Củng cố- dặn dò: - Học thuộc bảng đơn vị đo diện tích và làm lại bài tập.. Môc tiªu: - Nhận thức đợc u, khuyết điểm trong bài làm của mình và của bạn: biết sửa lỗi; viết lại đợc một đoạn[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Tập đọc Tiết 9: Một chuyên gia máy xúc
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc trôi chảy lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, đằm thắm
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: công trờng, hoà sắc, buồng máy, mảng nắng, …
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm chân thành của một chuyên gia nớc bạn với một công nhân Việt Nam, thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa các dân tộc
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ Bài ca về trái đất, trả lời câu hỏi cuối bài
B Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Luyện đọc.
- Giáo viên hớng dẫn luyện đọc và rèn
đọc đúng và giải nghĩa từ
b) Tìm hiểu bài.
- Anh Thuỷ gặp anh A-lếch-xây ở đâu?
- Dáng vẻ của A-lếch-xây có gì đặc biệt
khiến anh Thuỷ chú ý?
- Cuộc gặp gỡ giữa 2 ngời bạn đồng
nghiệp diễn ra nh thế nào?
c) H ớng dẫn đọc diễn cảm.
- Giáo viên hớng dẫn luyện đọc diễn
cảm đoạn 4
- Giáo viên bao quát, giúp đỡ
- Học sinh nêu ý nghĩa bài
- 4 học sinh đọc nối tiếp
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài
- Hai ngời gặp nhau ở một công trờng xây dựng
- Vóc ngời cao lớn, mái tóc vàng óng ửng lên một mảng nắng, thân hình chắc, khoẻ trong bộ quần áo xanh công nhân, khuôn mặt to, chấc phác
- Cuộc gặp gỡ giữa 2 ngời bạn đồng nghiệp rất cởi mở và thân mật, họ nhìn nhau bằng ánh mắt đầy thiện cảm, họ nắm tay nhau bằng bàn tay dầu mỡ
- 4 học sinh luyện đọc theo cặp
- Học sinh luyện đọc trớc lớp
- Thi đọc trớc lớp
- Học sinh nêu ý nghĩa
4 Củng cố- dặn dò:- Nhận xét tiết học, dặn hs về nhà luyện đọc bài.
-Toán
Tiết 21: Ôn tập: bảng đơn vị đo dộ dài
I Mục tiêu:
- Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài
- Kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng:
- Bảng đơn vị đo độ dài
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Bài 1: - Hớng dẫn học
sinh thảo luận, điền cho
đầy đủ bảng đơn vị đo
độ dài
- Học sinh thảo luận – trình bày
Lớn hơn km mét Bé hơn mét
1km
=10hm =10dam1hm = 10m1dm = 10dm1m = 10cm1dm =10mm1cm =1mm
Trang 2- Nêu mối quan hệ giữa
các đơn vị đo độ dài
Bài 2:
- HD Học sinh làm cá
nhân và chữa bài
Bài 4: Hớng dẫn học
sinh thảo luận
=
1
m
=
1
m
= 1 10
dam
=
1 10
m
=
1
m
1
m
- Hai đơn vị đo độ dài liên kề nhau thì gấp hoặc kém nhau
10 lần
- Học sinh làm bài- chữa bài
135m = 1350dm 342dm = 3420cm 15cm = 150mm
8300m= 830dam 4000m = 40hm 25000m = 25km
1cm = 1
- Học sinh thảo luận, trình bày
a) Đờng sắt từ Đà Nẵng đến TP HCM là:
791 + 144 = 935 (km) b) Đờng sắt từ Hà Nội đến TP HCM là:
791 + 935 = 1726 (km) Đáp số: a) 935 km
b) 1726 km
C Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài học, nhận xét tiết học
-Khoa học Tiết 9: Thực hành: nói “không đối với các chất gây nghiện”
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Xử lí các thông tin về tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý và trình bày những
thông tin đó
- Thực hiện kĩ năng từ chối, không sử dụng các chất gây nghiện
II Đồ dùng dạy học:
- Thông tin và hình trang 20, 21, 22, 23 sgk
- Các hình ảnh và thông tin về tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý
- Một số phiếu bài tập
III Các hoạt động lên lớp:
A Bài cũ:
- 2 HS nêu những việc làm để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì?
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: Thực hành xử lí
thông tin.
- Giáo viên gọi 1 số học sinh trình
bày
- Giáo viên nhận xét
1) Hút thuốc lá có hại gì?
2) Uống rợu bia có hại gì?
3) Sử dụng ma tuý có hại gì?
