1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 nâng cao THPT Marie Curie | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

6 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 639,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay phần gạch sọc trong hình vẽ bên quanh trục MN bằngA. Diện tích của mặt cầu nội tiếp hình lập phương bằng A..[r]

Trang 1

ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12

NĂM HỌC: 2018-2019

ĐỀ 1 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)Thời gian 60 phút-30 câu

Câu 1: Cho hàm số 4 2

yxx  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 B Hàm số đồng biến trên khoảng  0;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng1;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 2

……….…………

……….…………

Câu 2: Cho hàm số 3 2

3 1

yxmxx với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng   ? ; 

A 6 B Vô số C 7 D 5

……….…………

……….…………

Câu 3: Hàm số 3 2

yxx  có giá trị cực đại bằng bao nhiêu?

……….…………

……….…………

Câu 4: Cho hàm số yf x  xác định và có đạo hàm liên tục trên khoảng  a b; Biết đồ thị của hàm số

 

yfx trên khoảng  a b cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là ; x1, x2 và tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là x3, x4 như hình vẽ dưới đây

Hỏi trong khoảng  a b; , hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A 4 B 7 C 5 D 2

……….…………

……….…………

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

2

x y x

 trên đoạn 1;1bằng

A 3 B 0 C.2 D Không tồn tại

……….…………

……….…………

Câu 6: Với giá trị nào của tham số m thì giá trị lớn nhất của hàm số   2

cos 3cos

f xxx trên đoạn m

0;8 bằng 2? 

4

……….…………

( )

yf x

O 1

x x2 x3 x4

y

x

Trang 2

Câu 7: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3

2

x y

x

 ?

A. 3

2

y   B.y 1 C.y  3 D. 1

2

y 

……….…………

……….…………

Câu 8: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên \ 1 thỏa    

1

x

f x

1

lim

x

f x

   Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng

B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y 3

C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x  1

D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận

……….…………

……….…………

Câu 9: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây

Hàm số đó là hàm số nào?

A y  x3 4x B yx33x21 C yx43x22 D yx31

……….…………

……….…………

Câu 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số có một điểm cực trị B Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang D Hàm số có giá trị nhỏ nhất

……….…………

……….…………

Câu 11: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số ylnx tại điểm có hoành độ 1

e bằng

e

……….…………

……….…………

Câu 12: Cho hàm số yx4x2m– 1 (m là tham số) thỏa mãn đồ thị của nó cắt trục hoành tại đúng 2 điểm ,A B sao cho AB 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

+

–

x y’

y

+

2

–5

+

y

x

t1  x = x3 3∙x 2 + 1

O

Trang 3

Câu 13: Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số 2x 1

ye  ?

A 2 e e2x B.4e2x C

2 1

ln 2

x

2 1 2 ln10

x

……….…………

……….…………

Câu 14: Tập xác định của hàm số  2 2

16 4

A 2;2 B.  ; 2 2;  C.  ;  D \2;2

……….…………

……….…………

Câu 15: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có đồ thị là hình vẽ bên?

A.ylog 3 x B. 1

3 log

yx

C.y  3 x D 1

3

x

  

……….…………

……….…………

Câu 16: Cho a và b là hai số thực dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.logablog loga b B logablogalogb

C logablogalogb D logablog loga b

……….…………

……….…………

Câu 17: Cho loga b 2, giá trị biểu thức 4 

8 2 loga b a bằng

A 9

2 B 9 C 2 D 8

……….…………

……….…………

Câu 18: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn   2 2  1

3a 3ba3 b3 ab 3 1

  Giá trị lớn nhất của

biểu thức a b bằng

A.1

2 B 1 C 2 D

1

4

……….…………

……….…………

y

1

Trang 4

Câu 19: Cho phương trình 2

log x2 logm x3m  Với giá trị của tham số thực 5 0 m thì phương trình

có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x x 1 2 8?

