Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm GV nêu yêu cầu Cả lớp và GV nhận xét a.. Chim đậu như thê nào trên những cành cây b.[r]
Trang 1Tuần 27
Ngày soạn 29/3
Ngày dạy 31/3
Chào cờ
Có GV chuyên trách.
Tập đọc :
ÔN TẬP - KIỂM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG ( T1 )
I Yêu cầu :
Chủ yếu kiểm tra đọc thành tiếng
Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc - hiểu
Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi khi nào ?
Ôn cách đáp lời cảm ơn của người khác
II Đồ dùng :
Phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Bài cũ : KT sách HS
2 Bài mới : Kiểm tra đọc 8 em.
HS lên bốc thăm đọc bài
HS đọc – GV nêu câu hỏi HS trả lời
GV nhận xét – ghi điểm
Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi khi nào ?
HS nắm yêu cầu
Hướng dẫn : HS đọc xác định bộ phận trả lời câu hỏi
HS làm vào vở bài tập
Chữa bài : câu a : Mùa hè
Câu b: Khi hè về
Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
HS đọc yêu cầu :
Làm vào vở bài tập - đổi vở chữa bài
Chốt lại lời giải đúng
a/ Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng b/ Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
Nói lời đáp của em
1 HS đọc và giải thích yêu cầu bài tập
GV mời HS thực hành dối đáp
Nhiều Hs thực hành đối đáp
VD : a/ Có gì đâu / không có chi
b/ Dạ không có chi / Dạ, thưa ông có gì đâu ạ
c/ Thưa bác, không có chi
3 Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học.
Nhắc nhở HS đối đáp lời cảm ơn
Trang 2Âm nhạc :
Có GV chuyên trách
Tập đọc :
ÔN TẬP - KIỂM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG ( T2 )
Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc
Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
Ôn luyện cách dùng dấu chấm
II Đồ dùng :
Phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Giới thiệu bài :
2 Kiểm tra tập đọc 8 em
3 Trò chơi mở rộng vốn từ
GV nêu trò chơi
Mỗi nhóm chọn 1 tên : Xuân, Hạ , Thu , Đông
Thành viên từng nhóm đứng lên giới thiệu
VD : Đố các bạn biết mùa của tôi.Bắt đầu từ tháng nào ?
Kết thúc ở tháng nào ?
Các nhóm khác trả lời
1 HS ở tổ Đông đứng dậy, giới thiệu tên loài hoa bất kỳ và đố
Theo bạn tôi là mùa nào? chạy về tổ đó
1 thành viên quả giới thiệu như trên
Từng mùa hợp lại viết ra một vài từ để giới thiệu thời tiết
GV ghi bảng
Ngắt đoạn trích thành 5 câu
1 HS đọc yêu câu của bài tập và đoạn trích
2HS lên bảng làm - cả lớp làm vào vở
GV nhận xét GV chốt lời giải đúng
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét.
Viết lại đoạn văn trên vào vở
HỌC BUỔI CHIỀU :
Toán :
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Yêu cầu:
- Số 1 nhân với số nào cũng cho kết quả là chính số đó Số nào nhân với 1
cũng bằng chính số đó
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II Lên lớp:
1 Bài cũ:
Trang 3Nêu cách tính chu vi của hình tam giác, hình tứ giác
2 Bài mới: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
GV nêu phép nhân HD HS chuyển thành tổng các số hàng bằng nhau
1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
Nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
GV nêu VD: Trong các bảng nhân đã học đều có
2 x 1 = 2 4 x 1 = 4
3 x 1 = 3 5 x 1 = 5
KL: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
b Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia là 1)
Dựa vào quan hệ phép nhân và phép chia GV nêu
1 x 2 = 2 ta có: 2 : 1 = 2
1 x 3 = 3 ta có: 3 : 1 = 3
1 x 4 = 4 ta có: 4 : 1 = 4
1 x 5 = 5 ta có: 5 : 1 = 5
Kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
3 Thực hành:
Bài 1: HS tính nhẩm theo cột
1 x 2 = 1 x 3 = 1 x 5 = 1 x 1 =
2 x 1 = 3 x 1 = 5 x 1 = 1 : 1 =
2 : 1 = 3 : 1 = 5 : 1 =
Bài 2: Dựa vào bài học, HS tìm hiểu thích hợp điền vào chỗ trống:
x 2 = 2 5 x = 5 : 1 = 3 x 1 = 2 5 : = 5 x 1 = 4
Bài 3: Tính từ phải sang trái
4 x 2 x 1 = 8 x 1 4 : 2 x 1 = 2 x 1 4 x 6 : 1 = 24 : 1
= 8 = 2 = 24
4 Củng cố dặn dò: Khi nhân hoặc chia 1 số với 1 thì kết quả như thế nào?
Dặn dò: Nắm QT để làm bài
Tự nhiên và xã hội :
Có GV chuyên trách
Làm bài tập Tiếng Việt : Luyện đọc – Làm bài tập - Lá thư nhầm địa chỉ
HS đọc to trôi chảy , ngắt nghỉ đúng
HS làm tốt bài tập
HS vận dụng tốt vào bài học
II Chuẩn bị :
Bảng phụ ghi câu hỏi
Trang 4III Lên lớp :
1 Bài cũ : KT sự chuẩn bị của HS.
2 Bài mới : GT + Ghi đề.
Hoạt động 1: Luyện đọc
GV đọc mẫu - HS nghe
HS luyện đọc câu Nhận xét
HS luyện đọc đoạn Nhận xét
HS luyện đọc đoạn trong nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc
HS đọc cả bài Nhận xét
Hoạt động 2: Làm bài tập
GV : ? Nhận được thư Mai ngạc nhiên về điều gì ?
HS : Mai ngạc nhiên vì tên người nhận là ông Tường mà nhà Mai thì không
có tên ai là tường cả
GV: ? Vì sao có sự nhầm lẫn đó, có phải bác đưa thư đã nhầm không?
HS: Không phải bác đưa thư đưa nhầm mà do người gửi thư đã ghi nhầm địa chỉ
GV : ? Hãy đọc lại bì thư và cho biết trên bì thư ghi những gì ?
GV : ? Tại sao mẹ bảo Mai đừng bóc thư ra?
HS : Vì đó không phải lá thư của gia đình Mai.Mai không được bóc…
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét.
Ngày soạn 29/3
Ngày dạy 1/ 4
Thể dục :
Có GV chuyên trách.
Kể chuyện:
ÔN TẬP - KIỂM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG ( T3 )
Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc
Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu ?
Ôn cách đáp xin lỗi của người khác
II Đồ dùng :
Phiếu ghi tên bài tập đọc
III Lên lớp :
1 Giới thiệu bài :
2 Kiểm tra đọc 8 em.
3 Tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ở đâu ?
1HS đọc thành tiếng yêu cầu bài 1
2HS lên bảng làm bài gạch câu trả lời cho câu hỏi ở đâu ?
Cả lớp làm vào vở bài tập – GV chốt lại lời giải đúng
Trang 54 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm.
GV nêu yêu cầu – 2 HS làm bài
Cả lớp làm VBT
Nhận xét : Chốt lời giải đúng
5 Đáp lời của em.
1 HS đọc và giải thích yêu cầu của BT
GV : ? Cần đáp lời xin lỗi trong các trường hợp trên với thái độ ntn ?
HS : Lịch sự, nhẹ nhàng
1 cặp HS thục hành
HS cả lớp thực hành
6 Củng cố dặn dò : Nhận xét.
Toán :
SỐ O TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA.
Số 0 nhân với số nào cũng có kết quả bằng 0
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Không có phép chia cho 0
II Chuẩn bị :
Bảng phụ - phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng
4 x 4 x 1 5 : 5 x 5
2 Bài mới : GT + Ghi đề
Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
Dựa vao ý nghĩa của phép nhân, GV hướng dẫn HS viết phép tính thành tổng các số hạng bằng nhau
0 x 2 = 0 + 0 = 0 vậy o x 2 = 0
Ta công nhận 2 x 0 = 0
Tương tự : 3 x 0 = 0
HS nhận xét :
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia GV hướng dẫn HS Thực hiện theo mẫu :
Mẫu : 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
HS làm 0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0
HS kết luận : Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
( Trong các VD trên số chia phải khác 0 )
Thực hành:
Trang 6Bài 1: Tính nhẩm - HS làm miệng
0 x 4 = 0 x 2 = 0 x 3 = 0 x 4 =
4 x 0 = 2 x 0 = 3 x 0 = 4 x 0 =
Bài 2 : HS tính nhẩm
0 : 4 = 0 0 : 2 = 0 0 : 3 = 0
Bài 3 : Dựa vào bài học HS tính nhẩm để số thích hợp vào ô trống Chẳng hạn : 0 x 5 = 0
0 : 5 = 0
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét.
