1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM

294 1,5K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
Tác giả Phạm Hồng Việt
Người hướng dẫn Th.s Nguyễn Thế Danh
Trường học Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kiến trúc xây dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2011
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 294
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2./ Giao thông trong công trình: - Giao thông theo phương ngang: Mỗi tầng lầu có 1 hành lang giữa, hành lang này nối liền các căn hộ với các cầu thang.. III./ CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA

Trang 1

Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp Em đã may mắn nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của Thầy hướng dẫn - người đã trực tiếp chỉ dạy, góp ý để em có thể hoàn thành tốt tập đồ án này Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, Em xin chân thành cảm ơn

Vì thời gian có hạn và kiến thức còn hạn chế nên không tránh khỏi những thiếu sót, Em kính mong quý Thầy Cô lượng thứ và chỉ dạy, góp ý thêm để sau này ra trường em có thể công tác được tốt hơn

Một lần nữa Em xin trân trọng cảm ơn!

TP Hồ Chí Minh ngày 09 tháng 05 năm 2011

Sinh viên PHẠM HỒNG VIỆT

Trang 2

H U

GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI

I./ GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH:

- Công trình “ Chung cư Gia Định “ được xây dựng tại số 58B – Điện Biên Phủ – Quận Bình Thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh

- Công trình được xây dựng để đáp ứng một phần về nhu cầu nhà ở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đồng thời tạo vẻ mỹ quan cho thành phố

- Công trình là 1 chung cư cao cấp gồm có 72 căn hộ, siêu thị và nơi để xe Đối tượng phục vụ của chung cư là những đối tượng có thu nhập trung bình, khá và có nhu cầu về nhà ở

- Kết cấu chịu lực chính của công trình là hệ khung bê tông cốt thép, tường xây gạch giữa nhiệm vụ bao che và ngăn cách

II./ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH:

1./ Phân khu chức năng:

- Công trình gồm có 1 tầng trệt, 9 tầng lầu ,1 tầng hầm và mái bằng BTCT

- Công năng sử dụng:

+ Tầng hầm: Làm nhà để xe, phòng kỹ thuật, bảo vệ chung cư và siêu thị + Tầng trệt: Siêu thị

+ Tầng 1÷9: Là khối nhà ở, mỗi tầng gồm 8 căn hộ

+ Mái bằng BTCT: Gồm có phòng kỹ thuật cho thang máy và hồ nước mái

- Trong mỗi căn hộ gồm có:

+ 1 phòng khách kết hợp với sinh hoạt chung

+ 2 phòng ngủ, 1 phòng ngủ lớn có vệ sinh riêng dành cho người lớn, một phòng ngủ nhỏ dành cho trẻ em

+ 2 phòng vệ sinh, 1 phòng vệ sinh lớn nối với phòng ngủ lớn, 1 phòng vệ sinh chung có kích thước nhỏ hơn

+ 1 nhà bếp

2./ Giao thông trong công trình:

- Giao thông theo phương ngang: Mỗi tầng lầu có 1 hành lang giữa, hành lang này nối liền các căn hộ với các cầu thang

- Giao thông theo phương đứng:

+ Một cụm thang máy được bố trí ở trung tâm công trình với 3 buồng thang, 1 buồng chuyển rác, đây là lối giao thông chủ yếu theo phương đứng của công trình

Trang 3

3./ Ánh sáng và thông thoáng tự nhiên:

- Các phòng ở trong các căn hộ đều có cửa sổ hướng ra ngoài công trình, điều này làm cho các phòng ở được thông thoáng và đủ ánh sáng

- Các nhà bếp hoặc có cửa sổ hướng ra ngoài công trình hoặc có cửa sổ hướng ra giếng trời để đảm bảo thông thoáng cho nhà bếp

III./ CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH:

1./ Hệ thống cấp nước:

- Nước từ hệ thống cấp nước của Thành Phố chảy vào hồ nước ngầm đặt bên ngoài công trình Tại đây có bố trí trạm bơm để bơm nước lên hồ nước mái

- Từ hồ nước mái nước theo các ống cấp nước đến từng căn hộ

2./ Hệ thống thoát nước:

- Nước thải từ các thiết bị vệ sinh được tập trung lại và chảy qua ống thoát nước vào trạm xử lý nước thải Nước thải sau khi được xử lý sẽ chảy vào hệ thống cống thoát nước của Thành Phố

