Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. - Hỏi HS y/cầu lần lượt từng bài rồi hướng dẫn làm - Cho HS làm vào vở bài tập.. Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ chứa vần mớ
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY MÔN TOÁN TĂNG BUỔI
Ngày dạy:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS khắc sâu và làm thành thạo” dạng toán phép cộng trong phạm vi 3”
- Áp dụng và làm tốt vở bài tập
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
- GV cho HS mở vở bài tập toán - Hướng dẫn HS làm
bài tập
II Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1 : - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-GV treo bài tập 1 lên bảng - Yêu cầu HS
lên điền số
+ =
+ =
- Cho HS suy nghĩ tìm số điền cho thích
hợp
- GV gọi HS nêu số mình điền -
- Nhận xét
Bài 2 :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV ghi bảng bài tập 2
- GV treo tranh cho HS nhìn - Suy nghĩ đặt đề toán
- Gọi HS nêu phép tính
- Nhận xét
Chấm một số bài - Nhận xét ∗
III Dặn dò:
- Xem và làm lại tất cả các bài tập đã sửa
- Luyện tập
- Điền số
- hS làm bảng lớp - Lớp làm trên bảng con
- Nhận xét
- HS điền
- HS nêu : 1 + 1 = 2
2 - 1 = 1
- HS đặt đề : + An có 2 quả bóng , An cho lan 1 quả bóng Hỏi An còn lại mấy quả bóng ?
+ Có 3 con ếch ngồi trên chiếc lá , 2 con ếch nhảy xuống dưới ao Hỏi trên chiếc lá còn lại bao nhiêu con ếch ?
- 2 - 1 = 1
- 3 - 2 = 1
- 2 HS làm bảng lớp - Lớp làm vào
vở
Trang 2- Bài sau : Phép trừ trong phạm vi 4
KẾ HOẠCH DẠY MÔN TIẾNG VIỆT TĂNG BUỔI
Ngày dạy: 21/10/2009
Ôn: iu - êu
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc, viết: iu, êu
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: iu, êu
- Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, VBT
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Hoạt động 1: a Đọc bài SGK
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK - Lần lượt đọc bài trong SGK
- cho HS đánh vần đọc trơn tiếng, từ
b Hướng dẫn viết bảng con:
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc: Lưỡi rìu, líu lo,
kêu gọi, mếu máo, chịu khó
- Cho HS viết bảng con
- Tìm vần iu, êu trong các tiếng sau: đìu hiu, con
miu, con sếu, lều vải, tý xíu, dịu bé,
- Nhận xét
II Hoạt động 2:
- Hướng dẫn HS làm vở bài tập trang 40
- Hỏi HS y/cầu lần lượt từng bài rồi hướng dẫn làm
- Cho HS làm vào vở bài tập
- Chấm chữa bài nhận xét
Bài 1:
- HS quan sát tranh nối với từ thích hợp
Bài 2: HS nối từ tạo từ mới
III Trò chơi:
Thi tìm tiếng, từ chứa vần mới học ngoài bài
- HS tìm nêu từ nào gv ghi từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân cho
HS đánh vần và đọc trơn
- GV đọc từ y/cầu HS viết bảng con(HS tự đánh vần
để viết)
III Dặn dò:
iu, êu
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS tìm vần và gạch chân
- Mẹ - địu bé
- Đồ chơi - nhỏ xíu
- Bể - rêu
Trang 3- Về nhà ôn lại bài
- Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập kiểm tra
KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN
Ngày dạy: 19/10/2009
Ôn: Phép trừ trong phạm vi 3
