- Yêu cầu h.s vẽ hoặc viết sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường theo trí tưởng tượng của mình?. - Nhận xét giờ học.[r]
Trang 1Tên bài dạy Giảm tải (lớp
K-G làm buổi phụ)
ĐDDH KNS Tích
Hợp
B - Đ Hai
07/9
S
1 Chào cờ Sinh hoạt dưới cờ
2 Tập đọc 01 Dế mèn bênh vực kẻ yếu Ý2 CH4 Tranh KNS
3 Toán 01 Ôn tập số đếm đến 100 000 BT 4 Phiếu
2 Khoa học 01 Con người cần gì để sống ? Tranh BVMT
3 Toán 02 Ôn tập số đếm đến 100 000 (tt) BT 4a, 5 Phiếu
4 Mỹ Thuật 01 GVBM
C
3 Toán 03 Ôn tập số đếm đến 100 000 (tt) 2a,3cd,4,5 Phiếu
4 T.làm văn 01 Thế nào là kể chuyện ?
2 Khoa học 02 Trao đỗi chất ở người (BTNB) Tranh BVMT
3 Toán 04 Biểu thức có chứa một chữ BT 2b, 3a Phiếu
4 Kỹ thuật 01 GVBM
C
Sáu
11/9
S
1 Thể dục 02 GVBM
Trang 2TUẦN 01
Thứ hai, ngày 07 tháng 9 năm 2020
Tiết 02
Môn Tập đọc PPCT Tiết 01Bài : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; Bước đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách củatừng nhân vật(Nhà Trò, Dế Mèn)
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực kẻ yếu
- Phát hiện được lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bướcđầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài.(trả lời được các câu hỏi trong bài, khônghỏi ý 2 CH4)
- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc.Tranh trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
- Hát
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra đồ dùng:
- Giới thiệu khái quát:
- Giới thiệu 5 chủ điểm của sách
giáo khoa TV 4 Tập 1
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài
Trang 3+ Bài có thể chia làm mấy đoạn?
Y/c HS thảo luận nhóm đôi
- GV hướng dẫn HS đọc nối tiếp đoạn
- GV sửa đọc cho HS, giúp HS hiểu
+ Những lời nói và cử chỉ nào nói lên
nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế
Mèn?
KNS :Xác định giá trị
+ Trong chuyện này, hai nhân vật đã
được tác giả sử dụng biện pháp nghệ
Đ1: Hai dòng đầu (vào câu chuyện).Đ2: Năm dòng tiếp theo (hình dáng NhàTrò)
Đ3: Năm dòng tiếp theo (lời Nhà Trò).Đ4: Phần còn lại (hành động nghĩa hiệpcủa Dế Mèn)
- HS đọc nối tiếp đoạn (2 - 3lượt)
- Hs đọc thầm đoạn 2
+ Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người
bự những phấn như mới lột.Cánh chịmỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu lại chưaquen mở Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũngchẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng
- Hs đọc thầm đoạn 3
+ Trước đây, mẹ Nhà Trò đã vay lương
ăn của bọn nhện Sau đấy chưa trả đượcthì đã chết Nhà trò ốm yếu, kiếm không
đủ ăn, không trả được nợ Bọn nhện đãđánh Nhà Trò mấy bận Lần này chúngchăng tơ chặn đường, đe bắt chị ăn thịt
- Hs đọc thầm đoạn 4
+ Lời nói: Em đừng sợ, hãy trở vềcùng với tôi đây, đứa độc ác không thểcậy khoẻ bắt nạt kể yếu
+ Cử chỉ, hành động: phản ứng mạnhmẽ: xoè cả hai càng ra; hành động bảo
Trang 4- 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn
- Hs luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4
- Hs thi đọc diễn cảm
- HS về tiếp tục luyện đọc bài, chuẩn
bị phần tiếp theo của chuyện, tìm đọc tác phẩm: Dế Mèn phiêu lưu kí
Tiết 03
Môn Toán PPCTTiết 01Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I MỤC TIÊU
Giúp h.s ôn tập về: - Cách đọc các số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số
- BT cần làm: 1, 2, 3a).viết được hai số b).dòng 1
* BT còn lại làm buổi chiều
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng con.
