- Dẫn dắt hdẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào vở.. Trò chơi: - Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học.. Hoạt động 2: - Hướng dẫn làm bài tập trang 48 VBT - Dẫn dắt h
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 9/11/2009
Ôn: Ôn - Ơn
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: Ôn, ơn
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: Ôn, ơn Làm tốt vở bài tập
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK luyện đọc
b Hướng dẫn viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Con chồn,
sơn ca, bài ôn, bồn chồn, cơn mưa, lớn khôn, mơn mởn,
bận rộn, ôn tồn, đàn lợn, thợ sơn, sơn nhà, cao lớn, thờn
bơn, xôn xao, mái tôn, đơn ca, bảo tồn, côn đảo, tồn tại,
tôn tạo, hai bốn, bồn cỏ, ngôn ngữ, hờn dỗi,
- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới
học
II Hoạt động 2:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 47 VBT
- Dẫn dắt hdẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài
vào vở
- Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Nối từ tạo từ mới
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Điền: ôn hay ơn
Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp
Bài 3: Viết
- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập
Mỗi từ một dòng: ôn bài, mơn mởn
III Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS
đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
III Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài đã ôn
- Xem trước bài 47: En - Ên
- Ôn, ơn
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- HS nối để tạo từ mới:
- Hai với hai – là bốn
- Bé – đơn ca
- Áo mẹ - sờn vai
- HS điền:
Thợ sơn, mái tôn, lay ơn
- HS tham gia trò chơi
Trang 2KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 10/11/2009
Ôn: En - Ên
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: En, ên
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: En, ên Làm tốt vở bài tập
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK luyện đọc
b Hướng dẫn viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Lá sen,
khen ngợi, con nhện, áo len, mũi tên, nền nhà, xen kẽ,
ven đô, con sên , bên trái, bên phải, dế mèn, bến đò, đi
lên, cái kèn, nhái bén, bên kia,
- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần
mới học
II Hoạt động 2:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 48 VBT
- Dẫn dắt hdẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng
bài vào vở
- Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Nối từ để tạo từ mới
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Điền: En hay ên
Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp
Bài 3: Viết
- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập
Mỗi từ một dòng: Khen ngợi, mũi tên
III Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho
HS đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
III Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài đã ôn
- Xem trước bài 48: in, un
- En, ên
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- HS nối để tạo từ mới: nhái bén ngồi – trên lá sen
bé ngồi – bên cửa sổ
Dế mèn chui – ra khỏi tổ
HS điền:
Bến đò, cái kèn
- HS tham gia trò chơi
Trang 3KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 11/11/2009
Ôn: in - un
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: in, un
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: in, un Làm tốt vở bài tập
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK luyện đọc
b Hướng dẫn viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Đèn pin,
con giun, nhà in, mưa phùn, xin lỗi, nền máy in, vun xới,
chuối chín, gỗ mun , nhún nhảy, bún bò, ùn ùn, dây chun,
bún khô, phun mưa,run rẩy , bới giun,
- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới
học
II Hoạt động 2:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 49 VBT
- Dẫn dắt hdẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài
vào vở
- Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Nối từ để tạo từ mới
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Điền: En hay ên
Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp
Bài 3: Viết
- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập
Mỗi từ một dòng: Xin lỗi, mưa phùn
III Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS
đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
III Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài đã ôn
- Xem trước bài 49: iên, yên
- in, un
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- HS nối để tạo từ mới: Run – như cầy sấy Vừa – như in Đen – như gỗ mun
HS điền:
tô bún bò, đi nhún nhảy, chuối chín
- HS tham gia trò chơi
Trang 4KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 12/11/2009
Ôn: iên - yên
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: iên, yên
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: iên, yên Làm tốt vở bài tập
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK luyện đọc
b Hướng dẫn viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Đèn điện,
con yến, cá biển, yên ngựa, viên phấn, yên vui, chiền
chiện, ven biển, bãi biển , biển hồ, yên ả, yến sào, yên ổn,
đàn kiến, kiên nhẫn, biển cả, miền núi, yên xe, bạn yến,
tiền tệ, sườn núi, vườn rau, vay mượn, bay lượn,
- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới
học
II Hoạt động 2:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 50 VBT
- Dẫn dắt hdẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài
vào vở
- Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Nối từ để tạo từ mới
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Điền: iên hay yên
Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp
Bài 3: Viết
- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập
Mỗi từ một dòng: Viên phấn, yên vui
III Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS
đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
III Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài đã ôn
- Xem trước bài 50: Uôn, ươn
- iên, yên
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- HS nối để tạo từ mới: Miền – núi, chiến - đấu, đàn - yến
Bãi biển, đàn kiến, yên xe
- HS tham gia trò chơi
Trang 5KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 13/11/2009
Ôn: Uôn - ươn
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: Uôn,ươn
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: Uôn, ươn Làm tốt vở bài tập
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK luyện đọc
b Hướng dẫn viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Chuồn
chuồn, vươn vai, cuộn dây, con lươn, vườn nhãn, vườn
vải, bay lượn, uốn dẻo, vườn đào, nhớ nguồn, sườn
non, suôn sẻ, tuôn trào, buồn bã, vui buồn, uốn éo, uốn
nắn, uốn lượn, uốn ván, lượn lờ, bươn chải, lẩu lươn,
- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần
mới học
II Hoạt động 2:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 50 VBT
- Dẫn dắt hdẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng
bài vào vở
- Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Nối từ phù hợp với tranh
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì? Hdẫn HS làm vào vở
bài tập
Bài 2: Điền: Uôn hay ươn
Y/cầu HS đọc mấy câu thơ và điền
Bài 3: Viết
- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập
Mỗi từ một dòng: Viên phấn, yên vui
III Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho
HS đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
III Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài đã ôn
- Xem trước bài 51: Ôn tập
- Uôn, ươn
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- HS nối vào vở bài tập
Đàn yến bay lượn trên trời
Đàn bò sữa trên sườn đồi
Mẹ đi chợ về muộn
- HS tham gia trò chơi
Trang 6KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 9/11/2009
Ôn phép cộng, trừ trong phạm vi đã học
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán phép cộng, trừ trong các phạm vi 3,4,5
- Áp dụng để làm tốt bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc tên bài học?
- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng trừ trong phạm vi 3,4,5
II Hướng dẫn luyện tập:
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập
GV ghi lên bảng cho HS làm bảng con
a 5 – 3 = 5 + 0 = 3 – 3 = 2 – 2 =
1 + 4 = 5 – 2 = 4 – 0 = 3 – 1 =
b 2 + 1 + 1 = 3 + 2 + 0 = 4 – 3 – 0 =
5 – 2 – 2 = 4 – 0 – 2 = 5 – 3 – 2 =
- Cho HS làm bảng con
- Kiểm tra, nhận xét Nêu cách tính phần b
Bài 2: Tính
- Nêu cách đặt tính theo cột dọc Cho HS làm bảng con
- 35 - 13 - 24 - 45 - 34 - 25 -
1
5
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: Số? Hỏi HS cách điền số vào ô trống
2 + = 5 4 - = 2 5 = + 1
5 - = 3 2 + = 4 5 = 1 +
- Cho HS làm vào vở ô ly
Bài 4: Điền dấu > ,< , =
5 – 2 4 – 1 5 – 4 1 + 4 3 – 2 3 + 2
4 – 3 4 – 2 4 – 1 3 + 1 3 – 1 3 – 2
- Cho HS làm vở ô ly
- Chấm chữa bài, nhận xét
III Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài đã ôn
- Xem trước bài 43: Luyện tập chung
- Luyện tập
- Gọi 4 - 5 HS đọc
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở bài tập
- Làm VBT
HS làm và nêu cách làm
Trang 7KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 10/11/2009
Củng cố luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán phép cộng, trừ trong các phạm vi 3,4,5
- Áp dụng để làm tốt bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc tên bài học?
- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng trừ trong phạm vi 3,4,5
II Hướng dẫn luyện tập:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 48
Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập GV ghi lên bảng cho HS
làm bảng con
4 + 0 = 5 – 3 = 5 + 0 = 3 – 3 = 2 – 2 =
1 + 4 = 5 – 2 = 4 – 2 = 4 – 0 = 3 – 1 =
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 2: tính Gọi HS nêu y/cầu GV ghi lên bảng
- Nêu cách tính?
2 + 1 + 1 = 3 + 2 + 0 = 4 – 2 – 1 =
5 – 2 – 2 = 4 – 0 – 2 = 5 – 3 – 2 =
- Cho HS làm bảng con
Bài 3: Số? Hỏi HS cách điền số vào ô trống
2 + = 5 4 - = 2 3 - = 0 5 = + 1
5 - = 3 2 + = 4 + 3 = 3 5 = 1 +
- Cho HS làm vào vở bài tập
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Hướng dẫn HS quan sát tranh để viết phép tính thích hợp
Bài 5: Số?
+ = 5 – 0
- Y/cầu HS nêu cách điền số vào ô trống
III Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài đã ôn
- Xem trước bài 44: phép cộng trong phạm vi 6
- Luyện tập chung
4 – 5 HS đọc
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở bài tập
- Làm VBT
HS làm và nêu cách làm
Trang 8KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 11/11/2009
Ôn phép cộng trong phạm vi 6
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán phép cộng trong phạm vi 6
- Áp dụng để làm tốt bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc tên bài học?
II Hướng dẫn luyện tập:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 49 VBT
Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập GV ghi lên bảng cho HS
làm bảng con
+ 15 + 24 + 33 + 42 + 51 + 60
- Kiểm tra, nhận xét Nêu cách tính theo cột dọc
Bài 2: Tính ghi bảng cho HS làm bảng con
5 + 1 = 4 + 2 = 3 + 3 = 6 + 0 =
1 + 5 = 2 + 4 = 2 + 2 = 0 + 6 =
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: tính Gọi HS nêu y/cầu GV ghi lên bảng
1 + 4 + 1 = 0 + 5 + 1 = 2 + 2 + 2 =
1 + 3 + 2 = 2 + 4 + 0 = 3 + 3 + 0 =
- Cho HS làm bảng vở bài tập
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Hướng dẫn HS quan sát tranh để viết phép tính thích hợp
Bài 5: Vẽ thêm chấm tròn thích hợp
4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
III Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài đã ôn
- Xem trước bài 45: phép trừ trong phạm vi 6
- Ôn pcộng trong pvi 6
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở bài tập
- Làm VBT
- Làm VBT
4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
● ● ●
● ● ● ●
Trang 9KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 12/11/2009
Ôn phép trừ trong phạm vi 6
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán phép trừ trong các phạm vi 6
- Áp dụng để làm tốt bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc tên bài học?
- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng trừ trong phạm vi 6
II Hướng dẫn luyện tập:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 50
Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập GV ghi lên bảng cho HS làm bảng
con
- 56 -
4
6
-
3
6
-
2
6
- 16 - 06
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm Gọi HS nêu y/cầu GV ghi lên
bảng Cho HS làm bảng con Y/cầu nêu cách làm?
5 + 1 = 6 – 5 = 6 – 1 =
4 + 2 = 6 – 2 = 6 – 4 =
3 + 3 = 6 – 3 = 6 – = 3
Bài 3: Tính Y/cầu HS nêu cách làm
6 – 5 – 1 = 6 – 4 – 2 = 6 – 3 – 3 =
6 – 1 – 5 = 6 – 2 – 4 = 6 – 6 =
- Cho HS làm vào vở bài tập
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Hướng dẫn HS quan sát tranh để viết phép tính thích hợp
Bài 5: Điền dấu >,<,=
6 – 5 6 6 – 1 4 + 1 6 – 4 1
5 – 2 3 5 – 3 5 – 2 6 – 3 6 – 2
- Y/cầu HS nêu cách điền dấu vào chỗ chấm
III Dặn dò: Về nhà làm lại bài đã ôn Xem trước bài 46: Luyện tập
- Luyện tập chung
4 – 5 HS đọc
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở bài tập
- Làm VBT
HS làm và nêu cách làm
Hoạt động tập thể: Sinh hoạt sao
6 - 2 = 4 6 - 1 = 5
Trang 10( GV ra sân quản lý HS cùng phụ trách sao)
KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 13/11/2009
Củng cố luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán phép cộng, trừ trong các phạm vi 6
- Áp dụng để làm tốt bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Gọi HS nhắc tên bài học?
- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng trừ trong phạm vi 6
II Hướng dẫn luyện tập:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 51
Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập GV ghi lên bảng cho HS làm
bảng con
+ 33 - 36 - 16 - 56 + 15 - 66
- 06 + 60 - 46 - 42 - 26 - 16
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 2: tính Gọi HS nêu y/cầu GV ghi lên bảng Y/cầu nêu cách
tính?
1 + 3 + 2 = 6 – 3 – 1 = 6 – 1 – 2 =
3 + 1 + 2 = 6 – 3 – 2 = 6 – 1 – 3 =
- Cho HS làm bảng con
Bài 3: Điền dấu >,<,= Hỏi HS cách điền
2 + 3 6 3 + 3 5 6 – 0 4 2 + 4 6 3 + 2 5
- Cho HS làm vào vở bài tập
Bài 4: Viết số thích hợp vào chôc chấm
+ 2 = 6 3 + = 6 5 + = 6 + 5 = 6 6 + = 6
- HS làm vào vở bài tập
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
- Y/cầu HS nêu cách điền
phép tính vào ô trống
- Chấm chữa bài, nhận xét
III Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài đã ôn
- Xem trước bài 47: phép cộng trong phạm vi 7
- Luyện tập
1 – 2 HS đọc
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở bài tập
- Làm VBT
HS làm và nêu cách làm
Hoạt động tập thể: Sinh hoạt sao
( Gv ra sân quản lý HS cùng tổng phụ trách)
6 - 3 = 3