1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA 5 tuan 34

33 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Soạn Giảng Tuần 34
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Lịch Soạn Giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 200,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò: - GV yêu cầu hai, ba HS đọc đoạn văn thuật lại một phần cuộc họp tổ, trong đó có dùng dấu ngoặc kép để dẫn lời nói trực tiếp hoặc đánh dấu những từ ngữ có ý nghĩa đặc bi[r]

Trang 1

Lịch soạn giảng tuần 34

166 67 34 67

Luyện tậpLớp học trên đườngNhớ-viết: sang năm con lên bảyTác động của con người đến môi trường không khí và nước

Thứ 5

5 /5/2011

Sáng

Toán Luyện từ và câu Khoa học

167 67 68

Luyện tập

Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phậnMột số biện pháp bảo vệ môi trường

Chiều

Toán

Kể chuyện

Tập đọc Lịch sử

168 34

68 34

169 67 68 34

Luyện tập chungTrả bài văn tả cảnh

Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)

Ôn tập cuối năm

Thứ 2

9 /5/2011

Toán Tập làm văn

170 68

Luyện tập chungTrả bài văn tả người

Trang 2

- HS biết giải bài toán về chuyển động đều.

- Làm đợc bài tập 1, BT2; HS khá, giỏi làm đợc tất cả các bài tập

II Đồ dựng dạy học

- SGK, VBT

III Các hoạt động dạy- học

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

-Cho HS nêu quy tắc và công thức

tính vận tốc, quãng đờng, thời gian

GV hướng dẫn HS đõy là dạng toỏn

“chuyển động ngược chiều” GV gợi

ý để HS biết “Tổng vận tốc của hai ụ

tụ bằng độ dài quóng đường AB chia

- 2 HS nêu quy tắc và công thức tính vậntốc, quãng đờng, thời gian

- 1 HS đọc bài toán, xác định dạng toán

- HS lờn làm bảng, cả lớp làm vào vở.

*Bài giải:

a) 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Vận tốc của ô tô là:

120 : 2,5 = 48 (km/giờ)b) Nửa giờ = 0,5 giờ

Quãng đờng từ nhà Bình đến bến xe là:

15  0,5 = 7,5 (km) c) Thời gian ngời đó đi bộ là:

6 : 5 = 1,2 (giờ) Đáp số: a) 48 km/giờ b) 7,5 km c) 1,2 giờ

60 : 2 = 30 (km/giờ)Thời gian xe máy đi quãng đờng AB là:

90 : 30 = 3 (giờ)Vậy ô tô đến B trớc xe máy một khoảngthời gian là:

3 – 1,5 = 1,5 (giờ) Đáp số: 1,5 giờ

- 1 HS đọc bài toán, xác định dạng toán

Trang 4

cho thời gian đi để gặp nhau” Sau đú,

dựa vào bài toỏn “Tỡm hai số biết

tổng và tỉ số của hai số đú” để tớnh

vận tốc của ụ tụ đi từ A và ụ tụ đi từ

B GV cho - HS tự làm bài rồi chữa

bài

- Cho HS làm vào vở

- Mời 1 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét

Hoạt động nối tiếp:

- GV hệ thống nội dung bài

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài

90 : (2 + 3)  3 = 54 (km/giờ)Vận tốc ô tô đi từ A là:

90 – 54 = 36 (km/giờ) Đáp số: 54 km/giờ;

I.Mục đích yêu cầu

- Biết đọc trụi trảy, diễn cảm bài văn, đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài

- Hiểu nội dung : Sự quan tõm tới trẻ em của cụ Vi-ta-li và sựu hiếu học của Rờ-mi.( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III Cỏc hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra 2 HS - HS đọc bài thuộc lòng bài Sang năm

con lên bảy và trả lời các câu hỏi về

Trang 5

- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài.

- GV đưa tranh minh họa và giới thiệu về

- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn

- GV theo dõi, sữa lỗi HD đọc từ khó :

Vi-ta-li, Ca-pi, Rê-mi

- GV giới thiệu 2 tập truyện Không gia đình

của tác giả người Pháp Héc-to Ma-lô

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn lần2

- Một HS đọc xuất xứ của trích đoạn

truyện sau bài đọc

- HS chú ý nghe và theo dõi SGK

- Rê-mi học chữ trên đường hai thầy trò

đi hát rong kiếm sống

- Rê-mi lúc đầu học tấn tới hơn Ca-pinhưng có lúc quên mặt chữ, đọc sai, bịthầy chê

- HS thảo luận nhóm 4:

Lúc nào trong túi Rê-mi cũng đầy những miếng gỗ dẹp, chẳng bao lâu Rê-

mi đã thuộc tất cả các chữ cái.