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố khắc sâu dạng toán ”Phép trừ trong phạm vi 3”
- Áp dụng làm tốt vở bài tập
II Các hoạt động:
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
- GV gọi hS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
II Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1 :Tính
- GV ghi bài tập lên bảng
3 - 1 = 2 - 1 = 3 - 0 =
3 - 2 = 3 - 3 = 3 – 1 – 1 =
- Cho hS làm bảng con các phép tính trên
- Kiểm tra - Nhận xét
Bài 2 : Tính
- Cho HS nhắc lại cách đặt tính cột dọc
- Gv ghi bảng và cho HS làm bảng con
3 4 3 4 2
2 3 1 2 1
- Kiểm tra Nhận xét
Bài 3 : Điền dấu >,<,=
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV ghi bảng :
3 - 1 2 3 - 3 3 - 2
3 - 2 2 3 - 1 3 + 1
3 - 0 2 3 - 0 3 - 2
- Cho HS làm vở ô ly
Chấm bài - Nhận xét:
Bài 4: Số
- Phép trừ trong phạm vi 3
- 4, 5 em đọc
- HS nêu
- HS làm bảng con
- Lớp làm vào bảng con
- Lớp làm vào vở
- HS làm vào vở
- HS khá làm vở
2 = 4 + - 3
Trang 4III Dặn dò:
- về nhà xem lại các bài tập đã làm
- xem trước bài tiếp theo:Luyện tập
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2005
LUYỆN CHIỀU LUYỆN TIẾNG VIỆT : ON - AN
A YÊU CẦU :
- HS đọc và viết được các vần on , an
- Làm tốt vở bài tập tiếng việt
B LÊN LỚP :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 5a Hoạt động 1 : Đọc bài trong SGK
- Gọi học sinh nhắc lại tên bài đã học
GV cho học sinh mở SGK
- GV ghi bảng :,lon ton , ảu non, bàn ghế, ngọn cây,
than đá , nón mũ
Cho học sinh tìm tiếng có chứa vần an, on
b Hoạt động 2 :viết bảng con
GV đọc cho HS viết bảng con : rau non, bàn
ghế
Giải lao
c Hoạt động 3 : Hướng dẫn làm vở bài tập
Bài 1 : Nối từ
- GV treo bài tập 1 lên bảng - Yêu cầu HS nối
- Gọi HS lên bảng nối
- Nhận xét
Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh nói từ
- GV theo dõi giúp đỡ những HS còn viết yếu
Bài 3 : viết - Rau non, bàn ghế Mỗi từ 1 dòng
d Chấm bài -nhận xét
e Dặn dò :
- Đọc viết bài vừa học
- Bài sau : Ân, Ăn
- on, an
- HS mở SGK -Đọc cá nhân , nhóm đôi , tổ , đồng thanh
- Học sinh xung phong lên bảng tìm -gạch chân dưới vần vừa học
-Nhận xét
- Cả lớp viết bảng con
- Nối từ với tranh
- nối từ tạo từ mới : Núi cao - chon von, Bé chạy - lon ton, Ao hồ - khô cạn
KẾ HOẠCH DẠY MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 1 Ngày dạy: 21/10/2009
Ôn: Con người và sức khỏe
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
II Đồ dùng:
Trang 6- Sưu tầm một số tranh ảnh về hoạt động vui chơi, học tập
- Bảng phụ ghi câu hỏi thảo luận
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Hướng dẫn ôn tập:
- Gọi học sinh nhắc lại tên bài đã học ?
- Kể một số việc làm mà em đã làm để giữ gìn vệ sinh thân
thể
A Thảo luận nhóm:
- GV chia nhóm 4 y/cầu HS thảo luận
- Treo bảng phụ có ghi câu hỏi thảo luận
+ Cơ thể người gồm có mấy phần ? Đó là
những phần nào ?
+ Kể các bộ phận bên ngoài của cơ thể ?
+ Nhờ đâu chúng ta , nhận biết được thế
giới xung quanh ?
+ Buổi sáng ngủ dậy em làm gì ?
+ Buổi trưa em ăn những gì ?
+ Đến trường giờ ra chơi em chơi những gì ?