- Nước mưa qua hệ thống ống dẫn sẽ chảy trực tiếp vào hệ thống cống thoát nước của Thành Phố

3./ Hệ thống điện:

- Nguồn điện:

+ Nguồn chính: Là nguồn điện 3 pha của Thành Phố

+ Nguồn dự phòng: Là máy phát điện 3 pha đặt ở phòng kỹ thuật

- Sau đồng hồ chính là hệ thống dây dẫn điện 3 pha chạy đến các tủ điện ở các tầng lầu

- Từ các tủ điện này, dòng điện sẽ được phân nhánh để đến các căn hộ

4./ Phòng cháy chữa cháy :

- Công trình được trang bị hệ thống phòng cháy chữa cháy trên mỗi tầng và trong mỗi căn hộ, siêu thị cũng như các phòng chức năng khác có khả năng dập tắt mọi nguồn phát lửa trước khi có sự can thiệp của lực lượng chữa cháy

- Có hệ thống chữa cháy cấp thời được thiết lập với hai nguồn nước: Bể nước trên mái với hai máy bơm nước chửa cháy động cơ xăng 15HP, các họng cứu hỏa đặt tại vị hành lang cầu thang , ngoài ra còn có hệ thống chữa cháy cục bộ sử dụng bình khí CO2

Trang 4

H U

IV./ NHỮNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT LIÊN QUAN :

- Sân bãi đường bộ từ đường Điện Biên Phủ vào công trình xử lý bằng cơ giới theo tiêu chuẩn kỹ thuật và đổ bêtông

- Vỉa hè được lát gạch theo hệ thống vỉa hè chung cho toàn khu

- Vườn hoa, cây xanh : trồng cây che nắng và gió, tạo khoảng xanh tô điểm cho công trình và khu vực Tạo một vị trí khí hậu tốt cho môi trường

Trang 5

q

(daN.m)

M n2 (daN.m)

M G1 (daN.m)

M g2 (daN.m)

Trang 6

H U

CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

(TẦNG 2 ĐẾN TẦNG 9) MẶT BẰNG KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Nhận xét: Ô bản được giới hạn bởi lưới cột có nhịp > 6m,tính toán theo ô bản đơn

đựơc giới hạn bởi hệ dầm trực giao(chính phụ)

Sử dụng vật liệu:

+ Bêtông B20 : Rb = 11.5 MPa ; Rbt = 0.9 Mpa

+ Thép φ<φ10 dùng thép CI có: Rs = Rsc 225 MPa; Rsw = 175 Mpa

Chiều dày bản sàn: Sơ bộ chọn cùng chiều dày ở tất cả các sàn,sàn bản dầm có:

Trang 7

H U

l m

D

h b =Với D=(0.8 : 1.4);m=(30÷35) đối với sàn 1 phương,m=(40:45) đối với sàn

2 phương; L : nhịp theo phương canh ngắn

L

45

2.140

2.1

( ÷

= = ).3000

45

2.140

2.1( ÷ =(75 ÷ 67) mm

⇒Chọn chiều dày bản: hb= 10 cm

Chọn kích thước tiết diện:

Chiều cao dầm: hd= (

10

112

1

÷ ).L Nhịp theo phương ngang L2= 8.5 m; ⇒ hd= 750 mm

Nhịp theo phương dọc L1= 8.5 m; ⇒ hd= 650 mm

Chọn bề rộng dầm b= (0.3 - 0.5)hd

⇒Tiết diện dầm: + Theo phương ngang: bxh= 300x750 (mm)

+ Theo phương dọc: bxh= 300x650 (mm)

Kích thước ô sàn:4250x3000(mm)⇒ Chiều cao dầm trực giao ï:

1 1.2 4.1 3.42 Bản 1 phương 10 2.5 4.1 1.64 Bản 2 phương

2 1.2 4 3.33 Bản 1 phương 11 2.5 4.1 1.64 Bản 2 phương

3 1.2 2.5 2.08 Bản 1 phương 12 2.5 4.1 1.64 Bản 2 phương

4 4.1 4.25 1.03 Bản 2 phương 13 2.0 2.5 1.25 Bản 2 phương

5 4.1 4.25 1.03 Bản 2 phương 14 2.1 3.0 1.43 Bản 2 phương

6 4.0 4.25 1.06 Bản 2 phương 15 3.0 4.0 1.33 Bản 2 phương

7 4.0 4.25 1.06 Bản 2 phương 16 1.25 4.25 3.4 Bản 1 phương

8 4.1 4.25 1.03 Bản 2 phương 17 4.25 4.25 1.0 Bản 2 phương

9 4.0 4.25 1.06 Bản 2 phương 18 2.5 4.25 1.7 Bản 2 phương

I./ SƠ ĐỒ TÍNH TÓAN:

Các ô bản : Tính như một ô bản đơn

Trang 8

H U

Các ô bản có hd = 400, 650, 700 > 3δb= 300 ⇒ Các ô bản sàn liên kết với dầm bằng

liên kết ngàm

- Sơ đồ tính bản 1 phương :

- Sơ đồ tính 2 phương: Sơ đồ tính thuộc loại ô bản số 9

II./ TẢI TRỌNG:

1./ Tĩnh tải:

Cấu tạo sàn: Hệ số tin cậy lấy theo bảng 1-TCVN 2737_2005

Vật liệu Chiều dầy

(m)

Tải tiêu chuẩn(daN/m 3 ) Hệ số

Tải tính toán (daN/m 2 )

Trang 9

H U

Cấu tạo sàn vệ sinh,ban công:

Tải trọng tường xây:

Tải trọng tường qui về phân bố đều :

S

H L n

= γ

Trong đó :

+ γ là trọng lượng 1m2 tường : Tường gạch ống dày 20 cm co ùγ=330

daN/m2,tường gạch ống dày 10 cm co ùγ=180 daN/m2 + H là chiều cao tường

+ Li : chiều dài tường

+ S : diện tích ô sàn

+ n : : diện tích ô sàn

2./ Hoạt Tải: trọng lượng 1m2 tường : Tường gạch ống dày 20 cm co ùγ=330

daN/m2,tường gạch ống dày 10 cm co ùγ=180 daN/m2

Loại hoạt tải P tc (daN/m 2 ) Hệ số P tt (daN/m 2 )

Vật liệu Chiều dầy(m) Tải tiêu

chuẩn(daN/m 3 ) Hệ số

Tải tính toán (daN/m 2 )

Trang 10

III./ XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:

- Xét tỷ số

1

2

L

L >= 2: Bản làm việc 1 phương

Để tính toán ta cắt một dãy rộng 1m và tính toán như dầm 2 đầu ngàm

Tải trọng tính toán: Qtt= gtt + qtt

.L21

q tt

Kết quả tính toán của các ô bản 1 phương được lập trong bảng sau:

Ô bản Chiều dài

nhịp (m)

Tải trọng tính toán (daN/m2)

Mô men gối (daN.m)

Mô men nhịp (daN.m)

Trang 11

H U

Môment lớn nhất ở giữa bản:

L ; Tra bảng phụ lục 15-

Kết cấu bê tông cốt thép 2 của thầy VÕ BÁ TẦM

Trang 12

H U

Trang 13

H U

IV./ TÍNH CỐT THÉP:

Bản sàn là cấu kiện chịu uốn, do đó ta tính cốt thép bản sàn là tính cho cấu

kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật bxh= (1000x80) mm

Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép: ao= 2cm

Công thức tính toán:

+ Hệ số αm= 2

o

b b h R M

+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µ%=

o

schon

h b

A

A

A − < 3%

Kết quả tính toán được lập trong bảng sau:

BẢNG TÍNH THÉP CÁC Ô SÀN 1 PHƯƠNG

b (mm)

ho (mm) αm ξ

A s (mm 2 )

Trang 14

m

b (mm)

Ho

mm αm ξξ

A s (mm 2 )

Chọn

A schọn (mm 2 ) µµ%

Trang 16

H U

CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CẦU THANG

Chọn giải pháp cầu thang dạng bản, mỗi vế có 10 bậc (kểû cả bậc chiếu nghỉ)

Mỗi bậc cao 170mm, rộng 260mm Kết cấu cầu thang được cấu tạo bởi BTCT toàn

khối.Bê tông B20 Cốt thép chịu lực chính dùng thép AII

I./ TÍNH BẢN THANG:

1./ Sơ đồ tính:

Cắt dãy bản có bề rộng 1m để tính toán.Cầu thang được đúc sau dầm,cột.Bản

thang được gối tựa lên tường và dầm sàn (được đặt sẵn thép chờ).Sơ đồ tính của

bản thang:

Trang 17

Cấu tạo bậc thang:

Chiều dày gạch qui đổi: δgạch =(hb x cosα):2

Chiều dày vữa trát,đá mài qui đổi: δ=[(lb + hb)+ δi x cosα}/lb

Hệ số tin cậy lấy theo bảng 1-TCVN 2737_2005

Vật liệu

Chiều dày thực tế (m) Chiều dầy

qui đổi δδδδ(m)

Tải tiêu chuẩn

q tc (DaN/m 3 )

Hệ số Tải tính toán

q tt (DaN/m 2 )

Vữa trát mặt 0.02 0.028 1600 / cosα 1.3 70.17

Gạch xây 0.075 0.073 1500/ cosα 1.2 158.31

Vữa trát trần 0.015 0.021 1600/ cosα 1.3 52.63

Trang 18

Vật liệu Chiều dầy(m) Tải tiêu chuẩn

p tc (DaN/m 3 ) Hệ số

Hoạt tải cầu thang lấy theo bảng 2-TCVN 2737_2005

- Hoạt tải tác dụng lên 1m2 sàn:

ptc= 300 DaN/m2 Hệ số an toàn n=1.2

Sử dụng phần mền giải kết cấu sap2000 để tính toán nội lực

Để thiên về an toàn-có tính đến tải trọng tập trung khi xảy ra sự cố hỏa

hoạn,liên kết 2 đầu bản thang được xem là 1ø gối cố định và 1 gối di động

Nội lực được giải như hình sau:

Trang 19

H U

BIỂU ĐỒ MÔMEN M(Tm)

BIỂU ĐỒ LỰC CẮT Q(T)

Chọn tiết diện có moment lớn nhất M= 2.78 (Tm) để tính cốt thép cho cả bản

4./ Tính cốt thép :

Tính bản thang như một cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật

(bxh)= (100x12)cm Do đó ta áp dụng công thức của cấu kiện chịu uốn

- Dùng bê tông B20 có Rb =11.5 MPa; Rbt= 0.9 Mpa

- Dùng thép AI có Rs=280 Mpa

- Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép ao = 2 cm

⇒ Chiều cao làm việc: ho= h– ao= 12 - 2= 10 cm

+ Hệ số αm= 2

o

b b h R

10100115

1078.2

x x

x =0.242 ⇒ ξ=(1- 1 −2αm )=(1- 1−2x0,242)=0.282

Trang 20

x

x x

x =11,58 cm2

Chọn bố trí φ 12 a 90 có diện tích As =12,57 (cm2)

- Kiểm tra hàm lượng thép:

µ%=

o

schon

h b

A

x100=

10100

57.12

x x100= 1,26% < µmax=

2600

9058

0 x x100= 2.01%

- Chọn bố trí thép mũ theo cấu tạo,dùng φ 10a200 có diện tích As= 3,93 (cm2)

Trong thực tế phương còn lại vẫn cùng tham gia chịu lực nên ta bố trí thép cấu

tạo φ 8a200 có As= 2.52 (cm2)

II./ TÍNH TÓAN DẦM CHIẾU NGHĨ

Chọn tiết diện dầm 200x300

1./ Sơ đồ tính:

2./ Tải trọng:

Vật liệu Kích thước(m) Tải tiêu

chuẩn(DaN/m3) Hệ số

Tải tính toán (DaN/m)

Gạch xây tường 0,2x1,45 1800 1,1.0,7 401,9

- Tải trọng từ bản và chiếu nghỉ truyền vào là phản lực tại các gối tựa của bản

tại dầm chiếu nghỉ tại B và D của vế 1 và vế 2,được qui về dạng phân bố đều:

Vế 1:RA/1m=2,69 T Vế 2:RB/1m= 2,69 T

⇒Tổng tải trọng tác dụng lên dầm thang:

q = 566,94 + 2690 = 3256,94 (DaN/m)

3./ Xác định nội lực:

Sử dụng phần mền giải kết cấu sap2000 để tính toán nội lực

Trang 21

H U

BIỂU ĐỒ MOMEN (T.M)

BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (T) 4./ Tính cốt thép:

Dầm chiếu nghĩ là cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật: 20x30cm

