- Nắm đợc một số đặc điểm đã học về văn kể chuyện nội dung, nhân vật, cốt truyện ; kể đợc một câu chuyện theo đề tài cho trớc; nắm đợc nhân vật, tính cách của nhân vật và ý nghĩa câu chu[r]
Trang 1TUầN 13
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 (Tập đọc)
I MụC TIÊU:
- Đọc đúng tên riêng nớc ngoài Xi-ôn-cốp-xki Biết đọc phân biệt lời nhân vật
và lời dẫn chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công ớc mơ tìm
đờng lên các vì sao (Trả lời đợc các CHSGK )
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
1.ổ n định TC :
2.Kiểm tra:
- 3 HS đọc bài Vẽ trứng và TLCH
3 Bài mới:
a/Giới thiệu bài: Một trong những ngời
đầu tiên tìm đờng lên khoảng không vũ
trụ là nhà bác học Xi-ôn-cốp-xki ngời
Nga Ông đã gian khổ, vất vả nh thế nào
để tìm đợc đờng lên các vì sao, bài học
hôm nay giúp các em hiểu điều đó
b/ Luyện đọc
- HD cách đọc
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết hợp
sửa sai phát âm và ngắt nghỉ và hỏi
những từ ngữ ở mục chú giải
- Cho luyện đọc theo nhóm
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm: giọng trang trọng,
cảm hứng ca ngợi, khâm phục
c/Tìm hiểu bài
- Xi-ôn-cốp-xki mơ ớc điều gì?
- Ông kiên trì thực hiện mơ ớc của mình
nh thế nào?
- Nguyên nhân chính giúp ông thành
công là gì?
- Em hãy đặt tên khác cho truyện ?
- Câu chuyện nói lên điều gì ?
d Đọc diễn cảm
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn
- HD và yêu cầu luyện đọc DD3,4
- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn
4.Củng cố- dặn dò:
- 3 em lên bảng
- Lắng nghe
- 1 em đọc cả bài
- HS nêu cách chia đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu bay đợc + Đoạn 2: tiết kiệm thôi + Đoạn 3: các vì sao + Đoạn 4: Còn lại
- HS đọc 2 lợt
- Nhóm 2 em luyện đọc
- 4 em đọc trớc lớp
- 1 em đọc cả bài
- Lắng nghe
- Mơ ớc đợc bay lên bầu trời
- Sống kham khổ để dành tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm
Ông kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng, trở thành phơng tiện bay tới các vì sao
- Có ớc mơ chinh phục các vì sao,
có nghị lực và quyết tâm thực hiện
ớc mơ
- Ngời chinh phục các vì sao, Từ mơ ớc bay lên bầu trời
- ND: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ớc mơ bay lên các vì sao
- 4 em đọc, lớp theo dõi tìm giọng
đọc
- Nhóm 2 em luyện đọc
- 4 em đọc diễn cảm, lớp nhận xét
Trang 2- Em học đợc gì qua bài tập đọc trên.
