1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an dai so 8

99 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Chia Đa Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Học sinh có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên phân thức đại số, cách biến đổi biểu thức thành một phân thức đại số.. - Rèn kĩ năng tìm điều kiện củ[r]

Trang 1

Ngày soạn:24/10

Ngày giảng:25/10

Tiết 18 luyện tập

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp, cách viết phép chia đa thức dạng A = B.Q + R

- Thấy đợc có nhiều cách thực hiện phép chia 2 đa thức (theo cách phân tích

đa thức bị chia theo đa thức chia)

- SGK, vở ghi, vở bài tập, giải bài tập ở nhà

III Tiến trình tổ chức dạy học:

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

tập 71

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên ghi đề bài lên bảng

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo

nhóm

- Các nhóm làm bài ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong của một

số nhóm đa lên máy chiếu

 A chia hết cho Bb) Ax2 2x  1 (x 1)2  (1 x)2Vậy (1-x)2 chia hết cho (1-x)

=> A chia hết cho B

Bài tập 73 (tr32-SGK)

) (4 9 ) : (2 3 ) (2 3 )(2 3 ) : (2 3 )

Trang 2

- Giáo viên chốt lại và đa ra chú ý:

+ Khi đa thức bị chia có khuyết hạng

tử thì phải viết cách ra một đoạn

+ Khi thực hiện phép trừ 2 đa thức

(trên-dới) cần chú ý đến dấu của

Trang 3

- SGK, vở ghi, vở bài tập, giải bài tập ở nhà.

- Ôn tập và trả lời 5 câu hỏi SGK -tr32

III Tiến trình tổ chức dạy học:

1Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số: Lớp 8B:…………

2Kiểm tra:

- Kết hợp ôn tập

3Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

? Phát biểu qui tắc nhân đa thức

với đơn thức, đa thức với đa thức

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa ra bảng phụ ghi 7

hằng đẳn thức đáng nhớ

? Hãy phát biểu bằng lời các hđt

trên

? Khi nào đơn thức A chia hết cho

đơn thức B; đa thức A chia hết cho

đơn thức B; đa thức A chia hết cho

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 77

? Nêu cách làm của bài toán

2 Nhân đa thức với đa thức (A + B)(C + D) = AC + BD + BC + BD

 Khi x = 18; y = 4  M = (18-8)2 = 100Bài tập 78 (tr33-SGK) Rút gọn BT:

2

) 4 ( 2) ( 2)( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2).2

Trang 4

+ Vận dụng linh hoạt bảy hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán.

+Thành thạo việc phân tích đa thức thành nhân tử

5- H ớng dẫn về nhà:

- Học theo nội dung đã ôn tập

- Làm các bài tập còn lại ở trang 33-SGK

- SGK, vở ghi, vở bài tập, giải bài tập ở nhà

III Tiến trình tổ chức dạy học:

1Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số: Lớp 8B:…………

2Kiểm tra:

- Kết hợp ôn tập

3Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- Giáo viên chia lớp làm 6 nhóm

- Giáo viên chốt kết quả

- Chú ý: Nếu đa thức chữa 2 biến trở

Trang 5

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82

- Giáo viên gợi ý: Đa BT về dạn bình

phơng của 1 tổng hay hiệu cọng với 1

( 3 )( 3 ) : ( 3) 3

2

2

2 ) ( 4) 0 3

2 ) ( 2) ( 2)( 2) 0 ( 2)( 2 2) 0 ( 2).4 0

a xxyy   với mọi số thực x và y

- Về nhà các em xem lại các dạng bài tập chúng ta đã giải và xem lại lý thuyết

ch-ơng I buổi sau kiểm tra 1 tiết

Trang 6

- RÌn luyÖn kÜ n¨ng gi¶i bµi tËp trong ch¬ng I

- RÌn luyÖn kÜ n¨ng gi¶i bµi to¸n vÒ ®a thøc

- GiÊy KiÓm tra, ¤n tËp ë nhµ kiÕn thøc ch¬ng I

III TiÕn tr×nh tæ chøc d¹y häc:

2

) 15 5 10 ) 5 5 10 10 ) 2 5 7

Trang 7

a) áp dụng hđt = (3x 1 2 x1) 25x (2đ)

b) (x 3)(x2 1 x2 1)(x 3).2x2 2x3  6x2 (2đ)

Câu 3: Mỗi ý đúng đợc 1đ 2 2 ) 5 (3 2) ) 5 ( )( 2) ) ( 1)(2 7) a y x x b x x y x c x x       Câu 4: Ta có x22 2x5(x2 2 2x2) 3 (x 2)23 Vì (x 2)2  0 (x 2)2 30 x (1đ)

4- Củng cố: -Thu bài kiểm tra 5 H ớng dẫn về nhà : -Xem trớc bài Phân Thức đại số

-Ký duyệt Tổ trởng chuyên môn ………

………

………

………

………

………

Ngày giảng: Chơng II: Phân thức đại số

Tiết 22

Đ1: Phân thức đại số

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số

- Học sinh có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nẵm vững tính chất cơ bản của phân thức

Trang 8

- Ôn tập lại định nghĩa phân số, 2 phân số bằng nhau

III Tiến trình tổ chức dạy học:

1Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số: Lớp 8B:…………

2Kiểm tra:

- Không kiểm tra bài cũ

3Nội dung bài mới:

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- GV: Ngời ta gọi các biểu thức đó

x x

có phải là các phân thức đại số không?

A

B, trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0.

A đợc gọi là tử thức (hay tử), Bđợc gọi

là mẫu thức (hay mẫu)

?1 Hãy viết 1 phân thức đại số:

Trang 9

- Học sinh chú ý theo dõi.

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời câu

hỏi của giáo viên

Trang 10

- Giáo án,sgk,bảng phụ ghi nội dung:

- Bảng phụ nội dung /5 và bài tập 4 (tr38-SGK)

Trò:

- ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số

III Tiến trình tổ chức dạy học:

1Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số: Lớp 8B:…………

2Kiểm tra:

- kiểm tra bài cũ nội dung bài trớc

3Nội dung bài mới:

- GV : Yêu cầu học sinh làm ?

1

- HS đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu thảo luận nhóm ?2, ?

3

- Cả lớp làm bài ra giấy trong

- GV thu giấy trong của một số

Trang 11

? Qua các câu hỏi trên em hãy

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Cả lớp làm bài ra giấy trong

- Cho học sinh nhận xét và

chốt lại qui tắc đổi dấu

- Hs theo dõi và ghi vào vở

- Yêu cầu học sinh làm ?5

- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học

sinh lên bảng làm

2(x 2 ).3xx x(3 6)

BB M (M là đa thức khác 0)

::

BB N (N là nhân tử chung)

?4a) Vì ta có:

Trang 12

2 2 2

5 H ớng dẫn học ở nhà :

- Học theo SGK, chú ý các tính chất của phân thức và qui tắc đổi dấu

- Làm bài tập 5, 6 - tr38 SGK

- Làm bài tập 4, 6, 7 (tr16, 17 - SBT)

HD 5: Phân tích x3x2 thành nhân tử và áp dụng tính chất cơ bản của phân

thức để làm bài tập

-Ký duyệt Tổ trởng chuyên môn ………

………

………

………

………

………

Ngày giảng:

Tiết 24

Đ3: Rút gọn phân thức

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- HS nắm vững và vận dụng đợc qui tắc rút gọn phân thức

Trang 13

- Biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu.

- kiểm tra bài cũ nội dung bài trớc

3Nội dung bài mới:

x y

3 2

410

+ Phân tích cả mẫu và tử thành nhân tử (nếu cần)

+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Ví dụ 1:

Trang 14

Bạn làm đúng hay sai? Vì sao.