Bị thầy chê trách, “Ca-pi sẽ biết đọc

trước Rê-mi”, từ đó, Rê-mi không dám sao nhãng một phút nào nên ít lâu sau

Trang 6

- Qua cõu chuyện này, em cú suy nghĩ gỡ về

Hoạt động nối tiếp:

- GV hệ thống nội dung bài

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau

- Nhận xột tiết học

đó đọc được

Khi thầy hỏi cú thớch học hỏt khụng,

Rờ-mi trả lời: Đấy là điều con thớch nhất…

- Trẻ em cần được dạy dỗ, học hành/Người lớn cần quan tõm, chăm súc trẻ

em, tạo mọi điều kiện cho trẻ em đượchọc tập…

*Sự quan tâm tới trẻ em của cụ Vi-

ta-li và sự hiếu học của Rê- mi.

- 3 HS nối tiếp đọc bài

- Cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

Bài : Sang năm con lên bảy

I Mục đích yêu cầu

- Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ 5 tiếng

- Tìm đúng tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn và viết hoa đúng các tên riêng đó(BT2); viết đợc một tên cơ quan, xí nghiệp, công ty, ở địa phơng (BT3)

II Đồ dùng daỵ- học

- Giấy khổ to viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị

- Bảng nhóm viết tên các cơ quan, tổ chức (cha viết đúng chính tả) trong bài tập 1

III Các hoạt động dạy- học

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết vào bảng tên các cơ

quan, tổ chức ở bài tập 2 tiết trớc

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- HS viết vào bảng

Trang 7

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS nhớ – viết :

- Mời 1 HS đọc khổ thơ 2, 3 Cả lớp theo

dõi

- Mời 2 HS đọc thuộc lòng hai khổ thơ

- Cho HS nhẩm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS

viết bảng con: ngày xa, ngày xửa, giành

lấy,…

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- HS nhớ lại – tự viết bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhận xét chung

Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập

* Bài tập 2:

- Mời 2 HS đọc nội dung bài tập

- GV nhắc HS chú ý hai yêu cầu của bài

tập:

+ Tìm tên cơ quan tổ chức trong đoạn văn

+ Viết lại các tên ấy cho đúng

- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, tìm tên

các cơ quan, tổ chức

- GV mời 1 HS nhắc lại nội dung cần ghi

nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ

chức

- GV yờu cầu HS làm bài vào vở

- GV dỏn lờn bảng 3 – 4 tờ phiếu; mời 3 –

4 HS lờn bảng thi sửa lại đỳng tờn cỏc tổ

chức; khi sửa kết hợp dựng dấu gạch chộo

tỏch cỏc bộ phận của tờn, núi rừ vỡ sao sửa

như vậy

- Nhận xột, chữa bài

Giải thớch: Tờn cỏc tổ chức viết hoa chữ

cỏi đầu của mỗi bộ phận tạo thành tờn

đú.

* Bài tập 3:

- GV cho HS đọc yờu cầu của bài tập.

- GV mời 1 HS phõn tớch cỏch viết hoa tờn

mẫu – M: Cụng ti Giày da Phỳ Xuõn

- GV phỏt phiếu cho HS làm bài theo

- 1 HS đọc khổ thơ 2, 3 Cả lớp theo dõi

- 2 HS đọc thuộc lòng hai khổ thơ

- HS nhẩm lại bài

- HS viết bảng lớp, cả lớp viết nhỏp

- HS nêu cách trình bày bài?

- HS viết bài, sau đó tự soát bài

- Từng cặp HS đổi vở soỏt lỗi cho nhau

- 2 HS đọc nội dung bài tập

- Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Bộ Lao động – Thơng binh và Xã hội

- Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

- HS đọc

- 1 HS trỡnh bày: Tờn riờng trờn gồm 3

bộ phận tạo thành là: Cụng ti / Giày da /Phỳ Xuõn

- HS thảo luận nhúm 4

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày.

