1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Day Them Toan 9

85 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 13,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Luyện tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng biến; nghịch biến của hàm sè bËc nhÊt y ax  b a 0 - Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến s[r]

Trang 1

Bài 1: Ôn tập về căn bậc hai – Hằng đẳng thức

2

AA Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông (T1)Soạn: 29/9/2009 Dạy: 4/10/2009

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự trong tập R và dùng quan hệ này để so sánh các số

- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập định nghĩa, định lí, máy tính

HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (đại số 7); máy tính bỏ túi

Trang 2

x x

x x

Phần II: Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông

I Lí thuyết : Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Cho ABC vuông tại A đờng cao AH với các kí hiệu qui ớc nh hình vẽ

Trang 4

Bài 2: Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai (T1)

Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông (T2)

Soạn: 3/10/2009 Dạy: 11/10/2009

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai

- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A1 9A2

2 Nội dung: Phần I Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

1 Bài1: H y chọn đáp án đúng? ã Nếu sai hãy sửa lại cho đúng?

Trang 5

m+) MÆt kh¸c BH.CH = AH2 ( §/L 2)

AB

AC

Trang 6

Bài 3: Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai (T2)

Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông (T1)

Soạn: 10/10/2009 Dạy: 18+19/10/2009

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai

- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức

- Rèn luyện cho học sinh cách giải tam giác vuông kĩ năng tính toán và vận dụng các công thức linh hoạt chính xác

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

Trang 7

Phần II : Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Bài tập: Cho ABC ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC = 8cm

Từ A kẻ đờng cao AH xuống cạnh BC

Mà APEvuông cân tại E  AE = EP (2)

Từ (1); (2)  Tứ giác AEPF là hình vuông

 HDHT :

Trang 8

Tiếp tục ôn tập về căn thức bậc hai; các phép biến đổi căn thức bậc hai và các kiếnthức có liên quan tới hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, cách giải tamgiác vuông

Bài 4: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T1)

Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông (T2)

Soạn: 16/10/2009 Dạy: 25+26/10/2009

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai

- Thành thạo biến đổi rút gọn biểu thức chức căn thức bậc hai trình bày bài khoa học

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức cũng nh kĩ năng

vẽ hình tính toán và trình bày lời giải hình học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A1 9A2

2 Nội dung : Phần I: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T 1 )

1 Bài 1: H y điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trồng để đ ã ợc khẳng định đúng (3đ)

Trang 10

LuyÖn tËp vÒ HÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng (T2)

1 Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc:

2

sin 2 cot 2

tg P

+) XÐt AHC vu«ng t¹i H cã HC = 20m; CAH  300

Suy ra AH =HC cotgCAH= 20.cotg 0

Trang 11

- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.

- Thành thạo biến đổi rút gọn biểu thức chức căn thức bậc hai trình bày bài khoa học

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức cũng nh kĩ năng

vẽ hình và trình bày lời giải hình học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A1 9A2

2 Nội dung :

Phần I: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T2)

1 Bài 1: ( Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007)

Trang 12

AB O

Trang 13

2 Bài tập 2: Tứ giác ABCD có B= D 90 0.

a) Chứng minh rằng 4 điểm A, B, C, D cùng nằm trên 1 đờng tròn

b) So sánh độ dài AC và BD Nếu AC = BD thì tứ giác ABCD là hình gì ? Giải:

a) Gọi O là trung điểm của AC  OA = OC =

1

2AC (1)

+) Xét ABC vuông tại B có OA = OC

 OB là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC

 OB =

1

2AC (2)

+) Xét ADC vuông tại D có OA = OC

 OD là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC

AC O

AC O

b) 4 điểm A; B; E; D cùng nằm trên 1 đờng tròn

Giải:

a) Gọi O1 là trung điểm của BC  BO1 = CO1= 2

BC

+) Xét BECvuông tại E (AC BE)

 EO1 là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC

 EO1 = BO1 = CO1= 2

BC

(1) +) Xét BKCvuông tại K (AB CK)

 KO1 là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC

Trang 14

 KO1 = BO1 = CO1= 2

AB

 HDHT :

