1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TONG HOP L2 TUAN 27

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 27,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm GV nêu yêu cầu Cả lớp và GV nhận xét a.. Chim đậu như thê nào trên những cành cây b.[r]

Trang 1

Tuần 27

Ngày soạn 29/3

Ngày dạy 31/3

Chào cờ

Có GV chuyên trách.

Tập đọc :

ÔN TẬP - KIỂM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG ( T1 )

I Yêu cầu :

Chủ yếu kiểm tra đọc thành tiếng

Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc - hiểu

Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi khi nào ?

Ôn cách đáp lời cảm ơn của người khác

II Đồ dùng :

Phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Bài cũ : KT sách HS

2 Bài mới : Kiểm tra đọc 8 em.

HS lên bốc thăm đọc bài

HS đọc – GV nêu câu hỏi HS trả lời

GV nhận xét – ghi điểm

Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi khi nào ?

HS nắm yêu cầu

Hướng dẫn : HS đọc xác định bộ phận trả lời câu hỏi

HS làm vào vở bài tập

Chữa bài : câu a : Mùa hè

Câu b: Khi hè về

Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm

HS đọc yêu cầu :

Làm vào vở bài tập - đổi vở chữa bài

Chốt lại lời giải đúng

a/ Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng b/ Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?

Nói lời đáp của em

1 HS đọc và giải thích yêu cầu bài tập

GV mời HS thực hành dối đáp

Nhiều Hs thực hành đối đáp

VD : a/ Có gì đâu / không có chi

b/ Dạ không có chi / Dạ, thưa ông có gì đâu ạ

c/ Thưa bác, không có chi

3 Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học.

Nhắc nhở HS đối đáp lời cảm ơn

Trang 2

Âm nhạc :

Có GV chuyên trách

Tập đọc :

ÔN TẬP - KIỂM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG ( T2 )

Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc

Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi

Ôn luyện cách dùng dấu chấm

II Đồ dùng :

Phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Giới thiệu bài :

2 Kiểm tra tập đọc 8 em

3 Trò chơi mở rộng vốn từ

GV nêu trò chơi

Mỗi nhóm chọn 1 tên : Xuân, Hạ , Thu , Đông

Thành viên từng nhóm đứng lên giới thiệu

VD : Đố các bạn biết mùa của tôi.Bắt đầu từ tháng nào ?

Kết thúc ở tháng nào ?

Các nhóm khác trả lời

1 HS ở tổ Đông đứng dậy, giới thiệu tên loài hoa bất kỳ và đố

Theo bạn tôi là mùa nào? chạy về tổ đó

1 thành viên quả giới thiệu như trên

Từng mùa hợp lại viết ra một vài từ để giới thiệu thời tiết

GV ghi bảng

Ngắt đoạn trích thành 5 câu

1 HS đọc yêu câu của bài tập và đoạn trích

2HS lên bảng làm - cả lớp làm vào vở

GV nhận xét GV chốt lời giải đúng

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Viết lại đoạn văn trên vào vở

HỌC BUỔI CHIỀU :

Toán :

SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I Yêu cầu:

- Số 1 nhân với số nào cũng cho kết quả là chính số đó Số nào nhân với 1

cũng bằng chính số đó

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II Lên lớp:

1 Bài cũ:

Trang 3

Nêu cách tính chu vi của hình tam giác, hình tứ giác

2 Bài mới: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1

GV nêu phép nhân HD HS chuyển thành tổng các số hàng bằng nhau

1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4

Nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

GV nêu VD: Trong các bảng nhân đã học đều có

2 x 1 = 2 4 x 1 = 4

3 x 1 = 3 5 x 1 = 5

KL: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

b Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia là 1)