Trang 8

- GV mời đại diện cỏc nhúm dỏn bài lờn

bảng lớp, trỡnh bày

- GV kết luận nhúm thắng cuộc, nhúm viết

đỳng, viết được nhiều tờn

Hoạt động nối tiếp:

- GV hệ thống nội dung bài

- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem

lại những lỗi mình hay viết sai

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

Sau bài học, HS biết:

- Nờu những nguyờn nhõn dẫn đến mụi trường khụng khớ và nước bị ụ nhiễm

- Nờu tỏc hại của việc ụ nhiễm khụng khớ và nước.

II Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 138, 139 SGK Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV hỏi HS: Nguyờn nhõn dẫn đến

mụi trường đất trồng ngày càng bị thu

hẹp và suy thoỏi

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2 : Quan sỏt và thảo luận

* Mục tiờu: HS biết nờu một số nguyờn

nhõn dẫn đến việc mụi trường khụng

Trang 9

cõu hỏi: Nờu nguyờn nhõn dẫn đến

việc làm ụ nhiễm khụng khớ và nước.

- Quan sỏt cỏc hỡnh SGK và thảo luận

cõu hỏi:

+ Điều gỡ sẽ xảy ra nếu tàu biển bị đắm

hoặc những đường ống dẫn dầu đi qua

đại dương bị rũ rỉ ?

+ Tại sao một số cõy trong hỡnh 5

trang 139 SGK bị trụi lỏ ? Nờu mối

liờn quan giữa ụ nhiễm mụi trường

khụng khớ với ụ nhiễm mụi trường đất

và nước

* GV yờu cầu đại diện từng nhúm trỡnh

bày kết quả

GV nhận xét, kết luận: SGV trang 212.

Hoạt động 3 : Thảo luận

* GV yờu cầu cỏc nhúm thảo luận cõu

hỏi:

+ Liờn hệ những việc làm của người

dõn địa phương dẫn đến việc gõy ụ

nhiễm mụi trường khụng khớ và nước

+ Nờu tỏc hại của việc ụ nhiễm khụng

khớ và nước.

* GV yờu cầu đại diện từng nhúm trỡnh

bày kết quả làm việc của nhúm mỡnh

- Nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ:Khớ thải, tiếng ồn do sự hoạt động củanhà mỏy và cỏc phương tiện giao thụnggõy ra

- Nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nước:

+ Nước thải từ cỏc thành phố, nhà mỏy

và cỏc đồng ruộng bị phun thuốc trừsõu, …

+ Sự đi lại của tàu thuyền trờn sụng,biển, thải ra khớ độc, dầu nhớt,…

- Tàu biển bị đắm hoặc những đường

ống dẫn dầu đi qua đại dương bị rũ rỉdẫn đến hiện tượng biển bị ụ nhiễm làmchết những động vật…

- Trong không khí chứa nhiều khí thải

độc hại của các nhà máy, khu côngnghiệp Khi trời ma cuốn theo nhữngchất độc hại đó xuống làm ô nhiễm môitrờng đất, nớc, khiến cho cây cối ởnhững vùng đó bị trụi lá và chết

- HS lắng nghe

Trang 10

- GV kết luận.

Hoạt động nối tiếp:

- GV dặn HS về nhà tiếp tục sưu tầm

cỏc thụng tin, tranh ảnh về cỏc biện

phỏp bảo vệ mụi trường;

- HS biết giải bài toán có nội dung hình học

- Làm đợc bài tập 1, BT3 (a,b); HS khá, giỏi làm đợc tất cả các bài tập

II Đồ dựng dạy học

- SGK, VBT

III Các hoạt động dạy- học

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nờu quy tắc và cụng thức tớnh chu

vi và diện tớch cỏc hỡnh

- Nhận xột, ghi điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Trang 11

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: HS khá, giỏi làm thêm.

- GV hớng dẫn HS làm bài

+ Bài toỏn cho những gỡ ?

+ Bài toỏn yờu cầu tỡm gỡ ?

