Kiến trúc công trình mang tính thẩm mỹ cao, đảm bảo thông thoáng và tiện ích sinh hoạt, chất lượng xây đắp và trang thiết bị phục vụ cho công trình được ưu tiên hàng đầu nhằm đáp ứng đượ
Trang 1Lời mở đầu
Lời cảm ơn
Mục lục
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH – VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN .1
1.1.1 Nhu cầu xây dựng 1
1.1.2 Vị trí tọa lạc .1
1.1.3 Khí hậu .1
1.2 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC .2
1.2.1 Giải pháp mặt bằng .2
1.2.2 Giải pháp mặt đứng .2
1.3 CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT .2
1.3.1 Hệ thống điện .2
1.3.2 Hệ thống cấp - thoát nước .3
1.3.3 Phòng cháy chữa cháy .3
1.3.4 Thông tin liên lạc .3
1.3.5 Chiếu sáng nhân tạo và tự nhiên .3
1.3.6 Xử lý rác thải .3
1.3.7 Chống sét .3
1.4 GIẢI PHÁP KẾT CẤU .4
1.4.1 Kết cấu bên trên .4
1.4.2 Kết cấu bên dưới .4
1.5 CƠ SỞ THIẾT KẾ - ĐẶC TRƯNG VẬT LIỆU .4
1.5.1 Phân tích lựa chọn hệ chịu lực chính .4
1.5.2 Cơ sở tính toán .4
1.5.3 Đặc trưng vật liệu .4
1.5.4 Bê tông .5
1.5.5 Cốt thép .5
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6
2.1 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CỦA CẤU KIỆN .6
2.1.1 Chọn sơ bộ kích thước sàn .6
Trang 22.2 MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .8
2.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN .9
2.3.1 Tải trọng thường xuyên ( tĩnh tải) .9
2.3.2 Tải tường truyền vào sàn 10
2.3.3 Tải trọng tạm thời ( hoạt tải) 12
2.4 TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ THIẾT KẾ THÉP CHO CÁC Ô SÀN 14
2.4.1 Tính toán cho các ô bản làm việc 1 phương( bản dầm) 14
2.4.2 Tính toán cho ô bản làm việc 2 phương (Bản kê 4 cạnh) 17
2.5 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA SÀN 21
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ 23
3.1 SƠ ĐỒ HÌNH HỌC 23
3.2 SƠ ĐỒ TÍNH 23
3.3 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 25
3.3.1 Số liệu ban đầu 25
3.3.2 Tĩnh tải tác dụng lên cầu thang 26
3.4 TÍNH TOÁN BẢN THANG 28
3.4.1 Nội lực tính toán vế 1 28
3.4.2 Nội lực tính toán vế 2 30
3.4.3 Tính toán cốt thép bản thang 32
3.5 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ 32
3.5.1 Sơ đồ tính 32
3.5.2 Tính toán nội lực 34
3.5.3 Tính toán cốt thép dầm chiếu nghỉ 35
3.5.4 Tính toán cốt đai 35
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI 37
4.1 MẶT BẰNG BỂ NƯỚC MÁI 37
4.2 KÍCH THƯỚC CẤU TẠO BỂ NƯỚC 38
4.3 TÍNH TOÁN BẢN NẮP 38
4.3.1 Chọn kích thước 38
4.3.2 Tải trọng tác dụng lên bản nắp 39
4.3.3 Sơ đồ tính 39
Trang 34.3.5 Kiểm tra độ võng của bản nắp 43
4.4 TÍNH TOÁN DẦM NẮP 44
4.5 TÍNH TOÁN BẢN THÀNH 44
4.5.1 Tải trọng 44
4.5.2 Sơ đồ tính 44
4.5.3 Tính thép 45
4.6 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY 46
4.6.1 Chọn kích thước 46
4.6.2 Tải trọng tính toán 47
4.6.3 Sơ đồ tính 47
4.6.4 Tính toán ô bản đáy 48
4.6.5 Kiểm tra độ võng của bản đáy 50
4.6.6 Kiểm tra nứt bản đáy 51
4.7 TÍNH TOÁN DẦM ĐÁY 53
4.7.1 Tính toán nội lực dầm đáy 53
4.7.2 Tính thép cho các dầm đáy 60
4.7.3 Tính cốt đai cho các dầm đáy 61
4.8 TÍNH TOÁN CỘT CHO BỂ NƯỚC 64
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN 65