+) Tiếp tục ôn tập về căn thức bậc hai; các phép biến đổi căn thức bậc hai

+) Ôn tập về đờng tròn (định nghĩa và tính chất đối xứng của đờng tròn)

Tuần 12

Bài 6: Luyện tập về hàm số bậc nhất y ax b   (a  0)

Ôn tập chơng II ( hình học – T2 )Soạn: 4/11/2009 Dạy: 8 + 9/11/2009

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng biến; nghịch biến của hàm

số bậc nhất y ax b  (a 0)

- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số; cách xác định giao

điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ và vẽ đồ thị của hàm số trên trình bày bàikhoa học

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, thớc kẻ, com pa, máy tính

HS: Ôn tập các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa

3 2

b) Tìm giá trị của x để hàm số có giá trị bằng 10; -7

Trang 15

Vậy khi x = -5 thì hàm số có giá trị bằng -7

2 Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = ax + 5

a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2; 3)

b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu a)

Trang 16

4) Trong 1 đờng tròn đờng kính đi qua trung

5) Trong 1 đờng tròn đờng kính đi qua

trung điểm của 1 dây không đi qua tâm

b) Tính số đo các góc CBD, CBO,OBA

c)  ABC là tam giác đều.

Giải:

a) Đối với đờng tròn tâm O ta có: OB = OC = OD = R (O) (1)

Đối với đờng tròn tâm D ta có: DB = DC = DO = R (D) (2)

Từ (1) và (2)  OB = OC = OD= DB = DC

 OBDC là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau)

b) Xét OBD Có OD = OB = BD  OBD là tam giác đều

OBD  600  CBO = 

0

60 30

 OBD là tam giác vuông tại B

 ABD 900  OBA ABD OBD     900 600  300

c) Xét ABC có ABC 600tơng tự ACB 60 0  ABC là tam giác đều (đpcm)

 HDHT :

+) Tiếp tục ôn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất

+) Ôn tập về đờng tròn ( định nghĩa và tính chất đối xứng của đờng tròn)

2)

Soạn: 10/11/2009 Dạy: 15 + 16/11/2009

A Mục tiêu:

Trang 17

- Luyện tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng biến; nghịch biến của hàm

số bậc nhất y ax b  (a 0)

- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số; cách xác định giao

điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ và vẽ đồ thị của hàm số trên trình bày bàikhoa học

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa

HS: Ôn tập về định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất, thớc kẻ, com pa

a) Hàm số là đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?

b) Tính giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị sau: 0; - 2; 3  2; 3  2.

c) Tính giá trị tơng ứng của x khi y nhận các giá trị sau: 0; 1; 8; 2  2

Giải:

a) Hàm số y = f x 

= 3  2  x 1

đồng biến trên R (Vì : a = 3  2 > 0 )b) Khi +) x = 0  y = 3  2 0 1 

= 1 +) x = -2  y = 3  2 2   1

a) Tìm hệ số a của hàm số y = ax + 1 biết rằng khi x = 1  2 thì y = 3  2

b) Xác định hệ số b biết đồ thị hàm số y= -2x + b đi qua điểm A ( 2; -3)

Trang 18

 - 4 + b = -3

 b = 1

H O

D

A

C B

Vậy khi b = 1 thì đồ thị hàm số y= -2x + b đi qua điểm A( 2; -3)

D

E K

A

B

Phần II: Ôn tập ch ơng II ( hình học – T3 )

- Ta có :  ABC cân tại A  AH là trung trực

của BC Do đó AD là đờng trung trực của BC

- Vì O nằm trên đờng trung trực của BC nên O

Trang 19

+) Tiếp tục ôn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất, cách vẽ đồ thịhàm số bậc nhất y ax b  

+) Ôn tập về quan hệ vuông góc giữa đờng kính với dây trong đờng tròn và liên hệgiữa dây và khoảng cách từ dây đến tâm của đờng tròn

Bài 8: Luyện tập về hàm số bậc nhất y ax b   (a  0) (T3)

Ôn tập chơng II ( hình học- T4)Soạn: 16/11/2009 Dạy: 22 + 23 /11/2009

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y ax b  (a 0) cách xác

định giao điểm của đồ thị hàm số trên, biết trình bày lời giải khoa học

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học

- Giúp học sinh vận dụng điều kiện để 2 đờng thẳng song song , cắt nhau, trùngnhau, vuông góc với nhau để là các bài tập có liên quan về hàm số