B Trình bày:
- Y/cầu các nhóm cử đại diện trình bày trước lớp
- Nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung
- GV kết luận : Những việc nên làm hằng ngày để giữ
vệ sinh cơ thể và có sức khoẻ tốt
II Hướng dẫn làm bài tập:
- Y/cầu HS mở vở bài tập Hỏi HS lần lượt y/cầu từng
bài và hướng dẫn cho hs làm vào vở
- GV chấm chữa và nhận xét
III Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Về nhà thực hiện điều đã học.Xem trước bài tiếp theo
- Con gnười và sức khoẻ
- HS nối tiếp nhau kể
- gồm có 3 phần : Đầu mình và chân tay
- HS kể
- Nhờ mắt
- Đánh răng , rửa mặt
- HS kể
- HS làm vào VBT
- HS làm bài tập vào vở
KẾ HOẠCH DẠY TĂNG MÔN TOÁN LỚP 1 Ngày dạy: 22/10/2009
Củng cố luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố khắc sâu kiến thứcdạng toán “ Phép trừ trong phạm vi 4”
- Áp dụng và làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, Vở bài tập
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Trang 7I Kiểm tra: Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
- GV gọi hS đọc bảng trừ trong phạm vi 4
II Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1 :Tính
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập 1 Gv ghi bảng
- 14 - 24 -34 - 23 - 13
- Cho HS làm bảng con - Nhận xét
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống.(Gọi HS nêu yêu cầu )
- Y/cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện phép tính
Bài 3 : - Gọi HS nêu yêu cầu
- GV ghi bảng :
4 - 1 2 4 - 3 4 - 2
4 - 2 2 4 - 1 3 + 1
3 - 1 2 3 - 1 3 - 2
- Cho HS làm vào vở Gọi HS lên bảng điền dấu thích hợp
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh và làm vào vở
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Gv ghi bảng HS thi đua lên làm
Chấm bài - Nhận xét :
III Dặn dò:
- về nhà xem lại các bài tập đã làm
- xem trước bài tiếp theo: Phép trừ trong phạm vi 5
- Ptrừ trong phạm vi 4
- 4, 5 em đọc
- HS nêu
- HS làm bảng con
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- HS làm vào vở
- 2 HS lên bảng điền dấu thích hợp
- HS làm vào VBT
4
4
4 - 2 = 2
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Gọi học sinh nhắc lại tên bài đã học ?
-GV nêu câu hỏi - HS thảo luận trả lời :
+ Cơ thể người gồm có mấy phần ? Đó là
những phần nào ?
+ Kể các bộ phận bên ngoài của cơ thể ?
+ Nhờ đâu chúng ta , nhận biết được thế
giới xung quanh ?
+ Buổi sáng ngủ dậy em làm gì ?
+ Buổi trưqa em ăn những gì ?
+ Đến trường giờ ra chơi em chơi những gì ?
- GV kết lun : Những việc nên làm hằng ngày để
giữ vệ sinh cơ thể và có sức khoẻ tốt
∗Dặn dò :
- Về nhà thực hiện tốt điều đã học
- Xem trước bài tiếp theo
- Con gnười và sức khoẻ
- gồm có 3 phần : Đầu mình và chân tay
- HS kể
- Nhờ mắt
- Đánh răng , rửa mặt
- HS kể
Thứ sáu ngày 11 tháng 11 năm 2005 LUYỆN CHIỀU
MÔN THỦCÔNG ( TC ) : XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON
Trang 9A MỤC TIÊU :
- Giúp HS biết cách xé thành thạo hình con gà con
- Giáo dục HS giữ lớp sạch sau khi học
B LÊN LỚP :
Hoạt động của thầy Hoạt động của tr,ò
- Gọij HS nhắc lại tên bài đã học ?
GV gọi HS nhắc lai cách kẻ hình con
gà con
- GV vẽ lên bảng -hướng dẫn lại qui
trình xé con gà con
- Nhận xét
GV cho HS xé dán theo nhóm
Nhận xét cách xé của HS
- Hướng dẫn HS cách dán hình: Bôi hồ
sau mặt trái tờ giấy màu - Dán vào giấy
rô ky
Chấm bài - nhận xét - Tuyên dương
∗Triển lãm :
- Cho các nhóm lên trưng bày sản
phẩm - HS bình chọn sản phẩm
đẹp Nhận xét, tuyên dương
Dặn dò :
- Về nhà tập xé , dán lại hình con gà con
- xem trước bài tiếp theo
- Xé , dán hình con gà con
- 4,5 HS nhắc lại
- HS theo dõi
- HS xé hình theo nhóm
- Tự chọn màu xé , dán Có thể các
em xé , dán thành một đàn con gà con
- Các nhóm trình bày sản phẩm của mình
- HS dán hình trang trí trên 1 tờ giấy rô ky
- Các nhóm thi đua
Thứ ba ngày 7 tháng 11 năm 2005 LUYỆN CHIỀU
Trang 10ĐẠO ĐỨC (TC ) : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ , NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
A YÊU CẦU :
- Giúp HS có thói quen lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ, trong gia đình
B LÊN LỚP :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học ?
- GV : Nêu một số câu hỏi - Gọi HS trả
lời
+Nếu là em trong gia đình em phải cư
xử như thế nào với anh chị ?
+ Nếu là chị em phải cư xử như thế nào
với em gái ?
+ Vậy anh chị em trong gia đình phải
sống với nhau như thế nào ?
- GV đưa ra một số tình huống cho HS
nêu cách giải quyết :
+ Bạn A có một chiếc ô tô rất đẹp vừa
mới mua , nhưng em bé nhìn thấy và
đòi chơi ?
+ Mẹ đi chợ về mua hai quả táo , một
quả to và một quả nhỏ Theo em sẽ
chia như thế nào cho hai chị em ?
- GV cho HS nêu tất cả các tình huống
có thể xảy ra
- GC chốt ý : Khen ngợi những em biết
nhường nhịn em nhỏ
Dặn dò :
- Thực hiện tốt các điều đã học
- Xem tiếp bài tiếp theo
- lễ phép với anh chị , nhường chịn em nhỏ
- HS tự kể
- Thương yêu và chia xẻ với bạn
- Thương yêu và kính trọng
- HS trả lời
KẾ HOẠCH DẠY MÔN TOÁN TĂNG BUỔI Ngày dạy: 21/10/2009
Trang 11Củng cố luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán đã học “ Phép trừ trong phạm vi 3”
- Áp dụng và làm tốt các bài tập trong vở bài tập
II Đồ dùng: Bảng phụ, bảng con
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
- GV gọi hS đọc bảng trừ trong phạm vi 3,4
II Hướng dẫn luyện tập:
- Hướng dẫn HS làm bài tập trang 41
-Bài 1 :Tính
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập 1 GV ghi lên bảng cho HS
làm bảng con
4 - 1 = 3 - 2 = 4 – 2 =
4 - 3 = 3 - 1 = 4 – 2 – 1 =
- Nhận xét
Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu GV ghi lên bảng
- Cho HS nhắc lại cách đặt tính cột dọc
3 4 3 4 2
2 3 1 2 1
- Cho HS làm vào bảng con
Bài 3 : - Gọi HS nêu yêu cầu
- GV ghi bảng và hỏi HS để điền đúng dấu chúng ta cần phải
làm gì? GV hướng dẫn mẫu một trường hợp
4 - 1 2 4 - 3 4 - 2
4 - 2 2 4 - 1 3 + 1
3 - 1 2 3 - 1 3 - 2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh để điền đúng phép tính
vào băng ô b
a
Chấm chữa bài - Nhận xét
III Dặn dò:
- về nhà xem lại các bài tập đã làm
- xem trước bài tiếp theo:Luyện tập
- Phép trừ trong phạm vi 4
- 4, 5 em đọc
- HS làm bảng con
- HS làm bảng con
- Lớp làm vào vở
- HS làm vào vở bài tập
HS làm vào vở bài tập
3 + 1 = 4 4 - 1 = 3