- Học sinh làm việc cá nhân: Đọc các thông tin trong sgk và hoàn thành bảng sgk
- Học sinh trình bày, bổ sung ý kiến
- Gây ra nhiều căn bệnh nh ung th phổi, các bệnh
về đờng hô hấp, tim mạch
- Có hại cho sức khoẻ và nhân cách của ngời nghiện rợu, bia
- Sức khoẻ nị huỷ hoại, mất khả năng lao động, học tập, hệ thần kinh bị tổn hại
- Khi lên cơn nghiện, không làm chủ đợc bản thân ngời nghiện có thể làm bất cứ việc gì ngay
Trang 3- Giáo viên kết luận.
2 Hoạt động 2: Trò chơi: Bốc thăm
trả lời câu hỏi.
- Chuẩn bị sẵn 3 hộp đựng phiếu
- Giáo viên phân 3 nhóm: mỗi nhóm
có câu hỏi liên quan đế
n tác hại của từng loại: thuốc lá, rợu
bia và ma tuý
- Kết thúc hoạt động nếu nhóm nào
điêm cao là thắng cuộc
cả ăn cắp, cớp của, giết ngời …
- Học sinh đọc lại
- Mỗi nhóm cử 1 bạn làm ban giám khảo còn 3
đến 5 ban tham gia chơi
- Đại diện nhóm lên bốc thăm và trả lời câu hỏi
3 Củng cố- dặn dò:
- Nội dung bài học
- Nhận xét giờ học Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-Đạo đức Tiết 5: Có chí thì nên
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết:
- Trong cuộc sống, con ngời thờng có những khó khăn thử thách Nhng nếu có ý chí, có quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ của những ngời tin cậy, thì sẽ vợt qua
đ-ợc khó khăn để vơn lên trong cuộc sống
- Xác định những thuận lợi khó khăn, biết đề ra kế hoạch vợt khó khăn
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin về tấm gơng Trần Bảo Đồng
- GV HD hs đọc thông tin SGK
- NHận xét, kết luận
- Học sinh đọc thông tin về Trần Bảo Đồng
- Thảo luận câu hỏi 1, 2, 3 sgk
- Đại diện nêu ý kiến trả lời
- Dù gặp phải hoàn cảnh rất khó khăn, nhng nếu có quyết tâm cao và biết sắp xếp
thời gian hợp lí thì vẫn có thể vừa học tốt, vừa giúp đợc gia đình.
2
Hoạt động 2 : Xử lí tình huống.
- Chia nhóm, HD thảo luận - Học sinh thảo luận
+ Tình huống 1: Đang học lớp 5, một tai nạn bất ngờ đã cớp đi của Khôi đôi chân
khiến em không thể đi lại đợc Trong hoàn cảnh đó, Khôi có thể sẽ nh thế nào?
+ Tình huống 2: Nhà Thiên rất nghèo Vừa qua lại bị lũ lụt cuốn trôi hết nhà cửa,
đồ đạc Theo em, trong hoàn cảnh đó, Thiên có thể làm gì để có thể tiếp tục đi học?
- Lớp thảo luận, đại diện trình bày
- GV nhận xét, bổ sung ý kiến
3 Hoạt động 3: Làm bài tập 1, 2 sgk.
- HD hs trao đổi cặp và trả lời câu hỏi
của bài tập
- Giáo viên nhận xét
- Ghi nhớ SGK
- Học sinh trao đổi cặp
- Tán thành hay không từng trờng hợp
- Học sinh nêu ý kiến, bổ sung cho bạn
- HS đọc thuộc ghi nhớ
C Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn hs về ôn tập bài, chuẩn bị bài sau
-Toán- LT
Ôn tập giải toán
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
Trang 4- Luyện cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ.
- Rèn kĩ năng giải toán và vận dụng vào cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm lại BT2,3 tiết trớc
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD học sinh làm và chữa bài tập
*Bài tập 1
- HD hs tóm tắt, làm bài
Tóm tắt
10 ngời: 4 ngày
5 ngời:…ngày?
- GV nhận xét, chốt lời giải
* Bài tập 2:
-GV HD để học sinh tìm đợc số ngời
còn lại sau khi chuyển 80 ngời
- 40 ngời so với 120 ngời thì giảm đi
mấy lần?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét, kết luận lời giải
đúng
- Học sinh đọc đề bài
- Làm vở, chữa bài
- Giải:
1 ngời làm xong công việc hết số ngày là:
4 x 10 = 40 (ngày)
5 ngời làm xong công việc hết số ngày là:
40 : 5 = 8 (ngày) Đáp số: 8 ngày
- HS tóm tắt, chữa bài
120 ngời :18 ngày
Chuyển 80 ngời: ngày?
