Các hoạt động dạy – học chủ yếu Giaùo vieân Hoïc sinh a Từ đồng nghĩa: Nêu lại ghi nhớ về từ đồng nghĩa.. 3 HS neâu +VD từ đồng nghĩa hoàn toàn Lấy VD vào vở + VD từ đồng nghĩa không hoà[r]
Trang 1Thø hai ngµy th¸ng n¨m 2010
I Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
- Luyện tập giải toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài, diện tích
III Các hoạt động dạy học
I Bài cũ
Nêu các đơn vị đo độ dài từ bé đến lớn
Nêu các đơn vị đo khối lượng từ bé đến lớn
Nêu các đơn vị đo diện tich từ bé đến lớn
1m= dm= cm 1kg= hg= .dag= g
4m = km 2m2 = dm2= cm2
II Bài tập
Bài 1.Viết thành số đo có đơn vị là mét
( bài 1 trang 51 vở Luyện toán)
Theo dõi HS làm bài
Chữa bài
Bài 2.Viết thành số đo có đơn vị là mét vuông
( bài 2 trang 51 vở Luyện toán)
Theo dõi HS làm bài
Chữa bài
Bài 3.Viết thành số đo có đơn vị là ki-lô - gam
a) 5tạ 7kg = kg b) 8765g= kg
5kg 6g = kg 59 g = kg
4 tấn 165 kg= kg 54 hg = kg
Theo dõi giúp đỡ HS Yếu làm bài
Bài 4 Một thửa ruộng HCN có chiều rộng 40
m chiều dài gấp 5 lần chiều rộng Diện tích
thửa ruộng là bao nhiêu héc ta?
Theo dõi giúp đỡ HS Yếu làm bài
Nhận xét bài
III Dặn dò
3HS lần lượt nêu Trả lời miệng
HS tự làm vào vở
2 HS yếu làm 2 bài a,b
Nhận xét chữa bài
HS tự làm vào vở Lần lượt 4 dãy đọc kết quả Nhận xét thống nhất kết quả
Cá nhân làm vào vở
2 HS TB chữa bài Nhận xét thống nhất kết quả
Đọc bài- Tóm tắt Giải vào vở 1HS làm bảng phụ Chữa bài
Trang 2Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu Ôn: Đại từ.
I Mục đích – yêu cầu:
-Cũng cố khái niệm cơ bản về đại từ.
-Nhận biết được đại từ trong các đoạn thơ, đoạn văn,
bước đầu biết sử dụng đại từ thích hợp thay thế cho danh từ
bị lặp nhiều lần trong một văn bản ngắn.
II Đồ dùng dạy – học.
-Bảng phụ
- câu chuyện Con chuột tham lam.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I Bài cũ.
Thế nào là đại từ? Ví dụ?
Đọc lại bài thơ Nhớ Việt Bắc YC HS
nêu lại các địa từ được thay thế trong
bài.
Những từ ngữ đó được viết hoa nhằm
biểu lộ điều gì?
Các đại từ đó thay cho danh, động, tính
từ nào?
Đọc lại câu chuyện con chuột tham lam
sau khi đã thay đại từ nó
Đại từ nó đã thay cho từ nào?
II Luyện tập.
Bài 1 Viết đoạn văn có sử dụng ít nhất
2 đại từ Gạch chân dưới đại từ.
Gợi ý HS làm bài
2,3 HS nêu và cho VD Nhận xét
HS trả lời miệng
HS đọc VBT danh từ chuột
Cá nhân làm vào vở 1HS
Tb làm bảng phụ.
2HS đọc đoạn văn.
Nhận xét bài.
Cá nhân tự làm vở +HS yếu đặt 1 câu
Trang 3Nhận xét bổ sung.
Bài 2 Đặt 1,2 câu có đại từ thay thế cho
danh từ.
Quan sát gíp đỡ HS yếu làm bài
Nhận xét bổ sung.
III Dặn dò.
Hệ thống nội dung bài
Nhận xét tiết học
+HS TB dặt 2 câu 2HS lên bảng trình bày Nhận xét
2,3 HS nêu lại khái niệm đại từ
Bài 9: Thường thức mĩ thuật
GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ ĐIÊU KHẮC CỔ VIỆT NAM
I- MỤC TIÊU:
- HS làm quen với điêu khắc cổ Việt Nam.
