1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA lop 4 tu tuan 1 den tuan 6

38 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 4 Từ Tuần 1 Đến Tuần 6
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 87,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được cách kể hành động của nhân vật ND ghi nhớ - Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật Chim Sẻ, Chim Chích + Bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ t[r]

Trang 1

Tuần 2Thứ 2

Ngày soạn: 15/9/2012 Ngày giảng: 17/9/2012

* Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn như: Sừng sững, mặc

nó, co rúm lại, béo múp béo míp…

+ Đọc diễn cảm toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng các câu văn dài, giữa các cụm từ, giọngđọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

* Hiểu các từ ngữ trong bài: Sừng sững, lủng củng, chóp bu, nặc nô, kéo bè kéocánh, cuống cuồng

+ Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bấtcông, bênh vực chị Nhà trò yếu đuối

- HS chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời được các câuhỏi trong SGK)

* HS có tinh thần đoàn kết, biết giúp đỡ bạn bè

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 em đọc thuộc lòng bài thơ:

“ Mẹ ốm”+ Trả lời câu hỏi trong SGK

- GV nhận xét , ghi điểm cho HS

III Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi bảng.

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS đánh dấu đoạn

Trang 2

C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

I Ổn định tổ chức:

- Cho hát, nhắc nhở học sinh

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Tìm a để giá trị của biểu thức

45 x a là: 540; 90

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm

cho HS

III Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

Trang 3

mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn?

c Giới thiệu các số có sáu chữ số:

- Cho HS quan sát bảng có viết các

hàng từ đơn vị đến trăm nghìn, sau đó

gắn các thẻ 100 000; 10 000; 1000;

100; 10… lên các cột tương ứng trên

bảng

+ Ta có số đó là số nào? Số đó có mấy

trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy

nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn

b) GV đưa hình vẽ như bảng trong

SGK cho HS nêu kết quả cần viết vào

- Số đó là số 432 516, số này có 4 trămnghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1chục và 6 đơn vị

-HS đọc:Bốn trăm ba mươi hai nghìn, năm trăm mười sáu.

- HS đọc theo yêu cầu

- HS theo dõi cách đọc

- HS đọc các số như GV hướng dẫn

- HĐCN

- 1 HS lên bảng đọc và viết số, cả lớpviết vào vở

+ 313 214: Ba trăm mười ba nghìn haitrăm mười bốn

- HS lên gắn các thẻ số tương ứng vớitừng cột

+ 523 453: Năm trăm hai mươi banghìn bốn trăm năm mươi ba

- HS làm cùng GV

- HS tự làm bài vào vở, sau đó đổi vở

Trang 4

GV nhận xét, chữa bài.

Bài 2:

- GV HD mẫu

- Yêu cầu HS thoe dõi mẫu sau đó tự

làm bài, cả lớp làm bài vào vở

- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài

Bài 4: Viết các số sau

- GV tổ chức cho học sinh thi viết

chính tả toán, GV đọc và yêu cầu HS

nghe và viết vào vở

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm

- Qua bài các em đã được Ôn lại quan

hệ giữa đơn vị các hàng liền kề Biết

+ Một trăm linh sáu nghìn ba trămmười lăm

+Một trăm linh sáu nghìn tám trăm haimươi bảy

Trang 5

chuẩn bị bài sau: “ Luyện tập”

- Thành thạo và nắm được thứ tự các số có sáu chữ số

- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, yêu thích bộ môn

II Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra vở bài tập của HS

+ Nêu cách đọc và viết số có sáu

chữ số

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm

cho HS

III Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

HS thực hiện theo yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS thực hiện theo yêu cầu

Trang 6

Bài 1:

GV kẻ sẵn bảng số bài 1 lên bảng ,

yêu cầu từng học sinh lên bảng làm

bài, các học sinh khác làm vào vở

+ Yêu cầu HS phân tích số

653 267

+ GV yêu cầu HS lần lượt lên bảng

trình bày bài làm của mình

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự

làm bài, cả lớp làm bài vào vở

- HS làm bài theo yêu cầu

- HS nêu miệng các số vừa làm

+ 653 267: Sáu trăm năm mươi banghìn, hai trăm sáu mươi bảy.+ Số 653 267: Gồm sáu trăm nghìn,năm chục nghìn, ba nghìn, haitrăm, sáu chục và bảy đơn vị