- Nêu cách giải, chữa bài
- Số ngời còn lại là: 120 – 80 = 40
- Tìm mối liên hệ giữa số ngời ăn và số ngày để ăn hết số gạo dự trữ: số ngời giảm đi 3 lần thì số ngày tăng lên 3 lần
- Một học sinh làm trên bảng
- Nhận xét, bổ sung, bổ sung
C Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học Dặn hs về chuẩn bị bài sau.
-Tự học
Ôn tập về cấu tạo của tiếng
I Mục tiêu:
- Rèn cho học sinh kĩ năng phhan tích cấu tạo của tiếng theo mẫu có sẵn
- Củng cố kĩ năng viết dấu thanh, phân biệt các tiếng có vần a/ ơ
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Nêu qui tắc viết dấu thanh.
B Luyện tập:
*Bài tập 1:Chép vần của từng tiếng ở cột A
vào ô trống thích hợp ở cột B
A B
Âm
đệm chính Âm cuối Âm
Đợc
- Học sinh nêu miệng
- Nhận xét, bổ sung ý kiến
- Chữa bài vào vở
Trang 5Bừa
Nhựa
Ngựa
*Bài tập 2: Điền tiếng có chứa ơ hoặc a
vào chỗ trống
- HD hs làm và chữa bài
a) Nóng nh…
b)Chạy nh
c) …dầm thấm lâu
d)…sao đợc vậy
- Học sinh điền lần lợt các tiếng: lửa,
lơn, ma, ớc.
- Nhận xét cách viết dấu thanh ở tiếng
có âm chính là nguyên âm đôi
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn hs về nhà hoàn thiện bài tập
_
Thứ t ngày 26 tháng 9 năm 2012
Tập đọc
Tiết 10: Ê- mi- li, con
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng các tên riêng nớc ngoài, nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ Biết đọc diễn cảm bài thơ
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi hành động dũng cảm của 1 công nhân Mĩ, dám
tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam.
- Học thuộc lòng khổ thơ 3, 4
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài Một chuyên gia máy xúc và trả lời câu hỏi của bài.
B Dạy bài mới:
a) Luyện đọc:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc bài thơ
theo từng khổ
- Giáo viên đọc mẫu bài thơ
b) Tìm hiểu bài:
- Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến
tranh xâm lợc của đế quốc Mỹ?
- Chú Mo-ri-Xơn nói với con điều gì khi từ
biệt?
- Em có suy nghĩ gì về hành động của chú
Mo-ri-xơn?
- Nêu ND của bài thơ
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
-HD đọc diễn cảm khổ thơ 3, 4
- GV cho học sinh thi học diễn cảm và học
thuộc lòng
- Học sinh đọc những dòng nói về xuất xứ bài thơ
- Học sinh đọc từng khổ
- Học sinh đọc nối tiếp theo đoạn
- Chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến tranh xâm lợc của đế quốc đó là cuộc chiến tranh phi nghĩa
- Chú nói trời sắp tối, không bế
Ê-mi-li về đợc
- Học sinh đọc khổ thơ cuối
- Hành động của chú Mo-ri-xơn là cao đẹp, đáng khâm phục
- HS nêu ND bài
- Học sinh đọc lại
- 4 học sinh đọc diễn cảm 4 khổ thơ
- Học sinh thi đọc diễn cảm
- Học sinh nhẩm học thuộc lòng
C Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học Về nhà học thuộc lòng bài thơ
Trang 6-Toán
Tiết 23:Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và cacs đơn vị đo diện tích
đã học
- Rèn kĩ năng tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông
- Tính toán trên các số đo độ dài, khối lợng và giải các bài tập có liên quan
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- 2 HS làm bài tập 1,3 tiết trớc
B Bài mới:
- Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Hớng dẫn học sinh đổi
1 tấn 300kg = 1300kg
2 tấn 700kg = 2700kg
- Giáo viên gọi học sinh giải bảng
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: Hớng dẫn hs làm và chữa bài
1200kg = 120000kg
- Gọi học sinh trao đổi kết quả
Bài 3:
- Hớng dẫn học sinh nêu các bớc giải và
làm bài
- Chấm chữa bài và nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
Giải:
Số giấy vụn cả 2 trờng góp là:
1300 + 2700 = 4000 (kg)
Đổi 4000 kg = 4 tấn
4 tấn gấp 2 tấn số lần là:
4 : 2 = 2 (lần)
4 tấn giấy vụn sản xuất đợc số vở là:
50000 x 2 = 100000 (cuốn) Đáp số: 100000 cuốn
Giải:
Đà điểu nặng gấp chim sâu số lần là:
120000 : 60 = 2000 (lần) Đáp số: 2000 lần
Giải:
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
6 x 14 = 84 (m2) Diện tích hình vuông CEMN là:
7 x 7 = 49 (m2) Diện tích mảnh đất là:
84 + 49 = 133 (m2)
Đáp số: 133 m2
C Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn hs về ôn tập bài
Khoa học
Tiết 10: Thực hành: Nói không đối với các chất gây nghiện
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố các thông tin về tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý và trình bày những thông tin đó
- Thực hiện kĩ năng từ chối, không sử dụng các chất gây nghiện
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động lên lớp:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS nêu tác hại của các chất gây nghiện đã học ở bài trớc
B Bài mới:
- HD học sinh tìm hiểu bài tập
- Bài tập 1: HD hs làm bài
Trang 7- Chọn câu trả lời đúng nhất.
