2./ Giao thông trong công trình: - Giao thông theo phương ngang: Mỗi tầng lầu có 1 hành lang giữa, hành lang này nối liền các căn hộ với các cầu thang.. III./ CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA
Trang 1Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp Em đã may mắn nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của Thầy hướng dẫn - người đã trực tiếp chỉ dạy, góp ý để em có thể hoàn thành tốt tập đồ án này Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, Em xin chân thành cảm ơn
Vì thời gian có hạn và kiến thức còn hạn chế nên không tránh khỏi những thiếu sót, Em kính mong quý Thầy Cô lượng thứ và chỉ dạy, góp ý thêm để sau này ra trường em có thể công tác được tốt hơn
Một lần nữa Em xin trân trọng cảm ơn!
TP Hồ Chí Minh ngày 09 tháng 05 năm 2011
Sinh viên PHẠM HỒNG VIỆT
Trang 2H U
GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
I./ GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH:
- Công trình “ Chung cư Gia Định “ được xây dựng tại số 58B – Điện Biên Phủ – Quận Bình Thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
- Công trình được xây dựng để đáp ứng một phần về nhu cầu nhà ở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đồng thời tạo vẻ mỹ quan cho thành phố
- Công trình là 1 chung cư cao cấp gồm có 72 căn hộ, siêu thị và nơi để xe Đối tượng phục vụ của chung cư là những đối tượng có thu nhập trung bình, khá và có nhu cầu về nhà ở
- Kết cấu chịu lực chính của công trình là hệ khung bê tông cốt thép, tường xây gạch giữa nhiệm vụ bao che và ngăn cách
II./ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH:
1./ Phân khu chức năng:
- Công trình gồm có 1 tầng trệt, 9 tầng lầu ,1 tầng hầm và mái bằng BTCT
- Công năng sử dụng:
+ Tầng hầm: Làm nhà để xe, phòng kỹ thuật, bảo vệ chung cư và siêu thị + Tầng trệt: Siêu thị
+ Tầng 1÷9: Là khối nhà ở, mỗi tầng gồm 8 căn hộ
+ Mái bằng BTCT: Gồm có phòng kỹ thuật cho thang máy và hồ nước mái
- Trong mỗi căn hộ gồm có:
+ 1 phòng khách kết hợp với sinh hoạt chung
+ 2 phòng ngủ, 1 phòng ngủ lớn có vệ sinh riêng dành cho người lớn, một phòng ngủ nhỏ dành cho trẻ em
+ 2 phòng vệ sinh, 1 phòng vệ sinh lớn nối với phòng ngủ lớn, 1 phòng vệ sinh chung có kích thước nhỏ hơn
+ 1 nhà bếp
2./ Giao thông trong công trình:
- Giao thông theo phương ngang: Mỗi tầng lầu có 1 hành lang giữa, hành lang này nối liền các căn hộ với các cầu thang
- Giao thông theo phương đứng:
+ Một cụm thang máy được bố trí ở trung tâm công trình với 3 buồng thang, 1 buồng chuyển rác, đây là lối giao thông chủ yếu theo phương đứng của công trình
Trang 33./ Ánh sáng và thông thoáng tự nhiên:
- Các phòng ở trong các căn hộ đều có cửa sổ hướng ra ngoài công trình, điều này làm cho các phòng ở được thông thoáng và đủ ánh sáng
- Các nhà bếp hoặc có cửa sổ hướng ra ngoài công trình hoặc có cửa sổ hướng ra giếng trời để đảm bảo thông thoáng cho nhà bếp
III./ CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH:
1./ Hệ thống cấp nước:
- Nước từ hệ thống cấp nước của Thành Phố chảy vào hồ nước ngầm đặt bên ngoài công trình Tại đây có bố trí trạm bơm để bơm nước lên hồ nước mái
- Từ hồ nước mái nước theo các ống cấp nước đến từng căn hộ
2./ Hệ thống thoát nước:
- Nước thải từ các thiết bị vệ sinh được tập trung lại và chảy qua ống thoát nước vào trạm xử lý nước thải Nước thải sau khi được xử lý sẽ chảy vào hệ thống cống thoát nước của Thành Phố
- Nước mưa qua hệ thống ống dẫn sẽ chảy trực tiếp vào hệ thống cống thoát nước của Thành Phố
3./ Hệ thống điện:
- Nguồn điện:
+ Nguồn chính: Là nguồn điện 3 pha của Thành Phố
+ Nguồn dự phòng: Là máy phát điện 3 pha đặt ở phòng kỹ thuật
- Sau đồng hồ chính là hệ thống dây dẫn điện 3 pha chạy đến các tủ điện ở các tầng lầu
- Từ các tủ điện này, dòng điện sẽ được phân nhánh để đến các căn hộ
4./ Phòng cháy chữa cháy :
- Công trình được trang bị hệ thống phòng cháy chữa cháy trên mỗi tầng và trong mỗi căn hộ, siêu thị cũng như các phòng chức năng khác có khả năng dập tắt mọi nguồn phát lửa trước khi có sự can thiệp của lực lượng chữa cháy
- Có hệ thống chữa cháy cấp thời được thiết lập với hai nguồn nước: Bể nước trên mái với hai máy bơm nước chửa cháy động cơ xăng 15HP, các họng cứu hỏa đặt tại vị hành lang cầu thang , ngoài ra còn có hệ thống chữa cháy cục bộ sử dụng bình khí CO2
Trang 4H U
IV./ NHỮNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT LIÊN QUAN :
- Sân bãi đường bộ từ đường Điện Biên Phủ vào công trình xử lý bằng cơ giới theo tiêu chuẩn kỹ thuật và đổ bêtông
- Vỉa hè được lát gạch theo hệ thống vỉa hè chung cho toàn khu
- Vườn hoa, cây xanh : trồng cây che nắng và gió, tạo khoảng xanh tô điểm cho công trình và khu vực Tạo một vị trí khí hậu tốt cho môi trường
Trang 5q
(daN.m)
M n2 (daN.m)
M G1 (daN.m)
M g2 (daN.m)
Trang 6H U
CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
(TẦNG 2 ĐẾN TẦNG 9) MẶT BẰNG KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Nhận xét: Ô bản được giới hạn bởi lưới cột có nhịp > 6m,tính toán theo ô bản đơn
đựơc giới hạn bởi hệ dầm trực giao(chính phụ)
Sử dụng vật liệu:
+ Bêtông B20 : Rb = 11.5 MPa ; Rbt = 0.9 Mpa
+ Thép φ<φ10 dùng thép CI có: Rs = Rsc 225 MPa; Rsw = 175 Mpa
Chiều dày bản sàn: Sơ bộ chọn cùng chiều dày ở tất cả các sàn,sàn bản dầm có:
Trang 7H U
l m
D
h b =Với D=(0.8 : 1.4);m=(30÷35) đối với sàn 1 phương,m=(40:45) đối với sàn
2 phương; L : nhịp theo phương canh ngắn
L
45
2.140
2.1
( ÷
= = ).3000
45
2.140
2.1( ÷ =(75 ÷ 67) mm
⇒Chọn chiều dày bản: hb= 10 cm
Chọn kích thước tiết diện:
Chiều cao dầm: hd= (
10
112
1
÷ ).L Nhịp theo phương ngang L2= 8.5 m; ⇒ hd= 750 mm
Nhịp theo phương dọc L1= 8.5 m; ⇒ hd= 650 mm
Chọn bề rộng dầm b= (0.3 - 0.5)hd
⇒Tiết diện dầm: + Theo phương ngang: bxh= 300x750 (mm)
+ Theo phương dọc: bxh= 300x650 (mm)
Kích thước ô sàn:4250x3000(mm)⇒ Chiều cao dầm trực giao ï:
1 1.2 4.1 3.42 Bản 1 phương 10 2.5 4.1 1.64 Bản 2 phương
2 1.2 4 3.33 Bản 1 phương 11 2.5 4.1 1.64 Bản 2 phương
3 1.2 2.5 2.08 Bản 1 phương 12 2.5 4.1 1.64 Bản 2 phương
4 4.1 4.25 1.03 Bản 2 phương 13 2.0 2.5 1.25 Bản 2 phương
5 4.1 4.25 1.03 Bản 2 phương 14 2.1 3.0 1.43 Bản 2 phương
6 4.0 4.25 1.06 Bản 2 phương 15 3.0 4.0 1.33 Bản 2 phương
7 4.0 4.25 1.06 Bản 2 phương 16 1.25 4.25 3.4 Bản 1 phương
8 4.1 4.25 1.03 Bản 2 phương 17 4.25 4.25 1.0 Bản 2 phương
9 4.0 4.25 1.06 Bản 2 phương 18 2.5 4.25 1.7 Bản 2 phương
I./ SƠ ĐỒ TÍNH TÓAN:
Các ô bản : Tính như một ô bản đơn
Trang 8H U
Các ô bản có hd = 400, 650, 700 > 3δb= 300 ⇒ Các ô bản sàn liên kết với dầm bằng
liên kết ngàm
- Sơ đồ tính bản 1 phương :
- Sơ đồ tính 2 phương: Sơ đồ tính thuộc loại ô bản số 9
II./ TẢI TRỌNG:
1./ Tĩnh tải:
Cấu tạo sàn: Hệ số tin cậy lấy theo bảng 1-TCVN 2737_2005
Vật liệu Chiều dầy
(m)
Tải tiêu chuẩn(daN/m 3 ) Hệ số
Tải tính toán (daN/m 2 )
Trang 9H U
Cấu tạo sàn vệ sinh,ban công:
Tải trọng tường xây:
Tải trọng tường qui về phân bố đều :
S
H L n
= γ
Trong đó :
+ γ là trọng lượng 1m2 tường : Tường gạch ống dày 20 cm co ùγ=330
daN/m2,tường gạch ống dày 10 cm co ùγ=180 daN/m2 + H là chiều cao tường
+ Li : chiều dài tường
+ S : diện tích ô sàn
+ n : : diện tích ô sàn
2./ Hoạt Tải: trọng lượng 1m2 tường : Tường gạch ống dày 20 cm co ùγ=330
daN/m2,tường gạch ống dày 10 cm co ùγ=180 daN/m2
Loại hoạt tải P tc (daN/m 2 ) Hệ số P tt (daN/m 2 )
Vật liệu Chiều dầy(m) Tải tiêu
chuẩn(daN/m 3 ) Hệ số
Tải tính toán (daN/m 2 )
Trang 10III./ XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:
- Xét tỷ số
1
2
L
L >= 2: Bản làm việc 1 phương
Để tính toán ta cắt một dãy rộng 1m và tính toán như dầm 2 đầu ngàm
Tải trọng tính toán: Qtt= gtt + qtt
.L21
q tt
Kết quả tính toán của các ô bản 1 phương được lập trong bảng sau:
Ô bản Chiều dài
nhịp (m)
Tải trọng tính toán (daN/m2)
Mô men gối (daN.m)
Mô men nhịp (daN.m)
Trang 11H U
Môment lớn nhất ở giữa bản:
L ; Tra bảng phụ lục 15-