- HS lần lượt nêu bài làm của mìnhvới các số còn lại

- HS chữa bài vào vở

- HĐCN

- HS làm bài vào vở

- HS đọc các số theo yêu cầu:

+ 2 453: Hai nghìn bốn trăm nămmươi ba

+ 65 243: Sáu mươi lăm nghìn haitrăm bốn mươi ba

+ 762 543: Bảy trăm sáu mươi hainghìn, năm trăm bốn mươi ba.+ 53 620: Năm mươi ba nghìn sáutrăm hai mươi

+ 2 453: 5 thuộc hàng chục+ 65 243: 5 thuộc hàng nghìn.+ 762 543: 5 thuộc hàng trăm+ 53 620: 5 thuộc hàng chục nghìn

Trang 7

Bài 3:

- GV yêu cầu HS tự viết số vào vở

- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa

bài vào vở

Bài 4:

Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy

số, sau đó cho HS đọc từng dãy số

+ 350 000; 360 000; 370 000; 380000; 390 000 ; …

- 2 HS lần lượt lên điền

Trang 8

Tiết 3: Luyện từ và câu:

- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ ngữ theo chủ điểm Nắm được cách dùng một số

từ có tiếng “nhân”theo 2 nghĩa khác nhau: người, lòng thương người Biết dùng từ đúngkhi nói, viết về chủ điểm

- HS yêu thích bộ môn

B Đồ dùng dạy - học:

- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng + bút dạ

C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết bảng lớp,

cả lớp viết vào giấy nháp những tiếng

chỉ người trong gia đình mà phần vần:

+ Có 1 âm:

+ Có 2 âm:

- GV nhận xét, đánh giá

III Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

Để giúp các em có thêm vốn từ về chủ

điểm: “Nhân hậu - Đoàn kết” Chúng

ta cùng tìm hiểu bài hôm nay.

- GV ghi đầu bài lên bảng

b HD làm bài tập:

Bài tập 1:

- Gọi 1 HS đọc y/c của bài

- Chia HS thành 4 nhóm, phát giấy và

bút dạ cho trưởng nhóm.Y/c HS suy

nghĩ, tìm từ và viết vào giấy

- Y/c các nhóm lên dán phiếu, GV và

- Có 2 âm: bác, thím, ông, cậu

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc y/c của bài tập

- HS hoạt động trong nhóm

- Các nhóm trình bày kết quả

Trang 9

nội dung bài tập 2a, 2b.

- Y/c HS trao đổi theo cặp và làm vào

giấy nháp

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- Gọi HS nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại lời giải đúng

- Hỏi HS về nghĩa của các từ ngữ vừa

- HS sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc y/c

- HS trao đổi, làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung bài của bạn

- HS chữa theo lời giải đúng

+ Tiếng “nhân” có nghĩa là “người”:nhân dân, công nhân, nhân loại, nhântài

+ Tiếng “nhân” có nghĩa là “lòngthương người”: nhân hậu, nhân đức,nhân ái, nhân từ

- Là người lao động chân tay, làm việc

Tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

M: Cưu mang

Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo

vệ, chở che, cưu mang, nâng đỡ, nâng niu.

M: ức hiếp

Ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đạp, áp bức, bóc lột, chèn ép.