- HS cảm nhận được vẽ đẹp của 1 vài tác phẩm điêu khắc cổ Việt Nam.
- HS yêu quý và cĩ ý thức giữ gìn di sản văn hố dân tộc.
II-THIẾT BỊ DẠY-HỌC:
- SGK,SGV.
- Sưu tầm ảnh, tư liệu vè điêu khắc cổ.
- Tranh,ảnh trong bộ ĐDDH.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:NG D Y-H C:ẠY-HỌC: ỌC:
Trang 4TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10
phú
t
20
phú
t
5
phú
t
- Giới thiệu bài mới
HĐ1:Tìm hiểu vài nét về điêu khắc cổ:
- GV y/c HS xem hình ảnh 1 số tượng và
phù điêu ở SGK, đặt câu hỏi.
+ Xuất xứ của các tác phẩm điêu khắc cổ?
+ Nội dung đề tài ,thể hiện chủ đề gì?
+ Chất liệu?
- GV củng cố.
HĐ2:Tìm hiểu 1 số pho tượng và phù điêu
nổi tiếng:
-GV y/c HS chia nhĩm
- GV phát phiếu học tập cho các nhĩm.
+ Tượng Phật A-di-đà (chùa Phật tích )
+ Tượng Phật Bà Quan Âm nghìn mắt
nghìn tay (chùa Bút Tháp,Bắc Ninh)
+ Tượng Vũ nữ Chăm (Quảng Nam)
- Phù điêu:
+ Chèo thuyền (đình Cam Đà,Hà Tây)
+ Đá cầu (đình thổ tang,Vĩnh Phúc)
- GV y/c các nhĩm trình bày.
- GV y/c các nhĩm bổ sung cho nhau.
- GV củng cố và kết luận.
- GV đặt câu hỏi:
+ Nêu 1 số tác phẩm điêu khắc cổ cĩ ở địa
phương em?
HĐ3: Nhận xét, đánh giá:
-GV nhận xét chung về tiết học.Biểu dương
nhũng HS tích cực phát biểu bài
Dặn dị: -Sưu tầm1 số bài vẽ trang trí
-Nhớ đưa vở,bút chì, tẩy,thước, màu /.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Do các nghệ nhân dân gian tạo ra thường thấy ở đình, chùa,lăng
+ Thể hiện các chủ đề về tín ngưỡng tơn giáo
và cuộc sống
+ Thường được làm bằng gỗ, đá, đồng, đất nung,vơi vữa,
- HS lắng nghe.
- HS chia nhĩm 4.
- HS hảo luận theo nhĩm.
N1:
N2:
N3:
N4:
N5:
- Đại diện nhĩm trình bày.
- HS bổ sung cho các nhĩm.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời câu hỏi.
- HS lắng nghe nhận xét.
- HS lắng nghe dặn dị.
===========================================
Thø ba ngµy 24 th¸ng 10 n¨m 2010
Thứ 3 ngày 19/10/2010
CHÍNH TA:Û Nhớ – viết : TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SÔNG ĐÀ
Phân biệt âm đầu l /n, âm cuối n /ng
I.Yêu cầu cần đạt:
-Nhớ viết đúng chính tả bài Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà Trình bày
đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể tự do
-Ôn tập chính tả phương ngữ: Luyện viết đúng những từ ngữ có âm đầu l/n
hoặc âm cuối n/ng dễ lẫn
II.Đồ dùng dạy – học.
-Viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở bài 2 vào từng phiếu nhỏ để HS bốc thăm và tìm từ ngữ chứa tiếng đó
Trang 5-Giấy bút, băng dính để HS thi tìm từ láy.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu. học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ:
-GV HS lên bảng viết các tiếng có chứa vần
uyên , uyêt
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ 1 : Nhớ -viết
-GV: Em hãy đọc thuộc bài thơ Tiếng đàn
ba-la-lai-ca trên sông Đà
H: Em hãy cho biết bài thơ gồm mấy khổ? Viết
theo thể thơ nào?
H: Theo em, viết tên loại đàn nêu trong bài như
thế nào? Trình bày tên tác giả ra sao?
