Phụ chú: Giám thị coi thi phát cho thí sinh tờ giấy đề trắc nghiệm khách quan này vào cuối buổi thi theo thời gian qui định và hướng dẫn thí sinh làm vào phần bài làm ở tờ giấy đề tự luậ[r]
Trang 1Đề chính thức KIỂM TRA HK I NĂM HỌC 2010 -2011 Môn : Toán , Lớp 8
I -
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 2 đ ) - Thời gian làm bài 20 phút
Thí sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng và ghi vào tờ giấy làm bài.
Câu 1: Hãy chọn kết quả tương ứng trong bảng và ghi vào bảng trả lời trong tờ bài làm phần tự luận
Ví dụ : số 1 ở bảng tương ứng với a thì ghi vào phần trả lời câu 1, phần kết quả ghi là a ( thực hiện từ câu 1 đến câu 6 trong bảng trả lời)
2 4x2 – y2 b x3 +6x2y + 12xy2 + 8y3
3 (x+2y)3 c (x + y)(x2 – xy + y2)
4 (2x – y )3 d (x – y)(x2 + xy + y2)
5 x3 + y3 đ 4x2 – 4xy + y2
6 x3 – y3 e 8x3 – 12 x2y + 6xy2 – y3
Câu 7: Hình thang ABCD (AB//CD) có số đo
D = A
2 Khi đó số đo của góc D và A lần lượt là:
A 600 và 1200 B 1200 và 600 C 300 và 600 D 600 và 300
Câu 8: Hình vuông có đường chéo dài 2 2 dm, thì cạnh có độ dài là:
Hết
-Phụ chú: Giám thị coi thi phát cho thí sinh tờ giấy đề trắc nghiệm khách quan này vào cuối buổi thi
theo thời gian qui định và hướng dẫn thí sinh làm vào phần bài làm ở tờ giấy đề tự luận
Trang 2Đề chính thức KIỂM TRA HK I NĂM HỌC 2010 -2011 Môn : Toán , Lớp 8
Giám khảo 2
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 8 đ) - Thời gian làm bài 70 phút
Câu 1: (2,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ 1 – 2x + x2
b/ (x+1)2 – 16
c/ 8 – 27x3
d/ x2+2011x +2010
Câu 2: (2,5đ) Cho phân thức A=
2
2
a/ Tìm điều kiện của x để A xác định
b/ Rút gọn A
c/ Tính giá trị của phân thức A khi x =
1 2
d/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức A = 1
đ/ Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức A nhận giá trị nguyên
Câu 3: (3,5đ) Cho tam giác ABC (AB<AC), M là trung điểm của BC Kẻ BE và CF vuông góc với
AM (E và F thuộc đường thẳng AM)
a/ Chứng minh tứ giác BECF là hình bình hành (Trình bày hai cách giải)
b/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để B, E, F và C thẳng hàng
BÀI LÀM
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
Kết quả
II - PHẦN TỰ LUẬN :
HƯỚNG DẪN CHẤM
Ðề kiểm tra HK I Năm học 2010 -2011 - Môn : Toán , lớp 8
I -
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 2 đ)
Trang 3Kết quả đ a b e c d A B
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 8 đ)
Câu 1: ( 2.0 đ)
b/ = (x+1)2 – 4 2 0.25đ
= (2 – 3x)( 4 + 6x + 9x2) 0.25đ d/ = x2+2010x + x+2010 0.25đ
=x(x+2010) +(x+2010) 0.25đ
Câu 2: (2.5 đ)
a/ x 0 và x 1 Mỗi điều kiện 0,25đ
x x
=
x+1
d/ 1 =
x+1
x = x+1, không có giá trị nào của x để A = 1 0.25đ
x+1
1 1 x
x nhận giá trị nguyên là 1 và – 1 thì A nguyên 0.25đ Vậy kết hợp với điều kiện trên (x 1) x chỉ nhận giá trị
là -1 thì A nhận giá trị nguyên là 0 0.25đ
Câu 4: ( 3,5 đ)
Hình vẽ đến BE và CF cùng vuông góc với AM.(BE//CF) (1) 0,5đ
a/ Xét hai tam giác vuông BEM và CFM có
MB = MC (gt) (*)
(1) &(2) suy ra BECF là hình bình hành (cách 1) 0.25đ
+ Hoặc chứng minh được hai tam giác vuông EMB và FMC bằng nhau 0.5đ
Hoặc ngược lại.
b/ B, E, F và C thẳng hàng khi E và F cùng thuộc đoạn BC 0.25đ
Hết