-Củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức-Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.. -HS thành thạo làm các dạng toán :rút gọn biểu
Trang 1-Củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
-Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
-HS thành thạo làm các dạng toán :rút gọn biểu thức,tìm x, tính giá trị của biểuthức dại số
4 2
1 ( 4
Dạng 4: CM biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số.
1/ (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
2/ (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7
Bài 1 Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai sốcuối 192 đơn vị
Bài 2 tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai
229
3
M
433 229
4 433
432 229
1
Tính giá trị của MBài 2/ Tính giá trị của biểu thức :
8 119 117
5 119
118 5 117
4 119
1 117
1
Trang 2chia hết cho 5.
b) CMR với mọi số nguyên n thì : (6n + 1)(n+5) –(3n + 5)(2n – 10) chia hết cho 2
Đáp án: a) Rút gọn BT ta đợc 5n 2 +5n chia hết cho 5
b) Rút gọn BT ta đợc 24n + 10 chia hết cho 2.
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 4 : Kiểm tra (45 phút ) Đề bài Bài 1 (Trắc nghiệm ) Điền vào chỗ để đ ợc khẳng định đúng. a) A.(B+ C- D)=
b) (A+B)(C+D) =
c) 2x(3xy – 0,5.y)=
d) (x-1)( 2x+3) =
Bài 2 Thực hiện tính a) -2x(x2-3x +1) b) 3 1 ab2(3a2b2 -6a3 +9b) c) (x-1)(x2+x+1) d) (2a -3b)(5a +7b) Bài 3 Cho biểu thức: P = (x+5)(x-2) – x(x-1) a Rút gọn P b) Tính P tại x = -4 1 c) Tìm x để P = 2 Đáp án: Nội dung Điểm Bài 1.a = AB+ AC- AD b = AC-AD+BC – BD c = 6x2y – xy d, = 2x2+x-3 Bài 2
-a -2x3+6x2-2x b a3b4 – 2a4b2+3ab3 c x3 -1 d 10a2-ab-21b2 Bài 3
-a/ P = 4x – 10 b/ Thay x = -4 1 thì P = = -11
c/ P = 2 khi : 4x – 10 = 2 x3 0,5 0,5 0,5 0,5
-1 1 1 1
-1,5 1 0,5 1 Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết:5;6;7: chủ đề: hằng đẳng thức đáng nhớ I Mục tiêu: -HS đợc củng cố các HĐT:bình phơng của một tổng; bình phơng của một tổng; hiệu hai bình phơng -HS vận dụng thành thao 3 HĐT trên vào giải các bài tập: rút gọn; chứng minh; tìm x;
Trang 31
; b = -3.3/ P = (2x – 5) (2x + 5) – (2x + 1)2 víi x= - 2005
75 125 150 125
220 180
b a
b a
Trang 42/ (a+b)(a2 – ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3
3/ (a+b)(a2 – ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3
Trang 5b) Thay x = -32 ta đợc : M = 12.(
-3
2
) – 28 = -8 – 28 = - 36.c) M = -16 12x – 28 = -16
Đánh giá việc tiếp thu các KT về HĐT đáng nhớ
Kĩ năng sử dụng các HĐT vào giải các bài tập
Trang 64/ 25 - 30y +9y2 = ( 5 - 3y)2 0,5®
0,25 ®0,25®
Bµi 3: TÝnh nhanh (2 ®iÓm)
1 (x 2 0,5®
12/ a3 +27b313/ 27x3 – 114/
8
1
- b315/ a3- (a + b)3
Trang 7Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạngtử.
Dạng 2: Tính nhanh :
1/ 362 + 262 – 52.36
2/ 993 +1 + 3.(992 + 99) 3/ 10,2 + 9,8 -9,8.0,2+ 10,2
2 -10,2.0,24/ 8922 + 892.216 +1082
5/ Hiệu các bình phơng của hai số lẻ liên tiếp chia hết cho 8
Tiết 15,16,17: chủ đề:
ôn tập chơng IA-Mục tiêu :
Rèn kỹ năng giải các loại toán :thực hiện phép tính; rút gọn tính giá trị của biểu thức; tìm x; chứng minh đẳng thức; phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 81 x(x-y) – (x+y)(x-y)
2 2a(a-1) – 2(a+1)2
3 (x + 2)2 - (x-1)2
4 x(x – 3)2 – x(x +5)(x – 2)
Bµi 2/ Rót gän c¸c biÓu thøc sau
1 (x +2y)(x2-2xy +4y2) – (x-y)(x2 + xy +y2)
Trang 9Thay a = 5,75 b = 4,25 vào N ta đợc:
N = ( 5,75 – 4,25)2(5,75 +4,25) = (1,5)2.10 = 22,5
0,5đ-0,5đ0,5đ
0,5đ
Tiết 19,20,21: chủ đề:
Rút gọn phân thức đại sốA-Mục tiêu :
12
c ab
c b a
b) 2 4
6 5
8
16
yz x
z y x
c) 2 2
3
) ( 2
) (
3
y x x
y x x
) 1 ( 10
) 1 ( 15
a ab
a a
- 8 -
Trang 10Bài 2: Rút gọn phân thức.