5.1 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM CỘT 65
5.1.1 Chọn tiết diện dầm 65
5.1.2 Chọn tiết diện cột 66
5.1.3 Tiết diện vách 74
5.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG 75
5.2.1 Tải trọng đứng 75
5.2.2 Tĩnh tải 75
5.2.3 Tải tường truyền vào sàn 76
5.2.4 Tải trọng tạm thời ( hoạt tải) 78
5.2.5 Tải trọng ngang 80
5.3 CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG 92
Trang 45.4 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO KHUNG TRỤC 3 94
5.4.1 Nội lực khung dầm trục 3 95
5.4.2 Tính toán cốt thép dầm khung trục 3 98
5.4.3 Tính toán thép cột khung trục 3 101
5.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM TRỤC C 115
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ NỀN MÓNG 119
6.1 THỐNG KÊ HỒ SƠ ĐỊA CHẤT 119
6.2 PHƯƠNG ÁN 1: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP 120
6.2.1 Tính toán kích thước hình học của móng 123
6.2.2 Chọn kích thước cọc và chiều sâu mũi cọc 124
6.2.3 Xác định sức chịu tải của cọc 126
6.2.4 Tính Móng 1 ( Móng dưới chân cột C11 ) 130
6.2.5 Tính Móng 2 ( Móng dưới chân cột C19 ) 139
6.2.6 Tính Móng 3 ( Móng dưới chân cột C30 ) 149
6.3 PHƯƠNG ÁN 2 : THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI 157
6.3.1 Tính toán kích thước hình học của móng 160
6.3.2 Xác định sức chịu tải của cọc 161
6.3.3 Tính móng 1 (Tính móng dưới cột C11) 165
6.3.4 Tính móng 2 (Tính móng dưới cột C19) 173
6.3.5 Tính móng 3 (Tính móng dưới cột C30) 180
6.4 SO SÁNH HAI PHƯƠNG ÁN MÓNG 188
6.4.1 Thống kê phương án cọc ép 189
6.4.2 Thống kê phương án móng cọc khoan nhồi 190
6.4.3 So sánh hai phương án móng 192
6.4.4 Lựa chọn phương án móng 192
NỘI LỰC DẦM TRỤC 3 194
NỘI LỰC CỘT TRỤC 3 227
NỘI LỰC DẦM TRỤC C 254
NỘI LỰC CÁC ĐIỂM DƯỚI CỘT KHUNG TRỤC 3 276
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 279
Trang 5CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH – VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1.1.1 Nhu cầu xây dựng
Dự án “ Chung Cư Điện Biên” là mô hình chung cư kiểu mẫu chất lượng cao Kiến trúc công trình mang tính thẩm mỹ cao, đảm bảo thông thoáng và tiện ích sinh hoạt, chất lượng xây đắp và trang thiết bị phục vụ cho công trình được ưu tiên hàng đầu nhằm đáp ứng được mọi nhu cầu sinh hoạt cần thiết cho dân cư nơi đây
- Độ ẩm tương đối trung bình : 85,5%
- Lượng mưa cao nhất: 680 mm (tháng 9)
- Độ ẩm tương đối trung bình : 77,67%
- Độ ẩm tương đối thấp nhất : 74%
- Độ ẩm tương đối cao nhất : 84%
Trang 6- Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày
- Lượng bốc hơi thấp nhất : 6,5 mm/ngày
1.1.3.3 Hướng gió
Hướng gió chủ yếu là Đông Nam và Tây nam với vận tốc trung bình 2,5 m/s, thổi mạnh nhất vào mùa mưa Ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ (tháng 12-1) TP Hồ Chí Minh nằm trong khu vực ít chịu ảnh hưởng của gió bão, chịu ảnh hưởng của gió mùa và áp thấp nhiệt đới
- Tầng trệt, lửng bố trí văn phòng quản lý, các phòng ban quản lý chung cư
- Từ tầng 1 ÷ tầng 10 bố trí các căn hộ chung cư
- Tầng thượng bố trí sân vườn , mở quán cà phê giải khát
- Tầng kỹ thuật : Bố trí các phòng kỹ thuật thang máy và bể nước mái
có một phòng kỹ thuật điện nằm cạnh hộp gen