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa

HS: Ôn tập về định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất, thớc kẻ, com pa

 B (

4 3

;0) Vậy đồ thị hàm số y = 3x – 4 cắt trục tung Oy tại điểm A ( 0; - 4) và cắt trụchoành tại điểm B (

4 3

;0)

2 Bài 2; Cho hàm số y = (m + 2).x + m - 3

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3 c) CMR: Đồ thị hàm số luôn luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị của m

( Đề thi THPT năm học: 2001 - 2002)Giải:

a) Để hàm số y = (m + 2).x + m - 3luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị của x

 -2m = 9  m =

9 2

Trang 20

Vậy với m =

9 2

1 5

x y

Vậy đồ thị hàm số y = (m + 2).x + m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định

M (x0 = -1; y0 = -5) với mọi giá trị của m

3 Bài 3; Cho hàm số y = (m - 1).x - 2m + 3

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn đồng biến

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 c) CMR: Đồ thị hàm số luôn luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị của m

 ABD vuông tại B  ABD 900

GT Cho (O), AB = 2R, dây CD

CH  CD (H ), DK  CD (K )

KL AH = BK

GT Cho (O; R) và(O’,r) cắt nhau tại A và B

AC= 2R, dây AD= 2r

KL a) 3 điểm C, B, D thẳng hàng b)OO’// CD

Trang 21

Mặt khác 2 đờng tròn (O; R) và(O’, r) cắt nhau tại A và B

 OO’ là đờng trung trực của đoạn AB  AB OO' (2)

Từ (1) và (2)  OO’ // CD (cùng AB)

H y điền cụm từ thích hợp hoặc số đo độ dài thích hợp vào ô trống trong bảng cho đúng:ã

R r d Vị trí tơng đối của (O; R) và (O’; r)

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (3; 5)

c) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn luôn đi qua với mọi giá trị của m

d) Xác định m để đồ thị hàm số cắt 2 trục toạ độ tạo thành một tam giác có diện tích

Vậy với m = 11 thì đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 đi qua điểm A (3; 5)

c) Giả sử đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định

M (x0; y0) với mọi giá trị của m

 y0 = (m - 1).x0 - 2 m - 3 (với m)

Trang 22

x y

2 7

x y

Vậy đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định

M (x0 = 2; y0 = 7) với mọi giá trị của m

d) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 với các trục toạ độ là:

Để diện tích OMN bằng 4 thì

2m +3 2

1

= 4  2m +32  4.2 m - 1

+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn và liên hệ giữa R; r;

d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh, chínhxác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa

HS: Ôn tập về vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trong mặt phẳng, thớc kẻ, com pa

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A1 9A2

Trang 23

2 Nội dung :

Phần I: Luyện tập về vị trí tơng đối 2 của đờng thẳng

1 Bài 1: Cho hàm số y = (m - 3)x + m + 2 (*)

a) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3

b) Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đờng thẳng y = -2x + 1

c) Tìm m để đồ thị hàm số (*) vuông góc với đờng thẳng y = 2x -3

Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 3

b) Để đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 (*) song song với đờng thẳng y = - 2x + 1

m m

a) Tìm k để đồ thị hàm số (*) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Tìm k để đồ thị hàm số (*) song song với đờng thẳng y= 2x + 3

c) Tìm k để đồ thị hàm số (*) vuông góc với đờng thẳng y =

Vậy với k = 0 thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Để đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 song song với đờng thẳng y= 2x + 3

2 3

k k

k k

k 

thì đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 song song với đờng thẳng y= 2x + 3

c) Để đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 vuông góc với đờng thẳng y =

1

3x – 3

Trang 24

a) V× tiÕp tuyÕn t¹i M vµ N c¾t nhau t¹i A (gt)