- GV nhắc lại nội dung bài Chuẩn bị bài:
Văn hay chữ tốt
- GV nhận xét tiết học
- HS trả lời
Tiết 2 (Toán)
Tiết 60
GIớI THIệU CáCH NHÂN NHẩM Số Có HAI CHữ
Số VớI 11
I MụC TIÊU:
- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
- BT: Bài 1; Bài 3
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
1
ổ n định TC:
2.Kiểm tra:
- HS nêu lại cách nhân với số có hai chữ số
3 Bài mới:
a/HD cách nhân nhẩm trong tr ờng hợp tổng
2 chữ số bé hơn 10
*VD: 27 x 11
- YC HS đặt tính để tính
- Cho HS nhận xét kết quả 297 với 27 để rút
ra KL: "Để có 297 ta đã viết 9 (là tổng của 2
và 7) xen giữa 2 chữ số của 27"
- Cho HS làm một số VD:
35 x 11 = 385
43 x 11 = 473
b/HD nhân nhẩm trong tr ờng hợp tổng hai
chữ số lớn hơn hoặc bằng 10
- Cho HS thử nhân nhẩm 48 x 11 theo cách
trên
- Yêu cầu HS đặt tính và tính
- HDHS rút ra cách nhân nhẩm
- Cho HS làm miệng 1 số ví dụ
c Luyện tập
Bài 1:
- Cho HS làm vở rồi trình bày miệng
- Gọi HS nhận xét
Bài 3:
- Gọi 1 em đọc đề
- Gợi ý HS nêu các cách giải
- Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi 2 em
lên bảng giải 2 cách
4 Củng cố -dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài: Nhân với số có ba chữ số
- GV nhận xét tiết học
- 2 HS trả lời
- 1 em lên bảng tính
- HS nêu kết quả
- Có thể HS viết 12 xen giữa 4
và 8 để có tích 4128 hoặc là đề xuất cách khác
- HS thực hiện
- 34 x 11 = 374
11 x 95 = 1045
82 x 11 = 902
- 1 em đọc
- Có 2 cách giải
C1: 11 x 17 = 187 (HS)
11 x 15 = 165 (HS)
187 + 165 = 352 (HS)
C2: (17 + 15) x 11 = 352 (HS)
Đáp số: 352 học sinh
Tiết 3 (Lịch sử)
Bài 12
CUộC KHáNG CHIếN CHốNG QUÂN TốNG XÂM
LƯợC LầN THứ HAI (1075 – 1077)
I MụC TIÊU :
- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến trên sông Nh Nguyệt
- Lý Thờng Kiệt chủ động xây dựng phòng tuyến trên bờ nam sông Nh Nguyệt
Trang 3+ Quân địch do Quách Qùy chỉ huy từ bờ Bắc tổ chức tiến công.
+ Lý Thờng Kiệt chỉ huy quân ta tấn công bất ngờ đánh thẳng vào danh trại giặc
+ Quân địch cự không nổi, tìm đờng tháo chạy
- Vài nét về Lý Thờng Kiệt: Ngời chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai thắng lợi
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Lợc đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1.ổn định TC:
2.Kiểm tra:
-Vì sao dân ta tiếp thu đạo Phật?
- Vì sao đến thời Lý, nhiều chùa đợc
XD?
3.Bài mới:
HĐ1 : Làm việc cả lớp
- Yêu cầu HS đọc SGK "Sau thất bại
rồi rút về"
- Việc Lý Thờng Kiệt cho quân sang đất
Tống có hai ý kiến :
+ Để xâm lợc nhà Tống
+ Để phá âm mu xâm lợc nớc ta của nhà
Tống
Theo em, ý kiến nào đúng ? Vì sao ?
HĐ2: Làm việc cả lớp
- GV trình bày tóm tắt diễn biến cuộc
kháng chiến trên lợc đồ
HĐ3: Thảo luận nhóm
- Nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của
cuộc kháng chiến ?
HĐ4: Làm việc cả lớp
- Kết quả của cuộc kháng chiến?
- Gọi HS đọc bài học
4 Củng cố- dặn dò:
- HS cả lớp đọc lại bài học
- Chuẩn bị bài: Nhà trần thành lập
- GV nhận xét tiết học
- HS trả lời
- Đọc thầm
- ý kiến thứ hai đúng vì: trớc đó, lợi dụng việc vua Lý lên ngôi còn nhỏ, quân Tống đã chuẩn bị xâm l-ợc; Lý Thờng Kiệt cho quân đánh sang đất Tống triệt phá quân lơng rồi kéo về nớc
- Lắng nghe và quan sát
- 2 em trình bày lại
- Nhóm 4 em hoạt động và trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Do quân ta rất dũng cảm và Lý Thờng Kiệt là một tớng tài
- HS trả lời nh bài học
- 2 em đọc
- Cả lớp đọc lại bài học
Tiết 4 (Đạo đức)
Bài 6
HIếU THảO VớI ÔNG Bà CHA Mẹ
(T2)
I MụC TIÊU:
- Biết đợc: con cháu phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông
bà, cha mẹ nuôi dạy mình
- Biết thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
- Hiểu đợc: Con cháu có bổn phận hiếu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông bà, cha mẹ đã sinh thành, nuôi dạy mình
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Su tầm các câu chuyện, thơ, bài hát, ca dao, tranh vẽ nói về lòng hiếu thảo với
ông bà, cha mẹ
III HOạT ĐộNG DạY- HọC :
Trang 4Hoạt động dạy Hoạt động học 1.ổ n địnhTC:
2.Kiểm tra:
- Vì sao chúng ta phải hiếu thảo với ông
bà, cha mẹ?
