1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN TOÁN 9

7 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 250,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề 2: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG VÀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN.. 1..[r]

Trang 1

UBND TỈNH KON TUM NỘI DUNG ÔN TẬP THỜI GIAN HỌC KHÔNG HỌC TẬP TRUNG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: TOÁN 9 - NĂM HỌC 2019 - 2020

TỪ NGÀY: 17/02 - 22/02/2020

Chủ đề 1 CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA.

1 Căn bậc hai số học

- Với mọi số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a

- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

- Với 2 số a;b không âm, ta có a < b  ab

*Ví dụ: a Căn bậc hai số học của 9 là 9 3

Căn bậc hai số học của 5 là 5.

b Vì 4 < 6 nên 4 6 Hay 2 < 6.

2 Hằng đẳng thức: A2 A

- Với A là biểu thức, A xác định ( hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

- A2 A

*Ví dụ1: a.2 x +1 có nghĩa khi 2x+1 0⇔ x ≥−1

2

b 1

2 −x có nghĩa khi

¿

x ≥ 0 2−x ≠ 0

¿x ≥0

x ≠ 4

¿{

¿

c

2 1

x  có nghĩa khi

2 0

1

1 0

x x

    

  

*Ví dụ 2: Tính a 1−√2¿2

¿

√¿

b ( 3 2) 2 (2 3)2

Giải: a 1−√2¿2

¿

√¿

= |1 −√2|=√2 −1

b ( 3 2) 2 (2 3)2 = | √3 −2|+|2 −√3|=2 −√3+2−3=4 −2√3

3 Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương

- Với hai biểu thức không âm A và B, ta có:

a  A2

= A b A B.  A B. c

BB (B 0)

*Ví dụ: Tính a 25.100 b

50

2 c √45 80 + √2,5 14 , 4

Trang 2

Giải: a 25.100 25 100 5.10 50  b

25 5 2

c √45 80 + √2,5 14 , 4  9.400  25.1, 44  9 400  25 1, 44 3.20 5.1, 2 66   

4 Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Với A,B,C là các biểu thức

a Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn: A B2 A B (B0)

*Ví dụ: Đưa thừa số có căn đúng ra ngoài dấu căn

1 80 4

Giải: a 50= 25.2 5 2

b 0,5 200 0,5 100.2 0, 5 100 20,5.10 2 5 2

b Phép đưa thừa số vào trong dấu căn:

+ A BA B2 với A0;B0

+ A B A B2 với A < 0; B 0

*Ví dụ 1 : Đưa một thừa số vào trong dấu căn

a

1

8

2 5

2 5

5 2 =  

25 2 5 c 6 6 36.6  216

*Ví dụ 2 : Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3 2; 14; 2 3

Giải: Vì 3 2 9.2 18 ; 2 3 4.3  12 và 12 < 14 < 18

Nên ta có sắp xếp tăng dần: 2 3 14 3 2

c Khử mẫu biểu thức lấy căn:

( 0; 0)

A B B

*Ví dụ: Khử mẫu các biểu thức sau:

a

3

2

b

a ( ab > 0) a

Giải: a

3

50 = 

3.2 6 50.2 10 b

2

b b.a a

a =a = ab ( ab > 0)

d Trục căn thức ở mẫu:

Trang 3

+ (B 0)

A A B

B

+

2 2

A B

A B

+

(A 0; B 0; )

A B

A B

*Ví dụ: Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

a

3

3

2 3 c

a

a 1 d

2 3

1 3

2 1

3 2

Giải: a

3 3 3 3

khi a > -1

a 1

a 1

d

2

2 1

3 2

5 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Vận dung linh hoạt các phép tính và các phép biến đổi về căn thức

*Ví dụ: Rút gọn biểu thức A

4

A

x

Giải:

4

A

x

=

6 Căn bậc ba :

a Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a

b Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba

c Với 2 số thực a,b

a < b  3 a 3b ; 3 ab3 a b.3 ;

3 3

3 ( b 0)

*Ví dụ 1 : Tính: a 38 2 b 3644 c 354  3 27.2  3 27 23 3 23

Trang 4

*Ví dụ 2 : So sánh: 3 53 và 5 33 ( không sử dụng máy tính )

Giải: Ta có: 3 53 = 33 53 3135 và 5 33 = 35 33 3375

Mà 135 < 375 Do đó 3135 3375

Vậy 3 53 < 5 33

o0o

Trang 5

-Chủ đề 2: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUƠNG VÀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA MỘT GĨC NHỌN.

