1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA dạy thêm toán 8 T 2-19

14 732 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy thêm toán 8 T 2-19
Tác giả Vũ Thị Thuỷ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Liêm Hải
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án dạy thêm
Năm xuất bản 2008
Thành phố Liêm Hải
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Ôn tập cho HS các dạng bài tập cơ bản của chơng II: thực hiện phép tính, chứng minh đẳng thức, điều kiện xác định của biểu thức.. - HS: học và làm bài theo hớng dẫn III Nội d

Trang 1

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

tuần 19

Ngày soạn: 26/12/2008

Ngày dạy: 29/12/2008

Ngày kí duyệt: 29/12/2008 ôn tập học kì I

I Mục tiêu:

- Ôn tập cho HS các dạng bài tập cơ bản của chơng II: thực hiện phép tính, chứng minh đẳng thức, điều kiện xác định của biểu thức

- HS làm thành thạo các dạng toán trên

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ ghi các bài tập

- HS: học và làm bài theo hớng dẫn

III Nội dung ôn tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Lu ý HS vận dụng các hằng

đẳng thức để phân tích các đa

thức thành nhân tử, rút gọn phân

thức nếu có thể

- Lu ý HS biến đổi vế phức tạp

thành vế đơn giản

- HD: chuyển các biểu thức đã

cho về dạng thơng của hai biểu

thức rồi thực hiện phép tính

1 Thực hiện các phép tính:

:

b)

2

.

c)

2

2

:

1 3x 3x 1 1 6x 9x

:

e)

2

:

2 chứng minh đẳng thức:

a)

1

c)

x 1

3 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ thành phân thức:

a)

b) 2

2

4 x 1

9 x

x 2x 1

4 Cho các biểu thức sau:

a)

2x 3

x 1

x 2

b)

2

2x 1 x

x 1

c)

Trờng THCS Liêm Hải

Trang 2

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

- HD: biểu thức không phụ

thuộc vào biến là biểu thức sau

khi rút gọn không còn biến

- HD: thực hiện phép tính

2

sao cho kết quả bằng 1 với mọi

giá trị x  0 và x  -1

- HD: thực hiện phép tính

2

.

sao cho kết quả bằng 1 khi x 

0 và x  -3, x  3, x  -3

2

2 2

x 25

x 10x 25 x

  d)

2 2

x 25

x 10x 25

x 5

- Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức đợc xác

định

- tìm giá trị của x để giá trị của các biểu thức trên bằng 0

5 Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức đợc xác

định và chứng minh rằng với điều kiện đó biểu thức không phụ thuộc vào biến

a) 2

1 x x

x 2x 1 2x 2

b)

2

x 1 x 1

c)

3

.

       d)

:

6 Chứng minh rằng:

a) Giá trị của biểu thức

2

bằng 1 với mọi giá trị x  0 và x  -1

b) Giá trị của biểu thức

2

.

bằng 1 khi x  0 và x  -3,

x  3, x  -3

2

IV H ớng dẫn về nhà:

Trờng THCS Liêm Hải

Trang 3

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

- Xem lại các bài đã chữa

- Làm các bài tập 61, 66, 67/ 28, 29, 30 SBT

IV Rút kinh nghiệm:

tuần 20

Ngày kí duyệt: 5/1/2009

Ngày soạn: 1/1/2009

Ngày dạy: 5/1/2009

ôn tập diện tích hình thang ,hình bình hành ,hình thoi

I Mục tiêu:

- Ôn tập cho HS các bài tập về tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình thoi

- HS làm thành thạo các bớc vẽ hình, tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình thoi

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ ghi các bài tập

- HS: học thuộc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình thoi

III.Nội dung ôn tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trờng THCS Liêm Hải

Trang 4

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

Đề bài trên bảng phụ:

GV gọi HS đọc đầu bài

1.Hình thang ABCD

(AB // CD) có AC  BD

và AC = 6dm, BD =

3,6dm Tính diện tích của

hình thang

- HD: kẻ BE // AC cắt CD

ở E  BE  BDABEC là

hình bình hành  BE =

AC và CE = AB

 SBEC = SDAB = 1

2

BD.BE

Đề bài trên bảng phụ:

GV gọi HS đọc đầu bài

2 Hình bình hành ABCD

có cạnh AB = 8cm,

khoảng cách từ giao điểm

O hai đờng chéo AC và

BD đến AB, BC lần lợt

bằng 3cm, 4cm

a)Tính diện tích hình bình

hành

b)Tính độ dài cạnh BC?

