1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 23

22 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề G.A Tổng Hợp L2 - Tuần 23
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 246,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn tìm hiểu bài: GV : Giải thích HS một số từ sau : khoan thai,phát hiện, bình tĩnh, làm phúc.GV:?. Toán : HỌC BUỔI CHIỀU: SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA – THƯƠNG HS nắm được các thành phần

Trang 1

HS đọc trôi chảy toàn bài Ngắt, nghỉ đúng chỗ

Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung bài

Hiểu các từ: khoan thai, phát hiện, bình tĩnh

Hiểu nghĩa truyện : Sói gian ngoan bày mưu kế định lừa Ngựa để ăn thịtkhông ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 2 HS đọc TL bài Cò và Cuốc

GV: Em thích nhất loài chim nào ? Vì sao ?

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Luyện đọc

GV đọc mẫu – HD HS cách đọc

Giọng đọc người dẫn chuyện thong thả, khoan thai

GV nói giọng đọc người kể vui, vẻ tinh nghịch

Trang 2

Tập đọc:

BÁC SĨ SÓI Hướng dẫn tìm hiểu bài:

GV : Giải thích HS một số từ sau : khoan thai,phát hiện, bình tĩnh, làm phúc.GV:? Từ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa?

HS: Thèm rỏ dãi

GV:? Sói làm gì để lừa Ngựa?

HS : Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa

GV : ? Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào?

HS: Biết mưu của Sói, Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau, nhờ Sói xem lại.GV: Tả cảnh Sói bị Ngựa đá

HS: Sói tưởng đánh lừa Ngựa, Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm …

GV:Thái độ của Sói đối với Ngựa ntn?

GV : Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý

HS chọn tên- nhận xét

Luyện đọc lại:

3 nhóm tự phân vai đọc lại truyện nguời dẫn chuyện , Ngựa , Sói

3 nhóm phân đọc lại bài bình chọn

3 Củng cố dặn dò: Em thích con vật nào trong truyện ? Vì sao?

Đọc lại bài 3 lần

Toán : HỌC BUỔI CHIỀU:

SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA – THƯƠNG

HS nắm được các thành phần trong phép chia Kết quả của phép chia

Củng cố cách tìm kết quả của phép chia HS vận dụng các bài tập

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chuẩn bị :

Đề bài KT + giấy KT

III Lên lớp :

1. Bài cũ : kiểm ta bảng chia 2

2. Bài mới : Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả phép chia.

GV nêu tên của phép chia 6 : 2 = 3

HS tìm kết quả phép chia 6 : 2 = 3

HS đọc : sáu chia hai bằng ba

Gv chỉ từng số trong phép chia , nêu tên gọi

6 : 2 = 3

Số bị chia số chia thương

GV nêu rõ thuật ngữ : Thương

Kết quả của phép chia gọi là thương

GV ghi bảng : số bị chia số chia thương

Trang 3

HS nêu tên gọi từng số trong phép chia.

Bài 1 : Tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.

GV hướng dẫn – HS làm việc cá nhân - đổi chéo vở

Phép chia số bị chia số chia thương

6 : 2 = 3 6 2 312: 2 = 6 12 2 6

Trang 4

GV đọc đoạn viết 2 HS đọc lại.

HS viết từ khó vào bảng con

mừng rơn, mon men, rên ỉ, cú giáng trời, bật ngửa, đớp sâu

HS đọc nói tiếp câu

HS đọc nối tiếp đoạn

HS luyện đọc theo nhóm Đại diện các nhóm thi đọc

I Yêu cầu :

Biết đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện

Dựa vào trí nhớ và gợi ý của GV kể từng đoạn và toàn bộ nội dung

Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II Đồ dùng :

Trang phục bác sĩ : ống nghe, áo blu , mũ có chữ thập đỏ

III Lên lớp :

1. Bài cũ : 4 HS kể nối tiếp câu chuyện : Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

2. Bài mới : GT + ghi đề

Trang 5

GV : Tranh 4 vẽ cảnh gì ?

HS : Ngụa tung vó đá cú giáng trời

b /kể lại từng đoạn truyện

Bước đầu nhận biết phép chia mối quan hệ với phép nhân

Biết viết, đọc, tính kết quả của phép chia

5 HS đọc nối tiếp bảng nhân 2,3,4, 5 GV nhận xét Ghi điểm

2 Bài mới : GT + Ghi đề

GV : ? 6 ô chia làm 2 phần bằng nhau Mỗi phần mấy ô

HS quan sát trả lời 6ô chia làm 2 phần bằng nhau mỗi phần 3 ô

GV nói: Ta thực hiện một phép tính mới là phép chia (sáu chia hai bằng ba)Viết là 6 : 3 = 2 Dấu : gọi là dấu chia

Giới thiệu phép chia cho 3.