- Em đã thể hiện lòng hiếu thảo với ông
bà, cha mẹ nh thế nào?
3 Bài mới:
HĐ1: Đóng vai (Bài 3)
- Chia nhóm 4 em, 2 nhóm đóng vai theo
tình huống 1 và 2 nhóm đóng vai theo
tình huống 2
- Gọi các nhóm lên đóng vai
- Gợi ý để lớp phỏng vấn HS đóng vai
cháu, ông (bà)
- GV kết luận: Con cháu hiếu thảo cần
phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha
mẹ, nhất là khi ông bà, cha mẹ ốm đau,
già yếu
HĐ2: Thảo luận nhóm đôi.
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- Gọi 1 số em trình bày
- Khen các em biết hiếu thảo với ông bà,
cha mẹ và nhắc nhở các em khác học tập
HĐ3: Bài 5 - 6
- Yêu cầu HS trình bày, giới thiệu các
sáng tác hoặc t liệu su tầm đợc
4.Củng cố - dặn dò:
- GV mời HS nhắc lại nội dung bài
- GV nhắc nhở HS chăm sóc ông bà, cha
mẹ là bổn phận của con cháu
- Chuẩn bị bài: Biết ơn thầy giáo, cô
giáo
- GV nhận xét tiết học
- HS trả lời
- 3 HS trả lời
- Nhóm 4 em thảo luận chuẩn bị
đóng vai
- 4 nhóm lần lợt lên đóng vai
- Lớp phỏng vấn vai cháu về cách
c xử và vai ông (bà) về cảm xúc khi nhận đợc sự quan tâm, chăm sóc của con cháu
- Thảo luận nhóm đôi
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- 2 em cùng bàn trao đổi nhau
- 3 em trình bày
- Lắng nghe
- Thảo luận cả lớp
- HS trình bày
- HS nhắc lại nội dung bài
Thứ ba ngày 23 tháng11 năm 2010
Tiết 1 (Thể dục)
TRò CHƠI “CHIM Về Tổ”
I mục tiêu:
-Thực hiện cơ bản đúng các động tác vơn thở, tay, chân, lng –bụng, toàn thân, thăng bằng, nhảy và bớc đầu biết cách thực hiện động tác điều hoà của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi: “ chim về tổ”
II.ĐịA ĐIểM, PHƯƠNG TIệN:
- Địa điểm: sân trờng sạch sẽ
- Phơng tiện: còi
III.NộI DUNG DạY – HọC
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên phổ biến nội dung, yêu cầu
bài học
- Xoay các khớp cổ chân, gối, hông, vai
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên
quanh sân tập
- Trò chơi: HS chơi trò chơi tự chọn
2 Phần cơ bản:
a Bài thể dục phát triển chung:
- Ôn 7 động tác đã học 2 lần, mỗi động
- 6 phút
- 22 phút
- 15 phút
******** GV
********
Trang 5ND ĐL PPTC
tác 8 nhịp
+ Lần đầu GV điều khiển, lần sau cán
sự điều khiển
- Học động tác điều hoà: 5 lần Sau khi
nêu tên động tác, GV vừa làm mẫu vừa
giải thích cho HS bắt chớc tập theo
Dần dần GV không làm mẫu mà chỉ hô
cho HS tập
- Tập lại từ đầu đến động tác điều hòa:
1 lần
- GV chia tổ tập luyện
+ Tổ trởng điều khiển tổ mình tập
+ GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai
sót cho HS
b Trò chơi: Chim về tổ