- GV phân tích cái sai của bạn

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- GV treo bảng phụ nội dung

- GV treo bảng phụ bài tập 8 lên bảng, cả lớp thảo luận nhóm

+ Câu đúng a - chia cả tử và mẫu cho 3y

+ Câu đúng d - chia cả tử và mẫu cho 3(y+1)

Trang 15

Tiết 25 Luyện tập

12x y

18xy HS 2: 2

15x(x 5) 20x (x 5)

3Nội dung bài mới:

- GV đa lên nội dung bài tập 2

- Hs thảo luận theo nhóm và

làm bài ra giấy trong

- GV thu giấy trong của một

vài nhóm và đa lên bảng

- Cả lớp nhận xét bài làm của

các nhóm

- GV treo bảng phụ bài tập 13

- HS nghiên cứu và làm bài vào

vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- GV chốt lại: Trong quá trình

rút gọn phân thức, nhiều bài

toán ta cần áp dụng quy tắc đổi

dấu để làm xuất hiện nhân tử

Trang 16

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử Nhận biết đợc nhân tử chung trong trờng hợp có những nhận tử đối nhau

Trang 17

1 Thầy:

- Giáo án, sgk ,bảng phụ ghi nội dung sau:

2 Trò:

- Bút dạ, thớc thẳng, ôn tập lại cách qui đồng mẫu số nhiều phân số

III Tiến trình tổ chức dạy học:

3Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

5 4x y

- MTC là 12x y z2 3

Ta có thể tìm MTC nh sau

Nhân tửbằng số Lthừacủa x của yLT LT củaz

MTC12x2y3z BCNN(6,4)12 x2 y3 z

* Để tìm MTC ta có thể làm nh sau:

- Phân tích MT của các phân thức thành nhân tử

Trang 18

- MTC là một tích gồm:

+ Nhân tử bằng số ở các mẫu+ Với mỗi luỹ thừa của một biểu thức có mặt trong mẫu thức ta chọn luỹ thừa có số mũ cao nhất

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử Nhận biết đợc nhân tử chung trong trờng hợp có những nhận tử đối nhau

- Bút dạ, thớc thẳng, ôn tập lại cách qui đồng mẫu số nhiều phân số

III Tiến trình tổ chức dạy học:

1 Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số: Lớp 8A:………… 8B: ………… 8C: ……

2Kiểm tra:

Trang 19

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

GV: Lờy vd về quy đồng mẫu

5 6x  6x

MTC = 12x(x  1)2Vì 12x(x 1) 2 = 3x.4(x – 1)2 = 3x( 4x2 – 8x+ 4)

Trang 21

Tiết 28 Phép cộng các phân thức đại số

 và 2

2 1

x x

HS 2: Phát biểu qui tắc công hai phân số

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Trang 23

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức

- HS nẵm vững qui tắc đổi dấu

Trang 24

+ HS2:

2 2

x    x

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- GV yêu cầu học sinh làm ?

và ngợc lại

?2Phân thức đối của

1 x x

Trang 25

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ các phân thức đại số

- Biết sử dụng qui tắc đổi dấu trong quá trình biến đổi phân thức, qui đồng phân thức

3Nội dung bài mới:

Trang 26

- GV ®a ®Çu bµi lªn m¸y

chiÕu

- HS chó ý theo dâi vµ lµm

bµi lªn giÊy trong

- GV thu giÊy trong cña

(3 1)( 1) ( 1) ( 3)( 1) (3)

Trang 27

10080 1

x  (sản phẩm)

- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:

10080 1

- HS nắm vững và thực hiện vận dụng tốt qui tắc nhân 2 phân thức

- Nắm đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, của phép nhân và coys thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng

Giáo án, sgk , bảng phụ nội dung:

Nội dung bảng phụ:

?2 Thực hiện các phép tính

2 2

Trang 28

2 2

- sen kÏ trong giê häc

3Néi dung bµi míi:

x x

x x

Trang 29

A B

Trang 30

- Vận dụng tốt qui tắcchia các phân thức đại số

Giáo án, sgk , bảng phụ nội dung:

Nội dung bảng phụ:

bảng phụ ghi các công thức sau:

3Nội dung bài mới:

A có phân thức nghịch đảo là

A B

?2a)

2 3 2

y x

có nghịch đảo là 2

2 3

x y

Trang 31

em h·y nªu qui t¾c chia 2

2 2

x x

Trang 32

Vậy phải điền vào dãy (2) là:

2 Kỹ năng:

- HS có kĩ năng thành thạo các phép toán trên các phân thức, biết cách tìm

điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác định

Trang 33

3Nội dung bài mới:

- GV đa ra ví dụ và giới thiệu cho

học sinh

- HS chú ý theo dõi

? Lấy ví dụ về cácbiểu thức hữu tỉ

- 5 học sinh đứng tại chỗ lấy ví

- Cả lớp làm bài ra giấy trong

- GV thu giấy trong của một vài

2

2

2 2

2 1

x x x

 biểu thị phép chia

2 2 1

x

x   cho 2

3 1

x x x

1 2 1

1

x B

x x

Trang 34

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên phân thức đại

số, cách biến đổi biểu thức thành một phân thức đại số

- Rèn kĩ năng tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác định, cách tính giá trị của một phân thức

- 2 học sinh lên bảng làm câu a, b bài 50 (tr58 - SGK)

3Nội dung bài mới:

Trang 35

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- Giáo viên đa đề bài lên bảng và

yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên đa đầu bài lên bảng ,

yêu cầu cả lớp thảo luận

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và

làm bài ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong của một

số nhóm, đa lên máy chiếu

- Cả lớp nhận xét bài làm của các

nhóm

- Giáo viên đa phiếu học tập lên

bảng và giao cho từng học sinh

- Cả lớp làm bài cá nhân và làm

bài vào phiếu học tập

- 1 học sinh lên bảng điền vào

giấy trong (phiếu) các học sinh

khác trao đổi bài cho nhau để

nhận xét

- Giáo viên đa đề bài lên bảng

- Cả lớp thảo luận nhóm và làm

bài ra giấy trong

- Giáo viên thu một số bài lên

Trang 36

Với các giá trị x 1 thì cóa thể tính đợc giá trị của biểu thức.

4 Củng cố:

- Học sinh nhắc lại các bớc làm bài

- Giáo viên chú ý cho học sinh khi tính giá trị của biểu thức cần chú ý

- Giáo án, sgk , bảng phụ : giấy trong ghi các bài tập và 1 số kiến t2hức

* Bài tập 1:Điền vào dấu  để đợc hằng đẳng thức đúng ( Phiếu học tập)

a) x2 2x   b)

Trang 37

e) x3  36x2 54x     f) ( )(25x2  10xy   )  g) (2x     )( 9)   

* Bài tập 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

- 2 học sinh lên bảng làm câu a, b bài 50 (tr58 - SGK)

3Nội dung bài mới:

- Giáo viên đa bài tập 1 lên bảng

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa bài tập lêm bảng

- cả lớp suy nghĩ và làm bài theo

nhóm ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong đa lên

bảng

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên đa đề bài lên bảng

- Học sinh suy nghĩ làm bài

Ta có 49x2  70x 25 (7 )x 2 2.7 5 5x  2

= (7x 5)2Khi x = 5 giá trị của biểu thức là:

Trang 38

- ¤n tËp toµn bé kiÕn thøc ch¬ng I («n theo c©u hái phÇn «n tËp ch¬ng)

- Lµm l¹i c¸c bµi tËp ë d¹ng trªn, chó ý bµi to¸n ph©n tÝch ®t thµnh nh©n tö

- §äc bµi tríc vµ lµm c¸c bµi tËp ¤n tËp vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái tõ c©u 4  12

III TiÕn tr×nh tæ chøc d¹y häc:

1Tæ chøc:

KiÓm tra sÜ sè: Líp 8B:…………

Trang 39

2Kiểm tra:

- 2 học sinh lên bảng làm câu a, b bài 50 (tr58 - SGK)

3Nội dung bài mới:

- Giáo viên yêu cầu cả lớp trả lời

các câu hỏi trong SGK

- Cả lớp nghiên cứu sau đó từng

học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa bảng phụ tr60 lên

bảng

- Học sinh ghi nhớ

- Giáo viên đa ra bài tập

- Cả lớp nghiên cứu đề bài

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

bài:

+ Nêu thứ tự thực hiện các phép

toán ?

