1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc

250 465 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư Khu Công Nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc
Tác giả Bùi Thanh Lâm
Trường học Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP. HCM
Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2011
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 250
Dung lượng 6,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ CỐT THÉP SÀN..... TÍNH TOÁN BẢN THÀNH BỂ NƯỚC .... Xác định nội lực và tính cốt thép .... TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY BỂ NƯỚC .... Xác định nội lực và tính cốt thép .... Nguyê

Trang 1

KHOA XÂY DỰNG -o0o - HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

ĐIỆN NAM – ĐIỆN NGỌC

SINH VIÊN : BÙI THANH LÂM LỚP : 09HXD1

MSSV : 09B1040063

THÁNG 05 - 2011

Trang 2

KHOA XÂY DỰNG -o0o - HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHỤ LỤC THUYẾT MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

ĐỀ TÀI

THIẾT KẾ CHUNG CƯ KHU CÔNG NGHIỆP

ĐIỆN NAM – ĐIỆN NGỌC

SINH VIÊN : BÙI THANH LÂM LỚP : 09HXD1

MSSV : 09B1040063

THÁNG 05 - 2011

Trang 3

PHẦN I: GIỚI THIỆU KIẾN TRÚC 1

I SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH 2

II ĐẶC ĐIỂM, VỊ TRÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CỦA KHU VỰC XDCT 2

1 Đặc điểm khu vực xây dựng 2

2 Vị trí 3

3 Điều kiện tự nhiên 3

III NỘI DUNG VÀ QUY MÔ ĐẦU TƯ 4

1 Nội dung 4

2 Quy mô đầu tư 4

IV GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 4

1 Giảp pháp thiết kế kiến trúc 5

2 Giải pháp kết cấu 5

3 Các giải pháp kỹ thuật khác 6

V KẾT LUẬN 7

PHẦN II: TÍNH TOÁN KẾT CẤU 8

CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN KẾT CẤU SÀN TẦNG 2 9

I CHỌN VẬT LIỆU SỬ DỤNG 9

II SƠ ĐỒ SÀN VÀ SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN CÁC SÀN 9

1 Sơ đồ sàn 9

2 Phân loại sơ đồ tính toán các sàn 10

III CHỌN CHIỀU DÀY CỦA BẢN 10

1 Chiều dày của bản 10

2 Cấu tạo các lớp sàn 11

IV TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 11

1 Tĩnh tải 11

2 Hoạt tải 13

V TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ CỐT THÉP SÀN 14

Trang 4

2 Tính toán và bố trí thép sàn 16

VI BẢNG TÍNH TOÁN KẾT QUẢ ĐƯỢC TÍNH TRÊN EXCEL 19

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN KẾT CẤU CẦU THANG TẦNG 2 23