- Ngoài ra còn có máy phát điện dự phòng khi mất điện để vận hành thang máy và một số nhu cầu sinh hoạt khác
- Máy phát điện dự phòng 250KVA được đặt ở tầng ngầm, để giảm bớt tiếng ồn và rung động không ảnh hưởng đến sinh hoạt
Trang 71.3.2 Hệ thống cấp - thoát nước
- Nguồn nước sử dụng cho công trình lấy từ nguồn nước thành phố, nước được bơm vào bể chứa ngầm sau đó bơm lên bể nước mái phục vụ nhu cầu dùng nước của cả chung cư
- Các phễu thu được bố trí ở các sàn vê sinh, ban công, sân thượng, nước thải chảy vào các phễu thu được tập trung trong các hộp gen đặt ở mỗi khu và thoát ra cống thoát nước của thành phố sau khi qua khâu xử lý
1.3.3 Phòng cháy chữa cháy
- Mỗi căn hộ đều được trang bị bình chữa cháy Hệ thống cảm ứng cháy và phun nước tự động
- Dọc theo dãy hành lang cũng được lắp đặt hệ thống báo cháy tự động Nguồn nước chữa cháy tạm thời được lấy từ bể nước mái
- Hai khu cầu thang bộ sẽ được sử dụng để thoát nạn khi xảy ra cháy
1.3.4 Thông tin liên lạc
- Đường truyền internet tốc độ cao tại mỗi căn hộ giúp dễ dàng kết nối, tải và gửi dữ liệu một cách nhanh chóng
- Truyền hình cáp giúp cho cuộc sống thú vị hơn
- Toàn bộ đường dây đều được đi ngầm và có chung khu xử lí trung tâm với hệ thống điện
1.3.5 Chiếu sáng nhân tạo và tự nhiên
- Việc chiếu sáng tự nhiên vào ban ngày thông qua các cửa, cửa sổ làm bằng kính cách nhiệt và qua các khoảng lùi làm sân phơi
- Chiếu sáng nhân tạo là toàn bộ các thiết bị chiếu sáng trong từng căn hộ, hành lanh, sảnh, thang máy…
1.3.6 Xử lý rác thải
- Rác thải ở mỗi tầng được đổ vào Gen rác bố trí tại khu thang máy, có mở lỗ cửa ở phía sau để đảm bảo vệ sinh và mỹ quan Rác sẽ được tập trung tại tầng hầm để chuyển ra khỏi công trình
- Xử lý nước thải bằng phương pháp vi sinh 3 ngăn gồm bể chứa-lắng-lọc trước khi thoát vào hệ thống của thành phố
1.3.7 Chống sét
- Sử dụng hệ thống thu sét chủ động quả cầu Dynasphire được thiết lập ở tầng mái và
hệ thống dây nối đất bằng đồng được thiết kế để tránh nguy cơ bị sét đánh
Trang 8- Khung không gian
1.4.2 Kết cấu bên dưới
- Móng cọc ép
- Móng cọc khoan nhồi
1.5 CƠ SỞ THIẾT KẾ - ĐẶC TRƯNG VẬT LIỆU
1.5.1 Phân tích lựa chọn hệ chịu lực chính
Do diện tích xây dựng là 35,4 m x 19,2m (679,68 m2), nên tỷ số độ cứng giữa khung ngang và khung dọc lệch nhau không nhiều Với chiều cao công trình H = 46m ta phải tính gió động, công trình có thang máy là lõi cứng
Hệ chịu lực chính của công trình là khung không gian kết hợp lõi cứng
- Sơ đồ tính là trục của dầm và cột
- Liên kết giữa dầm và cột được xem là nút cứng
- Liên kết giữa cột và móng là liên kết ngàm
1.5.2 Cơ sở tính toán
Các tính toán thiết kế cho công trình đều dựa vào các tiêu chuẩn Việt Nam:
TCVN 2737 – 1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 229 – 1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo tiêu chuẩn TCVN 2737 – 1995
TCVN 5574 – 1991: Kết cấu bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 356 – 2005: Kết cấu bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 198 – 1998: Nhà cao tầng – Thiết kế cấu tạo bêtông cốt thép toàn khối