Chính tả :
ÔN TẬP- KIÊM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG ( T4 )
I Yêu cầu :
Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc
Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
Viết 1 đoạn văn ngắn 3,4 câu
II Đồ dùng :
Phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Giới thiệu bài :
2 Kiểm tra đọc 8 em.
3 Chơi trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc.
1 HS đọc yêu cầu
GV : Các loại gia cầm gà, vịt … cũng xếp vào họ nhà chim
HS nêu câu hỏi để đó nhau về tên hoặc hoạt động của con vật
VD : Chim gì màu sặc sỡ.Bắt chước tiếng người rất giỏi
Làm động tác vẫy hai tay, sau đó 2 bàn tay chụm đưa lên miệng
4 Viết đoạn văn ngắn
khoảng 4, 5 câu ) về loài chim…
HS phát biểu nói tên con vật em định kể …
3 HS làm miệng
Cả lớp làm vở
GV chấm nhận xét
5 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
HỌC BUỔI CHIỀU Làm bài tập toán : LUYỆN TẬP SỐ O TRONG PHÉP NHÂN,CHIA.
I Yêu cầu :
HS Vận dụng qui tắc để làm bài tập
HS làm nhanh đúng, thành thạo
Rèn kỹ năng tính cho HS
Trang 7II Chuẩn bị :
Phiếu học tập - Bảng phụ
III Lên lớp :
1 Bài cũ : KT sự chuẩn bị của HS.
2 Bài mới : GT + Ghi đề.
Bài 1: Tính nhẩm - HS làm miệng
0 x 2 = ? 5 x 0 = ? 1 x 0 = ?
2 x 0 = ? 0 x 3 = ? 0 x 1 = ?
Bài 2: Tính nhẩm : Số ?
0 : 5 = ? 0 : 4 = ? 0 : 3 = ? 0 : 1 = ?
Bài 3 : Số ?
? x 4 = 0 ? x 5 = 0 ? x 3 = 0
? : 4 = 0 ? : 2 = 0 ? : 1 = 0
Bài 3 : Tính Làm vở
4 : 4 x 0 = 1 x 0 8 : 2 x 0 = 4 x 0
= 0 = 0
0 : 5 x 5 = 0 x 5 0 : 2 x 1 = 0 x 1
= 0 = 0
Bài 4 : Điền dấu
0 x 1 : 2 = 0 2 x 1 x 0 = 0
Củng cố dặn dò : GVnhận xét.
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
TỔ CHỨC HỌC SINH SƯU TẦM TRANH ẢNH HỌC TẬP.
HS biết sưu tầm tranh, ảnh để học tập
Tranh ảnh nhiều loại về tự nhiênvà xã hội
HS vận dụng tốt để học tập
II Chuẩn bị :
Tranh ảnh học tập
III Lên lớp :
1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2 Bài mới : GT + Ghi đề
Hoạt động 1: HS trưng bày tranh ảnh về đạo đức
HS biết một số hoạt động về lễ phép với người lớn
Trả lại của rơi Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
Hoạt động 2: HS trưng bày tranh ảnh về Tự nhiên và xã hội
Tranh ảnh về hoa, quả Các loài vật sống trên cạn, Các loại vật sống ở dưới nước
Hoạt động 3 : Tranh ảnh về thủ công.
Một số sản phẩm HS đã làm như : tàu, thuyền,đồng hồ
Hoạt động4: Tranh ảnh về mỹ thuật
Trang 8Các tranh ảnh về đề tài như : Mẹ và cô
Tranh ảnh về bảo vệ môi trường
HS trưng bày sản phẩm theo nhóm - GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Hướng dẫn thực hành : LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?
I Yêu cầu:
HS thực hành làm bài tập củng cố biết được loài vật sống ở đâu ?