 AB = AC (Theo tÝnh chÊt cña hai tiÕp tuyÕn c¾t nhau )

a) Ta cã:AE EF ; BF  EF  AE // BF  Tø gi¸c AEFB lµ h×nh thang vu«ng

Mµ EE lµ tiÕp tuyÕn t¹i C cña

; 2

AB O

  (gt)  OC  EF mµ OA = OB = R (gt)

 CE = CF (®pcm)

b) XÐt OAC cã OA =OC = R  OAC c©n t¹i O

 A1 OCA ( t/c tam gi¸c c©n) (1)

Mµ OC // AE  A2 OCA (so le) (2)

Tõ (1)vµ (2)  A1 A2 =

 1

GT: A n»m ngoµi (O), tiÕp tuyÕn AM, AN

§êng kÝnh NOC =2R ; M, N  (O)

Kl: a) OAMN b) MC // OA

Trang 25

+) Xét ABCcó đờng trung tuyến CO ứng với canh AB bằng nửa cạnh AB

nên ABC vuông tại C mà CH AB (gt)

Theo hệ thức lợng trong tam giác ABC vuông tại C ta có:

 CH2 = AH.HB  CH2 = AE.BF (đpcm)

 HDHT :

+) Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, thứ tự thực hiẹn các phép tính +) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn và liên hệ giữa R; r;

d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn

Bài 10: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh, chínhxác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa

HS: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, tính chất của hai tiếp tuyến cắtnhau, thớc kẻ, com pa

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A1 9A2

2 Nội dung :

Phần I: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai

1 Bài 1: Cho biểu thức

Trang 26

2 Bài 2: Cho biểu thức: P =

b) Tìm giá trị của P với a = 9

a 

Vậy P =

4 2

a 

b) Thay a = 9 vào biểu thức P =

4 2

c) Tích AC.BD không đổi khi M di

chuyển trên nửa đờng tròn

Trang 27

O 2 O 3 

90 0 Hay COD = 900 (đpcm)b) Vì 2 tiếp tuyến AC, BD và CD cắt nhau tại C và D nên ta có:

d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn

Bài 11: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh, chínhxác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa

HS: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, tính chất của hai tiếp tuyến cắtnhau, thớc kẻ, com pa

Trang 28

x  Vậy P =

2 1

tiếp xúc ngoài tại A d là tiếp tuyến chung trong của 2 đờng tròn

CD là tiếp tuyến chung ngoài của  O

Trang 29

MM  MOA MOB  

=

1

2.1800  M 2 M 3 

90 0 Hay OMO ' = 900 (đpcm)c) Gọi I là tâm đờng tròn đờng kính OO’  IO = IO’ =

1 '

2OO

- Xét OMO' vuông tại M có IO = IO’ =

1 '

2OO (cmt)

 IM là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền OO’

 IM =

1 '

'

; 2

OO I

  (a)

- Xét tứ giác CDO’O có OC // O’D ( cùng CD)

 tứ giác CDO’O là hình thang vuông

- Mà:

OO'

IO = IO' =

2 CD

+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn và liên hệ giữa R; r;

d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn

Tuần 18

Bài 12: luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

Soạn: 26/12/2007 Dạy: 2/1/2009

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và một

số bài toán có liên quan đến giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập nhanh, chính xác và trìnhbày lời giải khoa học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng tóm tắt qui tắc thế, qui tắc cộng đại số

HS: Ôn tập về qui tắc thế, và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

Trang 30

y x

y x

y x

Trang 31

33 20

y x

y x

a b

1

13 15.

5

b a

13 3

b a

b a

1 5

b 

thì 2 đờng thẳng ( d1) : 3a 1 x 2by 56

Trang 32

(d2): 1 3 2 3

2axby cắt nhau tại điểm M ( 2; -5)

3 Bài 3: Tìm a; b để đờng thẳng y = ax + b đi qua 2 điểm:

a) A  5;3

và B

3

; 1 2

13

b a

b a

a 

;

1 13

1 2.

