi làm bài )
- GV thu bài nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài “điền vào giấy tờ in sẵn”
KỸ THUẬT:
Trang 13LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN (3 tiết )
I M c ích yêu c u ụ đ ầ
- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn
- Lắp ghép được một mô hình tự chọn Mô hình lắp tưông đối chắc chắn , sử dụng được
- Với HS khéo tay : Lắp ghép được ít nhất một mô hình tự chọn Mô hình lắp chắc chắn , sửdụng được
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập.
3.Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài: Lắp ghép mô hình tự chọn.
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập.
3.Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài: Lắp ghép mô hình tự chọn.
b)Hướng dẫn cách làm:
Hoạt đông 1: HS chọn mô hình lắp ghép
-GV cho HS tự chọn một mô hình lắp ghép
Hoạt động 2: Chọn và kiểm tra các chi tiết
-GV kiểm tra các chi tiết chọn đúng và đủ của HS
-Các chi tiết phải xếp theo từng loại vào nắp hộp
-Chuẩn bị đồ dùng học tập
-13 HS đ -HS quan sát và nghiên cứu hình
vẽ trong SGK hoặc tự sưu tầm.-HS chọn các chi tiết
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập.
3.Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài: Lắp ghép mô hình tự chọn.
-GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS
-GV nhắc nhở HS tháo các chi tiết và xếp gọn vào
- Chuyển đổi được số đo khối lượng
- Thực hiện được các phép tín với số đo đại lượng
Trang 15Bài 3 :
Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn
vị đo rồi so sánh kết quả
- GV hệ thống lại kiến thức ôn tập, nhận xét tiết học
- Dặn HS học bài ,làm bài, chuẩn bị bài sau
Bộ và dải ĐB duyên hải miền Trung
- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của các TP đã học
Trang 16Củng cố - dặn dò:
- GV hỏi lại kiến thức vừa ôn tập
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập tiếp
- Chuyển đổi được số đo khối lượng
- thực hiện được các phép tính với số đo đại lượng
+Nêu một số nguyên nhân dẫn đến cạn kiệt
nguồn hải sản ven bờ
Trang 17Hướng dẫn HS chuyển đổi các
đơn vị đo rồi so sánh kết quả
- GV chấm chữa bài
Bài 4 :
Yêu cầu HS đọc bảng để biết
thời gian diễn ra từng hoạt
1 giờ = 3600 giây 1 năm không nhuận= 365 ngày
1 năm nhuận= 366 ngày
- HS làm vở, 3 HS làm bảng
a) 5 giờ = 300phút 1 giờ = 5 phút
12
420 giây = 7 phút 3giờ 15 phút = 195 phút b) 4 phút = 240 giây 3 phút 25 giây= 205
b)Buổi sáng Hà ở trường trong 4 giờ
Trang 18* Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu
cầu tiết học
Hoạt động : Luyện tập
Bài 1: Treo bảng phụ ghi đề bài.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT 1 HS
làm trên bảng lớp gạch dưới bộ phận
trạng ngữ
- GV nhận xét ghi điểm cho HS
Bài 2: Treo bảng phụ ghi đề bài.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
a) Để tiêm phòng dịch cho trẻ em, tỉnh đã cử
nhiều đội y tế về các bản
b) Vì tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng!
c) Nhằm giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho học sinh, các trường đã tổ chức nhiều hoạt
động thiết thực
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài, phát biểu ý kiến,3 HS làm trên 2băng giấy dán bảng
a) Để lấy nước tưới cho ruộng đồng, xã em
vừa đào một con mương
b) Vì danh dự của lớp, chúng em quyết tâm
học tập và rèn luyện thật tốt
c) Để thân thể khoẻ mạnh, em phải năng tập
thể dục
- Hs nêu
- 2 HS nối tiếp nhau nội dung BT 3
- HS quan sát tranh minh hoạ 2 đoạn văn trong SGK, suy nghĩ và làm bài
- HS phát biểu ý kiến