HS biết ích lợi của loài vật
HS biết bảo vệ loài vật
II Lên lớp:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài:
Bài 1: Nối các chữ với ô chữ cho phù hợp
HD HS nôi Trước khi nối các em phải xác định con vật đó là con gì? Nó sống ở đâu ?
VD: Hình 1: con cá động vật sống dưới nước
Bài 2: Đánh dấu x vào trước câu TL đúng nhất
Động vật có thể sống ở đâu?
Động vật có thể sống trên cạn
Động vật có thể sống dưới nước
Động vật có thể sống trên cạn, dưới nước
HS suy nghĩ đánh dấu
Đổi bài kiểm tra
3 Củng cố dặn dò: Động vật có thể sống ở đâu ?
Dặn: Sưu tầm tranh ảnh các ĐV sống dưới nước
Ngày soạn 30/3
Ngày soạn 2/4
Tập viết :
ÔN TẬP - KIỂM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG.( T5 )
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn cách đặt và TL câu hỏi như thế nào ?
3 Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định
II Đồ dùng:
Phiếu ghi tên các bài tập đọc
Bảng quay vở BTT
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc
Trang 93 Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi ? Như thế nào ?
1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài Cả lớp làm nhẩm
Cả lớp và GV nhận xét
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
GV nêu yêu cầu
Cả lớp và GV nhận xét
a Chim đậu như thê nào trên những cành cây
b Bông Cúc sung sướng như thế nào ?
Nói lời đáp của em
1 HS đọc 3 tình huống trong bài
1 cặp HS thực hành
HS 1 (vai ba) thông báo tối nay tivi chiếu bộ phim em thích
VD: Thắng này, 8 giờ tối nay tivi sẽ chiếu phim “Hãy đợi đấy”
HS 2 (vai con) đáp VD: Hay quá ! Con sẽ học bài sớm hơn
Nhiều cặp HS thực hành
Tình huông a: Cảm ơn ba ! Ôi, thích quá ! Con cảm ơn ba
Thế à ? Con cảm ơn ba
Tình huống b: Thưa cô, thế à Tháng sau chúng em sẽ cố gằng nhiều hơn /
Tiếc quá ! Tháng sau nhất định chúng em sẽ cố gằng hơn … /
Toán : LUYỆN TẬP
I Yêu cầu:
Tự lập bảng nhân và bảng chia 1
Củng cố về phép nhân có thừa số 1 và 0
Phép chia có SBC là 0
II Chuẩn bị :
Phiếu học tập - Bảng phụ
III Lên lớp:
1 Bài cũ: Gọi 2 HS
4 x 0 : 1 5 : 5 x 0
GV nhận xét :
2 Bài mới: GT + ghi đề
Bài 1:
HS tính nhẩm (theo từng cột)
a HS cần phân biệt 2 dạng bài tập
Phép cộng có số hạng bằng 0
b HS cần phân biệt hai dạng BT
Bài 2: HS làm miệng
Phép cộng có số hạng là 1
Phép nhân có thừa số là 1
Phép chia có số chia là 1
Trang 10Phép chia có SBC là 0
Bài 3: HS tìm kết quả trong ô chữ nhật rồi chỉ vào số 0 hoặc số 1 trong ô
tính
GV chấm - chữa bài
2 – 2 3 : 3 5 – 5 5 : 5
3 – 2 – 1 1 x 1 2 : 2 : 1
3 Củng cố dặn dò: 2 HS nhắc lại quy tắc
GV nhận xét
Tập đọc :
ÔN TẬP - KIỂM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG.( T6 )
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn cách đặt và TL câu hỏi như thế nào ?
3 Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định
II Đồ dùng:
Phiếu ghi tên các bài tập đọc
Bảng quay vở BTT
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc
3 Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi ? Như thế nào ?
1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài Cả lớp làm nhẩm
Cả lớp và GV nhận xét
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
GV nêu yêu cầu
Cả lớp và GV nhận xét
a Chim đậu như thê nào trên những cành cây
b Bông Cúc sung sướng như thế nào ?