- Nờu cỏch giải bài toỏn

- Cho HS làm bài vào nháp, 2HS làm vào

24  24 = 576 (m2) Chiều cao mảnh đất hình thang là:

576 : 36 = 16 (m)b) Tổng hai đáy hình thang là:

36  2 = 72 (m) Độ dài đáy lớn của hình thang là: (72 + 10) : 2 = 41 (m) Độ dài đáy bé của hình thang là:

72 – 41 = 31 (m) Đáp số: a) 16m ; b) 41m và 31m

- 1 HS nêu bài toán

c) Ta có: BM = MC = 28 : 2 = 14(cm)

Diện tích hình tam giác EBM là:

28  14 : 2 = 196 (cm2) Diện tích hình tam giác MDC là:

84  14 : 2 = 588 (cm2) Diện tích hình tam giác EDM là:

156 – 196 – 588 = 784(cm2)

Đáp số: a) 224 cm;

b) 1568 cm2; c) 784 cm2

Trang 12

Hoạt động nối tiếp:

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau

I.Mục đích yêu cầu

- HS hiểu nghĩa của tiếng quyền đợc thể hiện đúng (BT1); tìm đợc những từ ngữ chỉ bổn phận trong BT2; hiểu nội dung Năm điều Bác Hồ dạy thiếu nhi Việt Nam và làm

đúng BT3

- Viết đợc một đoạn văn khoảng năm câu theo yêu cầu của BT4

- GDTTĐĐ HCM: Giỏo dục HS tỡnh cảm, trỏch nhiệm và hành động tốt

II Đồ dùng dạy- học

- Một vài trang từ điển đó phụ tụ cú từ cần tra cứu ở BT1, BT2

III Các hoạt động dạy- học

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV yờu cầu hai, ba HS đọc đoạn văn

thuật lại một phần cuộc họp tổ, trong đú

cú dựng dấu ngoặc kộp để dẫn lời núi

trực tiếp hoặc đỏnh dấu những từ ngữ cú

ý nghĩa đặc biệt – BT3, tiết LTVC trước

- GV cho một HS đọc yờu cầu của BT1

- GV hướng dẫn HS hiểu nhanh nghĩa

của từ - sử dụng từ điển

- GV yờu cầu cả lớp đọc thầm lại nội

dung BT, trao đổi nhúm GV phỏt riờng

bảng nhúm đó kẻ bảng phõn loại cho 3 –

4 HS GV mời những HS làm bài trờn

a) Quyền là những điều mà phỏp luật hoặc

xó hội cụng nhận cho được hưởng, được là,

được đũi hỏi: quyền lợi, nhõn quyền.

b) Quyền là những điều do cú địa vị hay

chức vụ mà được làm: quyền hạn, quyền

hành, quyền lực, thẩm quyền.

Trang 13

- GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng.

Bài tập 2:

- GV cho HS đọc yờu cầu của BT2

- GV cựng HS sử dụng từ điển để tỡm

hiểu nghĩa một số từ cỏc em chưa hiểu

- GV cho HS phỏt biểu ý kiến trả lời cõu

hỏi của BT

- GV chốt lại lời giải đỳng

Bài tập 3:

- GV cho 1 HS đọc yờu cầu của bài.

- GV yờu cầu HS đọc lại Năm điều Bỏc

Hồ dạy thiếu nhi, so sỏnh với cỏc điều

luật trong bài Luật Bảo vệ, chăm súc và

giỏo dục trẻ em (tuần 33, tr.145, 146),

trả lời cõu hỏi

- GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng.

Giỏo dục HS tỡnh cảm, trỏch nhiệm và

hành động tốt qua Năm điều Bỏc Hồ

dạy núi về bổn phận của thiếu nhi

Bài tập 4

- Truyện út Vịnh nói điều gì?

- Điều nào trong Luật Bảo vệ, chăm sóc

và giáo dục trẻ em nói về bổn phận của

trẻ em phải thơng yêu em nhỏ?

- Điều nào trong Luật Bảo vệ, chăm sóc

và giáo dục trẻ em nói về bổn phận của

trẻ em phải thực hiện an toàn giao

thông?

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Mời một số HS nối tiếp trình bày

- GV nhận xét, chấm điểm những đoạn

văn viết hay

Hoạt động nối tiếp:

- GV hệ thống nội dung bài

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau

- Nhận xột tiết học

- 1 HS đọc, cả lớp theo dừi trong SGK

- HS phỏt biểu ý kiến: Từ đồng nghĩa với

bổn phận là nghĩa vụ, nhiệm vụ, trỏch nhiệm, phận sự.

