1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tăng buổi lớp 1 - Tuần 5 đến tuần 11

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 245,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu ứng dụng bé tô cho rõ chữ và số ; kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.. Quan s¸t mÉu nhËn xÐt.[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai, ngày 14 tháng 9 năm 2009

A- Mục tiêu:

- Đọc được: u, ư, nụ, thư ; từ và câu ứng dụng.

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Thủ đô

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc:

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét, ghi điểm

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài:

2- Luyện đọc:

+ GV viết bảng phần âm: u, nụ ; ư, thư.

- Cho HS luyện đọc phần vần.

+ GV viết bảng từ ứng dụng: cá thu, đu đủ, thứ tự,

cử tạ.

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng:

- GV viết bảng câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ.

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc bài trong SGK

3 - Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

- Yêu cầu HS thảo luận

? Trong tranh cô giáo đưa HS đi thăm cảnh gì?

? Chùa một cột ở đâu ?

? Hà nội được gọi là gì ?

? Mỗi nước có mấy thủ đô ?

? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?

III - Củng cố - dặn dò:

- Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi

tổ viết 1từ: tổ cò, lá mạ, thợ nề.

- 2 - 3 HS đọc

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc đồng thanh

- Thủ đô

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Chùa một cột

- ở Hà Nội

- Thủ đô

- 1 thủ đô

Trang 2

- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học

- NX chung giờ học

- HS chơi theo HD

-Tiết 2: Tiếng Việt : Ôn luyện

cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ, …

A- Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ : cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ Câu ứng dụng thứ tư, bé hà thi

vẽ ; kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.

C- Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Quan sát mẫu nhận xét.

- GV treo bảng phụ lên bảng

- Cho HS đọc chữ trong bảng phụ: : cá thu, đu đủ,

thứ tự, cử tạ.

- Cho HS phân tích chữ và nhận xét về độ cao chữ :

- GV theo dõi, bổ sung

3 Hướng dẫn và viết mẫu.

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết chữ : cá thu, đu

đủ, thứ tự, cử tạ.

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

4 Hướng dẫn HS tập viết vào vở ô li.

- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Lệnh cho HS viết bài vào vở từ : cá thu, đu đủ, thứ

tự, cử tạ Câu ứng dụng thứ tư, bé hà thi vẽ.

- GV quan sát và giúp đỡ HS yếu

- Nhắc nhở, chỉnh sửa cho những HS ngồi viết và

cầm bút chưa đúng quy định (nếu có )

- GV chấm bài, chữa lỗi sai phổ biến

III Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Nhận xét chung giờ học, tuyên dương những HS

viết đúng, đẹp

: Luyện viết lại bài

- HS đọc cá nhân, cả lớp

- HS nhận xét và phân tích từng chữ

- HS theo dõi và tập viết vào bảng con

- 1 HS nêu

- HS tập viết từng dòng theo hiệu lệnh

- Các tổ cử đại diện lên chơi

Trang 3

Tiết 3: Toán : Luyện tập

A-Mục tiêu:

+ Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến 6 ; biết so sánh các số

trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

C- Các hoạt động dạy - Học:

1- Giới thiệu bài:

2- Luyện tập:

Bài 1: Viết số 6.

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- GV chấm, chữa bài

Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp.

- Hướng dẫn HS làm bài

3 < > 4 3 >

- GV chấm, chữa bài

3- Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi “Nhận biết số lượng để viết số”

- Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1

- Nhận xét chung giờ học

* Nêu yêu cầu của bài

- HS viết theo hướng dẫn

* Nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài tập vào vở, 2 em lên bảng làm

* Nêu yêu cầu của bài

- HS làm theo hướng dẫn

- 1HS lên bảng làm

- Lớp nhận xét sửa sai

- HS chơi theo tổ

- HS đọc

=======================================

Thứ tư, ngày 16 tháng 9 năm 2009 Tiết 1: Tiếng Việt : Ôn luyện bài 19

A- Mục tiêu:

Trang 4

- Đọc được: s, r, sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng.