Nói lời đáp của em
1 HS đọc 3 tình huống trong bài
1 cặp HS thực hành
HS 1 (vai ba) thông báo tối nay tivi chiếu bộ phim em thích
VD: Thắng này, 8 giờ tối nay tivi sẽ chiếu phim “Hãy đợi đấy”
HS 2 (vai con) đáp VD: Hay quá ! Con sẽ học bài sớm hơn
Nhiều cặp HS thực hành
Tình huông a: Cảm ơn ba ! Ôi, thích quá ! Con cảm ơn ba
Thế à ? Con cảm ơn ba
Tình huống b: Thưa cô, thế à Tháng sau chúng em sẽ cố gằng nhiều hơn /
Tiếc quá ! Tháng sau nhất định chúng em sẽ cố gằng hơn … /
Trang 11Đạo đức : LỊCH SỰ KHI NHÀ NGƯỜI KHÁC.
HS biết được 1 số quy tắc ứng xử khi đến nhà người khác và ý nghĩa các quy tắc ứng xử đó
HS có thái độ đồng tình, quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
HS biết cư xử khi đến nhà bạn bè, người quen
II Chuẩn bị :
Tài liệu truyện Đến nhà bạn chơi
Tranh ảnh minh hoạ
III Lên lớp :
Hoạt động 1: Thảo luận, phân tích truyện.
GV kể câu chuyện Đến nhà bạn chơi
HS thảo luận
GV : ? Mẹ bạn Toàn đã nhắc nhở Dũng điều gì ?
GV : ? Sau khi được nhắc nhở bạn Toàn có thái độ cư xử ntn ?
GV : ? Qua câu chuyện trên em có thể rút ra điều gì ?
Kết luận : Cần phải cư xử lịch sự khi đến nhà người khác Gõ cửa hoặc
bấm chuông, lễ phép chào hỏi chủ nhà
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.
GV chia nhóm, phát phiếu cho các nhóm thảo luận
Những việc nên làm : Những việc không nên làm : Hẹn và gọi điện thoại trước khi… Tự mở của vào nhà…
Gõ cửa bấm chuông trước khi … Tự do chạy nhảy…
Lễ phép chào hỏi mọi người… Cười nói đùa nghịch…
Nói năng lễ phép rõ ràng … Tự mở đài, ti vi …
Các nhóm làm việc
Đại diện các nhóm lên trình bày
Trao đổi tranh luận giữa các nhóm
HS liên hệ
GV kết luận :
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
GV lần lượt nêu từng ý kiến và yêu cầu HS bày tỏ thái độ
VD : Vỗ tay nếu tán thành
Giơ tay phải nếu không tán thành
Ngồi xoa tay nếu lưỡng lự
Nội dung: Mọi nguời cần cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
Chỉ cần cư xử lịch sự khi đến nhà người giàu
Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác thể hiện nếp sống văn minh
GV kết luận:
Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Trang 12Hướng dẫn thực hành : Hoàn thành : LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY.
I Yêu cầu :
HS biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
HS làm nhanh thành thạo, đúng qui trình
HS thêm yêu thích môn học, sản phẩm lao động của mình
II Chuẩn bị :
Mẫu đồng hồ đeo tay
Qui trình làm đồng hồ
III Lên lớp :
Hoạt động1 : GV giới thiệu tranh quan sát.Đòng hồ mẫu
Vật liệu làm bằng đồng hồ
Ngoài ra, còn sử dụng vật liệu khác như lá chuối, lá dừa
GV hướng dẫn mẫu
Bước1 : Cắt thành các nan giấy.
Cắt một nan màu nhạt dài 24 ô rộng 3 ô
Cắt và dán nối thành một nan khác dài 30 ô đeens 35 ô rộng gần 3 ô Cát vát hai bên đầu
Cắt 1 nan dài 8 ô, rộng 1 ô
Bước 2: Làm mặt đồng hồ
Gấp 1 đầu nan giấy làm thành mặt đồng hồ
Gấp cuốn tiếp như hình 2 cho đến hết nan
Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ.
Bước 4 : Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.
Hướng dẫn lấy 4 điểm chính để ghi 12, 3, 6, 9
Vẽ kim ngắn, vẽ kim dài
Gài dây đeo vào mặt đồng hồ
HS nhắc lại các bước
HS thực hành
GV quan sát giúp đỡ
HS trưng bày sản phẩm
GV tuyên dương- nhận xét
Củng cố dặn dò : GV nhận xét.
Thể dục :
Có GV chuyên trách Thủ công :
Có GV chuyên trách.