- Phiếu bài tập III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
- Hát
2 Kiểm tra đồ dùng:
Giới thiệu chương I
3 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài
Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng
b HD ôn tập.
Trang 5* Gv viết số, gọi HS đọc :
- H.s đọc số, xác định các chữ số
thuộc các hàng
* Mối quan hệ giữa hai hàng liền kề
+ Các chữ số giữa hai hàng liền kề có
mối quan hệ với nhau như thế nào ?
Gọi Hs nêu yêu cầu
a, Hướng dẫn Hs tìm quy luật
2.Viết số (theo mẫu)
63 850: Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
70 008: Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3a Viết mỗi số sau thành tổng (theomẫu)
Trang 6Tiết 01
Môn : Luyện từ và câu PPCT : Tiết 01Bài : CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC TIÊU :
1, Nắm được cấu tạo 3phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) - ND ghi nhớ
2, Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngưở BT1vào bảng mẫu (mục III)
*HS làm BT1
* HS khá giỏi giải được câu đố ở BT2(mục III)
II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng
III, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
nói thành câu gãy gọn
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu dẫn dắt vào bài
b.HD tìm hiểu bài :
- GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt
từng nhận xét
+ Đếm số tiếng trong câu tục ngữ ?
- Đánh vần tiếng Bầu ghi lại cách đánh
vần đó ?
- Tất cả lớp đánh vần thành tiếng và ghi
kết quả vào bảng con:
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng bầu
- GV ghi bảng, dùng phấn mầu tô các
chữ : bờ - âu - huyền
- Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo
I.Nhận xét
- HS đọc câu tục ngữ Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
- HS đếm ghi lại kết quả:
+ Dòng đầu: 6 tiếng+ Dòng sau: 8 tiếng
- HS đánh vần thầm, 1 Hs đánh vần mẫu
* bờ - âu - bâu - huyền - bầu.
- HS thảo luận nhóm đôi
+ Tiếng bầu gồm ba bộ phận: âm đầu,
Trang 7thành?
- Gv ghi lại kết quả làm việc của Hs
- Yêu cầu phân tích cấu tạo của tiếng còn
* GV kết luận : trong mỗi tiếng, vần và
thanh bắt buộc phải có mặt Thanh
ngang không biểu hiện khi viết, còn các
thanh khác đều được đánh dấu trên hoặc
dưới âm chính của vần.
- GV củng cố nội dung bài
- Yêu cầu Hs về học thuộc ghi nhớ và
chuẩn bị bài sau
khác, giống, nhưng, chung, một, giàn.
* Tiếng ơi: chỉ có vần và thanh không có
1 Phân tích cấu tạo từng tiếng
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước cùng
Trang 8Bài : CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định:
- Hát
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra đồ dùng:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gv nêu câu hỏi hs trả lời
+ Con người cần gì để sống?
GV nhận xét ghi điểm
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài:
b Tìm hiểu bài:
HĐ1: Tình huống xuất phát và nêu
vấn đề:
GV nêu : Theo các em, trong quá trình
sống, con người lấy vào cơ thể và thải
ra môi trường những gì?
HĐ2: Làm bộc lộ biểu tượng ban đầu của
HS:
HĐ3: Đề xuất câu hỏi:
GV cho HS đính phiếu lên bảng - So sánh
kết quả làm việc
- 2 Hs trả lời
Con người cần nước, thức ăn, ánh sáng,không khí để sống
Trao đổi chất ở người
HS ghi những hiểu biết ban đầu của mình vào vở ghi chép, sau đó thống nhất ghi vàophiếu theo nhóm - Chẳng hạn:
- Con người lấy khí ô-xi , thịt, rau
- Con người uống nước vào cơ thể
- Con người thải ra phân, nước tiểu
- Con người thải ra cặn bã
- HS so sánh điểm giống và khác nhau giữa các nhóm
- HS đề xuất câu hỏi liên quan đến nội dung bài học
Chẳng hạn:
+Liệu Con người có uống nước vào cơ thể?