Dựa vào quan hệ phép nhân và phép chia GV nêu

1 x 2 = 2 ta có: 2 : 1 = 2

1 x 3 = 3 ta có: 3 : 1 = 3

1 x 4 = 4 ta có: 4 : 1 = 4

1 x 5 = 5 ta có: 5 : 1 = 5

Kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

3 Thực hành:

Bài 1: HS tính nhẩm theo cột

1 x 2 = 1 x 3 = 1 x 5 = 1 x 1 =

2 x 1 = 3 x 1 = 5 x 1 = 1 : 1 =

2 : 1 = 3 : 1 = 5 : 1 =

Bài 2: Dựa vào bài học, HS tìm hiểu thích hợp điền vào chỗ trống:

x 2 = 2 5 x = 5 : 1 = 3 x 1 = 2 5 : = 5 x 1 = 4

Bài 3: Tính từ phải sang trái

4 x 2 x 1 = 8 x 1 4 : 2 x 1 = 2 x 1 4 x 6 : 1 = 24 : 1

= 8 = 2 = 24

4 Củng cố dặn dò: Khi nhân hoặc chia 1 số với 1 thì kết quả như thế nào?

Dặn dò: Nắm QT để làm bài

Tự nhiên và xã hội :

Có GV chuyên trách

Làm bài tập Tiếng Việt : Luyện đọc – Làm bài tập - Lá thư nhầm địa chỉ

HS đọc to trôi chảy , ngắt nghỉ đúng

HS làm tốt bài tập

HS vận dụng tốt vào bài học

II Chuẩn bị :

Bảng phụ ghi câu hỏi

Trang 4

III Lên lớp :

1 Bài cũ : KT sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới : GT + Ghi đề.

Hoạt động 1: Luyện đọc

GV đọc mẫu - HS nghe

HS luyện đọc câu Nhận xét

HS luyện đọc đoạn Nhận xét

HS luyện đọc đoạn trong nhóm

Đại diện các nhóm thi đọc

HS đọc cả bài Nhận xét

Hoạt động 2: Làm bài tập

GV : ? Nhận được thư Mai ngạc nhiên về điều gì ?

HS : Mai ngạc nhiên vì tên người nhận là ông Tường mà nhà Mai thì không

có tên ai là tường cả

GV: ? Vì sao có sự nhầm lẫn đó, có phải bác đưa thư đã nhầm không?

HS: Không phải bác đưa thư đưa nhầm mà do người gửi thư đã ghi nhầm địa chỉ

GV : ? Hãy đọc lại bì thư và cho biết trên bì thư ghi những gì ?

GV : ? Tại sao mẹ bảo Mai đừng bóc thư ra?

HS : Vì đó không phải lá thư của gia đình Mai.Mai không được bóc…

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Ngày soạn 29/3

Ngày dạy 1/ 4

Thể dục :

Có GV chuyên trách.

Kể chuyện:

ÔN TẬP - KIỂM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG ( T3 )

Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc

Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu ?

Ôn cách đáp xin lỗi của người khác

II Đồ dùng :

Phiếu ghi tên bài tập đọc

III Lên lớp :

1 Giới thiệu bài :

2 Kiểm tra đọc 8 em.

3 Tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ở đâu ?

1HS đọc thành tiếng yêu cầu bài 1

2HS lên bảng làm bài gạch câu trả lời cho câu hỏi ở đâu ?

Cả lớp làm vào vở bài tập – GV chốt lại lời giải đúng

Trang 5

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm.

GV nêu yêu cầu – 2 HS làm bài

Cả lớp làm VBT

Nhận xét : Chốt lời giải đúng

5 Đáp lời của em.

1 HS đọc và giải thích yêu cầu của BT

GV : ? Cần đáp lời xin lỗi trong các trường hợp trên với thái độ ntn ?

HS : Lịch sự, nhẹ nhàng

1 cặp HS thục hành

HS cả lớp thực hành

6 Củng cố dặn dò : Nhận xét.

Toán :

SỐ O TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA.

Số 0 nhân với số nào cũng có kết quả bằng 0

Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

Không có phép chia cho 0

II Chuẩn bị :

Bảng phụ - phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng

4 x 4 x 1 5 : 5 x 5

2 Bài mới : GT + Ghi đề

Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

Dựa vao ý nghĩa của phép nhân, GV hướng dẫn HS viết phép tính thành tổng các số hạng bằng nhau

0 x 2 = 0 + 0 = 0 vậy o x 2 = 0

Ta công nhận 2 x 0 = 0

Tương tự : 3 x 0 = 0

HS nhận xét :

Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0

Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia GV hướng dẫn HS Thực hiện theo mẫu :

Mẫu : 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0

HS làm 0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0

0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0

HS kết luận : Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0

( Trong các VD trên số chia phải khác 0 )

Thực hành:

Trang 6

Bài 1: Tính nhẩm - HS làm miệng

0 x 4 = 0 x 2 = 0 x 3 = 0 x 4 =

4 x 0 = 2 x 0 = 3 x 0 = 4 x 0 =

Bài 2 : HS tính nhẩm

0 : 4 = 0 0 : 2 = 0 0 : 3 = 0

Bài 3 : Dựa vào bài học HS tính nhẩm để số thích hợp vào ô trống Chẳng hạn : 0 x 5 = 0

0 : 5 = 0

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Chính tả :

ÔN TẬP- KIÊM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG ( T4 )

I Yêu cầu :

Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc

Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi

Viết 1 đoạn văn ngắn 3,4 câu

II Đồ dùng :

Phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Giới thiệu bài :

2 Kiểm tra đọc 8 em.

3 Chơi trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc.

1 HS đọc yêu cầu

GV : Các loại gia cầm gà, vịt … cũng xếp vào họ nhà chim

HS nêu câu hỏi để đó nhau về tên hoặc hoạt động của con vật

VD : Chim gì màu sặc sỡ.Bắt chước tiếng người rất giỏi

Làm động tác vẫy hai tay, sau đó 2 bàn tay chụm đưa lên miệng

4 Viết đoạn văn ngắn

khoảng 4, 5 câu ) về loài chim…

HS phát biểu nói tên con vật em định kể …

3 HS làm miệng

Cả lớp làm vở

GV chấm nhận xét

5 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

HỌC BUỔI CHIỀU Làm bài tập toán : LUYỆN TẬP SỐ O TRONG PHÉP NHÂN,CHIA.

I Yêu cầu :

HS Vận dụng qui tắc để làm bài tập

HS làm nhanh đúng, thành thạo

Rèn kỹ năng tính cho HS

Trang 7

II Chuẩn bị :

Phiếu học tập - Bảng phụ

III Lên lớp :

1 Bài cũ : KT sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới : GT + Ghi đề.

Bài 1: Tính nhẩm - HS làm miệng

0 x 2 = ? 5 x 0 = ? 1 x 0 = ?

2 x 0 = ? 0 x 3 = ? 0 x 1 = ?

Bài 2: Tính nhẩm : Số ?

0 : 5 = ? 0 : 4 = ? 0 : 3 = ? 0 : 1 = ?

Bài 3 : Số ?

? x 4 = 0 ? x 5 = 0 ? x 3 = 0

? : 4 = 0 ? : 2 = 0 ? : 1 = 0

Bài 3 : Tính Làm vở

4 : 4 x 0 = 1 x 0 8 : 2 x 0 = 4 x 0

= 0 = 0

0 : 5 x 5 = 0 x 5 0 : 2 x 1 = 0 x 1

= 0 = 0

Bài 4 : Điền dấu

0 x 1 : 2 = 0 2 x 1 x 0 = 0

Củng cố dặn dò : GVnhận xét.

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

TỔ CHỨC HỌC SINH SƯU TẦM TRANH ẢNH HỌC TẬP.

HS biết sưu tầm tranh, ảnh để học tập

Tranh ảnh nhiều loại về tự nhiênvà xã hội

HS vận dụng tốt để học tập

II Chuẩn bị :

Tranh ảnh học tập

III Lên lớp :

1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới : GT + Ghi đề

Hoạt động 1: HS trưng bày tranh ảnh về đạo đức

HS biết một số hoạt động về lễ phép với người lớn

Trả lại của rơi Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

Hoạt động 2: HS trưng bày tranh ảnh về Tự nhiên và xã hội

Tranh ảnh về hoa, quả Các loài vật sống trên cạn, Các loại vật sống ở dưới nước

Hoạt động 3 : Tranh ảnh về thủ công.

Một số sản phẩm HS đã làm như : tàu, thuyền,đồng hồ

Hoạt động4: Tranh ảnh về mỹ thuật

Trang 8

Các tranh ảnh về đề tài như : Mẹ và cô

Tranh ảnh về bảo vệ môi trường

HS trưng bày sản phẩm theo nhóm - GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Hướng dẫn thực hành : LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?

I Yêu cầu:

HS thực hành làm bài tập củng cố biết được loài vật sống ở đâu ?