- GV giải thích luật chơi, rồi cho HS
làm mẫu cách chơi Tiếp theo cho cả
lớp cùng chơi GV quan sát, nhận xét
3 Phần kết thúc:
- Đứng vỗ tay hát
- Thực hiện các động tác thả lỏng
- GV củng cố, hệ thống bài
- GV nhận xét tiết học
- 8 phút
- 6 phút
********
********
GV
********* GV *********
Tiết 2(Toán)
I MụC TIÊU:
- Biết cách nhân với số có ba chữ số
- Tính đợc giá trị của biểu thức
- BT: Bài 1; Bài 3
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
1.ổ n định TC:
2.Kiểm tra:
- HS nêu lại cách nhân nhẩm với 11
3.Bài mới
a/ HD tìm cách tính 164 x 123
- Viết lên bảng và nêu phép tính:
164 x 123
- HDHS đa về dạng 1 số nhân với 1 tổng
để tính
- Giúp HS rút ra nhận xét: Để tính 164 x
123 ta phải thực hiện 3 phép nhân và 1
phép cộng 3 số
b/ GT cách đặt tính và tính
- Gợi ý HS suy nghĩ đến việc viết gọn các
phép tính này trong một lần đặt tính, thực
hành tơng tự nh nhân với số có 2 chữ số
- GV vừa chỉ vừa nói :
492 là tích riêng thứ nhất
328 là tích riêng thứ hai, viết lùi sang
trái một cột
164 là tích riêng thứ ba, tiết tục viết lùi
sang trái 1 cột nữa
c/ Luyện tập
Bài1: Cho HS lên bảng giải, HS ở lớp giải
vào vở
- Chữa bài: 79608; 145375; 665412
- 2 em nêu lại cách nhân với 11
- 1 em đọc phép tính
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)
= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3
= 16 400 + 3 280 + 492
= 20 172
- HS theo dõi
- 3 em nhắc lại cách nhân
- HS lần lợt làm vào vở từng bài, 3
em lên bảng
- HS nhận xét
Trang 6Bài 3:
- Gọi HS đọc đề
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- Gọi HS nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- VN làm BT2 + VBT, chuẩn bị bài:
Nhân với số có ba chữ số(tt)
- GV nhận xét tiết học
- HS làm bài chữa bài Diện tích của mảnh vờn hình vuông là:
125 x 125 = 15625 ( m2 ) Đáp số: 15625 m2
Tiết 3 Chính tả: ( Nghe - viết)
NGƯờI TìM ĐƯờNG LÊN CáC Vì SAO
I MụC TIÊU:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn văn
- Làm đúng BT (2) a / b, hoặc BT (3) a / b, BT CT phơng ngữ do GV soạn
II Đồ DùNG DạY HọC :
- Giấy khổ lớn viết nội dung bài tập 2a
- Giấy A4 để HS làm BT 3b
III HOạT ĐộNG DạY - HọC :
1.ổn định TC:
2.Kiểm tra:
- Gọi 1 em đọc cho 2 em viết bảng và cả
lớp viết vào nháp các từ ngữ có vần ơn/
-ơng
3.Bài mới
a/Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài
b/ HD nghe viết
- GV đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS đọc thầm tìm danh từ riêng
và từ ngữ khó viết
- Đọc cho HS viết 1 số từ
- Nội dung đoạn viết nêu lên gì?