Chọn thép AII có Rs= 280 Mpa

Tính cốt thép là tiết diện chữ nhật cốt đơn

- Moment uốn lớn nhất: Mmax = 3,83 Tm

- Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép ao= 4 cm

⇒ Chiều cao làm việc ho= h- ao= 30- 4= 26 cm

+ Hệ số αm = 2

o

b b h R

2620115

1083,3

x x

x =0,245 ⇒ ξ=(1- 1−2αm )=(1- 1−2x0,242)=0,287

+ Diện tích cốt thép: As =

2620115287,0

x

x x

x = 6,12 cm2

Chọn bố trí 3φ18 có diện tích As = 7,63 cm2

%5

%24,

A

A A

- Dầm còn chịu xoắn do tải trọng không đối xứng,ta đặt thép dọc chống xoắn

theo cấu tạo: Dùng 2 Φ 16 phân bố 2 bên hông dầm

- Tính cốt đai:

Trang 22

⇒Cần bố trí cốt đai chịu cắt

- Chọn đai φ8 (asw=0.503 cm2);n=2(đai hai nhánh);S=15 cm(bước đai)

- Kiểm tra điều kiện:

A sw

=1+5 56

10.7,2

10.1,

2

15.20

503,

0 =1,07

Φ 1=1-βRb=1+0,01.115=2,15

0 1

Nhận thấy: Q < Qswb

Không cần bố trí cốt xiêng

III./ TÍNH TÓAN DẦM SÀN

Chọn tiết diện dầm 200x300

1./ Sơ đồ tính:

2./ Tải trọng:

- Trọng lượng bản thân dầm:

Gd=0,2.0,3.2,5.1,1=0.165 (T/m)

- Tải trọng từ bản thang truyền vào là phản lực tại các gối tựa của bản thang

tại A và D của vế 1 và vế 2,được qui về dạng phân bố đều:

Vế 1:RA/1m=2,69 T Vế 2:RB/1m= 2,69 T

Trang 23

Gđều=qs.(L1/2).(1-2β2+β3)=460.226 (DaN/m)

⇒ Tổng tải trọng tác dụng lên dầm thang:

q = 165 + 2690 + 460,226 = 3315.226 (DaN/m)

(ghi chú: Tải q nêu trên chỉ phân bố 1 nữa dầm sàn,1 nữa dầm còn lại chỉ chịu tải do

bản sàn truyền vào và trọng lượng bản thân-165+460,226=625,226(DaN/m))

3./ Xác định nội lực:

Sử dụng phần mền giải kết cấu sap2000 để tính toán nội lực

BIỂU ĐỒ MOMEN (T.M)

BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (T)

Trang 24

H U

4./ Tính cốt thép:

Dầm sàn là cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật: 20x30cm

Chọn thép AII có Rs= 280 Mpa

Tính cốt thép là tiết diện chữ nhật cốt đơn

- Moment uốn lớn nhất: Mmax = 2.46 (Tm)

- Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép ao= 4 cm

⇒ Chiều cao làm việc ho= h- ao= 30- 4= 26 cm

+ Hệ số αm = 2

o

b b h R

2620115

1046.2

x x

x =0,158 ⇒ ξ=(1- 1−2αm )=(1- 1−2x0,158)=0,173

+ Diện tích cốt thép: As =

2620115173,0

x

x x

x = 3.7 cm2

Chọn bố trí 2φ16 có diện tích As = 4.022 cm2

%5

%14,

A

A A

4190 DaN R b h

⇒Cần bố trí cốt đai chịu cắt

- Chọn đai φ8 (asw=0.503 cm2);n=2(đai hai nhánh);S=15 cm(bước đai)

- Kiểm tra điều kiện:

A sw

=1+5 56

10.7,2

10.1,

2

15.20

503,

0 =1,07

Φ 1=1-βRb=1+0,01.115=2,15

0 1

Nhận thấy: Q < Qswb

Không cần bố trí cốt xiêng

Trang 25

H U

Trang 26

H U

CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI

I./ KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC:

MẶT BẰNG ĐÁY HỒ

MẶT CẮT A-A DỌC HỒ

Trang 27

H U

MẶT CẮT B-B NGANG HỒ

Chọn sơ bộ kích thước hồ:

- Chiều dày bản thành từ 120 ÷ 150, chọn 12cm

- Chiều dày bản nắp từ 7 ÷ 10cm, chọn 8cm

- Chiều dày bản đáy =1/40 ldai , chọn 15cm

II./ TÍNH BẢN THÀNH :