I CẤU TẠO CẦU THANG 23

II XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 23

1 Tải Trọng Thường Xuyên (tĩnh tải) 23

2 Tải Trọng Tạm Thời (hoạt tải) 25

3 Tổng Tải Trọng Tác Dụng 25

III TÍNH TOÁN CÁC BỘ PHẬN CẦU THANG 26

1 Tính bản thang (Vế 1&2) 26

2 Tính bản thang (Vế 3) 28

3 Dầm chiếu nghỉ (DCN) 29

4 Dầm chiếu tới(DCT) 32

CHƯƠNG III TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC NGẦM 35

A GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC 35

B CHỌN KÍCH THƯỚC VÀ TIẾT DIỆN CỦA CÁC BỘ PHẬN HỒ NƯỚC 35

I TÍNH BẢN NẮP 36

1 Tải trọng 36

2 Xác định nội lực trong bản nắp 37

3 Tính cốt thép bản nắp 38

II TÍNH TOÁN BẢN THÀNH BỂ NƯỚC 38

1 Tải trọng 38

2 Xác định nội lực và tính cốt thép 39

III TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY BỂ NƯỚC 42

1 Tải trọng tác dụng 42

2 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền 44

3 Kiểm tra đẩy nổi của mực nước ngầm 44

4 Xác định nội lực và tính cốt thép 44

IV TÍNH DẦM NẮP BỂ NƯỚC NGẦM 47

Trang 5

2 Dầm Nắp Bể (DN2) 50

3 Dầm Nắp Bể (DN3) 52

V TÍNH DẦM ĐÁY BỂ NƯỚC 53

1 Dầm Đáy Bể (DD1) 53

2 Dầm Đáy Bể (DD2) 54

3 Dầm Đáy Bể (DD3) 55

CHƯƠNG IV: XÁC ĐỊNH NỘI LỰC, TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG TRỤC 5 57

I SƠ ĐỒ KHUNG 57

II CHỌN TIẾT DIỆN KHUNG 57

1 Chọn tiết diện dầm chính 57

2 Chọn tiết diện cột 58

II XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 58

1 Tĩnh tải 58

2 Hoạt tải 73

3 Hoạt tải gió 78

III CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI LÊN KHUNG 80

IV TỔ HỢP 92

V TÍNH CỐT THÉP 97

1 Nguyên tắt tính toán cốt thép dầm 97

2 Nguyên tắt tính toán cốt thép cột 100

PHẦN III: TÍNH TOÁN MÓNG 110

TÍNH TOÁN MÓNG KHUNG TRỤC 5 111

I ĐÁNH GIÁ CHUNG 111

II CHỌN KÍCH THƯỚC VÀ VẬT LIỆU LÀM CỌC 112

III XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 112

1 Tính Sức chịu tải theo vật liệu 112

2 Tính sức chịu tải theo khả năng chịu lực của đất nền 112

Trang 6

1 Nội lực tính toán 115

2 Xác đinh số lượng cọc 115

3 Bố trí và kiểm tra cọc 115

4 Tính lún 119

5 Tính và kiểm tra sự làm việc của đài cọc 123

V THIẾT KẾ MÓNG CỌC M2 (CỘT TRỤC F) 124

1 Nội lực tính toán 124

2 Xác đinh số lượng cọc 125

3 Bố trí và kiểm tra cọc 125

4 Tính lún 129

5 Tính và kiểm tra sự làm việc của đài cọc 133

VI KIỂM TRA CỌC KHI VẬN CHUYỂN VÀ CẨU LẮP 134

Trang 7

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM

KHOA XÂY DỰNG -o0o -

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

Trang 8

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

Trang 10

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN VÀO KHUNG K5

65

Trang 11

3700 3700

6 5

Trang 12

SƠ ĐỒ KHUNG

Trang 13

* TĨNH TẢI (TT):

Trang 14

7400 1200

Trang 15

7400 1200

Trang 16

7400 1200

Trang 17

7400 1200

Trang 18

* HOẠT TẢI 5 (HT5)

SƠ ĐỒ CHẤT TẢI

Trang 19

* HOẠT TẢI 6 (HT6)

SƠ ĐỒ CHẤT TẢI

Trang 20

* HOẠT TẢI 7 (HT7)

SƠ ĐỒ CHẤT TẢI

Trang 21

* GIÓ TRÁI (GT)

Trang 22

* GIÓ PHẢI (GP)

Trang 23

II TỔ HỢP

Combo26= TT + 0.9GP+ 0.9HT3 + 0.9HT4 (Hoạt tải chất đầy)

BAO = (Combo1, Combo2, , Combo26)