-GV đọc một lượt bài chính tả
-Cho HS viết chính tả
HĐ 2: Chấm, chữa bài
-GV chấm 5-7 bài
-GV nhận xét chung về những bài chính tả vừa
chấm
HĐ 3 : Luyện tập
Bài 2
*Cho HS đọc bài 2a
-GV giao việc: sẽ tổ chức trò chơi: Tên trò chơi
là Ai nhanh hơn Cách chơi như sau : 5 em sẽ
cùng lên bốc thăm Phiếu thăm đã được cô ghi
sẵn một cặp tiếng có âm đầu l-n Em phải viết
lên bảng lớp 2 từ ngữ có chứa tiếng em vừa bốc
thăm được Em nào tìm nhanh viết đúng, viết
đẹp là thắng
-Cho HS làm bài và trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại những từ ngữ các em
tìm đúng, và khen những HS tìm nhanh, viết
đẹp…
*Cho HS làm BT 2b ( Tổ chức như phần a )
Bài 3
*Cho HS làm bài tập 3a
-GV giao việc: Bài tập yêu cầu các em tìm
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-3 HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ
-1 HS đọc thuộc lòng cả bài +Bài thơ gồm 3 khổ viết theo thể thơ tự do
+Tên loại đàn không viết hoa, có gạch nối giữa các âm
+Tên tác giả viết phía dươí bài thơ
-HS nhớ lại bài thơ và viết chính tả
-HS rà soát lỗi
-HS đổi tập cho nhau sửa lỗi ghi ra bên lề
-1 HS đọc bài tập Lớp đọc thầm
-5 HS lên bốc thăm cùng lúc và viết nhanh từ ngữ mình tìm được lên bảng
-Lớp nhận xét
- HS thực hiện -Các nhóm tìm nhanh từ láy có
Trang 6nhanh các từ laý có âm đầu viết bằng l.
-Cho HS làm việc theo nhóm (GV phát giấy khổ
to cho các nhóm)
-Cho HS trình bày
-GV nhận xét và khen nhóm tìm được nhiều từ,
tìm đúng, là liệt, la lối, lạ lẫm…
*Câu 3b: Cách tiến hành như câu 3a một số từ
láy: Loáng thoáng, lang thang, chàng màng,
trăng trắng, sang sáng…
3.Củng cố , dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở Mỗi em viết
ít nhất 5 từ láy
âm đầu viết bằng l Ghi vào giấy
-Đaị diện các nhóm đem dán giấy ghi kết quả tìm từ của nhóm mình lên bảng
-Lớp nhận xét
-HS chép từ đúng vào vở -HS chép từ làm đúng vào vở
================
Luyện từ và câu Ôn tập
I Mục đích – yêu cầu:
-Cũng cố các khái niệm cơ bản về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng
âm, từ nhiều nghĩa
-Nhận biết phân biệt được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, từ
nhiều nghĩa
II Đồ dùng dạy – học.
-Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
a) Từ đồng nghĩa:
Nêu lại ghi nhớ về từ đồng nghĩa
+VD từ đồng nghĩa hoàn toàn
+ VD từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Đăt câu với các từ: mang, khiêng, vác
b) Từ trái nghĩa
H: Nêu lại ghi nhớ về từ trái nghĩa
-Tìm 7- 10 cặp từ trái nghĩa
- Đặt 2câu với 1 cặp từ trái nghĩa
Gọi HS chữa bài
Nhận xét bổ sung
c) Từ đồng âm
Đặt câu phân biệt từ đồng âm cuốc
3 HS nêu Lấy VD vào vở
HS nối tiếp nêu
2 HS nêu Tìm và ghi từ vào vở.1 HS ghi bảng phụ
Nhận xét
HS đặt câu 2,3 HS đọc câu của mình Nhận xét
Trang 7Nêu ghi nhớ?
d) Từ nhiều nghĩa
- Thấp: + có chiều cao nhỏ hơn mức bình
thường
+ có số lượng hoặc chât lượng kếm
hẳn mức bình thường
Em hãy đặt câu với từ thấp để phân biệt
2 nghĩa trên
III Dặn dò
Hệ thống nội dung bài
Nhận xét tiết học
HS nối tiếp nêu
HS đặt câu vào vở 1HS đặt ở bảng
Nhận xét Chuẩn bị tốt KTĐ K
===============
Toán Chữa bài kiểm tra.
I Mục tiêu.
