Môc tiªu: Sau bµi häc HS cã kh¶ n¨ng - Nêu được vai trò của mặt trời đối với sự sống trên trái đất: Mặt trời chiếu sáng và sưởi ấm trái đất.. - Nêu được những việc gia đình đã sử dụng án[r]
Trang 1Tuần 28:
Ngày soạn: 8/3/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Giáo dục tập thể:
Chào cờ đầu tuần
Trưởng khu soạn
Tập đọc - kể chuyện
Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu: Sau bài học HS có khả năng.
A Tập đọc
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
- Hiểu ND: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng như nhỏ thì sẽ thất bại
- cuộc chạy dua trong rừng của các loài vật thật vui vẻ, đáng yêu; câu chuyện giúp chúng ta thêm yêu mến những loài vật trong rừng
- HS biết: Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, lắng nghe tích cực, tư duy phê phán, kiểm soát cảm súc
B Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II Đồ dùng dạy - học:
1.Đồ dùng: - Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK
2.Phương pháp: Thảo luận, hỏi đáp, trình bày
III Các HĐ dạy - học:
Tập đọc
1.Kiểm tra bài cũ: Kể lại câu chuyện Quả táo ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Luyện đọc
1 GV đọc toàn bài
2 Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV hướng dẫn ghi lời đúng - HS nghe
- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
Trang 23 Tìm hiểu bài
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi
như thế nào ?
-> Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng suối
- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? -> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ
móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là
bộ đồ đẹp
- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng như
thế nào?
-> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin
đáp: Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Nhất định con sẽ thắng
- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả
trong hội thi ?
- HS nêu
- HS phân vai đọc lại câu chuyện
- HS nhận xét -> GV nhận xét
Kể chuyện
2 Hướng dẫn HS kể chuyện theo lời
Ngựa con
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu
+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa
con là như thế nào?
- HS nêu
- GV hướng dẫn HS quan sát kĩ từng
tranh trong SGK
- HS quan sát
- HS nói ND từng tranh + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dưới nước
+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con
+ Tranh 3: Cuộc thi
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi
- GV gọi HS kể chuyện - 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của
câu chuyện
- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
3: Củng cố - dặn dò:
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? - 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 3Toán Tiết 136:
So sánh các số trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu: Sau bài học HS có khả năng
- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000
- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong mỗi nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2
III Các HĐ dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu quy tắc so sánh các số trong phạm vi 10000 ? (1HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn so sánh các số trong phạm vi 100000
a So sánh số có số các chữ số khác nhau
- GV viết bảng: 99 999 100 000 và
yêu cầu HS điền dấu >,<,=
- HS quan sát
- 2HS lên bảng + lớp làm nháp
99999 < 100000 + Vì sao em điền dấu < ? Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị
- Vì trên tia số 99999 đứng trước 100000
- GV: Các cách so sánh đều đúng nhưng
để cho dễ khi so sánh 2 số TN với nhau
ta có thể so sánh về số các chữ số của
hai số đó với nhau
- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 trước rồi
đếm 100000
- Vì 99999 có 5 chữ số còn 100000 có 6 chữ số
- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999? - 100000 > 99999
b So sánh các số cùng các chữ số
- GV viết bảng: 76 200 76199 - HS điền dấu
76200 > 76119 + Vì sao em điền như vậy ? - HS nêu
+ Khi so sánh các số có 4 chữ số ta so
sánh như thế nào ?
- HS nêu
- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng tương
tự như so sánh số có 4 chữ số ?
- HS nghe
+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ số - HS nêu
- GV lấy VD: 76200 76199 -> HS so sánh; 76200 > 76199
+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta có thể
viết ngay dấu so sánh 76199 76200
được không?
- Được 76199 < 76200
Hoạt động 2: Thực hành
Trang 4a Bài 1 + 2: * Củng cố về so sánh số.
* Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con 4589 < 10001 35276 > 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000 -> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 < 96573
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con 89156 < 98516 67628 < 67728
69731 > 69713 89999 < 90 000
79650 = 79650 78659 > 76 860
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
- GV gọi HS nêu cách điền dấu 1 số P/t
?
-> Vài HS nêu
b Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số
* Bài 3 (147)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368
+ Số bé nhất là: 54307
- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 4 (147)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;
31855, 82581 a.: 8258; 16 999; 30 620 ; 31 855 b.76 253; 65 372; 560372; 56 327
-> GV nhận xét
3: Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách so sánh số có 5 chữ số ? - 3HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 9/3/2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Chính tả (nghe - viết)
Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu: Sau bài học HS có khả năng
- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT(2)a/b
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT 2a
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)
HS + GV nhận xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b HD học sinh nghe viết:
* HD chuẩn bị:
- 2HS đọc lại + Đoạn văn trên có mấy câu ? -> 3 câu
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? -> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu
và tên nhân vật - Ngựa con
- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,
nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn
- HS luyện
GV quan sát, sửa sai
GV quan sát uấn nắn cho HS
* Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
* HD làm bài tập
* Bài 2: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu làm bài tập
+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"
- HS tự làm bài vào SGK
- GV gọi HS lên bảng - 2HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt
lỏng - rủ sau lưng - sắc nâu sẫm - trời
lạnh buốt - mình nó - chủ nó - từ xa lại
3 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tập đọc
Cùng vui chơi
I Mục tiêu: Sau bài học HS có khả năng
- Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ, đọc lưu loát từng khổ thơ
Trang 6- Hiểu ND, ý nghĩa: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
III Các HĐ dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: Kể lại câu truyện: Cuộc chạy đua trong rừng (2HS)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Luyện đọc
.* GV đọc bài thơ
* HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
+ GV hướng dẫn cách ngắt nhịp giữa
các dòng thơ
- HS nối tiếp đọc khổ thơ
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
* Tìm hiểu bài
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS? -> Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo
như thế nào ?
+ Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanh xanh, bay lên rồi bay xuống
+ Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh, đá rất dẻo
- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là
thế nào?
-> Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinh thần thoải mái, tăng thêm tinh thần đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn
* Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ
- GV hướng dẫn học sinh học thuộc từng
khổ, cả bài
- HS đọc theo HD của GV
- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu ND chính của bài thơ ? - 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Trang 7Toán Tiết 137:
Luyện Tập
I Mục tiêu: Sau bài học HS có khả năng
- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số
- Biết so sánh các số
- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000( tính viết và tính nhẩm)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết nội dung BT1
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: GV viết: 93865 93845; 25871 23871
HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
Bài 1: * Củng cố về điền số có 5chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào SGK + 99602; 99603; 99604
+ 18400; 18500; 18600
- GV gọi HS đọc bài nhận xét + 91000; 92000; 93000
- GV nhận xét
Bài 2: Củng cố về điền dấu (So sánh số)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con 8357> 8257 3000+2 < 3200
36478 < 36488 6500 + 200 > 6621
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 89429 > 89420 9000 +900 < 10000
8398 < 10 010 8700 - 700 = 8000
3 Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con 8000 - 3000 = 5000 3000 x 2 = 6000
6000 + 3000 = 9000 7600 - 300 = 7300 7000+500 = 7500 200 + 8000 : 2=4200
200 + 8000 : 2 = 200 + 4000
- GV nhận xét = 4200
4 Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở + Số lớn nhất có 5 chữ số 99999
+ Số bé nhất có 5 chữ số 10000
- GV nhận xét
5 Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở 3254 8326 1326 8460 6
2473 4916 3 24 1410
Trang 8- GV gọi HS đọc bài 5727 3410 3978 06
- GV nhận xét 00
3 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thuỷ coõng : Tiết 28
Làm đồng hồ để bàn (T1)
I/ Muùc tieõu : Sau bài học HS có khả năng
- Hoùc sinh bieỏt caựch laứm ủoàng hoà ủeồ baứn
- Hoùc sinh laứm ủoàng hoà ủeồ baứn ủuựng quy trỡnh kú thuaọt
- Hoùc sinh yeõu thớch caực saỷn phaồm ủoà chụi do mỡnh laứm ra
II/ Đồ dùng dạy- học:
GV : maóu ủoàng hoà ủeồ baứn laứm baống giaỏy thuỷ coõng
Moọt ủoàng hoà ủeồ baứn,Tranh quy trỡnh laứm ủoàng hoà ủeồ baứn, Keựo, thuỷ coõng, buựt chỡ
HS : bỡa maứu, buựt chỡ, keựo thuỷ coõng
III/ Caực hoaùt ủoọng dạy- học :
- 1.Tổ chức Haựt
2.Kiểm tra baứi cuừ:
Kieồm tra ủoà duứng cuỷa hoùc sinh
Tuyeõn dửụng nhửừng baùn ủan ủeùp
3.Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi
+Hoaùt ủoọng 1: GV hửụựng daón HS quan saựt vaứ nhaọn xeựt ( 10’ )
- Giaựo vieõn giụựi thieọu maóu ủoàng hoà ủeồ
baứn laứm baống giaỏy( H 1 )
- HD HS quan saựt vaứ nhaọn xeựt veà hỡnh
daùng, maứu saộc, taực duùng cuỷa tửứng boọ
phaọn treõn ủoàng hoà
- HD hoùc sinh lieõn heọ vaứ so saựnh hỡnh
daùng, maứu saộc, caực boọ phaọn treõn ủoàng
hoà maóu vụựi ủoàng hoà ủeồ baứn ủửụùc sửỷ
duùng trong thửùc teỏ Neõu taực duùng cuỷa
ủoàng hoà
- Hoùc sinh quan saựt
+ Hoaùt ủoọng 2: Giaựo vieõn hửụựng daón maóu (14’ )
-Giaựo vieõn treo tranh quy trỡnh laứm ủoàng hoà ủeồ baứn leõn baỷng
Bửụực 1: caột giaỏy
- Caột hai tụứ giaỏy coự chieàu daứi 24 oõ, chieàu
roọng 16 oõ ủeồ laứm ủeỏ vaứ laứm khung daựn maởt
ủoàng hoà
Trang 9- Caột moọt tụứ giaỏy hỡnh vuoõng coự caùnh 10 oõ
ủeồ laứm chaõn ủụừ ủoàng hoà
- Caột moọt tụứ giaỏy coự chieàu daứi 14 oõ, chieàu
roọng 8 oõ ủeồ laứm maởt ủoàng hoà
Bửụực 2: Laứm caực boọ phaọn cuỷa ủoàng hoà
+Laứm khung ủoàng hoà:
+Laứm maởt ủoàng hoà:
+Laứm ủeỏ ủoàng hoà:
+Laứm chaõn ủụừ ủoàng hoà:
Bửụực 3 : Laứm thaứnh ủoàng hoà hoaứn chổnh
+Daựn maởt ủoàng hoà vaứo khung ủoàng hoà:
( H 11 )
+Daựn khung ủoàng hoà vaứo phaàn ủeỏ:
chaõn ủeỏ ( H 11 )
+Daựn chaõn ủụừ vaứo maởt sau khung ủoàng hoà:
- Hoùc sinh quan saựt vaứ nhaọn xeựt
- Hoùc sinh lieõn heọ vaứ so saựnh
HS theo dõi
HS thực hành gấp 4.Củng cố , daởn doứ: ( 1’ )
- Chuaồn bũ : Laứm ủoàng hoà ủeồ baứn ( tieỏt 2 )
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Ngày soạn: 13/3/2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2011
Luyện từ và câu
Nhân hoá: Ôn tập cách đặt và TLCH Để làm gì?
Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than.
I Mục tiêu: Sau bài học HS có khả năng
- Xác định được cách nhân hóa cây cối, sự vật và bước đầu nắm được tác dụng của nhân hoá
- Tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi để làm gì ?
- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết 3 câu văn BT2:
- 3 tờ phiếu viết ND bài 3
III Các HĐ dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: không
2 Bài mới
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b HD làm bài tập
Bài tập 1:
Trang 10- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài ra nháp + Bèo lục bình tự xưng là tôi
+ Xe lu tự xưng thân mật là tớ khi về mình
- GV gọi HS đọc bài - Nhận xét - Cách xưng hô ấy làm cho ta có cảm
giác bèo lục bình và xe lu giống như 1 người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- GV gọi HS lên bảng làm bài - 3HS lên bảng làm -> HS nhận xét
a Con phải đến bác thợ rèn để xem lại
bộ móng
b Cả 1 vùng Sông Hồng., mở hội để tưởng nhớ ông
- GV nhận xét
c Ngày mai, muông thú thi chạy để chọn con vật nhanh nhất
Bài tập 3
- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm bài
- GV dán bảng 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
3 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Âm nhạc Tiết 28:
Ôn tập: Bài Tiếng hát bạn bè mình
(GV bộ môn soạn giảng)
Toán Tiết 138:
Luyện tập
I Mục tiêu: Sau bài học HS có khả năng
- Đọc viết số trong phạm vi 100.000
- Biết thứ tự các số trong phạm vi 10 000
- Giải toán tìm thành phần chưa biết của phép tính và giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- 8 hình tam giác vuông như BT4
III Các HĐ dạy học:
Trang 111.Kiểm tra bài cũ: Làm BT1 + 2 (tiết 137) (2HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành.
1.Bài 1: Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm SGK a 3899; 3900; 3901; 3902
b 24688; 24689; 24700; 24701
- GV gọi HS đọc bài c 99997; 99998; 99999; 100000
- GV nhận xét
2 Bài 2: Củng cố về tìm thành phần
chưa biết của phép tính
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm bảng con x + 1536 = 6924
x = 6924 - 1536
X = 5388
X x 2 = 2826
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng X = 2826 : 2
X = 1413
3 Bài 3: Củng cố về giải bài toán có
liên quan -> rút vê đơn vị
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS phân tích bài toán
Tóm tắt Số mét mương đào tạo được trong 1
ngày là: 315 : 3 = 105 (m)
3 ngày: 315 m
8 ngày: m?
Số mét mương đào tạo được trong 8 ngày là: 105 x 8 = 840 (m)
Đáp số: 840 (m)
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
4 Bài 4: HSKG
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp xếp
hình
- HS xếp hình
-HS thi xếp theo tổ
- Nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài
? Chuẩn bị bài sau