+ 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

+ Thực hiện các phép toán trong

2 :

Trang 40

( 1)

x VT

4.H ớng dẫn học ở nhà :

- Ôn tập toàn bộ kiến thức chơng I (ôn theo câu hỏi phần ôn tập chơng)

- Làm lại các bài tập ở dạng trên, chú ý bài toán phân tích đt thành nhân tử

- Ôn tập lại toàn bộ nội dung câu hổi các chơng đã học (đại số và hình học)

Trang 41

3Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: xây dựng khái niệm

Phơng trình một ẩn

- GV đa ra bài toán tìm x đã học

để giới thiệu thuật ngữ: phơng

- GV giới thiệu: nghiệm của PT

? muốn biết 1 số có là nghiệm của

Ta nói:

x = 6 là 1 nghiệm của PT đã chohayx = 6 thoả mãn PT đã chocũng có thể nói x = 6 nghiệm đúng PT

đã cho+PT đã cho nhận x=6 làm nghiệm

Trang 42

1.Kiến thức: - Học sinh nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn, qui tắc

chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng vào giải các phơng trình bậc nhất

- Thấy đợc một số bài giải tìm x quen thuộc chính là giải PT

x 

 

3Nội dung bài mới:

- Giáo viên đa ra khái niệm phơng

- Phơng trình bậc nhất 1 ẩn có dạng

ax + b = 0; a và b là 2 số (a0)VD: 2x + 1 = 0

Trang 43

- 3 học sinh lấy ví dụ.

? Nêu các tính chất cơ bản của

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự

nghiên cứu ví dụ 1, ví dụ 2 trong

SGK

- Học sinh nghiên cứu ví dụ trong

SGK

? Nêu cách giải bài toán

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

a x x x

 

)0,1 1,5 0,1 1,5 0,1 0,1 15

x x

1.2 2

2

x a x x



 

)0,1 1,5 0,1 1,5 0,1 0,1 15

x x

(chia cả 2 vế cho a)Vậy phơng trình bậc nhất 1 ẩn luôn có nghiệm duy nhất x =

b a

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 7 - Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Bài tập 8 (tr10 - SGK) (4 học sinh lên bảng làm bài)

Trang 44

)4 20 0

20 5 4

a x x x

b x x x x

x x x x

Trang 45

3Nội dung bài mới:

- Giáo viên treo bảng phụ 1 lên

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện một nhóm lên điền vào

bảng phụ

? Trả lới ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?

2

1 Cách giải Ví dụ:

?1 Cách giải phơng trình:

- Bớc 1: Thực hiện phép tính bỏ ngoặc, qui đồng rồi khử mẫu

- Bớc 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia

- Bớc 3: Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc

Trang 46

- Cả lớp làm nháp.

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

và bổ sung (nếu thiếu, sai)

- Giáo viên đa ra chú ý và lấy ví

dụ minh hoạ

 12x 10x  4  21 9  x

 12x 10x  9x  21 4 

25 11

x 

Phơng trình có tập nghiệm

25 11

a) Sai: Chuyển vế mà không đổi dấu

b) Sai ở chỗ chuyển -3 từ vế trái sang vế phải mà không đổi dấu

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11d,f (2 học sinh lên bảng trình bày)

- Nắm chắc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân, các bớc giải toán

- Làm bài tập 11 cauu a, b, c, d, e, bài tập 12 (SGK)

- Làm bài tập 19, 20, 21, 22 (tr6- SBT)

Ngày giảng:

Tiết 45 luyện tập

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Củng cố kĩ năng giải bài toán đa về dạng axb0, qui tắc chuyển vế, quitắc nhân

Ngày đăng: 07/06/2021, 22:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w