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: rổ, rá

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- GV nhận xét, ghi điểm

II- Dạy, học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Luyện đọc:

+ GV viết bảng phần âm: s, sẻ ; r, rễ.

- Cho HS luyện đọc phần vần.

+ GV viết bảng từ ứng dụng: su su, chữ số, rổ

rá, cá rô.

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng:

- GV viết bảng câu ứng dụng: bé tô cho rõ

chữ và số.

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc bài trong SGK

3- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- GV HD và giao việc

+ Yêu cầu học sinh thảo luận

? Tranh vẽ gì ?

? Hãy chỉ rổ và rá trong tranh

? Rổ và rá thường được làm bằng gì ?

? Rổ thường dùng làm gì ?

? Rá thường dùng làm gì ?

? Rổ và rá có gì khác nhau ?

? Quê em có ai đan rổ, rá không ?

III - Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết chữ có âm và chữ vừa học

vào bảng con

- Cho HS đọc bài trên bảng

- Nhận xét chung giờ học

- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ: thợ xẻ, chì đỏ, chả cá.

-1 đến 3 học sinh đọc

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc đồng thanh

- Chủ đề luyện nói hôm nay là: rổ, rá.

- HS thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS chơi theo nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh

Trang 5

Tiết 2: Tiếng Việt : Ôn luyện viết

cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ, …

A- Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ : su su, chữ số, rổ rá, cá rô Câu ứng dụng bé tô cho rõ chữ

và số ; kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.

C- Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Quan sát mẫu nhận xét.

- GV treo bảng phụ lên bảng

- Cho HS đọc chữ trong bảng phụ: su su, chữ số, rổ

rá, cá rô.

- Cho HS phân tích chữ và nhận xét về độ cao chữ :

- GV theo dõi, bổ sung

3 Hướng dẫn và viết mẫu.

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết chữ : su su, chữ

số, rổ rá, cá rô.

- GV theo dõi, chỉnh sửa

4 Hướng dẫn HS tập viết vào vở ô li.

- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Lệnh cho HS viết bài vào vở từ : su su, chữ số, rổ

rá, cá rô Câu ứng dụng bé tô cho rõ chữ và số.

- GV quan sát và giúp đỡ HS yếu

- Nhắc nhở, chỉnh sửa cho những HS ngồi viết và

cầm bút chưa đúng quy định (nếu có )

- GV chấm bài, chữa lỗi sai phổ biến

4 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Nhận xét chung giờ học, tuyên dương những HS

viết đúng, đẹp

: Luyện viết lại bài

- HS đọc cá nhân, cả lớp

- HS nhận xét và phân tích từng chữ

- HS theo dõi và tập viết vào bảng con

- 1 HS nêu

- HS tập viết từng dòng theo hiệu lệnh

- Các tổ cử đại diện lên chơi

Trang 6

-Tiết 3: Toán : Luyện tập

A-Mục tiêu:

+ Biết 7 thêm 1 được 8, viết được số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8 ; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: Viết số 8

- Yêu cầu HS viết 1 dòng số 8 vào vở

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.

- Hướng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét, chấm điểm

Bài 3: Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp.

8 … 7 8 … 8 3 … 8

7 … 8 1 … 8 8 … 5

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 4: Các số từ 1 đến 8 :

a) Có bao nhiêu số

b) Số bé nhất là số nào ?

c) Số lớn nhất là số nào ?

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống.

- GV chấm, chữa bài

3 - Củng cố - Dặn dò:

- NX chung giờ học

* HS nêu Y/c của bài

- HS viết 2 dòng số 8 vào vở

* HS nêu Y/c của bài

- HS làm bài làm bài vào vở 2HS lên bảng làm

* HS nêu Y/c của bài

- HS làm bài làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng làm

- HS làm bài và nêu kết quả a) Có 8 số

b) Số bé nhất là số 1

c) Số lớn nhất là số 8

* HS nêu Y/c của bài.

- HS làm bài và nêu kết quả

==========================================





 









Trang 7

Thứ sáu, ngày 18 tháng 9 năm 2009 Tiết 1: Tiếng Việt: Ôn luyyện bài 21

A- Mục tiêu:

- Đọc được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21.

- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Thỏ và sư tử.

C- Các hoạt động dạy - học:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết

- Đọc từ và câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài :

2- Luyện đọc:

+ GV treo bảng ôn.

- Cho HS đọc bảng ôn.

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ ứng dụng:

- Ghi từ ứng dụng lên bảng: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ

khế.

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng:

- GV viết bảng câu ứng dụng: xe ô tô chở khỉ và

sư tử về sở thú.

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc bài trong SGK

3- Kể chuyện: Thỏ và sư tử

- Cho HS đọc tên truyện

+ GV kể diễn cảm hai lần

- GV nêu Y/c và giao việc: mỗi nhóm sẽ thảo

luận và kể 1 tranh

- Nội dung từng tranh

Tranh 1: Thỏ đến gặp sư tử thật muộn

Tranh 2: Đối đáp giữa thỏ và sư tử

Tranh 3: Thỏ dẫn sư tử đến một cái giếng Sư tử

nhìn xuống đó thấy 1 con sư tử hung dữ đang

- HS viết bảng con: T1,T2,T3 mỗi tổ viết một từ: kẽ hở, kỳ cọ, cá kho.

- 2 HS đọc

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc đồng thanh

Trang 8

chằm chằm nhìn mình.

Tranh 4: Tức mình, nó liền nhảy xuống địnhcho

sư tử kia một trận; sư tử giãy giụa mãi rồi sặc

nước và chết

+ Cho HS thi kể chuyện

- GV theo dõi, chỉnh sửa

III Củng cố - dặn dò:

- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa ôn

- Cho HS đọc lại các tiếng trong bảng ôn

- Cho HS đọc các từ

- Thi kể cá nhân theo đoạn

- Thi kể giữa các nhóm

- Kể toàn chuyện, phân vai

- Các nhóm cử đại diện lên chơi

- HS đọc ĐT (1 lần)

- 2 HS đọc

-Tiết 3: Toán : Luyện tập

A- Mục tiêu:

+ Viết được số 0; đọc và đếm được từ 0 đến 9 ; biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9, nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

b Đồ dùng dạy học:

+ GV chuẩn bị 4 tranh vẽ như sgk, phấn mầu

+ HS: Bộ đồ dùng toán lớp 1, bút, thước kẻ, que tính

C Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- GV hướng dẫn HS làm bài

8 < … 7 > … 6 > … 9 < …

- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét và cho điểm

Bài 2: Điền dấu ( <, >, = ) vào chỗ chấm.

0 … 2 6 … 10 9 … 10 8 … 8

7 … 0 1 … 0 9 … 5 0 … 4

- GV nhận xét, chấm điểm

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống.

* HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm

* HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm

* HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm bảng con

- 1 HS lên bảng làm









Trang 9

- Cho HS nhận xét, GV chữa bài.

3 Củng cố dặn dò.

- Cho HS đếm từ 0 - 10 và từ 10 - 0 để giúp các em

nắm được thứ tự các số từ 0 - 10 và từ 10 - 0

- Nhận xét chung giờ học

- HS thực hiện theo HD

-Tiết 3: Sinh hoạt tập thể

ôn bài thể dục nhịp điệu A- Mục tiêu:

- Ôn bài thể dục nhịp điệu Yêu cầu HS thực hiện bắt chước các động tác theo GV

- Trò chơi: " Diệt các con vật có hại"

b - Địa điểm phương tiện:

- Trên sân trường

C- Các hoạt động cơ bản:

I - Phần mở đầu:

- Điểm danh, phổ biến mục tiêu bài học

- Khởi động: - Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1 - 2 ; 1 - 2…

II- Phần cơ bản:

- Ôn tập bài thể dục nhịp điệu: 4 -> 5 lần

- Cho HS tập dưới hình thức bắt chước các động tác theo GV

- Chơi trò chơi " Diệt các con vật có hại "

- Nêu lại luật chơi và cách chơi

III - Phần kết thúc:

- Đứng vỗ tay, hát

- Hồi tĩnh: "Trò chơi diệt các con vật có hại"

- Nhận xét chung giờ học

========================o0o======================





Trang 10

Tuần 6

Thứ hai, ngày 21 tháng 9 năm 2009 Tiết 1: Tiếng Việt : Ôn luyện bài 22:

A- Mục tiêu:

- Luyện đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng.