Trang 10

- GV phát giấy khổ to và bút dạ cho

các nhóm HS làm bài

- GV nhận xét, kết luận nhóm thắng

cuộc (đặt đúng, nhiều câu)

- Y/c HS làm lại bài vào vở hoặc vở

bài tập

Bài tập 4:

- Gọi HS đọc y/c của bài tập

- Y/c HS thảo luận theo 3 nhóm về ý

nghĩa của từng câu tục ngữ

- Gọi HS trình bày GV nhận xét câu

trả lời của từng HS

- GV chốt lại lời giải đúng:

+ Ở hiền gặp lành: khuyên người ta

sống hiền lành, nhân hậu, vì sống như

vậy sẽ gặp những điều tốt lành, may

mắn

+ Trâu buộc ghét trâu ăn: chê người có

tính xấu, ghen tị khi thấy người khác

được hạnh phúc, may mắn

+ Một cây làm chẳng núi cao:

khuyên người ta đoàn kết với nhau,

đoàn kết tạo nên sức mạnh

- Nếu còn thời gian, GV có thể y/c HS

tìm thêm các câu tục ngữ thành ngữ

khác thích hợp với chủ điểm và nêu ý

nghĩa của những câu vừa tìm được

- Người Việt Nam ta giàu lòng nhân ái.

- Mẹ con bà nông dân rất nhân đức.

- HS làm bài vào vở

- HĐN nhóm 3

- HS đọc y/c

- HS thảo luận theo 3 nhóm

- HS nối tiếp nhau trình bày ýkiếncủamình

- HS tự suy nghĩ và tìm hiểu

Trang 11

IV Củng cố:

- Đối với mọi người chúng ta cần phải

có tình cảm gì?

V Tổng kết - Dặn dò

Qua bài giúp các em Hiểu nghĩa một

số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có

trong bài và biết cách dùng

- Về nhà các em học thuộc các từ ngữ,

câu tục ngữ, thành ngữ vừa tìm được

- Chuẩn bị bài sau

Học xong bài này HS biết:

+ Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dayzx Hoàng Liên Sơn:

- Dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam, có nhiều đỉnh nhọn, sườn núi rất dốc, thung lũng thường hẹp và sâu

- Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm

+ HS Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lược đồ và bản đồ địa lý tự nhiên VN

- Sử dụng bảng số liệu để nêu đặc điểm khí hậu ở mức độ đơn giản: Dựa vào bảng số liệu cho sẵn để nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1 và tháng 7

+ HS tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của nước Việt Nam

B, Đồ dùng dạy học

- Bản đồ địa lý TN VN

- Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan-xi-păng

C, Các hoạt động dạy học

Trang 12

Hoạt động của Cô TG Hoạt động của trò

*Hoạt động 1: Làm việc cá nhân

-GV chỉ vị trí của dãy núi Hoàng

Liên Sơn trên bản đồ địa lý TNVN

-HS dựa vào kí hiệu tìm vị trí của

dãy núi HLS ở hình 1

-HS dựa vào lược đồ hình 1 kênh

chữ sgk trả lời các câu hỏi:

+ Kể tên những dãy núi chính ở

phía bắc nước ta , trong đó dãy núi

-Dãy Hoàng Liên Sơn-Dãy Sông Gâm-Dãy Ngân Sơn-Dãy Bắc Sơn-Dãy Đông Triều-Trong đó dãy HLS là dãy núi dài nhất.-Dãy HLS dài 180 km và rộng gần 30km

-Đỉnh núi nhọn, sườn núi rất dốc, thung lũngthường hẹp và sâu

-HS trình bày kết quả làm việc trước lớp -HS chỉ vị trí dãy núi HLS và mô tả dãy núi HLS trên bản đồ địa lí VN

-Dãy núi HLS nằm giữa sông Hồng và sông

Trang 13

-Gọi HS vẽ dãy núi HLS ?

-GV chỉ đỉnh núi và sườn núi

hình 1và cho biết độ cao của nó?

+ Tại sao đỉnh núi Phan-xi-păng

được gọi là “nóc nhà” của tổ quốc ?

+Quan sát hình 2 mô tả đỉnh núi

-GV nhận xét và hoàn thiện câu

trả lời của H (ghi bảng)

- Gọi 1 HS chỉ vị trí của Sa pa trên

bản đồ địa lý VN?