Kết cấu bê tông cốt thép 2 của thầy VÕ BÁ TẦM
Trang 12H U
Trang 13H U
IV./ TÍNH CỐT THÉP:
Bản sàn là cấu kiện chịu uốn, do đó ta tính cốt thép bản sàn là tính cho cấu
kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật bxh= (1000x80) mm
Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép: ao= 2cm
Công thức tính toán:
+ Hệ số αm= 2
o
b b h R M
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
µ%=
o
schon
h b
A
A
A − < 3%
Kết quả tính toán được lập trong bảng sau:
BẢNG TÍNH THÉP CÁC Ô SÀN 1 PHƯƠNG
b (mm)
ho (mm) αm ξ
A s (mm 2 )
Trang 14m
b (mm)
Ho
mm αm ξξ
A s (mm 2 )
Chọn
A schọn (mm 2 ) µµ%
Trang 16H U
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CẦU THANG
Chọn giải pháp cầu thang dạng bản, mỗi vế có 10 bậc (kểû cả bậc chiếu nghỉ)
Mỗi bậc cao 170mm, rộng 260mm Kết cấu cầu thang được cấu tạo bởi BTCT toàn
khối.Bê tông B20 Cốt thép chịu lực chính dùng thép AII
I./ TÍNH BẢN THANG:
1./ Sơ đồ tính:
Cắt dãy bản có bề rộng 1m để tính toán.Cầu thang được đúc sau dầm,cột.Bản
thang được gối tựa lên tường và dầm sàn (được đặt sẵn thép chờ).Sơ đồ tính của
bản thang:
Trang 17Cấu tạo bậc thang:
Chiều dày gạch qui đổi: δgạch =(hb x cosα):2
Chiều dày vữa trát,đá mài qui đổi: δ=[(lb + hb)+ δi x cosα}/lb
Hệ số tin cậy lấy theo bảng 1-TCVN 2737_2005
Vật liệu
Chiều dày thực tế (m) Chiều dầy
qui đổi δδδδ(m)
Tải tiêu chuẩn
q tc (DaN/m 3 )
Hệ số Tải tính toán
q tt (DaN/m 2 )
Vữa trát mặt 0.02 0.028 1600 / cosα 1.3 70.17
Gạch xây 0.075 0.073 1500/ cosα 1.2 158.31
Vữa trát trần 0.015 0.021 1600/ cosα 1.3 52.63
Trang 18Vật liệu Chiều dầy(m) Tải tiêu chuẩn
p tc (DaN/m 3 ) Hệ số
Hoạt tải cầu thang lấy theo bảng 2-TCVN 2737_2005
- Hoạt tải tác dụng lên 1m2 sàn:
ptc= 300 DaN/m2 Hệ số an toàn n=1.2
Sử dụng phần mền giải kết cấu sap2000 để tính toán nội lực
Để thiên về an toàn-có tính đến tải trọng tập trung khi xảy ra sự cố hỏa
hoạn,liên kết 2 đầu bản thang được xem là 1ø gối cố định và 1 gối di động
Nội lực được giải như hình sau:
Trang 19H U
BIỂU ĐỒ MÔMEN M(Tm)
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT Q(T)
Chọn tiết diện có moment lớn nhất M= 2.78 (Tm) để tính cốt thép cho cả bản
4./ Tính cốt thép :
Tính bản thang như một cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật
(bxh)= (100x12)cm Do đó ta áp dụng công thức của cấu kiện chịu uốn
- Dùng bê tông B20 có Rb =11.5 MPa; Rbt= 0.9 Mpa
- Dùng thép AI có Rs=280 Mpa
- Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép ao = 2 cm
⇒ Chiều cao làm việc: ho= h– ao= 12 - 2= 10 cm
+ Hệ số αm= 2
o
b b h R
10100115
1078.2
x x
x =0.242 ⇒ ξ=(1- 1 −2αm )=(1- 1−2x0,242)=0.282
Trang 20x
x x
x =11,58 cm2