a) x y
xy x
2 2
3xy y
xy x
c) x xy
y xy x
3 3
2 2
2 2
3 6 3
y x
y xy x
9 12 4
2 2
x
x Đáp số
2
3 2
x x
b)
xz z y x
y z x xy
2
2
2 2 2
2 2 2
4 3
14 7
4 4
2 3
2 3
a a
a a a
) 1 ( 1 2
1
2
2 2
3 4
3 4
x x x
x x x
Bài 5:
Tính giá trị của biểu thức
n m mn n
m
2
) ( 3 2 2
3 3
4 2 2
x x x
1 4 )(
1 3 )(
1 2
(
) 1 100 ) (
1 4 )(
1 3 )(
1 2
(
3 3
3 3
3 3
3 3
Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006
Tiết:22;23;24: chủ đề:
cộng ,trừ phân thứcA-Mục tiêu :
+ Cộng 2 phân thức khác mẫu:- Qui đồng phân thức đa về cộng các phân thức cùng mẫu
2/Trừ phân thức:
* bài tập:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
Trang 11a) x
x x
x x
x
4
8 5
5 3
1 1 1
2 3
) )(
( ) (
) )(
(
2 2 2
2 2 2 2 2
2 2
2 2 2 2 2 2
2 2
a b b
b y b x b
a a
a y a x b a
y x
y x y x
Bµi 2: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
1 1
a
2 2 2
1 2
x x
4 1
6
x
x x
x
x x
x x
x
3
6 9
2
1 2
x x
Bµi 3: Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc.
1 1
x
x x
x x
x v¬i x = 10
2 2 2
1 2
x x
Bµi 5: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a)
1
4 1
1 1
x x
x
4 9
33 2 3 2
2 3 2
5
x
x x
1 2
3
1 1
2 2
1 8
6
1 12
7
1
2 2
- 10 -
Trang 122 Phép chia: :
D
C B A
5
4 (
3
x x
z y z
1
1
2 2
x x
x x x
x x
c/
16
1 2 1
4
2
2 2
x x
Bài 2:Tính.
2 3
1 4 : 3 6
x
x x
b/ : ( 2 2 )
4
3 3
y x y x
xy y x
c/
y x
xy z y x z y x y x
z y x
2 2
2 :
) ( ) (
2 2 2
2 4
7 8 6
2 3
x
x x
x x
3
1 2
x x
y y x
3 3 2
2 1 2 (1 1) :
1
y x
y x y x y x y x
2
2 2
x x x x
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức M xác định
Trang 131
4 1 1 1
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định
1
x x
x x
x
y x y
1 1
4
3 1 4
2 : ) 1
1 1
1 (
x x
9 3 ).
3
3 2 9 3
2 2
x
x x
x
a) Tìm ĐK để giá trị của biểu thức có giá trị xác định
- 12 -
Trang 14x
b) Giá trị biểu thức 9 3
6 3
2
2 2
x x x x
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức M xác định
x
1
4 1 1 1 2
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định
d)
2 3
_
Tiết:31;32;33: chủ đề:
ôn tập học kì i A-Mục tiêu :
Bài 1:Các khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S) ?
1 x2-2x+4 = (x-2)2
Trang 15x
2
b ab a
4 4
x x
2 2 2
4 2
c/
2 3
2 2 2 2
y x xy x
2
y xy
3 2
x x
x
d/
6
1 24 10
2 8
6
2 )
x x x
x x
5 25
- 14 -
Trang 16Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 34,35,36 : chủ đề:
Phơng trình;
Phơng trình bậc nhất một ẩn
A-Mục tiêu :
- HS nắm chắc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Hiểu và vd thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất mộtẩn
B-nôi dung:
*kiến thức:
Dạng tổng quát phơng trình bậc nhất một ẩn: ax + b = 0 ( a,b R; a 0)
* phơng trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất :
Trang 17- HS nắm vững đợc phơng pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn không ở dạng tổng quát.