GV : 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3 ô

Trang 7

2. Bài mới : GT + Ghi đề.

Hướng dẫn chính tả :

GV đọc bài chính tả 2 Hs đọc lại

GV : Tìm tên riêng trong đoạn chép

HS : Sói , Ngựa

GV : ? Lời của Sói được đặt trong dấu gì ?

HS : Được đặt sau dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm

HS luyện viết từ khó Như yêu cầu

Trang 8

Bài 4 : Có 8 quả cam xếp đều vào 2 đĩa Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam?

HS biết được ý nghĩa của ngày 8/3

HS tham gia tốt các hoạt động chào mừng ngỳ 8/3

HS tham gia tốt nhiệt tình

II Chuẩn bị :

Một số tiết mục văn nghệ

III Lên lớp:

1 GV nêu yêu cầu :

GV đọc sự ra đời của ngày 8/3

GV ngày 8/3 được tổ chức khá hoành tráng

HS thể hiện được việc làm của mình

Thi đua dành nhiều điểm cao tặng mẹ và cô

Tham gia tốt các hoạt động của trường lớp

GV tổ chức một số tiết mục văn nghệ

HS hát cả lớp - đơn ca - song ca

GV tuyên dương những HS thực hiện tốt

Phê bình một số em chưa thực hiện tốt

GV nhắc nhở HS chuẩn bị tham gia tốt các hoạt động chào mừng ngày 26/3Thi đua học tốt Đi học chuyên cần

Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Nhắc HS thực hiện tốt

Trang 9

Hoạt động ngoài giờ lên lớp : Thực hành : ÔN TẬP XÃ HỘI

I Yêu cầu :

HS giới thiệu nơi ở của gia đình em

HS vẽ được quang cảnh nơi gia đình em sinh sống

HS biết yêu cuộc sống xung quanh

HS thực hành theo nhóm đôi 1 em hỏi , 1 em trả lời

Hoạt động 2 : Vẽ quang cảnh nơi bạn sống

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn HS viết chữ hoa

Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét T

Cấu tạo:

GV : ? Chữ T hoa cao mấy ô ly ? HS : 5ô ly

GV : ? Chữ hoa T gồm mấy nét ? Là những nét nào ?

Trang 10

HS : Chữ T hoa gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 3 nét cơ bản đó là : 2 nétcong trái và 1 nét lượn ngang.

GV chỉ trên mẫu cho HS thấy rõ :

GV vừa viết, vừa nhắc lại qui trình

Hướng dẫn HS viết bảng con

HS viết chữ T 2,3 lượt

Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng

Giới thiệu câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng Thẳng như ruột ngựa

HS nêu cách hiểu câu trên.chỉ những người thẳng thắn, không ưa gì nói ngay

HS quan sát câu ứng dụng.HS nêu nhận xét độ cao của các chữ cái

Hướng dẫn HS viết những chữ nào có cùng chiều cao với chữ T hoa và caomấy ly ? chữ h, g cao 2 ly rưỡi

Các chữ còn lại cao mấy ly

Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm từ

Hướng dẫn HS viết vào vở

GV nêu yêu cầu HS viết GV quan sát

GV chấm 15 em Nhận xét

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Toán : MỘT PHẦN BA.

Trang 11

HS : Đã tô màu 1/3 HV Hình A

Đã tô màu 1/3 hình tứ giác Hình C

Đã tô màu 1/3 hình tròn Hình D

GV : ? Ở hình B đã tô màu một phần mấy HV

Bài 2: HS đọc yêu cầu :

Hình nào có 1/3 số ô vuông được tô màu

HS : Hình A, B , C

Bài 3 : HS đọc yêu cầu :

Hình nào đã khoanh 1/3 số con gà ?