- 1 HS đọc, cả lớp theo dừi trong SGK

- Hs thảo luận nhúm 2: Năm điều Bỏc Hồ dạy núi về bổn phận của thiếu nhi Lời Bỏc

dạy thiếu nhi đó trở thành những quy định

được nờu trong điều 21 của Luật Bảo vệ, chăm súc và giỏo dục trẻ em.

- 1 HS nêu yêu cầu

- Ca ngợi út Vịnh có ý thức của một chủnhân tơng lai, thực hiện tốt nhiệm vụ giữgìn an toàn đờng sắt, dũng cảm cứu emnhỏ

- Điều 21, khoản 1 (1 HS đọc lại)

- Điều 21, khoản 2 (1 HS đọc lại)

- HS làm bài vào vở

- HS nối tiếp trình bày

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 14

- Nờu một số biện phỏp bảo vệ mụi trường.

- Thực hiện một số biện phỏp bảo vệ mụi trường

II Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 140, 141 SGK

- Su tầm một số hình ảnh và thông tin về các biện pháp bảo vệ môi trờng

III.Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

GV yờu cầu HS: Nờu nguyờn nhõn dẫn

đến việc làm ụ nhiễm khụng khớ và

- GV yờu cầu HS quan sỏt cỏc hỡnh và

đọc ghi chỳ, tỡm xem mỗi ghi chỳ ứng

với hỡnh nào

- GV gọi 1 HS trỡnh bày Cỏc HS khỏc

cú thể chữa nếu bạn làm sai

- GV yờu cầu cả lớp thảo luận xem mỗi

biện phỏp bảo vệ mụi trường núi trờn

ứng với khả năng thực hiện ở cấp độ

nào sau đõy: quốc gia, cộng đồng, gia

- HS thảo luận và phỏt biểu:

a) Ngày nay, ở nhiều quốc gia trờn thế giới trong đú cú nước ta đó cú luật bảo vệrừng, khuyến khớch trồng cõy gõy rừng, phủ xanh đồi trọc. Quốc gia, Cộng đồng,Gia đỡnh

b) Mọi người trong đú cú chỳng ta phải luụn cú ý thức giữ vệ sinh và thườngxuyờn don vệ sinh cho mụi trường sạch sẽ. Cộng đồng, Gia đỡnh

c) Để chống việc mưa lớn cú thể rửa trụi đất ở những sườn nỳi dốc, người ta đóđắp ruộng bậc thang Ruộng bậc thang vừa giỳp giữ đất, vừa giỳp giữ nước để

Trang 15

các thông tin về biện pháp bảo vệ môi

trường trên giấy khổ to

- GV cho từng cá nhân trong nhóm tập

thuyết trình các vấn đề nhóm trình bày

- GV cho các nhóm treo sản phẩm và

cử người lên thuyết trình trước lớp

- GV đánh giá kết quả làm việc của

mỗi nhóm, tuyên dương nhóm làm tốt.

Hoạt động nối tiếp:

- GV dặn HS chuẩn bị trước bài “Ôn

tập: Môi trường và tài nguyên thiên

nhiên ”.

- Nhận xét tiết học

- HS thảo luận và phát biểu ý kiến

- Các nhóm HS thực hiện yêu cầu

- Từng cá nhân trong nhóm tập thuyếttrình các vấn đề nhóm trình bày

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………….

………

 

Trang 16

Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2010 ( Chiều)

(Dạy bài ngày thứ 4)Mụn : Toỏn

Bài : Ôn tập về biểu đồ

I Mục tiêu

- HS biết đọc số liệu trên biểu đồ; bổ sung t liệu trong một bảng thống kê số liệu

- Làm đợc bài tập 1, BT2 (a), BT3; HS khá, giỏi làm đợc tất cả các bài tập

II Đồ dựng dạy học

- SGK, VBT

- Cỏc biểu đồ, bảng số liệu điều tra,…cú trong SGK

III Các hoạt động dạy- học

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính

- GV hướng dẫn HS quan sỏt biểu đồ rồi

cho HS tự làm bài Sau đú, GV chữa bài

b) Bạn Hoà trồng đợc ít cây nhất.c) Bạn Mai trồng đợc nhiều cây nhất.d) Bạn Liên, Mai trồng đợc nhiều câyhơn bạn Dũng

e) Bạn Dũng, Hoà, Lan trồng đợc ítcây hơn bạn Liên

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở

Ngày đăng: 08/06/2021, 09:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w