+ nếu a 0 pt có một nghiệm duy nhất
+ nếu a=0 ;b 0 pt vô nghiệm
+ nếu a=0 ;b= 0 pt có vô số nghiệm.
Trang 18Viết mối liên hệ sau:
a/ Cho 4 số t nhiên liên tiếp tích 2 số đầu bé hơn tích 2 số sau là 146
b/ Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 10cm , hai cạnh góc vuông hơn kém nhau2cm _
Ngày soạn Ngày dạy:
- HS biết vận dụng để giải một số bt
-HS đợc rèn kĩ năng giải các bài toán bằng cách lập pt
Tìm 2 số biết tổng của chúng là 100 Nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm vào
số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ hai
Bài 3:
Hai thùng dầu ,thùng này gấp đôi thùng kia ,sau khi thêm vào thùn nhỏ 15 lít ,bớt ở thùng lớn 30 lít thì số dầu ở thùng nhỏ bằng 3 phần số dầu ở thùng lớn.Tính số dầu ở mỗi thùng lúc bân đầu?
Bài 4 : Cho một số có hai chữ số tổng hai chữ số bằng là 7 Nếu viết theo thứ tự ngợc lại ta
đợc số mới lớn hơn số đã cho 27 đơn vị Tìm số đã cho ?
Bài 5 :
Tìm số có 2 chữ số biết rằng tổng 2 chữ số là 16 , nếu đổi chỗ 2 số cho nhau ta đợc số mới nhở hơn số ban đầu 18 đơn vị
Trang 19Dạng II :Toán liên quan với nội dung hình học:
Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về với vận tốc 40 km/
h Cả đi lẫn về mất 5h 24 phút Tính chiều dài quãng đờng AB ?
Dạng IV :Toán kế hoạch ,thực tế làm :
Bài 11 : Một đội đánh cá dự định mỗi tuần đánh bắt 20 tấn cá, nhng mỗi tuần đã
Vợt mức 6 tấn nên chẳng những hoàn thành kế hoạch sớm một tuần mà còn vợt mức
đánh bắt 10 tấn Tính mức cá đánh bắt theo kế hoạch ?
Bài 12 :
Theo kế hoạch ,đội sản xuất cần gieo mạ trong 12 ngày Đến khi thực hiện đội đã nângmức thêm 7 ha mỗi ngày vì thế hoàn thành gieo mạ trong 10 ngày Hỏi mỗi ngay đội gieo đợc bao nhiêu ha và gieo đợc bao nhiêu ha ?
- Ôn lại kiến thức của chơng III
- Rèn kĩ năng giải BT: giải pt; giải bài toán bằng cách lập pt
Trang 20Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai điại điểm A và B cách nhau 70 km và sau một giờ gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ
B là 10 km/h
Bài 4:
Cho :
2 2
Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 100 và nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm
số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5lần số thứ hai?
Đề 3:
Bài 1:
Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng ; sai ?
a/ Hai pt là tơng đơng nếu nghiệm của pt này cũng là nghiệm của pt kia
Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi 82 m, chiều dài hơn chiều rộng 11m
Tính diện tích của khu vờn?
Ngày soạn : Ngày dạy:
Tiết 49,50,51 chủ đề:
bất đẳng thức.
A-Mục tiêu :
Trang 21- HS nắm khái niệm bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng,giữa thứ
tự và phép nhân với một số ( tính chất của bất đẳng thức)
- Sử dụng tính chất để chứng minh bđt
1 Cho a>b; c>d CMR : a+c> b+d
2 Cho a>b; c<d CMR : a-c > b-d
Trang 22bất phơng trình.
A-Mục tiêu :
- HS đợc hệ thống các kiến thức về BPT: định nghĩa ,nghiệm;bất pt bậc nhất một ẩn
HS đợc rèn kỹ năng giải các bất pt,viết tập nghiệm, biểu diễn tập nghiệm của bất pt trên trục số
Trang 23a/ Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời hai bất pt sau:
b/ Tính diện tích hình thang ABCD?
Bài 2: Cho ABC can (AB=AC) Trung tuyến BD ,CE vuông góc với nhau tại GGọi I,K lần lợt là trung điểm của GB,GC
a/ T giác DEIK là hình gì chứng minh
b/ Tính SDEIK biết BE = CE = 12 cm ?