HS : Hình B

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Tuyên dương HS làm tốt

Tập đọc : NỘI QUY ĐẢO KHỈ

Biết đọc bài với giọng vui, nhẹ nhàng, trôi chảy

Ngắt, nghỉ hơi đúng : Đọc rõ , rành rẽ từng điều qui định.Hiểu nghĩa từ khó : nội quy, du lịch, bảo tồn , quản lý.Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy

II Đồ dùng :

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III L ên lớp :

1. Bài cũ : 2 HS đọc bài Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

HS trả lời câu hỏi 2,3 GV nhận xét ghi điểm

2. Bài mới : GT+ Ghi đề

Luyện đọc :

GV đọc mẫu GV nêu cách đọc.rõ ràng , rành rẽ

HS đọc nối tiếp câu lần 1

HS đọc từ khó : tham quan, khành khạch, khoái chí

HS đọc nối tiếp câu lần 2.Nhận xét

GV : Bài này chia làm mấy đoạn HS : 2 đoạn

HS đọc nối tiếp đoạn

GV hướng dẫn HS đọc câu khó

Đoạn 1: 3 dòng đầu : giọng hào hứng, ngạc nhiên.Đoạn 2 : nội qui

// Mua vé tham quan trước khi lên đảo //

// không trêu chọc thú nuôi trong chuồng/

Đọc từng đoạn trong nhóm

Thi đọc giữa các nhóm

Hướng dẫn tìm hiểu bài :

GV : Nội quy đảo khỉ có mấy điều ?

Trang 12

HS : 4 điều

GV : ? Em hiểu những điều qui định trên nói điều gì ?

Điều 1 : Mua vé tham quan trước khi lên đảo Ai cũng phải mua vé, có vémới được lên đảo

Điều 2 : Không được trêu chọc thú nuôi

Điều 3 : Không cho thú ăn thức ăn lạ

Điều 4 : Giữ vệ sinh chung trên đảo

GV : Vì sao khi đọc xong nội qui Khỉ Nâu lại khoái chí

HS : Khỉ Nâu khoái chí vì bản nội quy này bảo vệ loài khỉ

GV tổ chức trò chơi GV mời HS đóng vai

I Yêu cầu:

HS biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp

HS có thái độ quý trọng những người biết lời yêu cầu, đề nghị phù hợp

II Đồ dùng:

Phiếu học tập, 1 số câu hỏi

III Lên lớp:

1 Bài cũ: Biết nói lời yêu cầu, đề nghị có ích lợi gì ?

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hoạt động 3: Trò chơi: văn minh

GV phổ biến luật chơi

HS chơi

Kết luận: Biết nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày là

tự trọng và tôn trọng người khác

Trang 13

3 Củng cố dặn dò: HS đọc BH

Dặn: Biết thực hiện theo BH

HỌC BUỔI CHIỀU Hướng dẫn thực hành : HOÀN THÀNH ÔN TẬP CHƯƠNG II.PHỐI HỢP GẤP CẮT HÌNH.

2 Bài mới : a, GT + Ghi đề

GV nêu yêu cầu :

Em hãy gấp , dán một trong những san phẩm đã học

HS tự chọn sản phẩm có nội dụng

Các biển báo giao thông

Phong bì

Thiệp chúc mừng

GV cho HS quan sát các mẫu gấp, cắt, dán đã học

Yêu cầu chung để thực hiện sản phẩm trên nếp gấp phải thẳng, dán cânđối Màu sắc phù hợp

VD : Màu của biển báo giao thông phải đúng màu qui định

HS thực hành

GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng

Hoàn thành : Nếp gấp đường cắt thẳng

Thực hiện đúng qui trình

Chưa hoàn thành : Nếp gấp không thẳng

Thực hiện không đúng qui trình

Có GV chuyên trách

Trang 14

Ngày soạn 3/3

Ngày dạy 6/3

Toán : LUYỆN TẬP

I Yêu cầu :

HS học thuộc lòng bảng chia 3 Áp dụng bảng chia 3 để giải các bài tập có

liên quan đến các đại lượng

Trang 15

1 Bài cũ: 2 HS lên bảng thực hành hỏi đáp với cụm từ ở đâu ?

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hổ, báo, Gấu , Lợn lòi, chó sói, bò rừng

b Thú không nguy hiểm

Thỏ, ngựa vằn, khỉ , vượn, sóc…

Bài 2: (miệng)

GV giới thiệu tranh ảnh các loài thú

HS thảo luận nhóm 4

Tìm ra đặc điểm của từng loại

a, Thỏ chạy nhanh như bay/ nhanh như tên

b , sóc chuyền từ cành này sang cành khác

c , Gấu đi lặc lè

(HS làm bài vào vở BT

Bài 3: (viết)

HS nắm yêu cầu

Câu Câu hỏi

a / Trâu cày rất khoẻ a/ Trâu cày ntn?

b/Ngựa phi nhanh như bay b/ Ngựa phi ntn?

c/ Thấy một chú ngựa … c/ Thấy một chú ngựa … Sói thèm

HS làm vở - chấm bài - nhận xét

Chốt lại kết quả đúng

Thể dục :

Có GV chuyên trách

Trang 16

Làm bài tập Tiếng Việt:

ÔN HAI BÀI VĂN ĐÃ HỌC.

