1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA LOP5 TUAN 10 20122013

33 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 82,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành:  Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật những hình ảnh được miêu tả trong bài đàm thoại.. Phương pháp: Thảo luận,[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 10 Từ ngày 22 / 10 / 2012 đến ngày 26 / 10 / 2012

Tập đọcToán

Kĩ thuật

Cộng hai số thập phânÔn tập giữa HKI – Tiết 5Bày, dọn bữa ăn trong gia đình

NĂM

TLVToán

SÁU

TLVToán

Lịch sử

SHCN

Kiểm tra giữa HKI ( phần viết )Tổng nhiều số thập phânBác Hồ đọc tuyên ngôn độc lậpSinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Đạo đức Tiết 10

TÌNH BẠN

( Đã soạn tuần 9 )

Trang 3

Tập đọc Tiết 19 ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc

em, Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên, trao dồi kỹ năng đọc Hiểu vàcảm thụ văn học

2 Kĩ năng:- Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật

những hình ảnh được miêu tả trong bài

*các kĩ năng đựơc GD trong bài: - Tìm kiếm và xử lí thơng tin ( Kĩ năng lập bảng thống kê

- Hợp tác( Kĩ năng hợp tác tìm kiếm thong tin để hồn thành bảng thong kê )

-Thể hiện sự tự tin ( Thuyết trình kết quả tự tin)

3 Thái độ:- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng

Việt

II Ph ương tiện dạy – học : + HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc.

+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh

III Ti ến trình dạy – học :

1 Ổn định : Hát

2 Kiểm tra bài cũ : - Học sinh đọc từng đoạn.

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới :

A Khám phá : Ôn tập củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học môn Tiếng Việt

của HS trong 9 tuần đầu HKI

B Kết nối : ( Khoảng ¼ số HS trong lớp )

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm:Việt Nam, Tổ quốc em, Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên, trau dồi kỹnăng đọc Hiểu và cảm thụ văn học (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải.

* Bài 1:

- Phát giấy cho học sinh ghi theo cột

thống kê

- Giáo viên yêu cầu nhóm dán kết quả

lên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn kết

quả làm bài

1/

- Học sinh ghi lại những chi tiết mà nhóm

thích nhất trong mỗi bài văn – Đại diệnnhóm trình bày kết quả

- Học sinh đọc nối tiếp nhau nói chi tiết

mà em thích Giải thích – 1, 2 học sinhnhìn bảng phụ đọc kết quả

Trang 4

* Bài 2 :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hỏi :

+ Em đã được học những chủ điểm nào ?

+ Em hãy đọc tên các bài thơ và tác giả

của bài thơ ấy

- HS tự làm bài rồi ghi nội dung chính của

từng bài vào vở

- 1 HS báo cáo kết quả làm bài, cả lớp

nhận xét bổ sung ý kiến

- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng

2/

+ Việt Nam tổ quốc em Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên + Sắc màu em yêu – Phạm Đình Aân Bài ca về trái đất – Định Hải Ê-mi-li, con… - Tố Hữu Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà –

Quang Huy

Trước cổng trời – nguyễn Đình Ánh

- GV đính bảng thống kê các bài thơ đã học trong giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9

Chủ điểm Tên bài Tác giả Nội dung

Việt Nam –

Tổ quốc em Sắc màu em yêu Phạm Đình Ân

Em yêu tất cả những màu sắc gắn với cảnhvật, con người trên đất nước Việt Nam

Cánh chim

hòa bình

Bài ca về trái đất Định Hải Trái đất thật đẹp, chúng ta cần giữ gìn tráiđất bình yên, không có chiến tranh

Ê-mi-li, con… Tố Hữu Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trước Bộ Quốcphòng Mĩ để phản đối cuộc chiến tranh xâm

lược của Việt Nam ở Mĩ

ba-Cảm xúc của nhà thơ trước cảnh cô gái Ngachơi đàn trên công trường thủy điện sông Đàvào một đêm trăng đẹp

Trước cổng trời Nguyễn ĐìnhẢnh

Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của một vùng cao

C Thực hành:

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiệncảm xúc, làm nổi bật những hình ảnh được miêu tả trong bài (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải.

- Đại diện từng nhóm thi đọc diễn cảm (thuộc lòng).

- Cả lớp nhận xét.