- 22 -
O
Trang 24Bài 3: Cho ABC có diẹn tích 126 cm2 Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD
=DB ,trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = 2EC , trên cạnh CA lấy điểm F sao cho
CF =3 FA Các đoạn CD, BF,AE lần lợt cắt nhau tại M,N,P
HS đợc củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng :định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết.
HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,
B-Chuẩn bị của GV và HS:
C-nôi dung:
*kiến thức:
Hoàn thành các khẳng định đúng sau bằng cách điền vào chỗ
1 Định nghĩa : ABC MNPtheo tỉ số k
2 Tính chất : *ABC MNP thì :ABC
*ABC MNP theo tỉ số đồng dạng k thì :MNP ABC theo tỉ số
* ABC MNPvà MNP IJK thì ABC
Kẻ HK AB sao cho HK đi qua O
Tính HK= OH+OK = =6 cm
Suy ra : S
ABCD= 36 cm2A
Trang 25HS XÐt ABC vµ EDC cã:
+ Trong h×nh vÏ cã bao nhiªu tam gi¸c
vu«ng? Gi¶i thÝch v× sao?
H·y chøng minh: ABC AED HS:
ABC vµ AED cã gãc A chung vµ
a) Chøng minh: HBA HAC
b) TÝnh HA vµ HC a) ABC ABC HAC (g - g) HBA (g - g)
=> HBA HAC ( t/c b¾c cÇu ) b) ABC , A = 1V
BC 2 = AC 2 + AB 2 ( ) => BC = AB2 AC2
= 23, 98 (cm) V× ABC HBA => AB AC BC
B H C
Trang 27Câu10: Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào:
Câu18: Cho số a hơn 3 lần số b là 4 đơn vị Cách biểu diễn nào
sau đây là sai:
Hình vẽ câu 20
x
P N
Q H M R
M N
Q P
A
3 6 1,5 x
B M C
Trang 28- Chữa bài kiểm tra học kì II
- Rút kinh nghiệm làm bài
b-nôi dung:
A.Trắc nghiệm( 4 điểm )
Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng (Mỗi phơng án trả lời đúng cho 0,25 điểm)
Câu 1: Bất phơng trình nào dới đây là BPT bậc nhất một ẩn :
c) Nếu a > b thì 3a - 5 < 3b - 5
d) Nếu 4a < 3a thì a là số dơng
Câu 6: (0,25 đ) Cho tam giác ABC có AB = 4cm ; BC = 6 cm ; góc B = 50 0 và tam giác MNP có :
MP = 9 cm ; MN = 6 cm ; góc M = 50 0 Thì :
A) Tam giác ABC không đồng dạng với tam giác NMP
B) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác NMP
C) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP
Câu 7: (0,25đ) Cạnh của 1 hình lập phơng là 2 , độ dài AM bằng:
Câu 8: (0,25 đ) Tìm các câu sai trong các câu sau :
a) Hình chóp đều là hình có đáy là đa giác đều
b) Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân bằng nhau.
c) Diện tích toàn phần của hình chóp đều bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích 2 đáy Câu 9: (0,25đ) Một hình chóp tam giác đều có 4 mặt là những tam giác đều cạnh 6 cm Diện tích
toàn phần của hình chóp đó là:
Đ
Đ S S
2
A
M
Trang 292x 1 2
Trang 30a) Tam giác vg BDC và tam giác vg HBC có :
góc C chung => 2 tam giác đồng dạng 0,5 đ
b) Tam giác BDC đồng dạng tam giác HBC
=>
BC
DC HC
BH DC AB
HS đợc củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả
HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,
B-Chuẩn bị của GV và HS:
C-nôi dung:
*kiến thức:
Viết nội dung của định lý Ta lét ,định lý Ta lét đảo và hệ quả của định lý Ta lét
Điền vào chỗ để đợc các kết luận đúng
a/ ABC có EF // BC (E AB, F AC) thì :
Trang 31d/
* bµi tËp:
Bµi 1:
Cho ABC cã AB= 15 cm, AC = 12 cm; BC = 20 cm
Trªn AB lÊy M sao cho AM = 5 cm, KÎ MN // BC ( N AC) ,KÎ NP // AB ( P BC )TÝnh AN, PB, MN ?
Trang 32Trªn c¸c c¹nh cña AC,AB cña ABC lÇn lît lÊy N,M sao cho AM AN
KM // BI KN // CI
KM = KN