- Cho học sinh nêu ý kiến
- Giáo viên kết luận ý đúng
- Bài tập 2:
- Nêu các biện pháp giúp ngời thân trong
nhà không hút thuốc lá trong nhà hoặc cai
thuốc lá
* Bài tập 3:
- Ma tuý là tên chung để gọi những chất
gì?
- GV kết luận, bổ sung
- Cho hs đọc mục Bạn cần biết (SGK)
- Học sinh đọc nội dung bài tập
- Làm bài theo cặp và chữa bài
+ Khói thuốc lá có thể gây ra những bệnh:
về tim mạch, huyết áp; ung th phổi, viêm phế quản.
+ Khói thuốc lá gây hại cho ngời hút: hơi thở hôi, răng ố vàng, môi thâm, da sớm bị nhăn.
- Trao đổi, nêu ý kiến
- Nói với ngời thân về tác hại của thuốc lá
đối với ngời hút và những ngời xung quanh
- Học sinh trao đổi cặp, trả lời
- Nhận xét, bổ sung ý kiến
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học Dặn hs về vận dụng bài vào cuộc sống
-Tập làm văn
Tiết 9: Luyện tập làm báo cáo thống kê
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng
- Qua bảng thống kê kết quả học tập của cá nhân và cả tổ, có ý thức phấn đấu học
tốt hơn
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ phiếu đã kẻ bảng thống kê
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- Giáo viên lấy ví dụ Điểm trong tháng 9
của bạn Đào Hoàng Anh
Bài 2: HD học sinh thực hành
- Trao đổi kết quả học tập mà học sinh
vừa làm ở bài tập 1 để thu thập số liệu về
từng thành viên trong tổ mình
- Kẻ bảng thống kê có đủ số cột dọc và
cột ngang
- Giáo viên dán lên bảng 1 tờ phiếu đã
kẻ sẵn mẫu đúng
- Giáo viên phát bút dạ và phiếu cho
từng tổ
- GV nhận xét, bổ sung
- Học sinh không lập bảng mà chỉ cần trình bày theo hàng
Sổ điểm dới 5: 0
Sổ điểm từ 5 đến 6: 1
Sổ điểm từ 7 đến 8: 4
Sổ điểm từ 9 đến 10: 3
- Học sinh làm việc theo cặp
- Hai học sinh làm bảng phụ
- Cả lớp và giáo viên thống nhất mẫu
đúng
- Học sinh đọc kết quả thống kê học tập của mình để tổ trởng hoặc th kí điền nhanh vào bảng
- Đại diện tổ trình bày bảng thống kê
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn hs về ôn tập bài
Trang 8-Toán- LT
Ôn tập: bảng đơn vị đo dộ dài
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng:
- Vở Bài tập Toán
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm BT 1,2 tiết trớc
B Luyện tập:
Bài 1: - Hớng dẫn học
sinh ôn tập lại Bảng đơn
vị đo khối lợng
- Nêu mối quan hệ giữa
các đơn vị đo độ dài
Bài 2:
- HD Học sinh làm vở
và chữa bài
Bài 3: Hớng dẫn học
sinh tóm tắt, nêu các
b-ớc giải
- GV nhận xét, chấm bài
- Học sinh ôn lại, điền vào bảng
Lớn hơn km mét Bé hơn mét
1km
= hm = dam1hm
= km
1dm
= m = hm
1m
= dm
= dam
1dm
= cm
= m
1cm
= mm
= dm
1mm
= cm
- Hai đơn vị đo độ dài liên kề nhau thì gấp hoặc kém nhau
10 lần
- Học sinh làm bài- chữa bài
15m = 150dm 22dm = 220cm 20cm = 200mm
4200m= 4 km 200m 4000m = 4km
55000m = 55km
- Học sinh tóm tắt, nêu lời giải
- Làm vở, chữa bài
- Nhận xét bài bạn
C Củng cố- dặn dò:- Nhận xét tiết học
-Tự học
Luyện giải toán nâng cao
I Mục tiêu :
- Ôn tập và bổ sung về phân số và phân số thập phân
- HS làm toán đúng
II Lên lớp:
1 Ôn lại ba cách thờng làm để so sánh 2 phân số vơi nhau + quy đồng mẫu số + chọn 1 phân số trung gian
2 HS làm lần lợt các bài tập sau:
Bài 1: Hãy so sánh hai phân số bằng 2 cách: 13