A. 3

2

m  B.m  3 C 13

3

……….…………

……….…………

Câu 20: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức SA e rt, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là

100 con và sau 5 giờ có 500 con Hỏi sau 2 giờ thì số lượng vi khuẩn gần với kết quả nào sau đây nhất?

A 190 con B 200 con C 195 con D 205 con

……….…………

……….…………

Câu 21: Trong các khối đa diện sau đây, khối nào có tâm đối xứng?

A Khối tứ diện đều B Khối lăng trụ tam giác đều

C Khối chóp tứ giác đều D Khối hộp

……….…………

……….…………

Câu 22: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC và SA a Tam giác ABC vuông tại B và AB a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng

A 3

3

a

B 6

3

a

C a 2 D 2

2

a

……….…………

……….…………

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB , a AD2a Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a Thể tích của khối chóp S ABC bằng

A a3 B 1 3

3 2

3

2a

……….…………

……….…………

Câu 24: Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác đều cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Gọi I là trung điểm SC Thể tích của khối chóp SABI bằng

A

3

3

16

a

3 3 8

a

3 8

a

3 16

a

……….…………

……….…………

Trang 5

Câu 25: Mặt phẳng A BD  chia khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     thành hai khối Gọi V1 là thể tích của

khối chứa điểm A và V2 là thể tích của khối còn lại Tỉ số 1

2

V

V bằng

A 1

1

2

3

5

……….…………

Câu 26: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng ' ' ' a Góc giữa đường thẳng BC và mặt ' ABC

bằng 0

30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3

6

a

3 3 4

a

3 12

a

3 4

a

……….…………

Câu 27: Cho tam giác OAB vuông tại O có AB  2 ,a OB  Quay tam giác OAB xung quanh cạnh a

OA tạo thành khối tròn xoay Thể tích của khối tròn xoay này bằng

A 3a3 B

3 3 3

a

C

3 2 3

a

D.

3 2

a

……….…………

Câu 28: Cho hình chữ nhật ABCD có AB  và 6 AD 10 Gọi M , N ,, P Q lần lượt là trung điểm của

,

AB CD , AD và BC

Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay phần gạch sọc trong hình vẽ bên quanh trục MN bằng

A 60 B 30C 90 D 120

……….…………

Câu 29: Cho hình lập phương có cạnh bằng a Diện tích của mặt cầu nội tiếp hình lập phương bằng

A

2

3

a

2 4 3

a

Câu 30: Cho hình trụ mà thiết diện qua trục là hình chữ nhật có chu vi bằng 36cm Khi đó, thể tích của

khối trụ đó có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

A 3

216 ( cm ) B 3

432 ( cm ) C 3

864 ( cm ) D 3

464 ( cm )

……….…………

PHẦN II: TỰ LUẬN (4.0 điểm)  Thời gian 30 phút - 10 câu

Câu 1: Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số

1

y x

 tăng trên từng khoảng xác định

……….…………

……….…………

N

M

Q

A

D

P

Trang 6

Câu 2: Tìm tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

……….…………

……….…………

Câu 3: Tìm m để hàm số 3 2 2

1

y  x mxm x đạt cực tiểu tại x  1 ……….…………

……….…………

Câu 4: Giải phương trình 2

3x 9 3 0

……….…………

……….…………

Câu 5: Giải phương trình log3x 4 2

……….…………

……….…………

Câu 6: Giải bất phương trình

3 1

x

 

……….…………

……….…………

Câu 7: Giải bất phương trình  2 

log xlog 2xx

……….…………

……….…………

Câu 8: Tính diện tích S của mặt cầu biết rằng thể tích của khối cầu bằng 36

……….…………

……….…………

Câu 9: Cho khối nón  N có đường kính đáy bằng 8 và diện tích xung quanh bằng 15 Tính thể tích

……….…………

……….…………

Câu 10: Cho khối trụ  T có bán kính đáy bằng 5 và diện tích xung quanh bằng 8 Tính thể tích V của

khối trụ  T

……….…………

……….…………

Hết

Ngày đăng: 12/01/2021, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w