1 Hệ thức về cạnh :

2

'

2 Hệ thức về đường cao :

2 ' '

hb c ; a h b c.  . ; 2 2 2

3 Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn

+ Định nghĩa:

cot = cạnh kề cạnh đối

tan = cạnh đối cạnh kề

cos = cạnh kề

cạnh huyền

sin = cạnh đối

cạnh huyền

4.Hệ thức về cạnh và gĩc :

b = a.sinB = a.cosC; c = a.sinC = a.cosB

b = c.tanB = c.cotC; c = b.tanC = b.cotB

+ Lưu ý: Với gĩc  nhọn,

a 0 < sin <1; 0 < cos <1

b Khi  tăng từ 00 đến 900 thì sin và tan tăng cịn cosvà cot giảm

c  +  = 900 thì sin = cos và ngược lại; tan = cot và ngược lại

d Một số hệ thức cơ bản áp dụng: 1) sin2 cos2 1 2) tan.cot = 1

3)

sin tan

cos

 

cos cot

sin

 

*Ví dụ: Tính : (Khơng dùng MTCT)

a) cos300 - 2cos450 + sin600 - cos900 b) sin2150 + sin2 750 + tan230 – cot670 -

0 0

cot 37 tan 53

Giải:

a) cos300 - 2cos450 + sin600 - cos900

=

2  2  2  = 3 2 ≈ 0,32

b) sin2150 + sin2 750 + tan230 – cot670 -

0 0

cot 37 tan 53

= (sin2150 + cos2 150 ) + (tan230 – tan230 ) -

0 0

cot 37 cot 37

= 1 + 0 – 1

= 0

o0o

-

cạnh kề cạnh huyền cạnh

đối

Trang 6

B BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

Bài 1: a Tìm căn bậc hai số học của:16; 81;100;120

b Tìm căn bậc hai của 25; 36; 121; 120

Bài 2: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.

a 4x 5 b

5

2x 4 c 2020+

3 3

x

Bài 3: Tính giá trị biểu thức:

a 82 24 b. 36 25 100 c 5 45 12500 : 500

d 1  32  2  32

e 45 3 27 3 5 3 2 64   3

Bài 4: So sánh:

a 4 và 2 3 b 3 3 và 12 c

3 1 3 1và 3 2

Bài 5: Giải phương trình:

a x 7 b 25x25 16x16 x1 = 16

c  

2

2x  3 3

d x2 5 x 2

Bài 6: a Rút gọn biểu thức sau :

2

N   x xx ( với x >1) M =

: 1

1

x

b Tìm giá trị của x để biểu thức:

P =

4 2

x

x

 > 1 (với 0 ≤ x ≠ 4 )Q =

3 3

x x

 (với x ≥ 0)

Bài 7: Tìm x và y trong các hình vẽ sau:

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm

a Vẽ hình và tìm các tỉ số lượng giác của góc C

b Kẻ đường cao AH Và tính độ dài AH

Bài 9: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo giá trị tăng dần:

sin 250; cos350; cos730; sin 600; cos450

a Tính giá trị biểu thức: A =

sin 34 cot 47

2018 cos56 tan 43 

Bài 10: Giải tam giác ABC vuông tại A, biết :

a AB = 12cm, B 400 b AB = 5cm, AC = 6cm

( làm tròn đến độ và chữ số thập phân thứ nhất )

Trang 7

Bài 11: Cho hình thang vuông ABCD ( A D =900), các đường chéo AC và BD vuông góc với

nhau tại H Biết AH = 36cm, HC = 64cm

a Tính DH, HB

b Tính diện tích hình thang ABCD

Ngày đăng: 08/02/2021, 04:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w