Ôn tập chương III với sự trợ giúp của máy tính cầm Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, tay Casio, Vinacal… bảng phụ, máy tình bỏ túi.. Kiểm tra chương III Chương IV: Hình trụ.[r]
Trang 1ĐẠI SỐ (70 TIẾT) Môn /
ChươngI: Căn bậc hai Căn bậc ba (18 tiết) Tiết Bài:
2
3 §2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
A A (tiết 2,3)
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
4
5 §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Luyện tập Bảng phụ, máy tính bỏ túi
6
7
§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Luyện tập
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
4 chữ số thập phân 9
10
§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
11
12 §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt) Luyện tập Bảng phụ, máy tính bỏ túi
13
14
15
§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập
§9 Căn bậc ba
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
16,
18 Kiểm tra chương I
Chương II: Hàm số bậc nhất (11 tiết)
19 §1.Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số Thước thẳng, Bảng phụ, máy tính bỏ túi 20
22
23
§3 Đồ thị của hàm số y= ax+b (a0) Luyện tập
Thước thẳng, êke, bảng phụ
24
25 §4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau Luyện tập Thước thẳng, êke, bảng phụ.
26
27 §5 Hệ số góc của đường thẳng y= ax + b (a
0)
bỏ túi
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (17t)
31 §2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Bảng phụ thước thẳng
bỏ túi
33,34 Kiểm tra học kì I ( 90’: gồm cả Đại số và Hình học)
36 §3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế Bảng phụ, máy tính bỏ túi
37
38,39 §4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng Luyện tập Bảng phụ, máy tính bỏ túi
40 §5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HỌC KỲ II
Trang 242,43 §6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp) Luyện tập Bảng phụ, máy tính bỏ túi
46 Kiểm tra chương III
Chương IV: Hàm số y= ax 2 (a0) Phương trình bậc hai một ẩn
47
48 §1 Hàm số y= ax
2 (a0)
49
50 §2 Đồ thị của hàm số y= ax
2 (a0)
51
52
§3.Phương trình bậc hai một ẩn số Luyện tập
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
53
54 §4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai Luyện tập Bảng phụ, máy tính bỏ túi
55
56
§5 Công thức nghiệm thu gọn Luyện tập
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
57
58 §6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng Luyện tập Bảng phụ, máy tính bỏ túi
59 Kiểm tra 45’
60
61 §7 Phương trình quy về phương trình bậc hai Luyện tập Bảng phụ, máy tính bỏ túi
62
63
§8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình Luyện tập
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
64
67,68 Kiểm tra cuối năm ( 90’: gồm cả Đại số và Hình học)
69 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số)
70 Ôn tập cuối năm
HÌNH HỌC (70 TIẾT)
HỌC KỲ I ChươngI:Hệ thức lượng trong tam giác vuông (19 tiết)
Tiết Bài:
§1/1,2
3,4 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Luyện tập Thước thẳng, êke , bảng phụ.
§2/5,6,7 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Luyện tập
Thước thẳng, êke , bảng phụ
§3/8,9 Bảng lượng giác
10 Luyện tập
/ 11, 12 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Thước thẳng, êke , bảng phụ, thước đo
góc 13,14 Luyện tập
15
16
§5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác
Thực hành ngài trời
Thước thẳng, êke , thước đo góc, giác kế
17,18 Ôn tập chương I ( với sự trợ giúp của máy tính cầm
19 Kiểm tra chương I
Chương II: Đường tròn (17 tiết)
20 §1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của Thước thẳng, compa, bảng phụ
Trang 321 đường tròn Luyện tập
22
23
§2 Đường kính và dây của đường tròn
Luyện tập
Thước thẳng, compa, bảng phụ
24 §3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây Thước thẳng, compa, êke , bảng phụ
25 §4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Thước thẳng, compa, êke, bảng phụ 26
27
§5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Luyện tập
Thước thẳng, compa, êke, bảng phụ
28
29 §6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Luyện tập Thước thẳng, compa, êke, bảng phụ.
HỌC KỲ II
33 §7 Vị trí tương đối của hai đường tròn Thước thẳng, compa, êke, bảng phụ
34 §8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp) Thước thẳng, compa, êke, bảng phụ
Chương III: Góc với đường tròn (21 tiết)
37
38 §1 Góc ở tâm Số đo cung Luyện tập Thước thẳng, compa, thước đo độ, bảng phụ
bảng phụ
40
41 §3 Góc nội tiếp Luyện tập Thước thẳng, compa, thước đo độ, bảng phụ 42
43 §4 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cungLuyện tập Thước thẳng, compa, êke,thước đo độ. 44
45
§5 Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn
Luyện tập
Thước thẳng, compa, êke, thước đo
độ , bảng phụ
46
47 §6 Cung chứa góc Luyện tập Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, bảng phụ 48
49
§7 Tứ giác nội tiếp
Luyện tập
Thước thẳng, compa, thước đo độ, bảng phụ
50 §8 Đường tròn ngoại tiếp- đường tròn nội tiếp Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ,
bảng phụ
51
52 §9 Độ dài đường tròn Luyện tập Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ,bảng phụ 53
54
§10 Diện tích hình tròn
Luyện tập
Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, bảng phụ
55,56 Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm
tay Casio, Vinacal…) Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ,bảng phụ, máy tình bỏ túi
57 Kiểm tra chương III
Chương IV: Hình trụ Hình nón Hình cầu (13 tiết)
58
59 §1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ Luyện tập Bảng phụ, mô hình.
60
61
§2 Hình nón Diện tích xung quanh và thể tích hình nón
Luyện tập
Bảng phụ, mô hình
62 §3 Hình cầu Diện tích hình cầu và thể tích hìnhcầu Bảng phụ, mô hình
63 Luyện tập
64
65-66
Ôn tập chương IV
Ôn tập thi HKII
Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, bảng phụ
Trang 467 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học)
68,69,