10’

Đà nằm ở phía bắc của nước ta “Đây là dãy núi cao, đồ sộ có nhiều đỉnh nhọn, sườn núi rất dốc thung lũng thường hẹp và sâu”.-HS tự vẽ

-Gọi là thung lũng

-HS làm việc trong nhóm theo các gợi ý sau.-Đỉnh Phan-xi-păng cao 3143 m là đỉnh núi cao nhất nước ta

-Vì đỉnh Phan-xi-păng là đỉnh núi cao nhất nước ta nên còn được gọi là “nóc nhà”của

Tổ quốc

-Phan-xi-păng có đỉnh nhọn và sắc, xung quanh có mấy mù che phủ

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả

-Các nhóm khác sửa chữa bổ sung

-Dãy núi dài nhất cao, đồ sộ, có nhiều đỉnh nhọn, sườn rất dốc thung lũng hẹp và sâu.

-Y/c HS đọc thầm mục 2 sgk và cho biết khíhậu ở những nơi cao của HLS ntn?

-Ở những nơi cao của HLS khí hậu lạnh quanh năm Vào mùa đông có khi có tuyết rơi

-HS chỉ và GV hướng dẫn cách chỉ và nêu:

Sa pa có khí hậu mát mẻ quanh năm, phong cảnh đẹp nên đã trở thành nơi du lịch, nghỉ

Trang 14

-Dựa vào bảng số liệu , em hãy

nhận xét về nhiệt độ của Sa pa vào

tháng 1 và tháng 7

- GC chốt lại toàn bài để rút ra ghi

nhớ

IV, Củng cố:

-Gọi HS trình bày lại các đặc

điểm tiêu biểu về vị trí, địa hình,

khí hậu của dãy HLS?

-Cho HS xem thêm một số tranh

ảnh về HLS và giới thiệu 1 số cây

thuốc quý ?

V Tổng kết - Dặn dò

=> Hoàng Liên Sơn là Dãy núi

cao và đồ sộ nhất Việt Nam, có

nhiều đỉnh nhọn, sườn núi rất dốc,

thung lũng thường hẹp và sâu

-Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

3’

1’

mát lý tưởng của vùng núi phía bắc

-Nhiệt độ của tháng 1 thấp hơn so với nhiệt

Tiết 6: Đạo đức: ( chiều)

TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (Tiết 2)

Đ/c Phạm Thị Miên – CTCĐ dạy

**********************************************************************

Thứ 4 Ngày soạn: 17/9/2012 Ngày giảng: 19/9/2012

Tiết 1: Khoa học:

Trang 15

TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (Tiếp)

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào tình cảm

* Hiểu các từ ngữ trong bài: độ lượng, độ chì, đa tình, đa mang, vàng cơn nắng,trắng cơn mưa

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừachứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông ta

- HS thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối

* HS học được những điều hay từ những câu chuyện cổ Thích đọc truyện cổ

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc, các tập truyện cổnhư: Tấm Cám, Thạch Sanh, cây khế

C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I Ổn định tổ chức:

Cho hát, nhắc nhở HS

II Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS đọc bài: “Dế Mèn bênh vực kẻ

yếu" phần 2 + trả lời câu hỏi

GV nhận xét - ghi điểm cho HS

III Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi bảng.

b Luyện đọc:

- Gọi 1 HS khá đọc bài

- Hát tập thể

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS đánh dấu từng khổ thơ

Trang 16

- GV chia đoạn: bài chia làm 5 khổ thơ.

- Gọi 5 HS đọc nối tiếp đoạn - GV kết

hợp sửa cách phát âm cho HS

- Yêu cầu HS đọc từ đầu đến đa mang

và trả lời câu hỏi:

+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?

+ Em hiểu câu thơ: “Vàng cơn nắng,

trắng cơn mưa” như thế nào?

Nhận mặt: Giúp con cháu nhận ra tuyền

thống tốt đẹp, bản sắc dân tộc của ông

cha từ bao đời nay

+ Đoạn thơ này nói lên điều gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại và

trả lời câu hỏi:

+ Bài thơ gợi cho em nhớ tới truyện cổ

nào? Chi tiết nào cho em biết điều đó ?