Chọn bố trí φ 12 a 90 có diện tích As =12,57 (cm2)
- Kiểm tra hàm lượng thép:
µ%=
o
schon
h b
A
x100=
10100
57.12
x x100= 1,26% < µmax=
2600
9058
0 x x100= 2.01%
- Chọn bố trí thép mũ theo cấu tạo,dùng φ 10a200 có diện tích As= 3,93 (cm2)
Trong thực tế phương còn lại vẫn cùng tham gia chịu lực nên ta bố trí thép cấu
tạo φ 8a200 có As= 2.52 (cm2)
II./ TÍNH TÓAN DẦM CHIẾU NGHĨ
Chọn tiết diện dầm 200x300
1./ Sơ đồ tính:
2./ Tải trọng:
Vật liệu Kích thước(m) Tải tiêu
chuẩn(DaN/m3) Hệ số
Tải tính toán (DaN/m)
Gạch xây tường 0,2x1,45 1800 1,1.0,7 401,9
- Tải trọng từ bản và chiếu nghỉ truyền vào là phản lực tại các gối tựa của bản
tại dầm chiếu nghỉ tại B và D của vế 1 và vế 2,được qui về dạng phân bố đều:
Vế 1:RA/1m=2,69 T Vế 2:RB/1m= 2,69 T
⇒Tổng tải trọng tác dụng lên dầm thang:
q = 566,94 + 2690 = 3256,94 (DaN/m)
3./ Xác định nội lực:
Sử dụng phần mền giải kết cấu sap2000 để tính toán nội lực
Trang 21H U
BIỂU ĐỒ MOMEN (T.M)
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (T) 4./ Tính cốt thép:
Dầm chiếu nghĩ là cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật: 20x30cm
Chọn thép AII có Rs= 280 Mpa
Tính cốt thép là tiết diện chữ nhật cốt đơn
- Moment uốn lớn nhất: Mmax = 3,83 Tm
- Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép ao= 4 cm
⇒ Chiều cao làm việc ho= h- ao= 30- 4= 26 cm
+ Hệ số αm = 2
o
b b h R
2620115
1083,3
x x
x =0,245 ⇒ ξ=(1- 1−2αm )=(1- 1−2x0,242)=0,287
+ Diện tích cốt thép: As =
2620115287,0
x
x x
x = 6,12 cm2
Chọn bố trí 3φ18 có diện tích As = 7,63 cm2
%5
%24,
A
A A
- Dầm còn chịu xoắn do tải trọng không đối xứng,ta đặt thép dọc chống xoắn
theo cấu tạo: Dùng 2 Φ 16 phân bố 2 bên hông dầm
- Tính cốt đai:
Trang 22⇒Cần bố trí cốt đai chịu cắt
- Chọn đai φ8 (asw=0.503 cm2);n=2(đai hai nhánh);S=15 cm(bước đai)
- Kiểm tra điều kiện:
A sw
=1+5 56
10.7,2
10.1,
2
15.20
503,
0 =1,07
Φ 1=1-βRb=1+0,01.115=2,15
0 1
Nhận thấy: Q < Qswb
Không cần bố trí cốt xiêng
III./ TÍNH TÓAN DẦM SÀN
Chọn tiết diện dầm 200x300
1./ Sơ đồ tính:
2./ Tải trọng:
- Trọng lượng bản thân dầm:
Gd=0,2.0,3.2,5.1,1=0.165 (T/m)
- Tải trọng từ bản thang truyền vào là phản lực tại các gối tựa của bản thang
tại A và D của vế 1 và vế 2,được qui về dạng phân bố đều:
Vế 1:RA/1m=2,69 T Vế 2:RB/1m= 2,69 T
Trang 23Gđều=qs.(L1/2).(1-2β2+β3)=460.226 (DaN/m)
⇒ Tổng tải trọng tác dụng lên dầm thang:
q = 165 + 2690 + 460,226 = 3315.226 (DaN/m)
(ghi chú: Tải q nêu trên chỉ phân bố 1 nữa dầm sàn,1 nữa dầm còn lại chỉ chịu tải do
bản sàn truyền vào và trọng lượng bản thân-165+460,226=625,226(DaN/m))
3./ Xác định nội lực:
Sử dụng phần mền giải kết cấu sap2000 để tính toán nội lực
