1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì I Môn Toán Lớp 8

2 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi KSCL Học kỳ I - Năm học 2010 - 2011 Môn Toán – Lớp 8
Trường học Trường THCS Văn Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.. Cho hình bình hành ABCD.. Gọi E, F lần lợt là trung điểm của AB và CD.. c, Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N.. Chứng minh

Trang 1

Phòng GD và ĐT Yên thành Đề thi KSCL Học kỳ I - Năm học 2010 - 2011

Trờng THCS Văn thành Môn Toán – Lớp 8 ( Thời gian làm bài 90 phút )

Câu1 a, Tính hợp lý: 1,42 – 4,8.1,4 + 2,42

b, Tính: ( 3x3 + 10x2 – 5 ) : ( 3x + 1 )

Câu2 Cho biểu thức.

M = (x−22 - 2

4 4

4

x

x+

1

2 −

x + 2−1 x)

a, Tìm điều kiện xác định của M

b, Rút gọn M

Câu3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a, x3 – 3x2 – 4x + 12 b, x4 – 5x + 4

Câu4 Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F lần lợt là trung điểm của AB và CD.

a, Tứ giác DEBF là hình gì ? Vì sao?

b, Chứng minh ba đờng thẳng AC, BD, EF đồng quy

c, Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N

Chứng minh tứ giác EMFN là hình bình hành

d, Tính diện tích EMFN khi biết AC = a ; BC = b

Phòng GD và ĐT Yên thành Đề thi KSCL Học kỳ I - Năm học 2010 - 2011

Trờng THCS Văn thành Môn Toán – Lớp 8 ( Thời gian làm bài 90 phút )

Câu1 a, Tính hợp lý: 1,42 – 4,8.1,4 + 2,42

b, Tính: ( 3x3 + 10x2 – 5 ) : ( 3x + 1 )

Câu2 Cho biểu thức.

M = (x−22 - 2

4 4

4

x

x+

1

2 −

x + 2−1 x)

a, Tìm điều kiện xác định của M

b, Rút gọn M

Câu3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a, x3 – 3x2 – 4x + 12 b, x4 – 5x + 4

Câu 4 Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F lần lợt là trung điểm của AB và CD.

a, Tứ giác DEBF là hình gì ? Vì sao?

b, Chứng minh ba đờng thẳng AC, BD, EF đồng quy

c, Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N

Chứng minh tứ giác EMFN là hình bình hành

d, Tính diện tích EMFN khi biết AC = a ; BC = b

Trang 2

Đáp án và biểu điểm Câu Nội dung Điểm 1

a =(1,4 – 2,4)2

= 1

b = x2 + 3x – 1 d – 4

Viết 3x3 + 10x2 – 5 = (x2 + 3x – 1)( 3x + 1) - 4

0,5 0,5 1

2

a Giải ra đợc x ≠ -1; -2; 2 Rồi kết luận ĐKXĐ: x ≠ -1; -2; 2

Nếu chỉ viết kết quả ĐKXĐ: x ≠ -1; -2; 2

b = [ x2−2- ( 2 ) 2

4

x ] : [ (x−2)(1x+2)+ x−−12]

= ( 2 ) 2

4 4 2

x

x

: (x1−−2)(xx+22)

= ( 2 ) 2

) 4 ( 2

x

x

(x−−(2x)(+x1+)2)

= −(2x(x−−2)(4)(x x++1)2)

1 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

3

a = ( x3 – 3x2) – ( 4x – 12)

= x2( x – 3) – 4( x – 3)

= ( x – 3)( x2 – 4)

= ( x – 3)( x – 2)( x+ 2)

b, = ( x4 – x2) – ( 4x2 – 4)

= x2 ( x2 – 1) – 4 ( x2 – 1)

= ( x2 – 1)( x2 – 4)

= ( x – 1)( x + 1)( x – 2)( x + 2)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

4

Vẽ hình đúng ghi GT, KL

a Tứ giác DEBF có BE // DF và BE = DF

Nên tứ giác DEBF là hình bình hành

b Tứ giác ABCD là hình bình hành > AC và BD cắt nhau tại trung

điểm 0 của mỗi đờng

Tứ giác DEBF là hình bình hành > BD và EF cắt nhau tại trung

điểm 0' của mỗi đờng

> 0 trùng với 0'

Vậy AC, BD, EF đồng quy

c ME // FN ( vì DEBF là hình bình hành)

ME = FN ( vì cùng bằng 21 BO ) O là giao điểm của AC và BD

Vậy Tứ giác EMFN là hình bình hành

d Tính đợc SEMFN =

6

1

ab

0,5

1 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,5

Ngày đăng: 08/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vẽ hình đúng ghi GT, KL - Đề kiểm tra học kì I Môn Toán Lớp 8
h ình đúng ghi GT, KL (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w