HD: Tia HO cắt CD tại

H’ thì HH’  CD, HH’ =

2OH

3 Hình thoi ABCD có

AB = 10cm, AC = 12cm

Tính diện tích của hình

thoi đó

Đề bài trên bảng phụ:

GV gọi HS đọc đầu bài

HD: tính OA = 1

2AC

+ Tính BO nhờ định lí

Pytago trong  vuông

AOB, sau đó tính BD

+ SABCD = 1

2 AC BD

4 Hình thoi ABCD có

diện tích bằng 48m2 Tính

1) Bài 1

_ HS trình bày bài trên bảng – dới lớp nháp –nhận xét

2)Bài 2

- HS trình bày bài trên bảng 3)Bài 3

4)Bài 4

O

C

B A

K'

K

H'

H

O

B A

B A

ABCD

S ABCD = 48m 2

AC 2

BD 3

?

GT Hình thang ABCD (AB // CD)

AC  BD, AC = 6dm,

BD = 3,6dm

KL SABCD = ?

GT hình thoi ABCD,AB=10cm AC=12cm

KL SABCD = ?

GT Hình bình hành ABCD,

AB = 8cm; AC  BD = {O}

OH  AB (H  AB), OH = 3cm

OK  AD (K  AD); OK = 4cm

KL a) S ABCD = ? b) BC = ?

Trang 5

O D

C

B A

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

độ dài các đờng chéo AC

và BD biết AC 2

BD 3

HD : - Kẻ BH  AD, AB

= 2BH

- SABCD = 2SABD = 2 1

2

AD BH

+ SABCD = 1

2 AC BD 

AC.BD = 2 SABCD

+ AC 2

BD 3  AC =

2

3BD

 2

3BD

2 = 48  BD =

12m

5 Cho hình thang vuông

ABCD có A D    = 90,

AB = 2cm, BC = CD =

10cm Tính:

a) Chiều cao của hình

thang

b) Diện tích của hình

thang

HD:Kẻ BH  CD 

ABHD là hình chữ nhật 

DH = AB

- CH = CD – HD

- Tính BH nhờ định

lí Pytago trong 

vuông BHC

- SABCD = 1

2(AB +

CD) BH

6 Tính diện tích hình

thoi ABCD biết A = 30,

chiều cao BH kẻ từ B

xuống cạnh AD có độ dài

3,1cm

HD:

- Kẻ BH  AD, AB =

2BH

5)Bài 5

6)Bài 6

GT Hình thoi ABCD , A = 30

BH  AD (H  AD)

KL SABCD = ?

Trờng THCS Liêm Hải

GT hình thang vuông

ABCD

 

A D  = 90, BH  CD

AB = 2cm, BC =

CD = 10cm

KL a) BH = ?

b) SABCD = ?

B

D A

O

C

D A

B

Trang 6

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

- SABCD = 2SABD = 2 1

2

AD BH

IV H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã chữa

- BT: 18, 21/ 72, 73 Sách Ôn tập, các bài còn lại trang 75, 76 sách Ôn tập

V Rút kinh nghiệm:

tuần 21

Ngày soạn: 9/1/2009 Ngày kí duyệt:12/1/2009

Ngày dạy: 12/1/2009

ôn tập đại số: Giải phơng trình

I Mục tiêu:

- Ôn tập cho HS các bài tập về giải phơng trình bậc nhất một ẩn

- HS làm thành thạo các bài tập giải phơng trình bậc nhất một ẩn

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ ghi các bài tập

- HS: học và làm bài theo hớng dẫn

III.Nội dung ôn tập:

Đề bài đợc ghi trên bảng phụ

1 Trong các số -2; -1,5; -1; 0,5; 2

3 ; 2; 3 số nào là nghiệm của mỗi phơng trình sau:

a) y2 - 3 = 2y b) t + 3 = 4 - t c)

3x 4

1 0

2

 



HD:Thay lần lợt các số vào các phơng trình GT nào làm cho 2 vế

có cùng 1 GT thì số đó là nghiệm của PT

2 Hãy thử lại và cho biết các khẳng định sau có đúng không?

a) x3 + 3x = 2x2 - 3x + 1  x = -1

b) (z - 2)(z2 + 1) = 2z + 5  z = 3

3 Cho ba biểu thức 5x - 3, x2 - 3x + 12 và (x + 1)(x - 3)

a) lập ba phơng trình, mỗi phơng trình có hai vế là hai trong ba

biểu thức đã cho

b) Hãy tính giá trị của các biểu thức đã cho khi x nhận tất cả các

giá trị thuộc tập hợp M = {x  Z -5  x  5}, điền vào bảng

sau rồi cho biết mỗi phơng trình ở câu a có những nghiệm nào

trong tập hợp M:

4 Trong một cửa hàng bán thực phẩm, Tâm thấy cô bán hàng

dùng một chiếc cân đĩa Một bên đĩa cô đặt một quả cân 500g,

bên đĩa kia cô đặt hai gói hàng nh nhau và ba quả cân nhỏ, mỗi

quả 50g thì cân thăng bằng Nếu khối lợng mỗi gói hàng là x

1)Bài1

HS trình bày bài trên bảng –Dới nháp nhận xét

2)Bài 2 -HS trình bày miệng

3)Baì3 _ HS trả lời miệng

4) Bài 4 -HS trả lời miệng

Trờng THCS Liêm Hải

Trang 7

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

(gam) thì điều đó có thể đợc mô tả bởi phơng trình nào?

5 Cho hai phơng trình x2 - 5x + 6 = 0 (1) và x + (x - 2)(2x + 1) =

2 (2)

a) Chứng minh rằng hai phơng trình có nghiệm chung là x = 2

b) Chứng minh rằng x = 3 là nghiệm cuả (1) nhng không là

nghiệm của (2)

c) Hai phơng trình đã cho có tơng đơng với nhau không? Vì sao?

-HD

6 Tại sao có thể kết luận tập nghiệm của phơng trình

x 1 2  x là ?

-HD

7 Chứng minh rằng phơng trình x + x = 0 nghiệm đúng với

mọi x  0

8 Cho phơng trình (m2 + 5m + 4)x2 = m + 4, trong đó m là một

số Chứng minh rằng:

a) Khi m = -4, phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của ẩn

b) Khi m = -1, phơng trình vô nghiệm

c) Khi m = -2 hoặc m = -3, phơng trình cũng vô nghiệm

d) khi m = 0, phơng trình nhận x = 1 và x = -1 là nghiệm

9 Bằng quy tắc chuyển vế, hãy giải các phơng trình sau:

a) x - 2,25 = 0,75

b) 19,3 = 12 - x

c) 4,2 = x + 2,1

d) 3,7 - x = 4

10 Bằng quy tắc nhân, tìm giá trị gần đúng nghiệm của các

ph-ơng trình sau, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba (dùng máy

tính bỏ túi để tính toán)

a) 2x = 13

b) -5x = 1 + 5

c) x 2 4 3

11 Tìm giá trị của m sao cho phơng trình sau đây nhận x = -2

làm nghiệm:

2x + m = x – 1

HDẫn

12 Tìm giá trị của k, biết rằng một trong hai phơng trình sau đây

nhận x = 5 làm nghiệm, phơng trình còn lại nhận x = -1 làm

nghiệm:

2x = 10 và 3 - kx = 2

13 Giải các phơng trình sau:

a) 7x _ 21 = 0

b) 5x - 2 = 0

c) 12 - 6x = 0

d) -2x + 14 = 0

5)Bài 5 -HS trình bày bài trên bảng

6)Bài6 -HS trình bày bài trên bảng 7)Bài 7

8) bài 8

9)bài 9 -2HS làm bài trên bảng

11)Bài 11

12)Bài 12 -HS làm trên bảng

13) Giải PT

IV H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã chữa:

- Làm các bài tập sau:

1 Giải các phơng trình sau:

a) 0,25x + 1,5 = 0

Trờng THCS Liêm Hải

Trang 8

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

b) 6,36 - 5,3x = 5

c) 4 5 1

x

3   6 2

   

2 Giải các phơng trình sau:

a) 3x + 1 = 7x - 11

b) 5 - 3x = 6x + 7

c) 11 - 2x = x - 1

d) 15 - 8x = 9 - 5x

3 Chứng tỏ rằng các phơng trình sau đây vô nghiệm:

a) 2(x + 1) = 3 + 2x

b) 2(1 - 1,5x) + 3x = 0

c) x 1

4 Cho phơng trình (m2 - 4)x + 2 = m Giải phơng trình trong mỗi trờng hợp sau:

a) m = 2

b) m = -2

c) m = -2,2

V Rút kinh nghiệm:

tuần 22

Ngày soạn: 17/1/2009 Ngày kí duyệt: 19/1/2009 Ngày dạy: 19/1/2009

ôn tập hình học: định lí ta – lét và hệ quả của định lí

I Mục tiêu:

- Ôn tập cho HS các bài tập về định lí ta – let và hệ quả của định lí

- HS làm thành thạo các bớc vẽ hình, vận dụng định lí ta – let và hệ quả của định lí vào làm bài tập

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ ghi các bài tập Thớc, phấn màu, ê ke, đo độ

- HS: học thuộc định lí ta – let và hệ quả của định lí

III Nội dung ôn tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Đè bài trên bảng phụ

1 Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng sau: Bài1:2 HS cùng lên bảng thực hiện

Trờng THCS Liêm Hải

Trang 9

EF // QR

MN // BC

X

15

20 16

9

X

10

17

Q

P

B

A

D E

F

C B

A

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

a) AB = 125cm, CD = 625cm

b) EF = 45cm, E’F’ = 13,5cm

c) MN = 555cm, M’N’ = 999cm

d) PQ = 10101cm, P’Q’ = 303,03cm

2 Đoạn thẳng AB gấp 5 lần đoạn thẳng CD, đoạn

thẳng A’B’ gấp 7 lần đoạn thẳng CD

a) Tính tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A’B’

b) Biết MN = 505cm và M’N’ = 707cm, hỏi hai

đoạn thẳng AB, A’B’ có tỉ lệ với hai đoạn thẳng

MN và M’N’ không?

3 Tính độ dài x của các đoạn thẳng trong các

hình sau, biết các số trên hình cùng đơn vị đo

Hình 1 Hình 2

4 Cho hình thang ABCD có AB // CD và AB <

CD Đờng thẳng song song với đáy AB cắt các

cạnh bên AD, BC theo thứ tự tại M và N, chứng

minh rằng:

a)

b)

c)

HD: kéo dài các tia DA, CB cắt nhau tại E, áp

dụng định lí Ta lét trong tam giác và tính chất của

tỉ lệ thức để chứng minh

5 Cho ABC Từ điểm D tren cạnh BC, kẻ các

đ-ờng thẳng song song với các cạnh AB và AC,

chúng cắt các cạnh AC và AB theo thứ tự tại F và

E Chứng minh rằng:

Bài 2:2 HS lên bảng

1 HS làm phần a, 1HS làm phần b

Bài 3: 2HS lên bảng làm bài -1 HS tính x trong hình 1

- 1 HS tính x trong hình 2

Bài 4:

Trờng THCS Liêm Hải

GT ABC; D  BC; DF// AC (E  AB)

DF // AB (F  AC)

1

AB AC 

M

N B E

A

Trang 10

D E

N M A

D

A

O

C B

Q P N

M D

A O

C B

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

1

AB AC 

6 Cho ABC có cạnh BC = a trên cạnh AB lấy

các điểm D và E sao cho AD = DE = EB Tử D, E

kẻ các đờng thẳng song song với BC cắt cạnh AC

theo thứ tự tại M, N Tính theo a độ dài của các

đoạn thẳng DM và EN

HD: Sử dụng hệ quả định lí ta lét

7 Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đờng

chéo AC và BD cắt nhau tại O Chứng minh rằng

OA OD = OB OC

HD : Sử dụng hệ quả định lí ta lét

8 Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đờng thẳng

song song với đáy AB cắt các cạnh bên và các

đ-ờng chéo AD, BD, AC và BC theo thứ tự tại các

điểm M, N, P, Q chứng minh rằng MN = PQ

HD : Sử dụng định lí ta lét hệ quả định lí ta lét

IV H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã chữa:

- Làm bài tập sau:

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có hai

đ-ờng chéo AC và BD cắt nhau tại O Gọi M, N

theo thứ tự là trung điểm của BD và AC Cho biết

MD = 3MO, đáy lớn CD = 5,6cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng MN và đáy nhỏ AB

b) So sánh độ dài đoạn thẳng MN và đáy nhỏ AB

V Rút kinh nghiệm:

- 1HS lên bảng ghi GT+KL

- HS khác nêu hớng giải quyết và lên bảng c/

m

Trờng THCS Liêm Hải

Trang 11

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

Tuần 23

Ngày soạn :23/1/2009 Ngày kí duyệt:26/1/2009

Ngày dạy :27/1/2009

ôn tập: GIảI PHƯƠNG TRìNH

I Mục tiêu:

- Ôn tập cho HS các bài tập giải phơng trình: phơng trình đa về dạng ax + b = 0, phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- HS làm thành thạo các bài tập giải phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ ghi các bài tập

- HS: nắm vững cách giải phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu

III Nội dung:

GV ghi đề bài trên bảng phụ

.1 Giải các phơng trình sau:

a) 1,2 - (x - 0,8) = -2(0,9 + x)

b) 2,3x - 2(0,7 + 2x) = 3,6 - 1,7x

c) 3(2,2 - 0,3x) = 2,6 + (0,1x - 4)

d) 3,6 - 0,5(2x + 1) = x - 0,25(2 - 4x)

HD:

2 Giải các phơng trình sau:

6

  

b) 3x 2 3 2(x 7)

5

5(x 9)

3 Tìm điều kiện của x để giá trị của mỗi phân thức

sau đợc xác định:

A

2(x 1) 3(2x 1)



   

B

1,2(x 0,7) 4(0,6x 0,9)

   

4 Giải các phơng trình sau:

HS lên bảng giải và nêu rõ các bớc giải

HS lên bảng giải và nêu rõ các bớc giải

HS lên bảng giải và nêu rõ các bớc giải

HS lên bảng giải và nêu rõ các bớc giải

Trờng THCS Liêm Hải

Trang 12

Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 8 Vò ThÞ Thuû

a) 5(x 1) 2 7x 1 2(2x 1)

5

b) 3(x 3) 4x 10,5 3(x 1)

6

c) 2(3x 1) 1 2(3x 1) 3x 2

5

d) x 1 3(2x 1) 2x 3(x 1) 7 12x

5 T×m gi¸ trÞ cña k sao cho:

a) Ph¬ng tr×nh (2x + 1)(9x + 2k) - 5(x + 2) = 40 cã

nghiÖm x = 2

b) Ph¬ng tr×nh 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) cã

nghiÖm x = 1

6 T×m c¸c gi¸ trÞ cña x sao cho hai biÓu thøc A vµ B

cho sau ®©y cã gi¸ trÞ b»ng nhau:

a) A = (x - 3)(x + 4) - 2(3x - 2);