Trang 9- GV tổng hợp và chỉnh sửa câu hỏi cho
phù hợp với nội dung bài:
+ Trong quá trình sống, Con người lấy vào
cơ thể và thải ra môi trường hững gì?
HĐ4 : Thực hiện phương án tìm tòi
Để trả lời câu hỏi trên chúng ta sẽ cùng
quan sát tranh
- Yêu cầu các nhóm quan sát tranh 2
- Gọi các nhóm lên dán bảng phụ,
- GV treo ảnh và gọi 1 HS lên nêu
H: Con người thường xuyên phải lấy
những gì từ môi trường và thải ra môi
trường những gì?
+ Qúa trình đó được gọi là quá trình trao
đổi chất giữa Con người với môi trường
HĐ5: Kết luận kiến thức:
GV nhận xét rút kết luận
* GV: Con người hấp thụ từ môi trường
khí ôxi, nước và thức ăn Thải ra môi
trường khí các-bô-níc, nước tiểu và các
Dặn dò chuẩn bị tiết sau
+ Tại sao bạn lại cho rằng Con người lấy khí ô-xi, thịt, rau?
+ Bạn có chắc rằng Con người thải ra nướctiểu không?
+ Liệu Con người còn thải ra môi trường chất gì ngoài cặn bã không?
HS thảo luận đưa ra phương án tìm tòi:
- Quan sát-Làm thí nghiệm
- Các nhóm quan sát tranh, ghi vào phiếu
và lên dán
- 1 HS đại diện nhóm lên nêu
Đại diện nhóm lên đính phiếu và nêu kết quả làm việc của nhóm mình – So sánh với kết quả làm việc ban đầu
- 2 HS nhắc lại nội dung bài học
- Các nhóm hoàn thành sơ đồ, sau đó đại diện nhóm lên trình bày
Trang 10PPCT Tiết 02Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I MỤC TIÊU :
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân (chia) số
có đến năm chữ số với ( cho) số có một chữ số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài :
- 1 Hs nêu yêu cầu
- HS ghi kết quả vào bảng con:
* 9000
* 4000
- H.s nêu yêu cầu của bài
- 2 H.s lên bảng làm bài, h.s làm vào bảngcon theo dãy
Trang 11- Nêu cách so sánh ?
- Hs làm bài vào vở
- G.v chữa bài, nhận xét
Bài 4:
- H.s nêu yêu cầu của bài.
- H.s làm bài vào vở, 2 h.s lên bảng
làm bài
- G.v chữa bài, nhận xét
4 Củng cố ,dặn dò
- Gv củng cố nội dung bài học
- Hướng dẫn luyện tập thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Tranh minh hoạ chuyện trong sgk
III, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
- Hát
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra đồ dùng:
- Giới thiệu chương trình học
3 Dạy bài mới
a
Giới thiệu bài
- GV treo tranh giới thiệu câu chuyện
Trang 12+ Lần 2: Kể kết hợp chỉ tranh minh hoạ.
+ Lần 3: kể diễn cảm
c Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Lưu ý:
+ Kể đúng cốt truyện
+ Không lặp lại nguyên văn lời kể của cô
giáo, kể bằng lời văn của mình
hậu quả do thiên tai gây ra
+ Các em luôn làm gì cho nguồn nước
trong sạch?
4 Củng cố,dặn dò
- GV củng cố nội dung bài học
- HD học ở nhà: Kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
phần lời dưới mỗi tranh
- HS chú ý nghe, đọc thầm các yêu cầucủa bài
- HS kể chuyện theo nhóm 4
- Một vài nhóm kể trước lớp
- Mỗi nhóm cử một em ra thi kể mộtđoạn câu chuyện
- Một vài HS kể toàn bộ câu chuyện
+ Ca ngợi những con người giàu lòng
nhân ái, những con người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp xứng đáng.