15 16
Cách 1: 13
14=
13 ì16
14 ì16=
208 224
15
16=
15
16ì
14
14=
210 224
mà 208
224<
201
224 nên
13
14 <
15 16
Cách 2: 13
14=
13 ì15
14 ì15=
195 210
15
16=
15ì 13
16 ì13=
195 208
Trang 9Mà 195
210<
195
208 nên
13
14 <
15 16
Bài 2: Tính nhanh các tổng sau:
a) 75
100+
18
21+
19
32+
1
4+
3
21+
13 32
Giải:
¿ 75
100+
1
4+
18
21+
3
21+
19
32+
13 32
¿ 75
100+
25
100+
21
21+
32
Bài 3: Hãy viết 4 phân số nằm giữa 5
6 7
Giải:
Xét 1−5
6=
1
6;1−
6
7=
1 7
Ta có: 1
7<
1
6 và 1
7=
1 ì5
7 ì 5=
5 35 1
6=
1ì5
6 ì 5=
5 30
Vậy 4 phân số lớn hơn 5
35 , bé hơn
5
30 là
5
34 ;
5
33;
5
32 ;
5 31
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chấm chữa
_
Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012
Thể dục
Tiết 10: Đội hình đội ngũ Trò chơi: nhảy đúng, nhảy nhanh
I Mục tiêu:
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải,vòng trái, đổi chân khi đều sai nhịp
- Trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh Yêu cầu nhẩy đúng quy định, đúng luật, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi
II Địa điểm, Phơng tiện:
- Địa điểm: trên sân trờng
- Phơng tiện: còi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học, chán chỉnh đội ngũ,
trang phục tập luyện
- Chạy theo một hàng dọc quanh sân
- HS tập hợp, khởi động
* * * * *
* * * * *
Trang 10- Tròn chơi: diệt các con vật có hại.
2 Phần cơ bản.
a Đội hình đội ngũ:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số, đi vòng phải,vòng trái, đổi
chân khi đi sai
- GV quan sát, nhận xét, sửa sai cho
HS Biểu dơng thi đuấcc tổ
b Chơi trò chơi: nhảy đúng, nhảy
nhanh
- GV nêu tên trò chơi, tập hợp HS
theo đội hình chơi, giải thích lại cách
chơi
- Cho cả lớp cùng chơi, GV quan sát
nhận xét biểu dơngtổ tích cực
3 Phần kết thúc.
- GV cho HS hát một bài, vừa hát vừa
vỗ tay theo nhịp
- GV cùng hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
* * * * * GV
- Cạn sự lớp điều khiểnlớp tập
* * * *
* * * * *
* * * *
* * * *
- Tập cả lớp cho từng tổ thi đua trình diễn
- Tập hợp, thả lỏng
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * * GV
-Luyện từ và câu
Tiết 10: Từ đồng âm
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Hiểu thế nào là từ đồng âm
- Nhận diện một số từ đồng âm trong giao tiếp Phân biệt nghĩa các từ đồng âm
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh về các sự vật, hiện tợng, hoạt động có tên giống nhau
III Các hoạt động lên lớp:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên đọc đoạn văn miêu tả thanh bình của miền quê hoặc thành phố
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi.
- Nêu đúng nghĩa của mỗi từ
- Giáo viên chốt lại
- Tìm thêm một số cặp từ đồng âm nhng
khác nghĩa
3 Hoạt động 2:
- Ghi nhớ: SGK
4 Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi
- Nêu ND yêu cầu bài và HD hs làm bài
tập
- Gọi đại 1, 2 cặp lên nói
- Đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận, trả lời
- tàu ăn than/ ăn cơm, con bò/kiến bò,
…
- 2, 3 HS đọc và HTL Ghi nhớ, SGK
- Đọc yêu cầu bài 1
- Học sinh làm và chữa bài
+ Đá 1: Chất rắn cấu tạo nên vỏ trái
đất.
Đá 2: đa chân nhanh, hất mạnh bóng cho ra xa.