- Học sinh hai dãy đọc + đặt câu hỏi lẫn nhau

D Vận dụng :

- GV nhận xét tiết học

Trang 5

- HS chưa kiểm tra tập đọc, HTL, kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tụcluyện đọc Chuẩn bị tiết sau

Toán Tiết 46LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Chuyển phân số thập phân thành STP Đọc STP

- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau

- Giải bài toán có liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”

2 Kĩ năng: Rèn học sinh cách tính nhanh, chính xác.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy – học :

Phấn màu

Vở bài tập, bảng con, SGK

III Các hoạt động dạy – học :

1 Ổn định : Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn.

- GV nhận xét cho điểm.

3 Bài mới :

A Giới thiệu bài : Trong tiết học toán này chúng ta cùng ôn tập về chuyển các phân

số thập phân thành số thập phận, đọc, viết số thập phân, so sánh số đo độ dài và giảibài toán liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”

c) 20051000 =2,005:Hai phẩy không khôngnăm

d) 10008 =0,008:không phẩy khg khôngtám

2/

Trang 6

a) 11,20km > 11,02km b) 11,02km = 11,020km c) 11km20m = 11 201000 km = 11,02kmd) 11020m = 11 201000 km = 11,02km

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện giải toán

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não.

Bài 3

- HS tự làm bài, sau đó gọi 1 HS đọc bài

- GV nhận xét, cho điểm HS

Bài 4

- HS đọc đề toán

- 2 HS lên bảng làm bài, HS lớp làm vào

vở bài tập

3/

a) 4m85cm = 4,85mb) 72ha = 0,72km²4/ Bài giải Giá tiền của 1 hộp đồ dùng là

180 000 : 12 = 15 000 ( đồng )Mua 36 hộp đồ dùng như thế phải trả sốtiền là : 15 000 36 = 540 000 ( đồng ) Đáp số : 540 000đồng

4 Củng cố :

 Hoạt động 3: Củng cố

- Học sinh nhắc lại nội dung.

5 Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Kiểm tra”

Trang 7

Kể chuyện Tiết 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:.-Hệ thống hóa vốn từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục

ngữ) gắn với các chủ điểm đã học từ tuần 1- 9

- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, gắn với các chủ điểm

2 Kĩ năng: - Phân biệt danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh có ý tìm từ thuộc chủ điểm đã học

II Đồ dùng dạy – học :

- Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

- Kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1.Bút dạ, 5, 6 phiếu khổ to kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1,BT2

III Các hoạt động dạy – học :

1 Ổn định : Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- Học sinh sửa bài 1, 2, 3

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới :

A Giới thiệu bài : Hôm nay các em ôn tập hệ thống hóa vốn từ ngữ theo 3 chủ

điểm bằng cách lập bảng, tìm danh từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ, từ đồng nghĩa, tráinghĩa  Tiết 4

B Ôn tập :

a Hoạt động 1: Hướng dẫn HS hệ thống hóa vốn từ ngữ về 3 chủ điểm đã học(Việt Nam – Tổ quôc em; Cánh chim hòa bình; Con người với thiên nhiên) (thảo luậnnhóm, luyện tập, củng cố,ôn tập)

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại.

* Bài 1:

- Nêu các chủ điểm đã học?

- Nội dung thảo luận lập bảng từ ngữ theo các chủ điểm đã học.

• Bảng từ ngữ được phân loại theo yêu cầu nào?

- Hoạt động các nhóm bàn trao đổi, thảo luận để lập bảng từ ngữ theo 3 chủ điểm.

• Giáo viên chốt lại

Trang 8

b Hoạt động 2: Hướng dẫn HS củng cố kiến thức về danh từ, động từ, tính từ, từđồng nghĩa, từ trái nghĩa, hướng vào các chủ điểm ôn tập (thảo luận nhóm, đàmthoại).

Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, thảo luận.

* Bài 2 :

- Thế nào là từ đồng nghĩa?

- Từ trái nghĩa?

- Tìm ít nhất 1 từ đồng nghĩa, 1 từ trái nghĩa với từ đã cho.

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2.

- Hoạt động cá nhân.

- Học sinh làm bài.

- Cả lớp đọc thầm.

- Lần lượt học sinh nêu bài làm, các bạn nhận xét (có thể bổ sung vào).

- Lần lượt học sinh đọc lại bảng từ.

 Học sinh nêu  Giáo viên lập thành bảng

4 Củng cố :

c Hoạt động 3: Trò chơi, động não

Phương pháp: Trò chơi, động não.

- Thi đua tìm từ đồng nghĩa với từ “bình yên”.

- Đặt câu với từ tìm được.

 Giáo viên nhận xét + tuyên dương

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Hoàn chỉnh bảng bài tập 2 vào vởû.

- Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 6”.