B = (x - 4)2

b) A = (x + 2)(x - 2) + 3x2

B = (2x + 1)2 + 2x

c) A = (x - 1)(x2 + x + 1) - 2x

B = x(x - 1)(x + 1)

d) A = (x + 1)3 - (x - 2)3

B = (3x - 1)(3x + 1)

7 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

8 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) (4x - 10)(24 + 5x) = 0

b) (3,5 - 7x)(0,1x + 2,3) = 0

2(x 3) 4x 3

7x 2 2(1 3x)

9 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) (x - 1)(5x + 3) = (3x - 8)(x - 1)

b) 3x(25x + 15) - 35(5x + 3) = 0

c) (2 - 3x)(x + 11) = (3x - 2)(2 - 5x)

d) (2x2 + 1)(4x - 3) = (2x2 + 1)(x - 12)

e) (2x - 1)2 + (2 - x)(2x - 1) = 0

f) (x + 2)(3x - 4x) = x2 + 4x + 4

10 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) (x - 1)(x2 + 5x - 2) - (x3 - 1) = 0

HS lªn b¶ng gi¶i vµ nªu râ c¸c bíc gi¶i

HS lªn b¶ng gi¶i vµ nªu râ c¸c bíc gi¶i

HS lªn b¶ng gi¶i vµ nªu râ c¸c bíc gi¶i

HS lªn b¶ng gi¶i vµ nªu râ c¸c bíc gi¶i

HS lªn b¶ng gi¶i vµ nªu râ c¸c bíc gi¶i

HS lªn b¶ng gi¶i vµ nªu râ c¸c bíc gi¶i

HS lªn b¶ng gi¶i vµ nªu râ c¸c bíc

Trêng THCS Liªm H¶i

Trang 13

Giáo án dạy thêm toán 8 Vũ Thị Thuỷ

b) x2 + (x + 2)(11x - 7) = 4

c) x3 + 1 = x(x + 1)

d) x3 + x2 + x + 1 = 0

11 Giải các phơng trình bậc hai sau đây bằng cách đa

về dạng phơng trình tích:

a) x2 - 3x + 2 = 0

b) -x2 + 5x - 6 = 0

c) 4x2 - 12x + 5 = 0

d) 2x2 + 5x + 3 = 0

12 Giải các phơng trình sau bằng cách đa về dạng

ph-ơng trình tích:

a) (x - 2 ) + 3(x2 - 2) = 0

b) x2 - 5 = (2x - 5 )(x + 5 )

13 Cho phơng trình (3x + 2k - 5)(x - 3k + 1) = 0,

trong đó k là một số

a) Tìm các giá trị của k sao cho một trong các nghiệm

của phơng trình là x = 1

b) Với mỗi giá trị của k tìm đợc ở câu a, hãy giải

ph-ơng trình đã cho

14 Giải các phơng trình sau:

2

5 2x (x 1)(x 1) (x 2)(1 3x)

d)

15 Giải các phơng trình sau:

2

1 6x 9x 4 x(3x 2) 1

a)

b)1

c)

d)

(4x 3)(x 5) 4x 3 x 5

IV H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã chữa

- Làm các bài tập sau:

1 Biết rằng x = -2 là một trong các nghiệm của phơng

trình x3 + ax2 - 4x - 4 = 0

a) Xác định giá trị của a

b) Với a vừa tìm đợc ở câu a tìm các nghiệm còn lại

của phơng trình bằng cách đa phơng trình đã cho về

giải

HS lên bảng giải và nêu rõ các bớc giải

HS lên bảng giải và nêu rõ các bớc giải

HS lên bảng giải và nêu rõ các bớc giải

Trờng THCS Liêm Hải

Ngày đăng: 19/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành  BE = - GA dạy thêm toán 8 T 2-19
Hình b ình hành  BE = (Trang 4)
7. Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đờng - GA dạy thêm toán 8 T 2-19
7. Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đờng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w