HS viết đoạn văn ngắn về loài chim

HS biết dùng từ ngữ thích hợp tả loài chim

HS biết tình cảm của mình đối với loài chim

II Chuẩn bị :

Đoạn văn về loài chim

Bảng phụ

III Lên lớp :

1. Bài cũ : KT sự chuẩn bị cẩu HS.

2. Bài mới : GT + Ghi đề

GV nêu yêu cầu :

HS đọc câu hỏi ở bảng

Câu 1 : Giới thiệu loài chim mình định tả?

Câu 2 : Hình dáng bên ngoài : Đầu , mình, chân, cánh , cổ, đuôi… Tả nétnổi bật

Câu 3 : Hoạt động của loài chim

Câu 4: Tình cảm của em đối với loài chim

HS trả lời câu hỏi - nhận xét

Trang 17

Phiếu học tập - Bảng phụ.

III Lên lớp :

1. Bài cũ : HS viết bảng con.

Gìn giữ, bánh dẻo, giã gạo

2. Bài mới : GT + ghi đề

Hướng dẫn nghe viết

GV : Đồng bào Tây Nguyên mở hội đua voi vào mùa nào :

HS : Mùa Xuân

GV : Tìm những từ tả đàn voi vào hội

HS : Hằng trăm con voi …

GV : Những chũ nào trong bài chính tả được viết hoa ? Vì sao?

HS : Tây Nguyên, Ê – đê, Mơ – nông ,

Làm vào VBT- đổi chéo KT

Kết quả: rẻ tiền, rẻ rúng, đường rẽ, rành rẽ

mở cửa, mở mang, mở hội, rán mở,

Biết cách tìm một thừa số khi biết tích và thừa số kia

Biết cách giải bài toán có lời văn

2. Bài mới : GT + Ghi đề

Ôn tập mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia

Gv : Mỗi tấm bìa có hai chấm tròn

Hỏi 3 tấm bìa có mấy chấm tròn

HS thực hiện

2 x 3 = 6

thừa số thứ nhất thừa số thứ hai tích

Trang 18

Từ phép nhân 2 x 3 = 6

6 : 3 = 2

6 : 2 = 3

Nhận xét : Lấy tích chia cho thừa số này ta được thừa số kia

Giới thiệu cách tìm thừa số chưa biết

GV nêu : Lấy tích cho thừa số này ta được thừa số kia

Bài 5: HS nêu yêu cầu :

Hình nào có ½ số con chim đang bay

HS : Hình a, b

3. Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Trang 19

Tập làm văn : ĐÁP LỜI KHẲNG ĐỊNH - VIẾT NỘI QUY.

Tờ giấy in nội quy nhà trường

Tranh ảnh hươu sao

II.Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ : 3 HS đọc đoạn văn ngắn viết về mùa hè.

GV tạo ra hai tình huống

HS 1 : Đem vở lên kiểm tra Khi em này đưa vở GV lỡ tay làm rơi vở của

em GV nói : Cô lỡ tay xin lỗi em

HS 2 : đáp

GV đi xuống lớp mượn bảng con của HS Vô tình là cạnh bảng đụng vào vai

HS GV nói : Em có sao không?

Cô xin lỗi nhé / HS đáp

2 Bài mới: : Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn làm BT

Bài 1: (Miệng)

1 HSđọc y/c của bài lớp đọc thầm

Cả lớp quan sát tranh minh hoạ SGK đọc lời các nhân vật

2 HS thực hành đóng vai

GV : Bức tranh thể hiện nội dung trao đổi giữa ai với ai?Trao đổi việc gì ?