Trang 9

Chính tả Tiết 10

( Tích hợp GDBVMT )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nghe và viết đúng chính tả bài “Nổi niềm giữ nước giữ rừng”.

2 Kĩ năng: - Biết ghi chép trong sổ tay chính tả những từ ngữ trong bài

chính tả chúa những tiếng các em viết nhầm: tr/ ch, n/ ng, t/ c hoặc thanh điệu Trình bàyđúng sạch

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.

*Giáo dục cho HS ý thức BVMT thơng qua việc lên án những người phá hoại mơi

trường thiên nhiên và tài nguyên đất nước

II Đồ dùng dạy – học :

+ GV: SGK, bảng phụ

+ HS: Vở, SGK, sổ tay chính tả

III Các hoạt động dạy – học :

1 Ổn định : Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

GV kiểm tra sổ tay chính tả

3 Ôn tập :

A Giới thiệu bài : Ôn tập về

B Ôn tập :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe – viết.

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.

- GV cho HS đọc một lần bài thơ

- GV đọc bài “Nỗi niềm giữ nước giữ

rừng”

- Nêu tên các con sông cần phải viết hoa

và đọc thành tiếng trôi chảy 2 câu dài

trong bài

- Sông Hồng, sông Đà 2 câu dài trong bài

“Ngồi trong lòng… trắng bọt”, “Mỗi nămlũ to”… giữ rừng”

Trang 10

- Nêu đại ý bài?

-GV giáo dục: Ta cần phải lên án những

hành vi của những người phá hoại mơi

trường thiên nhiên và nguyên đất nước

- GV đọc cho HS viết

- GV chấm một số vở

- Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn của tác giảvề trách nhiệm của con người đối vớiviệc bảo vệ rừng và giữ gìn cuộc sốngbình yên trên trái đất

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập sổ tay chính tả.

Phương pháp: Thực hành, bút đàm.

- GV yêu cầu HS quan sát cách đánh dấu

thanh trong các tiếng có ươ/ ưa

- HS chép vào sổ tay những từ ngữ em

hay nhầm lẫn

- GV nhận xét và lưu ý HS cách viết đúng

Chén bát – chú bác

+ Lẫn âm ư – â

Ngân dài

Ngưng lại – ngừng lại

Tưng bừng – bần cùng

+ Lẫn âm điệu

Bột gỗ – gây gổ

4 Củng cố :

 Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp: Thi đua.

- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết.

- Giáo viên nhận xét.

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chép thêm vào sổ tay các từ ngữ đã viết sai ở các bài trước.

- Chuẩn bị: “Luật bảo vệ môi trường”.

Trang 11

Khoa học Tiết 19

PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS nêu được một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông.

2 Kĩ năng: - HS có kỹ năngthực hiện một số biện pháp để đảm bảo an toàn giao thông.

3 Thái độ: - Giáo dục HS ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham

gia giao thông

II Đồ dùng dạy – học :

+ GV: Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông

Hình vẽ trong SGK trang 40, 41

+ HSø: SGK, sưu tầm các thông tin về an toàn giao thông

III Các hoạt động dạy – học :

1 Ổn định : Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên bốc thăm số hiệu, chọn học sinh trả lời

- Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?

- Nêu những người em có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại? Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới :

A Giới thiệu bài : “Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ”

B Giảng bài :

 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

Phương pháp: Thảo luận, trực quan, đàm thoại.

* Bước 1: Làm việc theo cặp.

- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1, 2 ,

3 , 4 trang 40 SGK, chỉ ra những vi phạm

của người tham gia giao thông trong từng

hình

Trang 12

* Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Đại diện nhóm lên đặt câu hỏi và chỉ

định các bạn trong nhóm khác trả lời

- Chỉ ra vi phạm của người tham gia giao

thông?

• Tại sao có vi phạm đó?

• Điều gì có thể xảy ra đối với người tham

gia giao thông?

- Giáo viên kết luận : - Một trong những nguyên nhân gây ra tai

nạn giao thông là do lỗi tại người thamgia giao thông không chấp hành đúngLuật Giao thông đường bộ (vỉa hè bị lấnchiếm, đi không đúng phần đường quyđịnh, xe chở hàng cồng kềnh…)

 Hoạt động 2: Quan sát, thảo luận

Phương pháp: Thảo luận, trực quan, giảng giải.

* Bước 1: Làm việc theo cặp.

- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh nhau cùng

quan sát các hình 3, 4, 5 trang 37 SGK và

phát hiện những việc cầm làm đối với

người tham gia giao thông được thể hiện

qua hình

* Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Một số HS trình bày kết quả thảo luận

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các

biện pháp an toàn giao thông

 Giáo viên chốt

+ H 5 : Thể hiện việc HS được học vềLuật Giao thông đường bộ

+ H 6: Một bạn đi xe đạp sát lề đườngbên phải và có đội mũ bảo hiểm

+ H 7: Những người đi xe máy đi đúngphần đường quy định

4 Củng cố :

c Hoạt động3 : Củng cố

- Thi đua (2 dãy) Trưng bày tranh ảnh tài liệu sưu tầm và thuyết trình về tìnhhình giao thông hiện nay

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Xem lại bài + học ghi nhớ.

- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức khỏe.

Trang 13

Luyện từ và câu Tiết 19ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

( Tiết 3 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc

em, Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên, trao dồi kỹ năng đọc Hiểu vàcảm thụ văn học

- Nắm được tính cách của các nhân vật trong vở kịch “Lòng dân”; thể hiện đúng tính

cách nhânvật

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật

những hình ảnh được miêu tả trong bài

3 Thái độ: - Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng

Việt

II Đồ dùng dạy – học :

+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh

+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc

III Các hoạt động dạy – học :

1 Ổn định : Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn.

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải.

Trang 14

* Bài 1:

- Phát giấy cho học sinh ghi theo cột thống kê Học sinh ghi lại những chi tiết mà

nhóm thích nhất trong mỗi bài văn

- Giáo viên yêu cầu nhóm dán kết quả lên bảng lớp Đại diện nhóm trình bày

kết quả Học sinh đọc nối tiếp nhau nói chi tiết mà em thích

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn kết quả làm bài 1, 2 học sinh nhìn bảng phụ

đọc kết quả

* Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm vở kịch “Lòng dân”.

- Tổ chức thảo luận phát biểu ý kiến về tính cách của từng nhân vật trong vở kịch

- Mỗi nhóm chọn diễn mọt đoạn kịch

- Cả lớp nhận xét và bình chọn

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thểhiện cảm xúc, làm nổi bật những hình ảnh được miêu tả trong bài (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải.

- Thảo luận cách đọc diễn cảm.

- Đại diện nhóm trình bày có minh họa cách đọc diễn cảm

- Các nhóm khác nhận xét.

4 Củng cố :

c Hoạt động 3: Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm hơn (2 dãy)

- Mỗi dãy cử một bạn, chọn đọc diễn cảm một đoạn mình thất nhất

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:

- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Chuyện một khu vườn nhỏ”

Toán Tiết 47KIỂM TRA GIỮA HKI

Trang 15

Toán Tiết 48CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân.

- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân.

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng hai số thập phân.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy – học :

+ GV: Phấn màu

+ HS: Vở bài tập, bảng con

III Các hoạt động dạy – học :

1 Ổn định : Hát

2 kiểm tra bài cũ :

- Học sinh sửa bài nhà (SGK)

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Bài mới :

A Giới thiệu bài : Cộng hai số thập phân

B Giảng bài :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết thực hiện phép cộng hai số thập phân

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não.

- Giáo viên nêu bài toán dưới dạng ví dụ

- Học sinh thực hiện

- Giáo viên theo dõi ở bảng con, nêu

những trường hợp xếp sai vị trí số thập

phân và những trường hợp xếp đúng

- Học sinh nhận xét kết quả 4,29 m từ đó

nêu cách cộng hai số thập phân

Ví dụ 1 : 1,84 m = 184 cm 2,45 m = 245 cm

429 cm = 4,29 m

1,84 +

+

Trang 16

- Giáo viên giới thiệu ví dụ 2.

- Học sinh làm bài, nhận xét

- Học sinh sửa bài – Nêu từng bước làm.

- Học sinh rút ra ghi nhớ.

2,453,26

Ví dụ 2 : 15,9 8,75 24,65

- Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau

+ Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau

+ Cộng như cộng các số tự nhiên

+ Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột vớicác dấu phẩy của các số hạng

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thực hành phép cộng hai số thập phân, biết giảibài toán với phép cộng các số thập phân

Phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, động não.

Bài 1

- Học sinh đọc đề.

- Học sinh làm bài.

- Học sinh sửa bài.

82,5 23,44

c) 75,8 d) 0,995 249,19 0,868

324,99 1,8632/

a) b) c) 7,8 34,82 57,648 9,6 9,75 35,37 17,4 44,57 93,018

3/ Bài giải

Tiến cân nặng là :32,6 + 4,8 = 37,4 (kg) Đáp số : 37,4 kg

+

++

++

++

+

Ngày đăng: 08/06/2021, 00:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w