- 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Vì truyện cổ nước mình rất nhânhậu và có ý nghĩa rất sâu xa, cónhững phẩm chất tốt đẹp của ông chata…

- Ông cha ta đã trải qua bao mưanắng, qua thời gian để đúc rút nhữngbài học kinh nghiệm quý báu…

Trang 17

+ Em hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện

đó?

+ Em biết những truyện cổ nào thể hiện

lòng nhân hậu của người Việt Nam ta?

Nêu ý nghĩa của truyện đó?

- Gọi HS đọc hai câu thơ cuối và trả lời

câu hỏi: Em hiểu hai dòng thơ cuối bài

như thế nào?

+ Đoạn thơ cuối bài nói lên điều gì?

+ Qua bài thơ trên tác giả muốn nói với

chúng ta điều gì?

- GV ghi ý nghĩa lên bảng

d Luyện đọc diễn cảm:

- Gọi 2 HS đọc cả bài

- GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn

thơ trong bài

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và

đọc thuộc lòng bài thơ

truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu,

thông minh vừa

+ Dặn HS về đọc thuộc bài và chuẩn bị

+ HS tự nêu theo ý mình+ Mỗi HS nói về một truyện và nêu ýnghĩa

+ HS lần lượt kể và nêu ý nghĩa.+ Truyện cổ là những lời dăn dạy củacha ông đối với đời sau Qua nhữngcâu chuyện cổ cha ông muốn dạy concháu cần sống nhân hậu, độ lượng,công bằng, chăm chỉ, tự tin

* Những bài học quý của cha ông muốn răn dạy con cháu đời sau.

* Ý nghĩa: Bài thơ ca ngợi kho tàng

truyện cổ của đất nước, đề cao những phẩm chất tốt đẹp của ông cha ta: nhân hậu, độ lượng, công bằng.

- HS ghi vào vở – nhắc lại

- 2 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớptheo dõi cách đọc

- HS theo dõi tìm cách đọc hay

- HS luyện đọc theo cặp

- 3,4 HS thi đọc diễn cảm và đọcthuộc bài thơ, cả lớp bình chọn bạnđọc hay nhất, thuộc bài nhất

- HS nêu

- HS ghi nhớ

Trang 18

bài sau Bài: “ Thư thăm bạn”.

+Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

+Biết viết số thành tổng theo hàng

+ Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, ham thích học toán

B Đồ dùng dạy - học:

- Kẻ sẵn phần đầu bài của bài học, Kể sẵn bài tập 1

C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I Ổn định tổ chức:

Cho hát, nhắc nhở học sinh

II Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng làm bài: Viết 4

số có sáu chữ số: 8,9,3,2,1,0

và 0,1,7,6,9

GV nhận xét và ghi điểm cho HS

III Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi bảng.

b Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:

+ Hãy nêu tên các hàng đã học theo

thứ tự từ nhỏ đến lớn?

+ Các hàng này được xếp vào các

lớp, đó là những lớp nào, gồm

những hàng nào?

GV viết số 321 vào cột và yêu cầu

HS đọc và viết số vào cột ghi hàng

GV yêu cầu HS làm tương tự với

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng trăm, hàngchục, hàng đơn vị; Lớp nghìn gồm 3 hàng:hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trămnghìn

- HS đọc số: Ba trăm hai mươi mốt

Viết số: 321

Trang 19

a Yêu cầu HS lần lượt đọc các

số và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó

thuộc hàng nào, lớp nào?

b Yêu cầu HS đọc bảng thống kê và

ghi số vào cột tương ứng

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài

Bài 3:

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

rồi tự làm bài vào vở

- HS quan sát và phân tích mẫu

- HS làm bài vào phiếu theo nhóm

- HS chữa đọc số, các nhóm khác nhậnxét, bổ sung thêm

- HS chữa bài vào vở

- HĐCL

HS đọc theo yêu cầu:

+ 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trămlinh bảy - chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớpđơn vị

+ 56 032: Năm mươi sáu nghìn khôngtrăm ba mươi hai - chữ số 3 thuộc hàng

Ngày đăng: 07/06/2021, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w