- 1-2 hs nêu lại
HS trả lời theo ý hiểu
- Chuẩn bị bài sau
- GV Nhận xét tiết học
Tiết 02
Môn Toán BÀI BỔ SUNG
I MỤC TIÊU
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân (chia) số
có đến năm chữ số với ( cho) số có một chữ số
Trang 13- Bảng viết khổ thơ luyện đọc diễn cảm.
III, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định:
- Hát
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra đồ dùng:
Trang 142 Kiểm tra bài cũ :
– 2 H.s đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu, trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
- Nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài :
– H.s quan sát tranh
b Hướng dẫn luyện đọc
+ Toàn bài chia làm mấy khổ thơ?
- GVsửa đọc cho h.s, giúp h.s hiểu một
số từ khó
- G.v đọc mẫu toàn bài
c Tìm hiểu bài
+ Bài thơ cho chúng ta biết chuyện gì?
- Em hiểu những câu thơ sau muốn nói
điều gì ?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Truyện Kiều … trên đầu bấy nay
Cánh màn khép lỏng cả ngày
Ruộng vườn ……… cày sớm trưa
+ Em hãy hình dung khi mẹ không bị
ốm thì như thế nào?
+ Em hiểu “ lặn trong đời mẹ”?
- Yêu cầu Hs đọc thầm khổ thơ 3
+ Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng
đối với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện
qua những câu thơ nào?
+ Những việc làm đó cho em biết điều
gì?
+ Những câu thơ nào trong bài bộc lộ
tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối
- Hs đọc thầm 2 khổ thơ đầu
+ Khi mẹ ốm, mẹ không ăn được nên
lá trầu khô giữa cơi trầu; Truyện Kiềugấp lại vì mẹ không đọc được, ruộngvườn sớm trưa vắng bóng mẹ vì mẹkhông làm được
+ Tình nghĩa xóm làng thật sâu nặng,đậm đà, đầy nhân ái
+ Bạn nhỏ không quản ngại, làm mọi
Trang 15+ Bài thơ muốn nói với các em điều gì ?
bạn đọc hay, thuộc bài nhất
+ Nội dung chính của bài thơ là gì?
*KNS : Thể hiện sự thông cảm
Tự nhận thức về bản thân
4 Củng cố, dặn dò :
+ Bài thơ được viết theo thể thơ nào?
+ Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao?
-HD học ở nhà chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
việc để mẹ vui: Mẹ vui con có quản gì
* Thấy mẹ là người có ý nghĩa to lớn đối với mình: Mẹ là của con.
- 3 H.s tiếp nối đọc bài thơ và nêu cáchđọc hay
Tiết 2
Môn Toán PPCT Tiết 03Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định:
- Hát
- Kiểm tra đồ dùng:
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở bài tập của Hs - 3 Hs lên bảng chữa bài 2
Trang 16- Nhận xét, sửa sai.
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- H.s nêu yêu cầu của bài
+ Nêu thứ tự thực hiện trong một biểu
thức?
- H.s nêu và làm bài vào vở
- 4 Hs lên bảng chữa bài
- Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố, dăn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s tự ghi kết quả vào vở
Một vài nhóm hỏi đáp theo nhóm 2
b/ 6 000 - 1 300 2 = 6 000 - 2 600 = 3 400
Tiết 03
Môn Tập làm văn PPCT Tiết 01Bài : THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN ?