Trang 24

KẾT QUẢ BIỂU ĐỒ TỔ HỢP NỘI LỰC BAO

BIỂU ĐỒ BAO MÔMEN

Trang 25

BIỂU ĐỒ LỰC CẮT

Trang 26

BIỂU ĐỒ LỰC DỌC

Trang 27

III NỘI LỰC TÍNH TOÁN

1 Nội lực dầm khung:

Text m Text Text Ton Ton Ton Ton-m

Ton-m Ton-m

Trang 59

2 Nội lực cột khung

TABLE: Element Forces - Frames

Text m Text Text Text Ton Ton Ton-m

Trang 60

31 0.00 BAO Combination Max -268.16 5.24 9.19

31 1.50 BAO Combination Max -266.63 5.24 2.98

31 3.00 BAO Combination Max -265.09 5.24 4.20

31 0.00 BAO Combination Min -349.82 -4.06 -7.98

31 1.50 BAO Combination Min -348.29 -4.06 -3.54

31 3.00 BAO Combination Min -346.76 -4.06 -6.54

32 0 COMB1 Combination -285.45 -2.45 -2.66

32 2.1 COMB1 Combination -283.16 -2.45 2.48

32 4.2 COMB1 Combination -280.88 -2.45 7.62

32 0 COMB2 Combination -282.14 -2.36 -2.95

Trang 62

32 0.00 BAO Combination Max -251.72 0.56 4.62

32 2.10 BAO Combination Max -249.43 0.56 4.00

32 4.20 BAO Combination Max -247.15 0.56 13.61

32 0.00 BAO Combination Min -317.30 -6.22 -12.51

32 2.10 BAO Combination Min -315.01 -6.22 -0.01

32 4.20 BAO Combination Min -312.72 -6.22 1.86

Trang 64

33 0.00 BAO Combination Max -183.75 -1.39 -2.47

33 1.70 BAO Combination Max -182.47 -1.39 0.97

33 3.40 BAO Combination Max -181.19 -1.39 11.82

33 0.00 BAO Combination Min -228.79 -6.63 -10.72

33 1.70 BAO Combination Min -227.51 -6.63 -0.49

33 3.40 BAO Combination Min -226.23 -6.63 2.27

Trang 66

34 0.00 BAO Combination Max -162.73 -2.20 -3.47

34 1.70 BAO Combination Max -161.42 -2.20 1.10

34 3.40 BAO Combination Max -160.11 -2.20 12.55

34 0.00 BAO Combination Min -200.11 -6.97 -11.13

34 1.70 BAO Combination Min -198.81 -6.97 -0.17

34 3.40 BAO Combination Min -197.50 -6.97 4.01

Trang 67

35 0.00 BAO Combination Max -132.40 -1.44 -2.25

35 1.70 BAO Combination Max -131.39 -1.44 0.71

35 3.40 BAO Combination Max -130.38 -1.44 9.99

Trang 68

35 0.00 BAO Combination Min -160.86 -5.60 -9.06

35 1.70 BAO Combination Min -159.85 -5.60 -0.07

35 3.40 BAO Combination Min -158.84 -5.60 2.65

Trang 69

36 0.00 BAO Combination Max -128.07 -2.38 -3.93

36 1.70 BAO Combination Max -126.88 -2.38 0.67

36 3.40 BAO Combination Max -125.68 -2.38 10.34

36 0.00 BAO Combination Min -153.80 -5.87 -9.64

36 1.70 BAO Combination Min -152.60 -5.87 -0.20

36 3.40 BAO Combination Min -151.40 -5.87 4.17

Trang 71

37 0.00 BAO Combination Max -61.97 -1.51 -2.45

37 1.70 BAO Combination Max -61.41 -1.51 0.57

37 3.40 BAO Combination Max -60.85 -1.51 8.41

37 0.00 BAO Combination Min -73.47 -4.74 -7.70

37 1.70 BAO Combination Min -72.91 -4.74 -0.16

37 3.40 BAO Combination Min -72.34 -4.74 2.67

Trang 73

38 0.00 BAO Combination Max -61.99 -2.32 -3.82

38 1.70 BAO Combination Max -61.20 -2.32 0.68

38 3.40 BAO Combination Max -60.42 -2.32 8.56

38 0.00 BAO Combination Min -72.35 -4.78 -7.71

38 1.70 BAO Combination Min -71.56 -4.78 -0.17

38 3.40 BAO Combination Min -70.78 -4.78 4.07