Trang 12KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 22/10/2009
Ôn tập(tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách đọc viết các bài từ tuần 1 – 9
- Đọc và viết được các vần tiếng, từ đã học
II Đồ dùng: Bảng con, Vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- Viết bảng con: Lưỡi rìu, cái phễu, cây nêu, líu lo
- Nhận xét ghi điểm
II Hướng dẫn ôn tập:
a Đọc bài SGK:
- Cho HS mở SGK Lần lượt đọc bài trong SGK từ tuần
1 – 9
- Đối với HS yếu hướng dẫn các em đánh vần sau đó
đọc trơn tiếng, từ
b Hướng dẫn viết bảng con:
- Cho HS lấy bảng con GV đọc một số từ có âm vần đã
học và cho HS viết vào bảng con như: cá chuối, mười
hai, bài vở, cá heo, càu nhàu, câu cá, cây sậy, suối
chảy, may áo, vui chơi, gửi thư, cái gối, mua mía, quả
dưa, cái còi, đìu hiu, lều trại, quả dâu, trái bầu, rau má,
trái sấu, trái đào, quả cầu,
- Cho HS tìm vần đã học trong các từ trên
- HS viết ở bảng con từ nào tìm và gạch chân các tiếng
từ có chứa vần đã học Cho HS đánh vần, đọc trơn các
từ đó
- Nhận xét – tuyên dương
c Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở ô ly từ quả cầu, vui chơi Mỗi từ
một hàng
III Trò chơi:
Thi tìm từ ngoài bài mang vần đã học
- HS tìm và nêu các từ mang vần đã học
- HS nêu, GV ghi lên bảng
- Cho HS đọc các từ đó
IV Dặn dò:
- Về nhà đọc lại các bài đã ôn tập
- Xem trước bài 41: iêu, yêu
-Ôn tập
-Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS tìm các tiếng, từ mang vần đã học gạch chân, đánh vần đọc trơn
- HS tham gia trò chơi
Trang 13KẾ HOẠCH DẠY MÔN TIẾNG VIỆT TĂNG BUỔI
Ngày dạy: 24/10/2009
Ôn: iêu - yêu
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc, viết: iêu, yêu
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: iêu, yêu
- Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, VBT
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Hoạt động 1: a Đọc bài SGK
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK - Lần lượt đọc bài trong SGK
- cho HS đánh vần đọc trơn tiếng, từ
b Hướng dẫn viết bảng con:
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc: Diều sáo, yêu
quý, buổi chiều, già yếu, yêu cầu, giới thiệu, liêu
xiêu, yếu đuối, yếu tố, yêu dấu, hiệu giày, thả diều,
kiêu ngạo, chiều tối, đôi điều, yêu kiều
- Cho HS viết bảng con
- Tìm vần iêu, yêu trong các từ trên - Nhận xét
II Hoạt động 2:
- Hướng dẫn HS làm vở bài tập trang 40
- Hỏi HS y/cầu lần lượt từng bài rồi hướng dẫn làm
- Cho HS làm vào vở bài tập
- Chấm chữa bài nhận xét
Bài 1:
- HS quan sát tranh nối với từ thích hợp
Bài 2: HS nối từ tạo từ mới
Bài 3: Viết mỗi từ 1 dòng: Buổi chiều, già yếu
III Trò chơi:
Thi tìm tiếng, từ chứa vần mới học ngoài bài
- HS tìm nêu từ nào gv ghi từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân cho
HS đánh vần và đọc trơn
- GV đọc từ y/cầu HS viết bảng con(HS tự đánh vần
để viết)
III Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài
- Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập kiểm tra
iêu, yêu
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS tìm vần và gạch chân
- Chiều hè – gió thổi nhẹ
- Bé yêu quý – cô giáo
- Mẹ nấu – riêu cua
- HS tìm từ ngoài bài