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- GV chấm 5 vở, nhận xét và HD sửa lỗi
c/ HD làm bài tập
Bài 2a:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát bút dạ cho 2 nhóm, các nhóm còn
lại làm VBT
- Gọi các nhóm dán phiếu lên bảng
Bài 3 b:
- Gọi HS đọc bài tập 3b
- Yêu cầu trao đổi nhóm đôi và tìm từ
Phát giấy A4 cho 5 nhóm
- GV chốt lời giải đúng
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị : Bài 14
- GV nhận xét tiết học
- vờn tợc, thịnh vợng, vay mợn, mơng máng
- Theo dõi SGK
- Xi-ôn-cốp-xki
- mơ ớc, gãy chân, rủi ro, thí nghiệm
- HS nêu nội dung đoạn viết
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- 1 em đọc
- Nhóm 4 em thảo luận tìm từ ghi vào VBT hoặc phiếu, HS nhận xét, bổ sung thêm từ
+ long lanh, lặng lẽ, lửng lờ + não nùng, năng nổ, non nớt
- 1 em đọc
- Nhóm 2 em tìm từ viết vào phiếu
kim khâu - tiết kiệm - tim
Tiết 4 (Khoa học)
I MụC TIÊU:
- Nêu đợc đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm
- Nớc sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khoẻ con ngời
Trang 7- Nớc bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép; chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con ngời
- Luôn có ý thức sử dụng nớc sạch, bảo vệ nguồn nớc nơi mình ở
II Đồ DùNG DạY HọC:
- HS chuẩn bị theo nhóm: chai nớc ao, chai nớc lọc; hai chai không; hai phễu lọc và bông
III HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 ổ n định TC:
2 Kiểm tra:
- Trình bày vai trò của nớc đối với cơ thể
ngời
- Con ngời còn sử dụng nớc vào những
việc gì khác ?
3 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu về một số đặc điểm của
nớc trong tự nhiên
- Chia nhóm và yêu cầu nhóm trởng báo
cáo về việc chuẩn bị đồ dùng làm TN
- Yêu cầu HS đọc các mục Quan sát và
Thực hành trang 52 SGK để làm TN
- Tại sao nớc sông, hồ, ao hoặc dùng rồi
đục hơn nớc ma, nớc máy ?
- GV kiểm tra kết quả và nhận xét
HĐ2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc
bị ô nhiễm và nớc sạch
- Yêu cầu các nhóm thảo luận nhóm 4 và
đa ra các tiêu chuẩn về nớc sạch và nớc
bị ô nhiễm theo mẫu : màu - mùi - vị - vi
sinh vật - các chất hòa tan
- Nớc ô nhiễm là nớc nh thế nào?
- Nớc sạch là nớc nh thế nào?
- GV kết luận nh mục bạn cần biết
BVMT : GD HS sử dụng nguồn nớc sạch,
bảo vệ nguồn nớc ở nơi mình ở.
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc mục bạn cần biết
- Về nhà tìm hiểu về nguyên nhân gây ô
nhiễm nớc ở địa phơng và tác hại do
nguồn nớc bị ô nhiễm gây ra
- GV nhận xét tiết học
- 2 HS lần lợt trả lời
- Nhóm trởng báo cáo
- HS làm việc theo nhóm
- Các nhóm trình bày kết quả
- Bị lẫn nhiều đất, cát hoặc có phù
sa hoặc nớc hồ ao có nhiều tảo sinh sống nên có màu xanh
- HS tự thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
- Nớc ô nhiễm là nớc : Có màu, vẩn đục, có mùi hôi,chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con ngời
- Nớc sạch là nớc : Không màu, không mùi, không vị, trong suốt
- 2 em đọc
Tiết 5 (Mĩ thuật)
BàI 13: Vẽ TRANG TRí Trang trí đờng diềm
I Mục tiờu:
- Hiểu vẻ đẹp và làm quen với ứng dụng của đường diềm
- Biết cỏch vẽ trang trớ đường diềm
- Trang trớ được đường diềm đơn giản
*HS KG: Chọn và sắp xếp họa tiết cõn đối
II Chuẩn bị:
- SGK, SGV, một số đờng diềm và đồ vật có đờng diềm