HS biết ích lợi của loài vật

HS biết bảo vệ loài vật

II Lên lớp:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài:

Bài 1: Nối các chữ với ô chữ cho phù hợp

HD HS nôi Trước khi nối các em phải xác định con vật đó là con gì? Nó sống ở đâu ?

VD: Hình 1: con cá động vật sống dưới nước

Bài 2: Đánh dấu x vào trước câu TL đúng nhất

Động vật có thể sống ở đâu?

Động vật có thể sống trên cạn

Động vật có thể sống dưới nước

Động vật có thể sống trên cạn, dưới nước

HS suy nghĩ đánh dấu

Đổi bài kiểm tra

3 Củng cố dặn dò: Động vật có thể sống ở đâu ?

Dặn: Sưu tầm tranh ảnh các ĐV sống dưới nước

Ngày soạn 30/3

Ngày soạn 2/4

Tập viết :

ÔN TẬP - KIỂM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG.( T5 )

I Mục tiêu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn cách đặt và TL câu hỏi như thế nào ?

3 Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định

II Đồ dùng:

Phiếu ghi tên các bài tập đọc

Bảng quay vở BTT

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc

Trang 9

3 Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi ? Như thế nào ?

1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài Cả lớp làm nhẩm

Cả lớp và GV nhận xét

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm

GV nêu yêu cầu

Cả lớp và GV nhận xét

a Chim đậu như thê nào trên những cành cây

b Bông Cúc sung sướng như thế nào ?

Nói lời đáp của em

1 HS đọc 3 tình huống trong bài

1 cặp HS thực hành

HS 1 (vai ba) thông báo tối nay tivi chiếu bộ phim em thích

VD: Thắng này, 8 giờ tối nay tivi sẽ chiếu phim “Hãy đợi đấy”

HS 2 (vai con) đáp VD: Hay quá ! Con sẽ học bài sớm hơn

Nhiều cặp HS thực hành

Tình huông a: Cảm ơn ba ! Ôi, thích quá ! Con cảm ơn ba

Thế à ? Con cảm ơn ba

Tình huống b: Thưa cô, thế à Tháng sau chúng em sẽ cố gằng nhiều hơn /

Tiếc quá ! Tháng sau nhất định chúng em sẽ cố gằng hơn … /

Toán : LUYỆN TẬP

I Yêu cầu:

Tự lập bảng nhân và bảng chia 1

Củng cố về phép nhân có thừa số 1 và 0

Phép chia có SBC là 0

II Chuẩn bị :

Phiếu học tập - Bảng phụ

III Lên lớp:

1 Bài cũ: Gọi 2 HS

4 x 0 : 1 5 : 5 x 0

GV nhận xét :

2 Bài mới: GT + ghi đề

Bài 1:

HS tính nhẩm (theo từng cột)

a HS cần phân biệt 2 dạng bài tập

Phép cộng có số hạng bằng 0

b HS cần phân biệt hai dạng BT

Bài 2: HS làm miệng

Phép cộng có số hạng là 1

Phép nhân có thừa số là 1

Phép chia có số chia là 1

Trang 10

Phép chia có SBC là 0

Bài 3: HS tìm kết quả trong ô chữ nhật rồi chỉ vào số 0 hoặc số 1 trong ô

tính

GV chấm - chữa bài

2 – 2 3 : 3 5 – 5 5 : 5

3 – 2 – 1 1 x 1 2 : 2 : 1

3 Củng cố dặn dò: 2 HS nhắc lại quy tắc

GV nhận xét

Tập đọc :

ÔN TẬP - KIỂM TRA - TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG.( T6 )

I Mục tiêu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn cách đặt và TL câu hỏi như thế nào ?

3 Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định

II Đồ dùng:

Phiếu ghi tên các bài tập đọc

Bảng quay vở BTT

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc

3 Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi ? Như thế nào ?

1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài Cả lớp làm nhẩm

Cả lớp và GV nhận xét

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm

GV nêu yêu cầu

Cả lớp và GV nhận xét

a Chim đậu như thê nào trên những cành cây

b Bông Cúc sung sướng như thế nào ?