1./ Sơ đồ tính :

- Xét tỷ số hai cạnh của bản thành

+ Theo phương ngang α = 8.5/2 = 4.13 > 2

+ Theo phương dọc α = 4/2 =2

Vậy bản làm việc 1 phương

- Cắt bản thành thành từng dãi bề rộng 1m ta có sơ đồ tính là dầm đơn giản một đầu ngàm tại đáy một khớp tại nắp

2./ Tải trọng tác dụng :

- Aùp lực thủy tĩnh của nước (Tại đáy hồ):

Trang 28

Địa hình thuộc vùng IIC:

+ W0 giá trị áp lực gió = 95 daN/m2

+ n = 1,2 hệ số vượt tải

+ c : hệ số khí động, đón gió c=0,8, hút gió c=-0,6

+ k : hệ số tinh đến sự thay đổi áp lực gió =0,97

Wh=95x1,2x0,6x0,97=66,35 daN/m2

CÁC TRƯỜNG HỢP TÁC DỤNG CỦA TẢI TRỌNG

- Hồ đầy nước và không có gió

- Hồ đầy nước và có gió đẩy

- Hồ đầy nước và có gió hút

- Hồ không có nước , có gió đẩy

- Hồ không có nước , có gió hút

Thiên về an toàn ta xét trường hợp: Hồ đầy nước và có gió hút

2200 2

-8

2.35,

66 2 = 3904,17 daNm

Mn=

6,33

2

2200 2

+128

2.35,

66 2 = 262,10 daNm

4./ Tính toán cốt thép:

* Số liệu tính toán:

- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =9 MPa

- Thép AII : Rs = 280 MPa

- Chọn a = 2 cm ; h0=12 – 2 = 10 cm

* Tính toán và bố trí thép:

+ Hệ số αm= 2

o

b b h R

Trang 29

+ Kieåm tra: µmin≤

o

schon

h b

A

x100%≤

s

b R

Trang 30

H U

Vật liệu Chiều dầy(m) Tải tiêu chuẩn

q tc (daN/m 3 ) Hệ số

Tải tính toán

q tt (daN/m 2 )

4./ Tính toán cốt thép :

* Số liệu tính toán :

- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =9 MPa

- Thép AII : Rs = 280 MPa

- Chọn a = 2 cm ; h0=15 – 2 = 13 cm

*Tính toán và bố trí thép:

+ Hệ số αm= 2

o

b b h R

⇒ ξ=(1- 1−2αm )

+ Diện tích cốt thép: As=

Rs

bh

R b o

γ

ξ +Kiểm tra hàm lượng thép:

+ Kiểm tra: µmin≤

o

schon

h b

A

x100%≤

s

b R

0 =2.4%

Trang 31

Vật liệu Chiều dầy(m) Tải tiêu chuẩn

q tc (daN/m 2 ) Hệ số

Trang 32

4./ Tính toán cốt thép :

* Số liệu tính toán :

- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =9 MPa

- Thép AII : Rs = 280 MPa

- Chọn a = 1,5 cm ; h0=8 – 1,5 = 6,5 cm

*Tính toán và bố trí thép:

+ Hệ số αm= 2

o

b b h R

⇒ ξ=(1- 1−2αm )

+ Diện tích cốt thép: As=

Rs

bh

R b o

γ

ξ +Kiểm tra hàm lượng thép:

+ Kiểm tra: µmin≤

o

schon

h b

A

x100%≤

s

b R

Trang 33

H U

V./ TÍNH DẦM NẮP:

1./ Tính dầm nắp phụÏ D1(4m):

Tính dầm phụ, chọn kích thước dầm phụ:

h = (1/12 ÷ 1/16)L= (333 ÷250), chọn h =300 mm

Chọn b = 2/3h, chọn b= 200 mm

Vậy kích thước dầm phụ (bxh) là (200x300)

a./ Sơ đồ tính:

b./ Tải tác dụng:

- Tải trọng bản thân dầm:

5 411,1.4 =1027,75 daN/m Ghi chú: l1- cạnh ô bản

Tổng tải trọng : q1=121 + 1027.45 = 1148.75 daN/m

Trang 34

H U

BIỂU ĐỒ MÔMEN (DaN.m) BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (DaN)

d./ Tính toán cốt thép :

* Số liệu tính toán :

- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =9 MPa

- Thép AII : Rs = 280 MPa

- Chọn a = 4 cm, ta có h0 = 30 – 4 = 26 cm

*Tính toán và bố trí thép:

+ Hệ số αm= 2

o

b b h R

⇒ ξ=(1- 1 −2αm )

+ Diện tích cốt thép: As=

Rs

bh

R b o

γ

ξ +Kiểm tra hàm lượng thép:

+ Kiểm tra: µmin≤

o

schon

h b

A

x100%≤

s

b R

e./ Tính cốt thép ngang:

Chọn thép làm cốt đai:

dsw=6,số nhánh n=2,R sw=175 Mpa.Khoảng cách giữa các cốt đai s=150 mm

Trang 35

150.200

3,28.2.10.27

10.21

0 ϕbϕw γb R b b o =0,3.0,885.1,07.1.11,5.2002=130679 daN

Cốt đai bố trí đủ lực cắt

2./ Tính dầm nắp chính dọc và ngang:

2.1./ Dầm nắp chính dọc DNC doc (8.5m):

Chọn kích thước dầm:

- h =(1/8 ÷ 1/12)L= (1000 ÷ 666), do dầm chịu tải trong nhỏ nên chọn h = 650

- b =(1/2 ÷ 1/4)hd= (225 ÷ 112), chọn b= 200

Kích thước dầm (bxh) là (200x650)

a./ Sơ đồ tính:

b./ Tải tác dụng:

- Phân bố:

+ Tải trọng bản thân dầm:

gd = bd (hd –hb).γ.n = 0,20x(0,650 - 0,08)x2500x1.1 = 313.5 KG/m

+ Tĩnh tải nắp truyền vào dầm dưới dạng hình thang, do đó ta qui đổi vế tải

phân bố đều(đã kể đến hoạt tải sàn):

Trang 36

BIỂU ĐỒ MÔMEN (T.m)

BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (T) d./ Tính toán cốt thép:

* Số liệu tính toán :

- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =0,9 MPa

- Thép AII : Rs = 280 MPa

- Chọn a = 4 cm, ta có h0 = 45 – 4 = 41 cm

*Tính toán và bố trí thép:

+ Hệ số αm= 2

o

b b h R

+ Kiểm tra: µmin≤

o

schonh b

A

. x100%≤

s

b RR

e./ Tính cốt thép ngang:

Chọn thép làm cốt đai: Ta có Qmax=7590daN

dsw=8,số nhánh n=2,R sw=175Mpa.Khoảng cách giữa các cốt đai s=60mm

Trang 37

100 200

3 , 50 2 10 27

10 21

0 ϕbϕw γbRbbo =0,3.0,885.1,196.1.11,5.2002=146020 daN

Cốt đai bố trí đủ lực cắt.Ta đăt đai câú taọ a=200 vị tri cách gôí l/4=2m

f./ Kiểm tra khả năng chịu cắt tại vị trí lực lập trung:

Lực tập trung mà dầm nắp phụ tác dụng lên dầm nắp dọc: F= 2297,5 daN Chọn đai treo φ8,có Asw=50.3 mm2

Số lựơng cốt treo cần bố trí hai bên:

hs=hD2-hD1-a=450-300-40=110 mm

x>=

sw sw

s

R A n h

h F

)1(

0

=

175.3,50.2

)610

1101(10.5,

2297 1 −

=0.95mm

Chọn bước đai s=50mm,mỗi bên bố trí 2 thanh

2.2/ Dầm nắp chính ngang DNC ngang(8m):

Chọn kích thước dầm:

- h =(1/8 ÷ 1/12)L= (1000 ÷ 666), do dầm chịu tải trong nhỏ nên chọn h = 650

- b =(1/2 ÷ 1/4)hd= (225 ÷ 112), chọn b= 200

Kích thước dầm (bxh) là (20x650)

a./ Sơ đồ tính:

b./ Tải tác dụng:

Trang 38

+ Tĩnh tải nắp truyền vào dầm dưới dạng tam giác, do đó ta qui đổi vế tải

phân bố đều(đã kể đến hoạt tải sàn):

qtđ =8

5 qt.giac=

8

52

l

qbn 1=8

5 2411,1.4 =513,875 daN/m Tổng tải trọng: 313.5 + 513.87 = ,827.37 daN/m

- Tập trung:

F = RDNC doc= 7590 daN

c./ xác định nội lực:

BIỂU ĐỒ MÔMEN (T.m)

BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (T) d./ Tính toán cốt thép:

* Số liệu tính toán :

- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =0,9 MPa

Trang 39

b b h R

+ Kiểm tra: µmin≤

o

schon

h b

A

x100%≤

s

b R

0 =2.4 % + Kiểm tra cấu tạo khoảng hở các mép thanh thép a (khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép ngoài cấu kiện) theo công thức

a=

si

i si

A

a

A

ΣThỏa yêu cầu

e./ Tính cốt thép ngang:

Chọn thép làm cốt đai: Ta có Qmax=7270 daN

dsw=8,số nhánh n=2,R sw=175Mpa.Khoảng cách giữa các cốt đai s=70mm

Trang 40

70.200

3,50.2.10.27

10.21

0 ϕbϕw γbRbbo =0,3.0,885.1,055.1.11,5.2002=128847 daN

Cốt đai bố trí đủ lực cắt.Ta đăt đai câú taọ a200 vị tri cách gôí l/4=2m

f./ Kiểm tra khả năng chịu cắt tại vị trí lực lập trung:

Lực tập trung mà dầm nắp chính docï tác dụng lên dầm nắp chính ngang: F=

7590 daN.Chọn đai treo φ8,có Asw=50.3 mm2

Số lựơng cốt treo cần bố trí hai bên:

hs=hD2-hD1-a=650-300-50=300 mm

x>=

sw sw

s

R A n h

h F

)1(

0

=

175.3,50.2

)600

3001(10

7590 1 −

=2,1 mm

Chọn bước đai treo s=50mm,mỗi bên bố trí 3 thanh

VI.TÍNH DẦM ĐÁY:

1./ Tính dầm đáy phụ DDP(4m):

Tính dầm phụ, chọn kích thước dầm phụ;

- chọn h=500mm

- b = (1/4-1/2)h, chọn b=250

Vậy kích thước dầm phụ (bxh) là (250x500)

a./ Sơ đồ tính:

b./ Tải tác dụng:

Ngày đăng: 27/04/2014, 11:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH THÉP CÁC Ô SÀN 1 PHƯƠNG - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
1 PHƯƠNG (Trang 13)
BẢNG TÍNH THÉP CÁC Ô SÀN 2 PHƯƠNG - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
2 PHƯƠNG (Trang 14)
BẢNG TÍNH THÉP BẢN THÀNH - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
BẢNG TÍNH THÉP BẢN THÀNH (Trang 29)
BẢNG TÍNH THÉP BẢN THÀNH - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
BẢNG TÍNH THÉP BẢN THÀNH (Trang 52)
BẢNG CHỌN TIẾT DIỆN CỘT - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
BẢNG CHỌN TIẾT DIỆN CỘT (Trang 72)
BẢNG TÍNH CỐT THÉP ĐỐI XỨNG CHO CỘT 2-B - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
2 B (Trang 80)
BẢNG TÍNH CỐT THÉP ĐỐI XỨNG CHO CỘT 2-D - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
2 D (Trang 82)
BẢNG 2.1: KẾT QUẢ NỘI LỰC TẠI CÁC CHÂN CỘT - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
BẢNG 2.1 KẾT QUẢ NỘI LỰC TẠI CÁC CHÂN CỘT (Trang 96)
Bảng 3.3: CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG M1: - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
Bảng 3.3 CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG M1: (Trang 101)
SƠ ĐỒ MÓNG QUI ƯỚC: - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
SƠ ĐỒ MÓNG QUI ƯỚC: (Trang 105)
SƠ ĐỒ MÓNG QUI ƯỚC: - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
SƠ ĐỒ MÓNG QUI ƯỚC: (Trang 111)
SƠ ĐỒ PHÂN LOẠI MÓNG - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
SƠ ĐỒ PHÂN LOẠI MÓNG (Trang 116)
SƠ ĐỒ MÓNG QUI ƯỚC: - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
SƠ ĐỒ MÓNG QUI ƯỚC: (Trang 124)
Bảng 3.3: CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG M1: - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
Bảng 3.3 CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG M1: (Trang 126)
SƠ ĐỒ MÓNG QUI ƯỚC: - Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế Chung cư Gia Định số 58B Điện Biên Phủ Quận Bình Thạnh TP HCM
SƠ ĐỒ MÓNG QUI ƯỚC: (Trang 130)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w