TCXD 205 – 1998: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 195 – 1997: Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi
Trang 91.5.4 Bê tông
Chọn bê tông B25 có các chỉ tiêu sau:
- Cấp độ bền chịu nén tính toán của bê tông: Rb 14,5 MPa
- Cấp độ bền chịu kéo tính toán của bê tông: Rbt 1,05 MPa
- Môđun đàn hồi : Eb 30000 Mpa
1.5.5 Cốt thép
- Thép có đường kính : ≤ 8 chọn nhóm thép CI, A-I có : Rs Rsc 225 MPa
- Thép có đường kính : > 8 chọn nhóm thép CII, A-II có :
Trang 10CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.1 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CỦA CẤU KIỆN
2.1.1 Chọn sơ bộ kích thước sàn
Quan niệm tính: Xem sàn là tuyệt đối cứng trong mặt phẳng ngang Sàn không bị rung động, không bị dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang Chuyển vị tại mọi điểm trên sàn
là như nhau khi chịu tác động của tải trọng ngang
Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng Có thể chọn chiều dày bản sàn xác định sơ bộ theo công thức:
m = 40 ÷ 45 đối với bản kê 4 cạnh
D = 0,8 ÷ 1,4 phụ thuộc vào tải trọng
L1 = 4,1m là chiều dài cạnh ngắn ô sàn điển hình S2
Trang 12SVTH : Nguyễn Ích Đức MSSV : 0851020079 Trang 8 2.2 MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Trang 132.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
2.3.1 Tải trọng thường xuyên ( tĩnh tải)
Các số liệu về tải trọng lấy theo TCVN 2737 – 1995 : Tải trọng và tác động – tiêu chuẩn thiết kế
Hệ số vượt tải lấy theo bảng 1, trang 10 – TCVN 2737 – 1995
gtc
(daN/m2 )
Hệ số vượt tải
Bảng 2.2 Tĩnh tải sàn khu vệ sinh – ban công
Các lớp cấu tạo sàn Dày (m)
Dung trọng
(daN/m3)
gtc
(daN/m2 )
Hệ số vượt tải n
Trang 14Thông thường dưới các tường thường có kết cấu dầm đỡ nhưng để tăng tính linh hoạt trong việc bố trí tường ngăn vì vậy một số tường này không có dầm đỡ bên dưới Do
đó khi xác định tải trọng tác dụng lên ô sàn ta phải kể thêm trọng lượng tường ngăn, tải này được quy về phân bố đều trên toàn bộ ô sàn Được xác định theo công thức :
bt : bề rộng tường (m)
Ht : Chiều cao tường (m)
lt : chiều dài tường(m)
t : trọng lượng riêng của tường xây (daN/m3)
S : diện tích ô sàn có tường(m2)
n : hệ số vượt tải Bảng 2.3 Tải trọng do tường truyền vào các ô sàn
t
(daN/m3) n
gtt t
(daN/m2)
Trang 162.3.3 Tải trọng tạm thời ( hoạt tải)
Giá trị của hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng Hệ
số độ tin cậy n đối với tải trọng phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15 TCVN 2737
- Hoạt tải trên từng ô sàn:
Bảng 2.6 Hoạt tải trên từng ô sàn
Trang 17LL
Trang 182.4 TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ THIẾT KẾ THÉP CHO CÁC Ô SÀN
2.4.1 Tính toán cho các ô bản làm việc 1 phương( bản dầm)
Bản dầm hay bản một phương khi tỷ số 2
1
L
L >2 Phương chịu lực chính là phương
cạnh ngắn nên ta chỉ cần tính cho cạnh ngắn còn cạnh dài thì bố trí thép theo cấu tạo
- Cách tính nội lực ô bản: Cắt bản theo phương cạnh ngắn với bề rộng b 1 mvà tính như dầm đơn giản, tùy theo gối tựa là khớp, tự do hay ngàm chọn sơ đồ tính thích hợp
- Theo quy ước:
- Liên kết được xem là tựa đơn khi:
Bản kê lên tường
Bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) có d
s
h3
Bản lắp ghép
Trang 19- Liên kết được xem là ngàm khi:
Bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) có d
s
h3
s
h : Là chiều cao sàn Trong mặt bằng dầm sàn tầng điển hình có ba ô sàn là bản dầm là S1, S7 và S10 là bản dầm
- Sơ đồ tính và nội lực ô S1, S7 và S10: Hai đầu ngàm
Moment lớn nhất tại nhịp :Mnhip ql2(N.m)
(m)
2 1
LL
q N/m2
Từ giá trị moment ở nhịp và gối tính thép
Chọn bê tông B25 có các chỉ tiêu sau:
Mnhòp
Mgoái
Mgoái
L1
Trang 20Cấp độ bền chịu nén tính toán của bê tông: Rb 14,5 MPa
Cấp độ bền chịu kéo tính toán của bê tông: Rbt 1,05 MPa
Môđun đàn hồi : Eb 30000 Mpa
Chọn thép:
Thép có đường kính : ≤ 8 chọn nhóm thép CI, A-I có : Rs Rsc 225 MPa
Thép có đường kính : > 8 chọn nhóm thép CII, A-II có :
A
cm2/m
Hàm lượng
Trang 212.4.2 Tính toán cho ô bản làm việc 2 phương (Bản kê 4 cạnh)
Khi ô bản có tỷ số 2
1
L
L <2 thì ô bản làm việc hai phương
Theo quy ước:
- Liên kết được xem là tựa đơn khi:
Bản kê lên tường
Bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) có d
s
h3
Bản lắp ghép
- Liên kết được xem là ngàm khi:
Bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) có d
s
h3
Liên kết được xem là tự do khi: Bản tự do hoàn toàn
d
h : Là chiều cao dầm s
h : Là chiều cao sàn
Do ta đã chọn sơ bộ kích thước ở trên với hs=100mm, dầm chính ngang(250x500),dầm chính dọc, dầm phụ(150x300), xét liên kết từng ô bản cụ thể tại bảng trên Ta có bản kê ô số 2,3,4,5,6,8,9,11,12,13,14
L1,L2: nhịp tính toán của ô bản (khoảng cách giữa các trục gối tựa),
- Tính toán từng ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi bằng phương pháp tra bảng:
Theo phương cạnh L1 :
Momen dương lớn nhất ở giữa bản: M1m Pi1
Momen âm lớn nhất ở gối: MI k Pi1
Theo phương cạnh L2 :
Momen dương lớn nhất ở giữa bản: M2 m Pi2
Momen âm lớn nhất ở gối: MII k Pi2
Trong đó:
i – số hiệu dạng ô bản (i 1,2,3, ,11);
1 i
m , m , i2 k , i1 k – là các hệ số moment được tra trong phụ lục 15 (Kết i2Cấu Bê Tông Cốt Thép II– Võ Bá Tầm)
1 2
P q L L (q: tải phân bố trên ô bản)
Trang 22Bảng 2.10 Bảng tính toán nội lực trong ô bản kê 4 cạnh
Ô
bản
Kích thước Tải trọng
q (N/m2)
Tỷ số
2 1
LL
Hệ số moment
Trang 24Hàm lượng
0,031 0,026 0,074 0,061
1,43 1,2 3,43 2,83
0,030 0,011 0,068 0,025
1,39 0,51 3,15 1,16
0,023 0,016 0,053 0,037
1,06 0,74 2,41 1,71
0,0092 0,0025 0,020 0,006
0,42 0,11 0,92 0,27
0,020 0,092 0,034 0,020
0,92 0,42 2,49 1,57
0,025 0,019 0,059 0,045
1,16 0,88 2,73 2,04
0,17%
0,17%
0,41%
0,31%
Trang 250,025 0,016 0,055 0,028
1,16 0,74 2,5 1,29
0,021 0,007 0,045 0,016
0,97 0,32 2,04 0,74
0,027 0,009 0,061 0,019
1,25 0,42 2,78 0,88
0,028 0,026 0,067 0,068
1,29 1,2 3,01 3,15
-0,015 0,005 0,032 0,010
0,015 0,005 0,033 0,010
0,69 0,23 1,48 0,46
0,17%
0,17%
0,31%
0,31%
2.5 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA SÀN
Kiểm tra độ võng của ô sàn S2 có diện tích lớn nhất ( 4,1 x4,6m) Theo phụ lục 22 trang 357 sách “ Kết cấu bê tông cốt thép tập 3- Các cấu kiện đặc biệt – ThS Võ Bá Tầm”
4a
D
Trong đó:
:Là hệ số
q : Là tải trọng phân bố đều theo chu vi (daN/m2)
D : Là độ cứng trụ bản
3 b 2
E hD
12(1 )
Với :
h : Là chiều dày ô sàn (m)
Trang 26a : Là cạnh ngắn ô sàn (m) b: Là cạnh dài ô sàn (m)
Trang 27CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ
Trang 28- Chiều dày bản thang
311 7
Trang 29Hình 3.2 Sơ đồ tính vế 2
Hình 3.3 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ 3.3 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN
3.3.1 Số liệu ban đầu
- Chiều cao bậc hb, bề rộng bậc lb chọn nên theo điều kiện sau:
Trang 30- Số bậc vế 2 : 9 bậc
- Cao độ 1 = Cao độ sàn tầng 2 : 10,2 m
- Cao độ 2 = Cao độ vế 1 + Số bậc vế 1 x Chiều cao bậc vế 1
Vậy cao độ 2 =10,2 + 10x0,165 = 11,85 m
- Cao độ 3 = Cao độ vế 2 + Số bậc vế 2 x Chiều cao bậc vế 2
Vậy cao độ vế 2 = 11,85 + 10x0,165 = 13,5 = Cao độ sàn tầng 3
- Chiều dài của vế thang ( Theo phương nghiêng) :
L l (11,85 10,2) 2,645 (11,85 10, 2) 3,117(m)
3.3.2 Tĩnh tải tác dụng lên cầu thang
Hình 3.4 Mặt cắt lớp cấu tạo cầu thang Chiều dày bản thang của lớp thứ i quy đổi tương đương theo phương của bản nghiêng δi
Lớp đá granite: d ( ). os (0, 28 0,165) 0, 02 0,866 0, 028
0, 28
dm t
lb hb c
mlb
mlb
- Bậc thang xây gạch thẻ, XM mác75
- Mặt bậc ốp đá granite
- Bản BTCT , dày 130 mm
- Trần tô vữa mác 75 dày 10 mm
- Vữa XM mác 75 dày 10mm
Trang 31- Tĩnh tải: (theo phương nghiêng) gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo tính theo công thức sau
g i i introng đó:
i khối lượng riêng lớp thứ i
ni hệ số tin cậy của lớp thứ i
i chiều dày của lớp thứ i theo phương bản nghiêng
ptc = 300 daN/m2 (cầu thang cho nhà ở, chung cư)
n = 1,2 (vì ptc = 300 daN/m2 > 200 daN/m2)
- Tải toàn phần:
q = p + g Bảng 3.1 Bảng tải trọng tác dụng lên bản thang nghiêng
(nghiêng)
𝛾
( kN/m3) ni
gtc (kN/m2)
gtt (kN/m2)
Tổng theo phương nghiêng 5,878 6,545
Trang 32Bảng 3.2 Bảng tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ
Lọai tải Stt Cấu tạo 𝛿
(m)
𝛾 ( kN/m3) ni
gtc (kN/m2)
gtt (kN/m2)
hs 13 nên quan niệm liên kết giữa
bản sàn và dầm là liên kết khớp Sơ đồ tính như sau:
3.4.1 Nội lực tính toán vế 1
Trang 33Hình 3.5 Tải trọng tác dụng lên vế 1
Hình 3.6 Biểu đồ moment vế 1
Hình 3.7 Biểu đồ lực cắt vế 1
Trang 34Hình 3.8 Biểu đồ lực dọc vế 1
3.4.2 Nội lực tính toán vế 2
Hình 3.9 Tải trọng tác dụng lên vế 2
Trang 35Hình 3.10 Biểu đồ moment vế 2
Hình 3.11 Biểu đồ lực cắt vế 2
Trang 363.4.3 Tính toán cốt thép bản thang
- Với sơ đồ tính như trên, xuất hiện lực dọc, Nmax = 64,92 (kN)
Sức chịu nén của bê tông với bề rộng b = 1m, hb = 0,13m
Trang 37Hình 3.15 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ
hd = 30 cm hb = 13 cm
o Tường xây trên dầm:
g = n.γ.h bt tg t 1,1 18 1,65 0,2 6,534( kN m / )
Trong đó:
n = 1,1: hệ số tin cậy γ = 18 kN/m3: trọng lượng riêng tường bt = 20 cm
htg = 1,65 m
o Do bản thang truyền vào: là phản lực của các gối tựa tại B và C của vế 1 và
vế 2 truyền vào quy về dạng phân bố đều
2600
6,959 kN/m
Trang 38Hình 3.16 Biểu đồ phản lực tại gối tựa
RB = RB1m
RC = RC1m
Hình 3.18 Biểu đồ moment dầm chiếu nghỉ
Trang 39Hình 3.19 Biểu đồ lực cắt dầm chiếu nghỉ Bảng 3.4 Bảng giá trị moment, lực cắt dầm chiếu nghỉ
6,01 10
0, 03 0, 4410,9 14,5 200 275
- Kiểm tra các điều kiện hạn chế:
o Điều kiện tính toán:
0
3 3.(1 n) 0,6 0,105 20 27,5 34,65
Trang 4073.10
s s b
E E
M C
b
Q C
0 min 3.(1 n) . 0,6 0,105 20 27,5 34, 65