Nói lời đáp của em

1 HS đọc 3 tình huống trong bài

1 cặp HS thực hành

HS 1 (vai ba) thông báo tối nay tivi chiếu bộ phim em thích

VD: Thắng này, 8 giờ tối nay tivi sẽ chiếu phim “Hãy đợi đấy”

HS 2 (vai con) đáp VD: Hay quá ! Con sẽ học bài sớm hơn

Nhiều cặp HS thực hành

Tình huông a: Cảm ơn ba ! Ôi, thích quá ! Con cảm ơn ba

Thế à ? Con cảm ơn ba

Tình huống b: Thưa cô, thế à Tháng sau chúng em sẽ cố gằng nhiều hơn /

Tiếc quá ! Tháng sau nhất định chúng em sẽ cố gằng hơn … /

Trang 11

Đạo đức : LỊCH SỰ KHI NHÀ NGƯỜI KHÁC.

HS biết được 1 số quy tắc ứng xử khi đến nhà người khác và ý nghĩa các quy tắc ứng xử đó

HS có thái độ đồng tình, quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

HS biết cư xử khi đến nhà bạn bè, người quen

II Chuẩn bị :

Tài liệu truyện Đến nhà bạn chơi

Tranh ảnh minh hoạ

III Lên lớp :

Hoạt động 1: Thảo luận, phân tích truyện.

GV kể câu chuyện Đến nhà bạn chơi

HS thảo luận

GV : ? Mẹ bạn Toàn đã nhắc nhở Dũng điều gì ?

GV : ? Sau khi được nhắc nhở bạn Toàn có thái độ cư xử ntn ?

GV : ? Qua câu chuyện trên em có thể rút ra điều gì ?

Kết luận : Cần phải cư xử lịch sự khi đến nhà người khác Gõ cửa hoặc

bấm chuông, lễ phép chào hỏi chủ nhà

Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.

GV chia nhóm, phát phiếu cho các nhóm thảo luận

Những việc nên làm : Những việc không nên làm : Hẹn và gọi điện thoại trước khi… Tự mở của vào nhà…

Gõ cửa bấm chuông trước khi … Tự do chạy nhảy…

Lễ phép chào hỏi mọi người… Cười nói đùa nghịch…

Nói năng lễ phép rõ ràng … Tự mở đài, ti vi …

Các nhóm làm việc

Đại diện các nhóm lên trình bày

Trao đổi tranh luận giữa các nhóm

HS liên hệ

GV kết luận :

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

GV lần lượt nêu từng ý kiến và yêu cầu HS bày tỏ thái độ

VD : Vỗ tay nếu tán thành

Giơ tay phải nếu không tán thành

Ngồi xoa tay nếu lưỡng lự

Nội dung: Mọi nguời cần cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

Chỉ cần cư xử lịch sự khi đến nhà người giàu

Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác thể hiện nếp sống văn minh

GV kết luận:

Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Trang 12

Hướng dẫn thực hành : Hoàn thành : LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY.

I Yêu cầu :

HS biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

HS làm nhanh thành thạo, đúng qui trình

HS thêm yêu thích môn học, sản phẩm lao động của mình

II Chuẩn bị :

Mẫu đồng hồ đeo tay

Qui trình làm đồng hồ

III Lên lớp :

Hoạt động1 : GV giới thiệu tranh quan sát.Đòng hồ mẫu

Vật liệu làm bằng đồng hồ

Ngoài ra, còn sử dụng vật liệu khác như lá chuối, lá dừa

GV hướng dẫn mẫu

Bước1 : Cắt thành các nan giấy.

Cắt một nan màu nhạt dài 24 ô rộng 3 ô

Cắt và dán nối thành một nan khác dài 30 ô đeens 35 ô rộng gần 3 ô Cát vát hai bên đầu

Cắt 1 nan dài 8 ô, rộng 1 ô

Bước 2: Làm mặt đồng hồ

Gấp 1 đầu nan giấy làm thành mặt đồng hồ

Gấp cuốn tiếp như hình 2 cho đến hết nan

Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ.

Bước 4 : Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.

Hướng dẫn lấy 4 điểm chính để ghi 12, 3, 6, 9

Vẽ kim ngắn, vẽ kim dài

Gài dây đeo vào mặt đồng hồ

HS nhắc lại các bước

HS thực hành

GV quan sát giúp đỡ

HS trưng bày sản phẩm

GV tuyên dương- nhận xét

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Thể dục :

Có GV chuyên trách Thủ công :

Có GV chuyên trách.

Ngày đăng: 07/06/2021, 19:21

w