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.

C- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc:

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét, ghi điểm

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Luyện đọc:

+ GV ghi bảng : ph, phố, phố xá; nh, nhà, nhà

lá.

+ GV viết bảng các từ ứng dụng : phở bò, phá cỗ,

nho khô, nhổ cỏ.

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ GV viết bảng câu ứng dụng: Nhà dì Na ở phố,

nhà dì có chó xù.

+ Đọc trong SGK

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho HS

3 - Luyện nói: chợ, phố, thị xã.

- HD và giao việc

- Yêu cầu HS thảo luận

? Trong tranh vẽ cảnh gì?

? Nhà em có gần chợ không?

? Nhà em ai hay đi chợ?

? Chợ dùng để làm gì?

? Thị xã ta đang sống có tên là gì?

- GV nhận xét, chỉnh sửa

III - Củng cố - dặn dò:

Trò chơi “ Đọc nhanh tiếng có âm vừa học”

- Nhận xét chung giờ học

- Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1từ: xe chỉ, củ sả, kẻ ô

- 2 - 3 HS đọc

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ

đề luyện nói hôm nay

- Các nhóm cử đại diện đọc thi theo hướng dẫn

Trang 11

Tiết 2: Tiếng Việt : Ôn luyện

phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ…

A- Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ : phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ Câu ứng dụng nhà dì na ở

phố, nhà dì có chó xù; kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.

C- Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Quan sát mẫu nhận xét.

- GV treo bảng phụ lên bảng

- Cho HS đọc chữ trong bảng phụ:

- Cho HS phân tích chữ và nhận xét về độ cao chữ :

phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ.

- GV theo dõi, bổ sung.

3 Hướng dẫn và viết mẫu.

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết chữ : phở bò,

phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

4 Hướng dẫn HS tập viết vào vở ô li.

- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Lệnh cho HS viết bài vào vở từ : phở bò, phá cỗ,

nho khô, nhổ cỏ Câu ứng dụng nhà dì na ở phố, nhà

dì có chó xù.

- GV quan sát và giúp đỡ HS yếu

- Nhắc nhở, chỉnh sửa cho những HS ngồi viết và

cầm bút chưa đúng quy định (nếu có )

- GV chấm bài, chữa lỗi sai phổ biến

5 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Nhận xét chung giờ học, tuyên dương những HS

viết đúng, đẹp

: Luyện viết lại bài

- HS đọc cá nhân, cả lớp

- HS nhận xét và phân tích từng chữ

- HS theo dõi và tập viết vào bảng con

- 1 HS nêu

- HS tập viết từng dòng theo hiệu lệnh

- Các tổ cử đại diện lên chơi

Trang 12

-Tiết 3: Toán : Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

C- Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

- GV hướng dẫn cách làm

… < 1 … > 0 2 < … 0 < …

3 > … 9 < … 1 > … … < 10

+ GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Điền dấu ( >, < = ) thích hợp.

- GV hướng dẫn cách làm

6 … 7 8 … 10 9 … 10 8 … 6

8 … 5 9 … 4 7 … 6 6 … 8

- Gv nhận xét, cho điểm

Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp.

7 < 8 > 10 > 9 <

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 4: Hình vẽ dưới đây có … hình tam giác

- GV chấm, chữa bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

* HS nêu y/c của bài 1

- HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng chữa bài

* HS nêu y/c bài tập và cách làm

- HS làm bài vào vở, 1 số HS nêu kết quả

* HS nêu y/c của bài 3

- HS làm và chữa bài

* HS đếm số hình rồi viết kết quả vào vở

- Có 6 hình tam giác

============================================

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w