I MỤC TIÊU:
- Hiểu những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (ND ghi nhớ)
- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật và nói lên được một điều có ý nghĩa (mục III)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giấy khổ to, bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
- Hát
Trang 17- Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra đồ dùng:
- Giới thiệu chương trình, sgk
- Gv nêu yêu cầu và cách học tiết tập
làm văn
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
+ Trong tuần đã nghe kể câu
b, Các sự kiện xảy ra và kết quả:
- Bà cụ đến lễ hội ăn xin nhưng không aicho
- Hai mẹ con người nông dân cho bà cụ
ăn và ngủ trong nhà
- Đêm khuya, bà cụ hiện hình một congiao long lớn
- Sán sớm, bà cụ cho hai mẹ con gói tro
và 2 mảnh vỏ trấu rồi ra đi
- Trong đêm lễ hội, dòng nước phun lên,tất cả đều chìm nghỉm
- Nước lụt dâng cao, mẹ con bà nông dânchèo thuyền cứu người
c, Ý nghĩa của câu chuyện: Ca gợi
những con người có lòng nhân ái, sẵnsàng giúp đỡ, cứu giúp đồng loại Khẳngđịnh, người có lòng nhân ái sẽ được đềnđáp xứng đáng Giải thích sự hình thành
Hồ Ba Bể
Bài 2:
- 2 h.s đọc bài Hồ Ba Bể
- Lớp đọc thầm
+ Bài văn có những nhân vật nào ?
+ Bài văn có kể các sự việc xảy ra với
nhân vật không?
+ Không có nhân vật
+ Không Chỉ cso những chi tiết giớithiệu về Hồ Ba Bể như: vị trí, độ cao,chiều dài, đặc điểm địa hình, khung cảnh
Trang 18- Bài Hồ Ba Bể với bài Sự tích Hồ Ba
- Gv nêu thêm VD về các câu chuyện:
+ Chim sơn ca và bông cúc trắng
+ Nội dung cần nói được: sự giúp đỡ tuy
nhỏ nhưng rất thiết thực của em đối với
người phụ nữ
+ Em cần kể chuyện ở ngôi thứ nhất
(xưng em hoặc tôi) vì em vừa trực tiếp
tham gia vào câu chuyện, vừa kể lại
- Nhận xét
Bài 2:
-Yêu cầu trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Kết luận: trong cuộc sống cần quan
tâm giúp đỡ lẫn nhau
thi vị cảm xúc thơ ca
- Bài Sự tích hồ Ba Bể là văn kể chuyện
vì có nhân vật, có cốt chuyện, có ý nghĩacâu chuyện Bài Hồ Ba Bể không phải làbài văn kể chuyện mà là bài văn giớithiệu về Hồ Ba Bể
+ KC là kể lại một sự việc có nhân vật, có cốt truyện, có các sự kiện liên quan đến nhân vật Câu chuyện đó phải
có ý nghĩa.
- H.s nêu
II Ghi nhớ
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s viết bài vào nháp
Trang 19Tiết 01
Môn Lịch sử PPCT Tiết 01Bài : MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
I MỤC TIÊU :
- Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước Việt Nam
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định:
- Hát
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra đồ dùng:
- G.v giới thiệu chương trình học, giới
thiệu s.g.k môn Lịch sử và Địa lý lớp 4
3 Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài :
- G.v nêu mục tiêu của bài
b.Tìm hiểu bài:
* Hoạt động 1: cả lớp
- Gv treo bản đồ, giới thiệu vị trí của
nước ta và các cư dân ở mỗi vùng
- Giới hạn: phần đất liền, hải đảo, vùng
biển và vùng trời bao trùm lên các bộ
phận đó
+ Hình dáng của nước ta ?
+ Nước ta giáp với nước nào ?
+ Em đang sống ở đâu, nơi đó thuộc phía
1.Vị trí, hình dáng của nước ta
H.s quan sát
+ Phần đất liền có hìmh chữ S + Phía bắc giáp với Trung Quốc, Phíatây giáp với Lào, Cam pu chia Phíađông, nam là vùng biển rộng lớn
- H.s xác định vị trí và giới hạn của nước
ta trên bản đồ
- H.s xác định nơi mình sống trên bản đồ