1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 8

4 1K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành.. b Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân.. Hãy tính các góc của tứ giác EFHD... Từ 1 và 2 suy ra tứ giác BDEF là hình bình hành tứ

Trang 1

ĐỀ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 90 Phút

Câu 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

2

b) (16x4y3 – 20x2y3 – 4x4y4) : 4x2y2

Câu 2: (3,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) 5x(32x)7(2x3)

b) x3 – 4x2 + 4x c) x2 + 5x + 6

Câu 3: (2,0 điểm) Cho biểu thức:

2) 2)(x 5(x 6) 2x(x 3)

(4x

a) Thu gọn biểu thức M

b) Tính giá trị biểu thức tại x = -2

c) Chứng minh biểu thức M luôn dương

Câu 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC ( AB < AC), đường cao AH Gọi D, E, F lần lượt là

trung điểm của các cạnh AB, AC, BC

a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành

b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân

c) Biết góc B bằng 600 Hãy tính các góc của tứ giác EFHD

Hết

Trang 2

Câu Hướng dẫn chấm Điểm

1

( 2 đ)

Thực hiện phép tín

2

= 2x2.3x2 + 2x2.(-xy) + 2x2.(-3

2 ) = 6x4 - 2x3y - 3x2y2

0.5 0.5

b) (16x4y3 – 20x2y3 – 4x4y4) : 4x2y2

= (16x4y3: 4x2y2) – (20x2y3: 4x2y2 ) – (4x4y4: 4x2y2) = 4x2y - 5y - x2y2

0.5 0.5

2

( 3 đ)

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) 5x (3 2x) 7 (2x 3)=5x (3-2x)+7 (3-2x)  

=(3-2x)(5x+7)

0.5 0.5 b) x3– 4x2 + 4x

= x(x2 – 4x +4)

= x(x-2)2

0.5 0.5 c) x2 + 5x + 6

= (x2 + 2x) + (3x + 6)

= x(x+2) + 3(x+2)

= (x+2)(x+3)

0.5 0.5

3

( 2 đ)

2

a) M(4x 3) 2x(x 6) 5(x 2)(x   2)

= 16x2 + 24x + 9 – 2x2 – 12x – 5 (x2 – 4)

= 16x2 + 24x + 9 - 2x2 - 12x - 5x2 + 20

= 9 x2 + 12x + 29

0,25 0,25 0,25 b) Thay x = -2 vào M ta có M = 9 (-2)2 + 12 (-2) +29

= 36 -24 +29 = 41

Vậy x = -2 thì M = 41

0,25 0,25 0,25 c)Ta có: M = 9 x2 + 12x + 29 = ( 3x +2)2 + 25

Vì ( 3x +2)2  0 với mọi x và 25 > 0 nên M ≥ 25

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi 3x + 2 = 0

3 2

x   Do đó M > 0 với mọi x

0,25

0,25

Trang 3

4

( 3 đ)

a)Ta có: AD = DB ( GT)

AE = EC ( GT)

 DE là đường trung bình của ABC

 DE // BC và DE = 1

Mà F BC nên DE // BF ( 1)

Mặt khác BF = FC = 1

2BC( GT)

 DE = BF = 1

2BC ( 2) Từ (1) và (2) suy ra tứ giác BDEF là hình bình hành ( tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình

hành)

0.75

b) Ta có DE // BC ( cmt) mà H, F BC nên DE // HF

 tứ giác EFHD là hình thang

0,25

Ta có: FB = FC ( GT)

DB = DC (GT)

DF là đường trung bình của BAC

 DF = 1

Mặt khác: HE là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của AHC

vuông tại H nên HE = 1

Từ (*) và (**) suy ra DF = HE

Mà DF và HE là hai đường chéo của hình thang EFHD

 Hình thang EFHD là hình thang cân ( hình thang có hai đường chéo

bằng nhau là hình thang cân)

0,5 0,25

A

D

E

Trang 4

c) Vì AH BC ( GT) nên AHB vuông tại H

Ta có: HD là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong AHB

vuông tại H  BD = HD = 1

HBD cân tại B  DBH  DHB(*)

Mặt khác: HDE DHB( so le trong do DE // BC) (**)

Từ (*) và (**) suy ra DHB HDE

60

120

60

120

0,5 0,5

Ngày đăng: 30/09/2016, 16:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w