2

a b

a b

Bài 13: luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

Một số bài toán liên quan đến giải hệ phơng trình

Soạn: 5/1/2010 Dạy: 9/1/2010

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và một

số bài toán có liên quan đến việc giải hệ phơng trìnhbậc nhất hai ẩn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập nhanh, chính xác và trìnhbày lời giải khoa học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng tóm tắt qui tắc thế, cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

HS: Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

C Tiến trình dạy - học:

Trang 33

x y

x y

y x

y x

y x

d)

6 4

3

x y

x y

x y

x y

x y

x y

y x

y x

2 Bµi 2:

Trang 34

a) Tìm giá trị của k để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm:

6 4

3

x y

x y

x y

x y

x y

x y

y x

y x

+) Để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm:

6 4

 3k = 0  k = 0 (không thoả mãn điều kiện k  0)

Vậy không có giá trị nào của k để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm:

6 4

x y

x y

 Vậy toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên là A 1;1

+) Để các đờng thẳng: y 3x 4; y2x1 và ym 2x m  3

đồng qui thì đờngthẳng ym 2x m  3

phải đi qua điểm A 1;1

Ta có: 1 m 2 1 m 3

 1   m 2 m 3

 2m 2  m 1 (thoả mãn điều kiện k  -2)

Vậy với m = 1 thì các đờng thẳng y 3x 4; y2x1 và ym 2x m  3

đồng qui

3 Bài 3: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 2x + m (*)

1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:

a) A (- 1; 3) b) B  2; 5 2  

c) C ( 2; - 1) 2) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x – 2 trong góc phần t thứ IV

Trang 35

( Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2004 – 2005)

b) Để đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: B  2; 5 2  

  5 2 = 2 2 + m

 m =  7 2 Vậy với m =  7 2 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: B  2; 5 2  

c) Để đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: C ( 2; - 1)

 -1 = 2.2+ m

 -1 = 4 + m

 m = - 5 Vậy với m = -5 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: C ( 2; - 1)

2) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x + m với đồ thị hàm số y = 3x – 2 lànghiệm của hệ phơng trình

+) Bài tập về nhà: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)

1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:

a) A (- 1; 3) b) B 2 2;5 2

c) C ( 2; - 3) 2) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 2x – 1 trong góc phần t thứ IV( Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2004 – 2005)

+) Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, và một

số bài toán có liên quan đến hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Bài 14: luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

Soạn: 10/1/2010 Dạy: 16/1/2010

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

Trang 36

và một số bài toán có liên quan đến việc giải hệ phơng trình bậc nhất

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

đại số nhanh, chính xác và trình bày lời giải khoa học

x y

y x

; 3)c)

y x

Trang 37

x y

2 Bài 2: giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ.

5

a b

a b

a b

x y

a b

x y

x y

Trang 38

a b

5 1

8 8

a b

a b

x y

3 Bµi 3: Cho hÖ ph¬ng tr×nh:

1 2

y x

y x

VËy víi m = 2 th× hÖ ph¬ng tr×nh cã 1 nghiÖm duy nhÊt ( x ; y) = ( 0 ; 1)

b) Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh theo tham sè m

Ta cã hpt

1 2

m x

2

1 2 1

m

m m x

2 1 1 2 1

m m y

m m x

1 2 1

y

m m x

1 2 1 2 1

m y

m m x

Trang 39

m m

Vậy với m = 0 hoặc m = -1 thì hpt trên có nghiệm thoả mãn điều kiện: x - y = 1

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Xét hệ phơng trình

1 2

Từ phơng trình  1

mx  1 y

1 y

m x

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.

+) Tiếp tục ôn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằng

ph-ơng pháp thế, phph-ơng pháp cộng và một số bài toán có liên quan đến hệ phph-ơngtrình bậc nhất hai ẩn

+) Ôn tập về Góc ở tâm và mối quan hệ giữa cung và dây trong đờng tròn

Bài 15: luyện tập giải hệ phơng trình và một số bài toán có liên quan

Soạn: 18/1/2010 Dạy: 3/2/2010

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

và một số bài toán có liên quan đến việc giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

đại số, p2 thế nhanh, chính xác và trình bày lời giải khoa học

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng và trình bày lời giải hình học

GV yêu cầu học sinh phát biểu cách giải hpt theo phơng pháp cộng, phơng pháp thế

GV khắc sâu qui tắc cho học sinh cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, p2cộng đại số

Trang 40

x y

y x

y x

y x

x y

a b

x y

Ngày đăng: 04/06/2021, 15:09

w