Trang 75

39 3.4 COMB25 Combination -84.72 -3.12 5.55

39 0 COMB26 Combination -91.04 -3.16 -5.16

39 1.7 COMB26 Combination -89.78 -3.16 0.21

39 3.4 COMB26 Combination -88.52 -3.16 5.58

39 0.00 BAO Combination Max -78.97 -1.67 -2.74

39 1.70 BAO Combination Max -77.71 -1.67 0.36

39 3.40 BAO Combination Max -76.45 -1.67 5.58

39 0.00 BAO Combination Min -91.04 -3.16 -5.16

39 1.70 BAO Combination Min -89.78 -3.16 -0.05

39 3.40 BAO Combination Min -88.52 -3.16 2.92

Trang 76

40 0.00 BAO Combination Max -67.79 -1.97 -3.54

40 1.70 BAO Combination Max -64.42 -1.97 0.03

40 3.40 BAO Combination Max -61.06 -1.97 4.60

40 0.00 BAO Combination Min -79.95 -2.77 -4.83

40 1.70 BAO Combination Min -76.58 -2.77 -0.33

40 3.40 BAO Combination Min -73.22 -2.77 3.16

Trang 78

41 0.00 BAO Combination Max -380.90 4.58 8.65

41 1.50 BAO Combination Max -379.46 4.58 3.46

41 3.00 BAO Combination Max -378.03 4.58 6.56

41 0.00 BAO Combination Min -472.59 -5.26 -9.24

41 1.50 BAO Combination Min -471.16 -5.26 -3.02

41 3.00 BAO Combination Min -469.72 -5.26 -5.10

Trang 80

42 0.00 BAO Combination Max -356.76 3.60 8.33

42 2.10 BAO Combination Max -354.75 3.60 1.31

42 4.20 BAO Combination Max -352.74 3.60 10.53

42 0.00 BAO Combination Min -428.14 -5.51 -12.61

42 2.10 BAO Combination Min -426.13 -5.51 -1.58

42 4.20 BAO Combination Min -424.12 -5.51 -7.52

Trang 82

43 0.00 BAO Combination Max -314.13 4.31 7.34

43 1.70 BAO Combination Max -312.77 4.31 1.11

43 3.40 BAO Combination Max -311.42 4.31 7.54

43 0.00 BAO Combination Min -376.79 -4.22 -6.95

43 1.70 BAO Combination Min -375.43 -4.22 -0.56

43 3.40 BAO Combination Min -374.08 -4.22 -7.42

Trang 84

44 3.4 COMB26 Combination -350.14 -3.30 5.85

44 0.00 BAO Combination Max -301.32 4.07 6.50

44 1.70 BAO Combination Max -299.82 4.07 0.94

44 3.40 BAO Combination Max -298.33 4.07 6.64

44 0.00 BAO Combination Min -360.96 -3.76 -6.37

44 1.70 BAO Combination Min -359.47 -3.76 -0.92

44 3.40 BAO Combination Min -357.97 -3.76 -7.47

Trang 85

45 0.00 BAO Combination Max -215.87 2.90 4.73

45 1.70 BAO Combination Max -214.86 2.90 0.54

45 3.40 BAO Combination Max -213.85 2.90 5.32

45 0.00 BAO Combination Min -258.38 -3.11 -5.29

45 1.70 BAO Combination Min -257.37 -3.11 -0.55

45 3.40 BAO Combination Min -256.36 -3.11 -5.27

46 0 COMB1 Combination -241.93 0.33 0.72

46 1.7 COMB1 Combination -240.69 0.33 0.15

46 3.4 COMB1 Combination -239.46 0.33 -0.42

Trang 87

46 0.00 BAO Combination Max -217.21 2.63 4.40

46 1.70 BAO Combination Max -215.98 2.63 0.63

46 3.40 BAO Combination Max -214.74 2.63 4.57

46 0.00 BAO Combination Min -259.87 -2.67 -4.53

46 1.70 BAO Combination Min -258.63 -2.67 -0.42

46 3.40 BAO Combination Min -257.40 -2.67 -4.64

Trang 89

47 0.00 BAO Combination Max -154.84 2.59 4.29

47 1.70 BAO Combination Max -154.00 2.59 0.53

47 3.40 BAO Combination Max -153.16 2.59 3.13

47 0.00 BAO Combination Min -184.95 -1.81 -3.04

47 1.70 BAO Combination Min -184.11 -1.81 -0.32

47 3.40 BAO Combination Min -183.27 -1.81 -4.52

Trang 91

48 0.00 BAO Combination Max -157.20 2.32 3.67

48 1.70 BAO Combination Max -156.03 2.32 0.44

48 3.40 BAO Combination Max -154.85 2.32 1.86

48 0.00 BAO Combination Min -186.86 -1.12 -2.01

48 1.70 BAO Combination Min -185.68 -1.12 -0.57

48 3.40 BAO Combination Min -184.50 -1.12 -4.31

Trang 92

49 0.00 BAO Combination Max -110.68 0.85 1.26

49 1.70 BAO Combination Max -109.67 0.85 0.17

Trang 93

49 3.40 BAO Combination Max -108.66 0.85 1.51

49 0.00 BAO Combination Min -130.82 -0.94 -1.69

49 1.70 BAO Combination Min -129.82 -0.94 -0.27

49 3.40 BAO Combination Min -128.81 -0.94 -1.62

Trang 94

50 0.00 BAO Combination Max -118.20 0.46 0.93

50 1.70 BAO Combination Max -115.26 0.46 0.20

50 3.40 BAO Combination Max -112.31 0.46 0.66

50 0.00 BAO Combination Min -141.25 -0.43 -0.79

50 1.70 BAO Combination Min -138.30 -0.43 -0.16

50 3.40 BAO Combination Min -135.36 -0.43 -0.84

Trang 96

51 0.00 BAO Combination Max -266.75 4.81 7.12

51 1.50 BAO Combination Max -265.34 4.81 0.93

51 3.00 BAO Combination Max -263.94 4.81 -1.49

51 0.00 BAO Combination Min -357.54 -0.47 -3.19

51 1.50 BAO Combination Min -356.13 -0.47 -3.20

51 3.00 BAO Combination Min -354.73 -0.47 -7.32

Trang 98

52 0.00 BAO Combination Max -245.54 5.24 10.48

52 2.10 BAO Combination Max -243.57 4.84 0.50

52 4.20 BAO Combination Max -241.61 4.43 -0.63

52 0.00 BAO Combination Min -320.64 -0.86 -1.73

52 2.10 BAO Combination Min -318.67 -0.26 -0.99

52 4.20 BAO Combination Min -316.71 0.34 -9.84

Trang 100

53 0.00 BAO Combination Max -191.39 5.48 8.72

53 1.70 BAO Combination Max -190.27 5.11 0.56

53 3.40 BAO Combination Max -189.14 4.75 -1.24

53 0.00 BAO Combination Min -247.31 0.06 0.79

53 1.70 BAO Combination Min -246.19 0.60 -0.68

53 3.40 BAO Combination Min -245.06 1.14 -8.67

Trang 101

54 0.00 BAO Combination Max -166.56 5.85 9.36

54 1.70 BAO Combination Max -165.44 5.46 0.48

54 3.40 BAO Combination Max -164.32 5.06 -2.77

54 0.00 BAO Combination Min -212.89 0.80 1.94

54 1.70 BAO Combination Min -211.77 1.39 -0.67

Trang 102

54 3.40 BAO Combination Min -210.64 1.97 -9.20

Trang 103

55 0.00 BAO Combination Max -131.97 5.15 8.18

55 1.70 BAO Combination Max -131.19 4.73 0.43

55 3.40 BAO Combination Max -130.40 4.32 -1.73

55 0.00 BAO Combination Min -166.75 0.17 0.92

55 1.70 BAO Combination Min -165.97 0.78 -0.56

55 3.40 BAO Combination Min -165.18 1.39 -7.91

Trang 105

56 0.00 BAO Combination Max -116.50 5.58 8.66

56 1.70 BAO Combination Max -115.66 5.15 0.47

56 3.40 BAO Combination Max -114.82 4.72 -3.20

56 0.00 BAO Combination Min -145.28 1.01 2.39

56 1.70 BAO Combination Min -144.44 1.65 -0.84

56 3.40 BAO Combination Min -143.60 2.28 -8.86

Trang 107

57 0.00 BAO Combination Max -82.14 3.65 5.51

57 1.70 BAO Combination Max -81.57 3.21 0.28

57 3.40 BAO Combination Max -81.00 2.77 -2.29

57 0.00 BAO Combination Min -101.19 0.45 1.45

57 1.70 BAO Combination Min -100.62 1.10 -0.50

57 3.40 BAO Combination Min -100.05 1.75 -5.39

Trang 109

58 1.7 COMB26 Combination -92.93 2.21 0.16

58 3.4 COMB26 Combination -92.17 2.81 -4.11

58 0.00 BAO Combination Max -79.46 3.84 6.01

58 1.70 BAO Combination Max -78.71 3.38 0.36

58 3.40 BAO Combination Max -77.95 2.94 -3.18

58 0.00 BAO Combination Min -97.08 0.97 2.40

58 1.70 BAO Combination Min -96.32 1.64 -0.34

58 3.40 BAO Combination Min -95.56 2.31 -5.51

Trang 110

59 0.00 BAO Combination Max -81.99 3.48 5.36

59 1.70 BAO Combination Max -80.73 3.01 0.37

59 3.40 BAO Combination Max -79.46 2.55 -2.63

59 0.00 BAO Combination Min -99.32 0.63 1.84

59 1.70 BAO Combination Min -98.06 1.31 -0.38

59 3.40 BAO Combination Min -96.80 2.00 -4.91

60 0 COMB1 Combination -86.51 2.23 3.73

60 1.7 COMB1 Combination -83.57 2.23 -0.07

Trang 112

60 0.00 BAO Combination Max -73.12 3.14 4.78

60 1.70 BAO Combination Max -70.17 2.67 0.45

60 3.40 BAO Combination Max -67.22 2.81 -3.25

60 0.00 BAO Combination Min -87.58 1.02 2.64

60 1.70 BAO Combination Min -84.64 1.73 -0.33

60 3.40 BAO Combination Min -81.69 1.75 -4.28

Ngày đăng: 27/04/2014, 12:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN (Trang 10)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN  VÀO KHUNG K5 (TẦNG MÁI) - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
5 (TẦNG MÁI) (Trang 11)
SƠ ĐỒ KHUNG - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
SƠ ĐỒ KHUNG (Trang 12)
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI (Trang 14)
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI (Trang 16)
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI (Trang 17)
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI (Trang 18)
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI (Trang 19)
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI (Trang 20)
Hình 2.1 Mặt bằng và mặt cắt cầu thang bộ tầng 2 - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
Hình 2.1 Mặt bằng và mặt cắt cầu thang bộ tầng 2 (Trang 136)
Sơ đồ tính dầm chiếu tới - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
Sơ đồ t ính dầm chiếu tới (Trang 146)
Bảng tính tải trọng bản thân bản nắp - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
Bảng t ính tải trọng bản thân bản nắp (Trang 149)
BẢNG TỔNG HỢP TÍNH VÀ BỐ TRÍ THÉP CỘT KHUNG TRỤC 5 - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
5 (Trang 220)
Sơ đồ chia lớp l i , xác định z i - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
Sơ đồ chia lớp l i , xác định z i (Trang 227)
Sơ đồ chia lớp tính lún, biểu đồ ứng suất dưới móng M2 - thiết kế chung cư khu công nghiệp điện nam - điện ngọc
Sơ đồ chia lớp tính lún, biểu đồ ứng suất dưới móng M2 (Trang 246)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w