- Nhằm làm cho HS nắm được ưu khuyết điểm của mình qua bài kiểm tra
- khắc sâu kiến thức quaẫch bài kiểm tra
II Các hoạt động
A Nhận xét chung
+ Ưu:26/27 đạt TB trở lên
- giỏi:12 em; khá: 3 yếu : 1
+ Khuyết: số lượng bài điểm 5,6 vẫn
còn nhiều, sự cẩu thả thể hiện khá rõ
trong bài làm
B) chữa bài:
Lần lượt đọc đề từng bài
C) Dặn dò
Nhắc nhở HS chuẩn bị cho bài kiểm
tra
HS nêu hướng giải- giải bài
HS kiểm tra chữa bài( nếu sai)
Thø t ngµy th¸ng n¨m 2010
TiÕt 1.2 To¸n: «n tËp
I-Mơc tiªu:
¤n tËp vỊ sè thËp ph©n
II- §å dïng d¹y häc
B¶ng phơ:
Trang 8iii- các hoạt động dạy học
1-Giới thiệu bài
2- Nội dung ôn tập:
Bài 1: Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ
lớn đến bé:
5,050; 0,505; 5,500; 5,005; 0,0550; 0,0055
* GV chấm và chữa bài cho HS
Bài 2: Tìm 3 giá trị thích hợp thay vào y:
44,43 < y < 44,44
* GV chấm và chữa bài
Bài 3: Viết các số đo sau đây dới dạng số thập
phân với 1 chữ số ở phần thập phân
85dag; 624tạ; 3264 yến; 756hg
* GV chấm và chữa bài
Bài 4: Một sân trờng hình chữ nhật có diện tích
13500m2, chiều rộng bằng cạnh một đám đất
hình vuông có diện tích 8100m2 Tính chiều dài
sân trơng bằng hm
* GV chấm và chữa bài
Bài 5: Trong vờn thú có 7 con gấu Trung bình
mỗi ngày 1 con ăn hết 8kg thịt Hỏi cần bao
nhiêu tấn thịt để nuôi số gấu trên trong 30 ngày
* GV chữa bài
Bài 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là
0,144km và chiều rộng bằng 5
7chiều dài Tính diện tích thửa ruộng bằng ha
* GV chấm và chữa bài
Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Phân số 14
25đợc viết dới dạng số thập phân là:
A 14,25 B 0,140 C 0,56 D 25,14
GV nhận xét và ghi điểm
3- Củng cố và dặn dò
HS làm vào vở
1 HS làm ở bảng
HS tự làm vào vở
Đổi vở kiểm tra
HS đọc đề
HS làm vào vở
Đổi vở kiểm tra
HS đọc và nêu tóm tắt
HS làm vào vở
1 HS làm ở bảng
HS đọc và nêu yêu cầu đề
HS làm vào vở
1 HS làm ở bảng
HS đọc và nêu tóm tắt
HS làm vào vở
Đổi vở kiểm tra
HS làm và nêu kết quả
Thứ t ngày tháng năm 2010
Tiết 1,2: toán: ôn tập
i- mục tiêu
Ôn tập về số thập phân
ii- đồ dùng dạy học
Bảng phụ
iii- các hoạt động dạỵ học
1- Gới thiệu bài
2- Nội dung ôn tập
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
5,4628km =….hm=….dm=… m=….dm.hm=….hm=….dm=… m=….dm.dm=….hm=….dm=… m=….dm m=….hm=….dm=… m=….dm.dm
3,25dm =….hm=….dm=… m=….dmm=….hm=….dm=… m=….dmdm=….hm=….dm=… m=….dm.cm=….hm=….dm=… m=….dmmm
1234,5cm=….hm=….dm=… m=….dmdm=….hm=….dm=… m=….dmm=….hm=….dm=… m=….dmdam=….hm=….dm=… m=….dmhm
5,23yến=….hm=….dm=… m=….dmkg=….hm=….dm=… m=….dmhg=….hm=….dm=… m=….dmdag=….hm=….dm=… m=….dmg
78,9g=….hm=….dm=… m=….dmdag=….hm=….dm=… m=….dmhg=….hm=….dm=… m=….dmkg=….hm=….dm=… m=….dmyến
HS nêu yêu cầu
HS làm vào vở
2 HS làm ở bảng
Trang 9* GV nhận xét và ghi điểm
Bài 2: Viết thành số đo theo đơn vị là ki-lô-mét
vuông
9km256hm2= ….hm=….dm=… m=….dm.km2 1999m2=….hm=….dm=… m=….dmkm2
7km28hm2 =….hm=….dm=… m=….dm….hm=….dm=… m=….dmkm2 537dam2=….hm=….dm=… m=….dmkm2
85ha =….hm=….dm=… m=….dm.km2 5km2426dam2=….hm=….dm=… m=….dmkm2
* GV chấm và chữa bài
Bài 3: Một khu vờn có chu vi là 500m Hỏi diện
tích khu vờn đó bằng bao nhiêu ha?
* GV chấm và chữa bài
Bài 4: Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi
400m,chiều dài gấp rỡi chiều rộng Tính diện tích
khu vờn theo dam2
* GV chữa bài
Bài 5: Một thửa ruộng hình vuông và một thửa
ruộng hình chữ nhật có cùng chu vi là 160m,
chiều rộng của hình chữ nhật bằng 0,75 cạnh
hình vuông Tính diện tích thửa ruộng hình chữ
nhật
* GV chấm và chữa bài
Bài 6: Có một sợi dây dài 1m2dm Không có thớc
đo trong tay, làm thế nào để cắt ra một đoạn dài
4dm5cm?
* GV chữa bài
Bài 7: Lớp 5A và lớp 5B nhận chăm bón 2 thửa
ruộng có diện tích tổng cộng là 0,087ha Nếu
chuyển 1
6diện tích ruộng của lớp 5A sang để lớp 5B chăm bón thì diện tích ruộng chăm bón của 2
lớp đó sẽ bằng nhau Hỏi mỗi lớp nhận chăm bón
bao nhiêu mét vuông?
* GV chấm và chữa bài
3- Củng cố và dặn dò
HS đọc đề
HS làm vào vở
Đổi vở kiểm tra
HS tự làm vào vở
1 HS làm ở bảng
HS đọc và nêu yêu cầu
HS làm vào vở
1 HS làm ở bảng phụ
HS tự làm 1HS làm ở bảng
HS tự làm
HS nêu kết quả
HS đọc đề
HS làm vào vở
1 HS làm ở bảng
Tiết1: Tập làm văn: luyện tập thuyết trình tranh luận
I-Mục tiêu:
Nêu đợc lí lẽ, dẫn chứng và bớc đầu biết diễn đạt gãy gọn, rõ ràng trong thuyết trình tranh luận một vấn đề đơn giản
II-Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III-Các hoạt động dạy học:
3-5
30-33
1- Kiểm tra bài: Yêu cầu HS đọc phần mở bài và
kết bài cho bài văn tả cảnh
* GV nhận xét và ghi điểm
2- H ớng dẵn luyện tập
Bài 1:
Gọi HS nêu yêu cầu và nội dung
Yêu cầu HS đọc phân vai bài: Cái gì quý nhất
+ Các bạn Hùng Quý và Nam tranh luận về vấn
đề gì?
+ ý kiến của mỗi bạn nh thế nào?
+ Mỗi bạn đa ra lí lẽ nh thế nào để bảo vệ ý
kiến của mình?
+ Thầy giáo muốn thuyết phục 3 bạn điều gì?
HS thực hiện yêu cầu
HS đọc
HS đọc
HS nêu
HS nêu
HS nêu
HS nêu
Trang 10+ Thầy đã lập luận nh thế nào?
+ Cách nói của thầy thể hiện thái độ tranh luận
nh thế nào?
* GV nhận xét và kết luận
+ Qua câu chuyện của các bạn em thấy khi
muốn tham gia tranh luận và thuyết phục ngời
khác đồng ý với mình về một vấn đề gì đó em
phải có những điều kiện gì?
* GV nhận xét và biểu dơng
Bài 2
Gọi HS nêu yêu cầu và đọc mẫu
Yêu cầu HS thảo luận N4
Yêu cầu các N tranh luận
* GV nhận xét và ghi điểm
Bài 3:
Gọi HS nêu yêu cầu
+ Muốn thuyết trình tranh luận một vấn đề cần
có điều kiện gì?
+ Khi thuyết trình tranh luận, để tăng sức thuyết
phục và bảo đảm phép lịch sự ngời nói phải có
thái độ nh thế nào?
* GV nhận xét và ghi điểm
* GV kết luận
3- Củng cố và dặn dò
HS nêu
HS nêu
HS nêu
HS đọc N4 thảo luận và trình bày
HS nêu
HS trả lời
HS trả lời