- Hỡnh gợi ý cỏch vẽ
- Dụng cụ thực hành của HS
III Các hoạt động dạy học:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.KT
- KT đồ dựng học vẽ của hs
2.Bài mới
HĐ 1: Quan sỏt và nhận xột GV giới thiệu một số đờng diềm và đồ vật có đờng diềm - Em thấy đờng diềm thờng đợc trang trí ở những đồ vật nào? - Cỏc nhúm trao đổi để trả lời cõu hỏi: + Những hoạ tiết nào thờng đợc sử dụng để trang trí đờng diềm? + Cách sắp xếp các hoạ tiết ở đờng diềm nh thế nào? HĐ 2: Cách trang trí đờng diềm GV giới thiệu hình vẽ gợi ý: GV gợi ý HS : - Nhớ lại các hình ảnh định vẽ - Sắp xếp cân đối các hình ảnh HĐ 3: Thực hành - GV yêu cầu HS thực hành cỏ nhõn - GV theo dõi HD thêm HĐ 4: Nhận xét, đánh giá - GV cùng HS chọn một số bài điển hình có u điểm và nhợc điểm rõ nét để nhận xét 3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học - Tuyên dơng các HS vẽ đẹp - Chuẩn bị bài: Vẽ theo mẫu: Mẫu có hai đồ vật - HS quan sát tranh - HS trả lời - HS trao đổi, trả lời - HS quan sát hình vẽ - HS thực hành vẽ vào vở - HS nhận xột Thứ tư ngày 24 thỏng 11 năm 2010 Tiết 1 (Toỏn) TIẾT 63: NHÂN VớI Số Có BA CHữ Số (tiếp theo) I MụC TIÊU : - Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0 - BT: Bài 1; Bài 2 II HOạT ĐộNG DạY - HọC : Hoạt động dạy Hoạt động học 1.ổ n định TC: 2.Kiểm tra: HS nêu lại cách nhân với số có ba chữ số 3.Bài mới a/GT cách đặt tính và tính - Cho cả lớp đặt tính và tính, gọi 1 em lên bảng - Cho HS nhận xét để rút ra : + Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0 + Có thể bỏ bớt, không cần viết tích riêng này mà vẫn dễ dàng thực hiện phép cộng - Hớng dẫn HS viết phép tính dạng gọn hơn, lu ý viết tích 516 lùi sang bên trái hai cột so với tích thứ nhất b/Luyện tập - 3 em lần lợt nêu - HS làm vào nháp, 1 em lên bảng
258
203
774
516
52374
x
Trang 9Bài 1:
- Cho HS làm v o và ở, 3 HS lên bảng
- Chữa bài:
a/ 105763 b/ 173404 c/ 280780
Bài 2 :
- Cho HS tự quan sát kiểm tra để phát hiện
phép nhân nào đúng, phép nhân nào sai và
giải thích tại sao?
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- VN l m BT3, VBT, chuẩn bị b i: Luyà à ện
tập
- GV nhận xét tiết học.
- HS làm v o và ở, 3 HS lên bảng
- HS nhận xột
- Tích thứ nhất: đặt tính sai
- Tích thứ hai: đặt tính sai
- Tích thứ ba: đúng
Tiết 2(Luyện từ và cõu)
I MụC TIÊU:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngòi; bớc đầu biết tìm
từ( BT1), đặt câu( BT2), viết đoạn văn ngắn(BT3) có sử dụng các từ ngữ hớng vào chủ điểm đang học
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
1.ổ n định TC:
2.Kiểm tra:
- Gọi HS nêu 3 cách thể hiện mức độ của
đặc điểm, tính chất
- Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác
nhau của các đặc điểm : đỏ - xinh
3.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu của bài.
b/ HD làm bài tập
Bài 1: Tìm các từ
- Gọi HS đọc BT1
- Chia nhóm 4 em yêu cầu thảo luận, tìm
từ
+ Nói lên ý chí, nghị lực của con ngời
+ Nêu lên những thử thách đối với ý chí,
nghị lực của con ngời
Bài 2: Đặt câu với từ em vừa tìm đợc ở
BT1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi 1 số em trình bày
VD :
- Gian khổ không làm anh nhụt chí (DT)
- Công việc ấy rất gian khổ (TT)
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Đoạn văn yêu cầu viết về ND gì ?