BIỂU ĐỒ MOMEN (T.M)
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (T)
Trang 24H U
4./ Tính cốt thép:
Dầm sàn là cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật: 20x30cm
Chọn thép AII có Rs= 280 Mpa
Tính cốt thép là tiết diện chữ nhật cốt đơn
- Moment uốn lớn nhất: Mmax = 2.46 (Tm)
- Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép ao= 4 cm
⇒ Chiều cao làm việc ho= h- ao= 30- 4= 26 cm
+ Hệ số αm = 2
o
b b h R
2620115
1046.2
x x
x =0,158 ⇒ ξ=(1- 1−2αm )=(1- 1−2x0,158)=0,173
+ Diện tích cốt thép: As =
2620115173,0
x
x x
x = 3.7 cm2
Chọn bố trí 2φ16 có diện tích As = 4.022 cm2
%5
%14,
A
A A
4190 DaN R b h
⇒Cần bố trí cốt đai chịu cắt
- Chọn đai φ8 (asw=0.503 cm2);n=2(đai hai nhánh);S=15 cm(bước đai)
- Kiểm tra điều kiện:
A sw
=1+5 56
10.7,2
10.1,
2
15.20
503,
0 =1,07
Φ 1=1-βRb=1+0,01.115=2,15
0 1
Nhận thấy: Q < Qswb
Không cần bố trí cốt xiêng
Trang 25H U
Trang 26
H U
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
I./ KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC:
MẶT BẰNG ĐÁY HỒ
MẶT CẮT A-A DỌC HỒ
Trang 27H U
MẶT CẮT B-B NGANG HỒ
Chọn sơ bộ kích thước hồ:
- Chiều dày bản thành từ 120 ÷ 150, chọn 12cm
- Chiều dày bản nắp từ 7 ÷ 10cm, chọn 8cm
- Chiều dày bản đáy =1/40 ldai , chọn 15cm
II./ TÍNH BẢN THÀNH :
1./ Sơ đồ tính :
- Xét tỷ số hai cạnh của bản thành
+ Theo phương ngang α = 8.5/2 = 4.13 > 2
+ Theo phương dọc α = 4/2 =2
Vậy bản làm việc 1 phương
- Cắt bản thành thành từng dãi bề rộng 1m ta có sơ đồ tính là dầm đơn giản một đầu ngàm tại đáy một khớp tại nắp
2./ Tải trọng tác dụng :
- Aùp lực thủy tĩnh của nước (Tại đáy hồ):
Trang 28Địa hình thuộc vùng IIC:
+ W0 giá trị áp lực gió = 95 daN/m2
+ n = 1,2 hệ số vượt tải
+ c : hệ số khí động, đón gió c=0,8, hút gió c=-0,6
+ k : hệ số tinh đến sự thay đổi áp lực gió =0,97
Wh=95x1,2x0,6x0,97=66,35 daN/m2
CÁC TRƯỜNG HỢP TÁC DỤNG CỦA TẢI TRỌNG
- Hồ đầy nước và không có gió
- Hồ đầy nước và có gió đẩy
- Hồ đầy nước và có gió hút
- Hồ không có nước , có gió đẩy
- Hồ không có nước , có gió hút
Thiên về an toàn ta xét trường hợp: Hồ đầy nước và có gió hút
2200 2
−
-8
2.35,
66 2 = 3904,17 daNm
Mn=
6,33
2
2200 2
+128
2.35,
66 2 = 262,10 daNm
4./ Tính toán cốt thép:
* Số liệu tính toán:
- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =9 MPa
- Thép AII : Rs = 280 MPa
- Chọn a = 2 cm ; h0=12 – 2 = 10 cm
* Tính toán và bố trí thép:
+ Hệ số αm= 2
o
b b h R
Trang 29+ Kieåm tra: µmin≤
o
schon
h b
A
x100%≤
s
b R
Trang 30H U
Vật liệu Chiều dầy(m) Tải tiêu chuẩn
q tc (daN/m 3 ) Hệ số
Tải tính toán
q tt (daN/m 2 )
4./ Tính toán cốt thép :
* Số liệu tính toán :
- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =9 MPa
- Thép AII : Rs = 280 MPa
- Chọn a = 2 cm ; h0=15 – 2 = 13 cm
*Tính toán và bố trí thép:
+ Hệ số αm= 2
o
b b h R
⇒ ξ=(1- 1−2αm )
+ Diện tích cốt thép: As=
Rs
bh
R b o
γ
ξ +Kiểm tra hàm lượng thép:
+ Kiểm tra: µmin≤
o
schon
h b
A
x100%≤
s
b R
0 =2.4%
Trang 31Vật liệu Chiều dầy(m) Tải tiêu chuẩn
q tc (daN/m 2 ) Hệ số
Trang 324./ Tính toán cốt thép :
* Số liệu tính toán :
- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =9 MPa
- Thép AII : Rs = 280 MPa
- Chọn a = 1,5 cm ; h0=8 – 1,5 = 6,5 cm
*Tính toán và bố trí thép:
+ Hệ số αm= 2
o
b b h R
⇒ ξ=(1- 1−2αm )
+ Diện tích cốt thép: As=
Rs
bh
R b o
γ
ξ +Kiểm tra hàm lượng thép:
+ Kiểm tra: µmin≤
o
schon
h b
A
x100%≤
s
b R
Trang 33H U
V./ TÍNH DẦM NẮP:
1./ Tính dầm nắp phụÏ D1(4m):
Tính dầm phụ, chọn kích thước dầm phụ:
h = (1/12 ÷ 1/16)L= (333 ÷250), chọn h =300 mm
Chọn b = 2/3h, chọn b= 200 mm
Vậy kích thước dầm phụ (bxh) là (200x300)
a./ Sơ đồ tính:
b./ Tải tác dụng:
- Tải trọng bản thân dầm:
5 411,1.4 =1027,75 daN/m Ghi chú: l1- cạnh ô bản
Tổng tải trọng : q1=121 + 1027.45 = 1148.75 daN/m
Trang 34H U
BIỂU ĐỒ MÔMEN (DaN.m) BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (DaN)
d./ Tính toán cốt thép :
* Số liệu tính toán :
- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =9 MPa
- Thép AII : Rs = 280 MPa
- Chọn a = 4 cm, ta có h0 = 30 – 4 = 26 cm
*Tính toán và bố trí thép:
+ Hệ số αm= 2
o
b b h R
⇒ ξ=(1- 1 −2αm )
+ Diện tích cốt thép: As=
Rs
bh
R b o
γ
ξ +Kiểm tra hàm lượng thép:
+ Kiểm tra: µmin≤
o
schon
h b
A
x100%≤
s
b R
e./ Tính cốt thép ngang:
Chọn thép làm cốt đai:
dsw=6,số nhánh n=2,R sw=175 Mpa.Khoảng cách giữa các cốt đai s=150 mm
Trang 35150.200
3,28.2.10.27
10.21
0 ϕbϕw γb R b b o =0,3.0,885.1,07.1.11,5.2002=130679 daN
Cốt đai bố trí đủ lực cắt
2./ Tính dầm nắp chính dọc và ngang:
2.1./ Dầm nắp chính dọc DNC doc (8.5m):
Chọn kích thước dầm:
- h =(1/8 ÷ 1/12)L= (1000 ÷ 666), do dầm chịu tải trong nhỏ nên chọn h = 650
- b =(1/2 ÷ 1/4)hd= (225 ÷ 112), chọn b= 200
Kích thước dầm (bxh) là (200x650)
a./ Sơ đồ tính:
b./ Tải tác dụng:
- Phân bố:
+ Tải trọng bản thân dầm:
gd = bd (hd –hb).γ.n = 0,20x(0,650 - 0,08)x2500x1.1 = 313.5 KG/m
+ Tĩnh tải nắp truyền vào dầm dưới dạng hình thang, do đó ta qui đổi vế tải
phân bố đều(đã kể đến hoạt tải sàn):
Trang 36BIỂU ĐỒ MÔMEN (T.m)
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (T) d./ Tính toán cốt thép:
* Số liệu tính toán :
- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =0,9 MPa
- Thép AII : Rs = 280 MPa
- Chọn a = 4 cm, ta có h0 = 45 – 4 = 41 cm