HS : Cuộc trao đổi giữa các bạn HS đi xem xiếc với cô bán vé, Từng cặp

HS thực hành đóng vai hỏi , đáp theo lời nhân vật

Bài 2: (Miệng)

Từng cặp HS thực hành đóng vai tại chỗ

VD: Mình cho bạn mượn quyển truyện này Hay lắm đấy

Cảm ơn bạn Tuần sau mình sẽ trả

Bạn không phải vội Mình chưa cần ngay đâu

HS làm miệng

HS quan sát tranh đọc thầm lời 2 nhân vật

HS nói về nội dung tranh “Bạn ngồi bên phải đánh rơi vở của bạn ngồi bêntrái, vội nhặt vở và xin lỗi bạn”

Bạn này trả lời Không sao

HS thực hành

Trong trường hợp nào cần nói lời xin lỗi ? (Khi làm điều sai, trái)

Bài 3: (miệng)

GV giúp HS nắm nộ quy của nhà trường

HS đọc to yêu cầu , bản nội quy

Trang 20

Bài 4: (Viết)

HS đọc to yêu cầu của bài và các câu tả con chim gáy

HS làm vào vở xếp lại thành đoạn văn hợp lí

HS hiểu được nội dung đề tài về mẹ và cô

HS biết cách vẽ và vẽ được tranh về mẹ hoặc cô giáo

HS thêm yêu quý mẹ và cô

Tạo cho HS thích môn học

2 GV giới thiệu bài : Hướng dẫn thực hành

Hoạt động 1 : Tìm chọn nội dung đề tài

GV gợi ý HS kể về mẹ và cô giáo

GV : ? Những bức tranh này vẽ về nội dung gì ?

GV : ? Hình ảnh chính trong tranh là ai ?

GV : ? Em thích nhất là bức tranh nào ?

GV nhấn mạnh : Mẹ và cô giáo là những người thân rất gần gũi với chúng ta.Em nhớ lại hình ảnh mẹ và cô giáo để vẽ một bức tranh đẹp

Hoạt động 2 : Cách vẽ tranh về mẹ hoặc cô giáo

GV nêu yêu cầu :

Nhớ lại hình ảnh mẹ, cô giáo với các đặc điểm khuôn mặt, màu da, tóc.Nhớ lại công việc của mẹ và cô giáo

Trang 21

HS làm việc nghiêm túc Bài vẽ tốt

Sản phẩm trình bày đẹp

HỌC BUỔI CHIỀU.

Làm bài tập toán : LUYỆN TẬPMỘT PHẦN BA BẢNG CHIA 5

I Yêu cầu:

HS hiểu khái niệm về 1/5

HS làm hoàn thành các BT trong vở toán

HS hiểu và vận dụng tốt

II Chuẩn bị:

Phiếu học tập, bảng phụ

III Lên lớp:

1 Bài cũ: Kiểm tra vở BT của HS

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề.

Hình nào tô màu 1/2 ô vuông

Hình nào có 1/2 cái dĩa đã tô màu

Bài 3 : HS đọc bài – GV tóm tắt - HS giải

HS tổ chức mô hình sinh hoạt sao tự chọn

Nhận xét ưu khuyết điểm tuần 22

Nêu kế hoạch tuần 23

II Chuẩn bị:

Trang 22

Lớp trưởng cho các bạn tổ chức mô hình sinh hoạt sao tự chọn

HS tổ chức ngoài sân trường

GV quan sát giúp đỡ

3 GV đánh giá

a Nề nếp: Đi học chuyên cần đúng giờ

Hoạt động giữa giờ chưa nghiêm túc

Phê bình 1 số em: Đức Duy, Hùng, Tùng, …

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ vào mùa đông

Tuyên dương 1 số em biết giữ lớp sạch sẽ:

Ngọc Hà, Thuỳ Dung, Phương Khánh,…

Đảm bảo an toàn giao thông

Tồn tại: Hay nói chuyện riêng, chưa tự giác:

Đức Duy, Phước Bảo, Khánh Bảo,…

Thi đua giành nhiều điểm cao

Ngoan ngoãn vâng lời thầy cô

Tham gia các hoạt động của trường lớp

Lớp tham gia 1 số văn nghệ

Nhận xét :

Ngày đăng: 11/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ = Phiếu học tập . - G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 23
Bảng ph ụ = Phiếu học tập (Trang 3)
Bảng phụ viết các bài tập . - G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 23
Bảng ph ụ viết các bài tập (Trang 6)
Bảng phụ - Phiếu học tập . - G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 23
Bảng ph ụ - Phiếu học tập (Trang 7)
Bảng phụ - Phiếu học tập - G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 23
Bảng ph ụ - Phiếu học tập (Trang 14)
Hỡnh nào cú ẵ số con chim đang bay - G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 23
nh nào cú ẵ số con chim đang bay (Trang 18)
Hình nào tô màu 1/2  ô vuông . - G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 23
Hình n ào tô màu 1/2 ô vuông (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w