+ Bằng cách nào em biết đợc ngời đó ?
- Lu ý : Có thể mở đầu hoặc kết thúc đoạn
văn bằng một thành ngữ hay tục ngữ
- Giúp các em yếu tự làm bài
- Gọi HS trình bày đoạn văn
- 2 em trả lời
- 2 em lên bảng
- đỏ tơi, đo đỏ, rất đỏ, đỏ lắm,
đỏ nhất
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- Thảo luận trong nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
+ quyết tâm, bền chí, vững lòng, vững dạ, kiên trì
+ gian khó, gian khổ, gian lao, gian truân, thử thách, chông gai
- 1 em đọc
- HS làm VBT
- V i em trình bày, lớp nhận xét.à
- 1 em đọc
+ Một ngời do có ý chí, nghị lực nên đã vợt qua nhiều thử thách,
đạt đợc thành công
+ Bác hàng xóm của em + Ngời thân của em
- em đọc trên báo
- 1 số em đọc các câu thành ngữ, tục ngữ đã học hoặc đã biết
- HS suy nghĩ, viết đoạn văn vào VBT
- 5 em tiếp nối trình bày đoạn
Trang 10- Nhận xét, cho điểm.
4.Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị b i: Câu hỏi và dấu chấm hỏi.à
- GV nhận xét tiết học
văn
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn có
đoạn hay nhất
Ti
ết 3 (Kể chuyện)
Kể CHUYệN ĐƯợC CHứNG KIếN HOặC THAM GIA
I MụC TIÊU:
- Dựa vào SGK, chọn đợc câu chuyện ( đợc chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện
đợc đúng tinh thần kiên trì vợt khó
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
1.ổ n định TC:
2.Kiểm tra:
- Gọi HS kể lại câu chuyện các em đã nghe,
đã đọc về ngời có nghị lực
3 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay, các
em sẽ kể một câu chuyện về những ngời có
nghị lực đang sống xung quanh chúng ta
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
b/ HD tìm hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi HS đọc đề bài
- Phân tích đề, gạch chân dới các từ: chứng
kiến, tham gia, kiên trì, vợt khó
- Gọi HS đọc phần gợi ý
- Thế nào là ngời có tinh thần kiên trì vợt
khó?
- Em kể về ai ? Câu chuyện đó nh thế nào?
- Yêu cầu quan sát tranh minh họa trong SGK
và mô tả những gì em biết qua bức tranh
c/Thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa
câu chuyện
*Kể trong nhóm:
- Gọi HS đọc lại gợi ý 3 trong SGK
- Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp GV giúp đỡ
các em yếu
* Kể tr ớc lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- Khuyến khích HS lắng nghe và hỏi lại bạn
những tình tiết về nội dung, ý nghĩa câu
chuyện
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị b i: Búp bê của ai?à
- GV nhận xét tiết học
- 1 em kể và TLCH về nhân vật hay ý nghĩa câu chuyện lớp đặt ra
- Nhóm 2 em KT chéo
- 2 em đọc
- 3 em nối tiếp đọc
- Không ngại khó khăn vất vả, luôn cố gắng để làm đợc việc mình muốn
- 1 số em nối tiếp trả lời
- 2 em giới thiệu
- 1 em đọc
- 2 em cùng bàn trao đổi, kể chuyện
- 5 - 7 em thi kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét lời kể của bạn
Ti
ết 4 (Địa lớ)
I MụC TIÊU :
- Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân c tập trung đông nhất cả nớc, ngời dân sống ở
đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là ngời Kinh
- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ
- Nhà thờng đợc xây dựng chắc chắn có sân, vờn, ao