*Tính toán và bố trí thép:
+ Hệ số αm= 2
o
b b h R
+ Kiểm tra: µmin≤
o
schonh b
A
. x100%≤
s
b RR
e./ Tính cốt thép ngang:
Chọn thép làm cốt đai: Ta có Qmax=7590daN
dsw=8,số nhánh n=2,R sw=175Mpa.Khoảng cách giữa các cốt đai s=60mm
Trang 37100 200
3 , 50 2 10 27
10 21
0 ϕbϕw γbRbbo =0,3.0,885.1,196.1.11,5.2002=146020 daN
Cốt đai bố trí đủ lực cắt.Ta đăt đai câú taọ a=200 vị tri cách gôí l/4=2m
f./ Kiểm tra khả năng chịu cắt tại vị trí lực lập trung:
Lực tập trung mà dầm nắp phụ tác dụng lên dầm nắp dọc: F= 2297,5 daN Chọn đai treo φ8,có Asw=50.3 mm2
Số lựơng cốt treo cần bố trí hai bên:
hs=hD2-hD1-a=450-300-40=110 mm
x>=
sw sw
s
R A n h
h F
)1(
0
−
=
175.3,50.2
)610
1101(10.5,
2297 1 −
=0.95mm
Chọn bước đai s=50mm,mỗi bên bố trí 2 thanh
2.2/ Dầm nắp chính ngang DNC ngang(8m):
Chọn kích thước dầm:
- h =(1/8 ÷ 1/12)L= (1000 ÷ 666), do dầm chịu tải trong nhỏ nên chọn h = 650
- b =(1/2 ÷ 1/4)hd= (225 ÷ 112), chọn b= 200
Kích thước dầm (bxh) là (20x650)
a./ Sơ đồ tính:
b./ Tải tác dụng:
Trang 38+ Tĩnh tải nắp truyền vào dầm dưới dạng tam giác, do đó ta qui đổi vế tải
phân bố đều(đã kể đến hoạt tải sàn):
qtđ =8
5 qt.giac=
8
52
l
qbn 1=8
5 2411,1.4 =513,875 daN/m Tổng tải trọng: 313.5 + 513.87 = ,827.37 daN/m
- Tập trung:
F = RDNC doc= 7590 daN
c./ xác định nội lực:
BIỂU ĐỒ MÔMEN (T.m)
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (T) d./ Tính toán cốt thép:
* Số liệu tính toán :
- Bê tông mác B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt =0,9 MPa
Trang 39b b h R
+ Kiểm tra: µmin≤
o
schon
h b
A
x100%≤
s
b R
0 =2.4 % + Kiểm tra cấu tạo khoảng hở các mép thanh thép a (khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép ngoài cấu kiện) theo công thức
a=
si
i si
A
a
A
ΣThỏa yêu cầu
e./ Tính cốt thép ngang:
Chọn thép làm cốt đai: Ta có Qmax=7270 daN
dsw=8,số nhánh n=2,R sw=175Mpa.Khoảng cách giữa các cốt đai s=70mm
Trang 4070.200
3,50.2.10.27
10.21
0 ϕbϕw γbRbbo =0,3.0,885.1,055.1.11,5.2002=128847 daN
Cốt đai bố trí đủ lực cắt.Ta đăt đai câú taọ a200 vị tri cách gôí l/4=2m
f./ Kiểm tra khả năng chịu cắt tại vị trí lực lập trung:
Lực tập trung mà dầm nắp chính docï tác dụng lên dầm nắp chính ngang: F=
7590 daN.Chọn đai treo φ8,có Asw=50.3 mm2
Số lựơng cốt treo cần bố trí hai bên:
hs=hD2-hD1-a=650-300-50=300 mm
x>=
sw sw
s
R A n h
h F
)1(
0
−
=
175.3,50.2
)600
3001(10
7590 1 −
=2,1 mm
Chọn bước đai treo s=50mm,mỗi bên bố trí 3 thanh
VI.TÍNH DẦM ĐÁY:
1./ Tính dầm đáy phụ DDP(4m):
Tính dầm phụ, chọn kích thước dầm phụ;
- chọn h=500mm
- b = (1/4-1/2)h, chọn b=250
Vậy kích thước dầm phụ (bxh) là (250x500)
a./ Sơ đồ tính:
b./ Tải tác dụng: