Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở Hoạt động 1: Tìm số liến sau, số liền trớc của 1 số tự nhiên nhiên liên tiếp nhau thì hơn kém nhau bao nhiêu đơ
Trang 1T ập hợp các số tự nhiên - ghi số tự nhiên
Tìm tòi, vấn đáp, luyện tập nhóm
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Tìm số liến sau, số liền trớc của 1 số tự nhiên
nhiên liên tiếp nhau thì hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị?
Trang 24600 ở dòng 2 số a là
số nhỏ nhất trong 3 số
tự nhiên liên tiếp phảitìm, số liền sau a làa+1, số liền sau củaa+1 là a+2
- HS1: Bài 9 (SGK/8)
- HS2: Bài 10 (SGK/8)
b) Số tự nhiên liền trớc mỗi số:35; 1000; b (với bN*) lần lợt là:34; 999; b-1
VD2: Bài 9 (SGK/8)
7; 8a; a+1
VD3: Bài 10 (SGK/8)
4601; 4600; 4599a+2; a+1; a
Hoạt động 2: Tìm các số tự nhiên thỏa mãn dk cho trớc
- 3HS lên bảng, mỗi
HS 1 phần
Dạng 2: Tìm các số tự nhiên thỏa mãn dk cho trớc
* PP giải: Liệt kê tất cả các số tự
nhiên thỏa mãn đk dã cho
Trang 3Chữ
sốhàngchục1425
2307
- 1HS lên bảng làmphần a
- 1HS lên bảng làmphần b dòng 1
- 1HS lên bảng làmphần b dòng 2
* Phơng pháp giải
- Sử dụng cách tách số tự nhiênthành từng lớp để ghi
Số
đã
cho
Sốtrăm
Chữ
sốhàngtrăm
Sốchục
Chữsốhàngchục
Bài 1: Trong các câu sau, câu nào cho ta 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần?
a) a; a+1; a+2 với aN b) b; b+2; b+4 với bN
c) c-1; c; c+1 với cN* d) d+1; d; d-1 với dN*
Bài 2: Viết các TH sau bằng cách liệt kê các pt
a) A={xN/21<x<26} b) B={xN*/x<2}
Trang 4Tìm tòi, vấn đáp, luyện tập nhóm
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Yêu cầu HS nhắc lại lí thuyết
GV nêu 1 số câu hỏi để HS trả
- TH k có pt nào gọi là TH rỗng(kí hiệu )
2 Tập hợp con
- Nếu mọi pt của A đều thuộc Bthì AB
Trang 5CHo A={15;24} Điền kí hiệu
, , hoặc = vào ô trống cho
đợc liệt kê hoặc căn cứ vào t/c
đặc trng cho các pt của th cho
- Tập hợp các số tự nhiên
từ a đến b có: b-a+1 pt
- Tập hợp các số tự nhiênchẵn từ số chẵn a đến sốchẵn b có: (b-a):2+1 pt
- Tập hợp các số tự nhiên
lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có:
(n-m):2+1 pt
a) Từ x-8=12 suy rax=12+8=20 Vậy ta cóA={20} A có 1 pt
c) {15;24} là 1 th con của A nên
ta viết {15;24} A
Dạng 2: Tìm số pt của 1 tập hợp cho trớc
- Tập hợp các số tự nhiên lẻ từ số
lẻ m đến số lẻ n có: (n-m):2+1pt
Tổng quát: Tập hợp các số tự
nhiên từ a đến b, 2 số kế tiếpcách nhau d đơn vị, có: (b-a):d+1 pt
* Các ví dụ:
VD1: Bài 16 (SGK/13)
VD2: Bài 17 (SGK/13)
Trang 6- 4 HS lªn b¶ng, mçi HS 1phÇn
- Lµ tËp hîp kh«ng cã ptnµo
- {0} lµ tËp hîp cã 1 pt lµ 0
- {} lµ tËp hîp cã 1 pt lµtËp hîp rçng
- Sè phÇn tö cña tËp hîp B lµ:(99-21):2+1=40 phÇn tö
- Sè phÇn tö cña tËp hîp C lµ:(96-32):2+1=33 phÇn tö
- Sè phÇn tö cña tËp hîp D lµ:(301-1):3+1=101 phÇn tö
Trang 7- Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khi làm bài để đảm
bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: vở ghi
III phơng pháp
Tìm tòi, vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Yêu cầu HS nhắc lại lí thuyết
- y/c HS nhắc lại các t/c của
- 1HS nhắc lại Tính chấtcủa phép nhân
A kiến thức cơ bản
1 Tính chất của phép cộng
2 Tính chất của phép nhân
3 Phép nhân có t/c phân phốicủa phép nhân đối với phép trừ
999 999 + 10 000 = 1 009 999
VD2: Tính các tổng sau:
Trang 8- 4 HS lên bảng, mỗi HS 1phần
b) 32 456 + 97 685 + 238 947 = 369 088
VD3:
Ta có:
18.a = 18.37 037 037 = 666 666 66627.a = 27.37 037 037 = 999 999 9999.b = 9 98 765 432 = 888 888 888Nhận xét: Các tích tìm đợc đều
có 9 chữ số giống nhau
Dạng 2: áp dụng các t/c của phép cộng và phép nhân để tính nhanh
VD1:
a) 57+26+34+63 = 180b) 199+36+201+184+37=657c) 24+25+…+30+31=220d) 2+4+6+…+100=2550
Dạng 3: Tìm số tự nhiên có nhiều chữ số khi biết đk xác
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
Trang 9- HS biết vận dụng các kiến thức cơ bản trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp
lý các kiến thức cơ bản của pháp tính trừ và phép tính chia vào giải toán
3 Về thái độ:
- Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khi làm bài để đảm
bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: vở ghi
III phơng pháp
Tìm tòi, vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Yêu cầu HS nhắc lại lí thuyết
- y/c HS nhắc lại các kiến thức
3 Trong phép chia có d:
a=b.q+r(với a,b,q,rN,b≠0,0<r<b)
- Muốn tìm số bị trừ ta lấyhiệu cộng với số trừ
- số bị trừ = hiệu + số trừ
Trang 10- Muèn t×m sè chia, ta lÊy
sè bÞ chia chia cho th¬ng
- 3 HS lªn b¶ng, mçi HS 2phÇn
- ë díi lµm vµo vë
- 3 HS lªn b¶ng, mçi HS 1phÇn
4x =0
x =0
d) 7x-8=713 7x =713+8 7x =721
x =103e) 8(x-3)=0
x-3=0
x =3
f) 0:x=0víi mäi x≠0
Bµi 2: Bµi 47(SGK/24)
T×m sè tù nhiªn x biÕta) (x-35)-120=0 x-35 =120
x =120+35
x =155b) 124+(118-x)=217 118-x=217-124 118-x=93 x=118-93 x=25c) 156-(x+61)=82 x+61=156-82 x+61=74
x =74-61
Trang 11- C¶ líp lµm vµo vë
*C¸c vÝ dô
VÝ dô: TÝnh nhÈm
a) 35+98=(35-2)+(98+2) = 33 + 100 = 133
b) 321-96=(321+4)-(96+4) = 325 - 100 = 225
c) 14.50=(14:2).(50.2) =7.100=700d) 2100:50=(2100.2):(50.2) =4200:100=42e) 132:12=(120+12):12 =120:12+12:12 = 10 + 1 =11
Trang 12Tìm tòi, vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Yêu cầu HS nhắc lại lí thuyết
- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa
- HS trả lời
am an = am + n
- HS trả lời
am : an = am - n(m≥n; a≠0)
2 Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
am an = am + n
3 Chia 2 lũy thừa cùng cơ số
am : an = am - n(m≥n; a≠0)
Trang 13c) 5.5.5+a.a.a+c.c.c.c.c.c
- Nªu PP gi¶i bµi 1
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c lòy
thõa sau:
a) 24; b) 52; c) 93 d) 34
- Nªu PP gi¶i bµi 2
Bµi 3: Thu gän biÓu thøc sau:
23.24.4+53.50.57+34.9.35
- Nªu PP gi¶i bµi 3
Bµi 4: ViÕt kÕt qu¶ phÐp tÝnh
díi d¹ng 1 lòy thõa
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c lòy
thõa sau:
a) 24=2.2.2.2=16;
b) 52=5.5=25c) 93=9.9.9=729d) 34=3.3.3.381
Bµi 3: Thu gän biÓu thøc sau:
23.24.4+53.50.57+34.9.35 = 29 + 510 + 311
Bµi 4: ViÕt kÕt qu¶ phÐp tÝnh díi
d¹ng 1 lòy thõaa) 24.43 =210 b) 213:22=211
Bµi 5: Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a) 2.53-36:32 =2.125-36:9 =250-4=246b) 50-[30-(6-2)2]
=50-[30-42]=50-[30-16]
=50-14=36
Bµi 6: T×m x, biÕt
60-3(x-2)=51 3(x-2)= 9 x-2 = 3
x = 5
4x-20=25:22 4x-20= 8 4x = 28
Trang 14Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c lòy thõa sau:
Trang 15đờng thẳng đi qua hai điểm tia
- HS biết vẽ hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng trùng nhau và hai đờng thẳng cắt nhau
- Biết vẽ tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
Tìm tòi, vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Yêu cầu HS nhắc lại lí thuyết
- Thế nào là hai đờng thẳng
trùng nhau? Vẽ hình minh họa
- Thế nào là hai đờng thẳng
song song? Vẽ hình minh họa
- Thế nào là hai đờng thẳng cắt
nhau? Vẽ hình minh họa
- Thế nào là hai tia đối nhau?
- Hai đờng thẳng song song
a kiến thức cơ bản
I Đờng thẳng
1 Hai đờng thẳng trùng nhau
2 Hai đờng thẳng song song
3 Hai đờng thẳng cắt nhau
II Tia
1 Hai tia đối nhau
2 Hai tia trùng nhau
Trang 16Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho trớc 5 điểm A, B,
C, D, E trong đó không có 3
diểm nào thẳng hàng Vễ các
đt đi qua các cặp điểm Hỏi vẽ
b) Lấy 2 điểm P, Q thuộc tia
Ox Hỏi điểm O có nằm giữa 2
điểm P và Q không?
c) Phải lấy điểm R ở đâu để 2
tia OR, OP đối nhau?
- Cả lớp vẽ vào vở
- Hai HS lên bảng vẽ ở dớitheo dõi 2 bạn trên bảng vẽ
- 1 HS nhận xét 2 bài trênbảng
- Cả lớp xem để rút kinhnghiệm
Cho 5 điểm M, N, P, Q, R trong đó chỉ có 3 điểm P, Q, R thẳng hàng ngoài ra không còn 3
điểm nào thẳng hàng Vẽ các đt đi qua các cặp điểm Hỏi có tất cả bao nhiêu đt phân biệt? đó lànhững đt nào?
Trang 17dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu đợc cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
2 Về kĩ năng
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng,
một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5
3 Về thái độ
- Rèn cho HS tính chính xác trong khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
II Chuẩn bị của GV và HS
- HS: Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 đã học ở tiểu học
III phơng pháp
- Luyệ tập, tìm tòi, sáng tạo, hoạt động nhóm nhỏ
iv Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết
- GV y/c HS nhắc lại dấu hiệu
và chỉ có những số đó mới chiahết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là
0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 vàchỉ những số đó mới chia hếtcho 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 5
- Các số có chữ số tận cùng là 0hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉnhững số đó mới chia hết cho 5
Trong các số sau, số nào chia
hết cho 2, số nào chia hết cho
5? 652; 850; 1546; 785; 6321
- Những số nào chia hết cho 2
- Những số nào chia hết cho 5
- HS trả lời miệng+ Những số chia hết cho 2 là:
652; 850; 1546+ Những số chia hết cho 5 là:
850; 785
A bài tập
Bài 91 (SGK/38)
+ Những số chia hết cho 2 là:652; 850; 1546
+ Những số chia hết cho 5 là:850; 785
Bài 92 (SGK/38)
- GV y/c HS đọc to đề bài - 1HS đọc to đề bài
Bài 92 (SGK/38)
a) Số 2 mà 5 là: 234b) Số 5 mà 2 là: 1345
Trang 18- Ta sử dụng kiến thức nào để
làm?
- Dấu hiệu chia hết cho 2, cho
5, cho cả 2 và 5
c) Số 2 và 5 là: 4620d) Số không chia hết cho cả 2 và
Bài 93 (SGK/38)
a) Ta thấy
1362; 4202 => 136 +420 2
1365; 4205 =>136 +420 5Vậy 136+420 chia hết cho 2 nh-
- Số d trong phép chia cho 5 chỉ
có thể là 0, hoặc 1; hoặc 2; hoặc
3; hoặc 4 Bài 94 (SGK/38)
- Số d khi chia mỗi số trên cho 2theo thứ tự là: 1; 0; 0; 1
- Số d khi chia mỗi số trên cho 5theo thứ tự là: 3; 4; 1; 2
- Các số chia hết cho phải cóchữ số tận cùng là 0 hoặc 5
- Các số chia hết cho cả 2 và 5phải có chữ số tận cùng là 0
Bài 95 (SGK/38)
a) 540; 542; 544; 546; 548b) 540; 545
Họat động 3: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc lí thuyết
- Xem lại các bài đã chữa
Trang 19dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và hiểu đợc cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
2 Về kĩ năng
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng,
một hiệu có hay không chia hết cho 3, cho 9
3 Về thái độ
- Rèn cho HS tính chính xác trong khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
II Chuẩn bị của GV và HS
- HS: Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 đã học
III phơng pháp
- Luyện tập, tìm tòi, sáng tạo, hoạt động nhóm nhỏ
iv Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết
A kiến thức cơ bản
- GV y/c HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3,
cho 9
- Kiến thức bổ sung: Số d trong phép chia số a
cho 3 (hoặc cho 9) bằng số d trong phép chia
tổng các chữ số cho 3 (hoặc cho 9) (Bài 108
SGK/43)
B Bài tập
Bài 1: Trong các số sau số nào chia hết cho 3,
số nào chia hết cho 9? 295; 5262; 7091; 7164;
56925
- Dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có tổng cácchữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉnhững số đó mới chia hết cho 9
- Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng cácchữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉnhững số đó mới chia hết cho 3
Bài 1: - 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Giải:
Vì: 2+9+5=163 nên 2953 và 2959(Các số còn lại trình bày tơng tự)
Bài 2: Cho các số 1278; 591; 8370; 2076.
Trong các số trên:
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho
9?
b) Số nào chia hết cho cả 3 và 9?
c) Số nào chia hết cho cả 2, 3 và 9?
d) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?
Bài 3: Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3
không? có chia hết cho 9 không?
a) 4050+1104
- HS thảo luận theo nhóm rồi đa ra cách làm
- 3HS thay mặt cho 3 nhóm đứng tại chỗ trả lờimiệng KQ nh sau:
Trang 20b) 1377-181
c) 120.123+126
a) chia hết cho 3, không chia hết cho 9b) không chia hết cho 3, không chia hết cho 9c) chia hết cho cả 3 và 9
Bài 4: Nhận xét rằng: 3612 và 369, ta có
mệnh đề sau: "Một số chia hết cho 12 thì số đó
chia hết cho 9" Mệnh đề này đúng hay sai?
a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số chia hếtcho 9 là: 100008
Bài 6: Dùng 3 trong 4 chữ số 0; 1; 2; 8 hãy
ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số sao cho
các số đó:
a) Chia hết cho 9;
b) Chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9
- HS đứng tại chỗ trả lời miệnga) Ta dùng 3 trong 4 chữ số 0; 1; 2; 8 để ghépthành các số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 9là: 180; 108; 801; 810
b) Ta dùng 3 trong 4 chữ số 0; 1; 2; 8 để ghépthành các số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 3
KQ:
a) *{2;5}=> 627; 657b) *{0;9}=> 108; 198c) *{0}=> 210
d) 9450
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục học thuộc lí thuyết
- Xem lại các bài đã làm ở tiết 8
- Làm các BT từ 133 -> 136 (SBT/19)
Trang 213 Về thái độ
- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bị của GV và HS
- HS: Ôn tập về số nguyên tố, hợp số
III phơng pháp
- Luyện tập, tìm tòi, sáng tạo, hoạt động nhóm nhỏ
iv Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản
- Số nguyên tố là gì?
- Hợp số là gì?
- Sauk hi học về số nguyên tố và hợp số hãy
phát biểu định nghĩa tập hợp số tự nhiên?
Số 3311 là hợp số vì số này lớn hơn 11 và chia hết cho 11
Số 67 là số nguyên tố vì nó lớn hơn 1, chỉ có 2
-ớc là 1 và chính nó
Bài 2: Gọi P là tập hợ các số nguyên tố Điền kí
hiệu , hoặc vào chố trống (…….) cho
đúng: 83 … P, 91 … P, 15 … N, P … N
Bài 2:
83 P, 91 P, 15 N, P N
Bài 3: Dùng bảng nguyên tố ở cuối SGK, tìm
các số nguyên tố trong các số sau: 117; 131;
Bài 3:
Các số nguyên tố là: 131; 313; 647
Trang 22Bài 5: Các câu sau đúng hay sai? Cho ví dụ
Nếu sai sửa lại cho đúng
a) Có 2 số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố
b) Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố
c) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
d) Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là
1 trong các chữ số 1, 3, 7, 9
Bài 5:
a) Đúng, ví dụ: 2 và 3b) Đúng, vì 3, 5 và 7c) Sai, ví dụ 2 là số nguyên tố chẵn
Sửa lại là: Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều là sốlẻ
d) Sai, ví dụ 5 là số nguyên tố có chữ số tận cùng là 5
Sửa lại là: Mọi số nguyên tố lớn hơn 5 đều có chữ số tận cùng là 1 trong các chữ số 1, 3, 7, 9
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc lí thuyết
- Làm các bài tập sau:
Bài 1: Trong các số 129; 137; 259; 283; 557; 842 số nào là hợp số? Số nào là nguyên tố?
Bài 2: Dùng bảng số nguyên tố, tìm các số nguyên tố trong các số sau: 101; 159; 227; 809; 973.
Trang 23- Phơng pháp quan sát, nêu và giải quyết vấn đề
IV Các hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản
- Để đo đoạn thẳng chúng ta thờng dùng dụng
cụ gì?
- Nếu các bớc đo đoạn thẳng AB?
- Mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài? ĐK của độ
dài?
- Để so sánh 2 đoạn thẳng ta là ntn?
a kiến thức cơ bản
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ đo: thớc có chia khoảng mm
b) Cách đo đoạn thẳng AB:
- Bớc 1: Đặt cạnh thớc, đi qua 2 điểm A, B saocho điểm A trùng với vạch số 0
- Bớc 2: Xem điểm B trùng với vạch nào của
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
Bài 1: Vẽ 3 đoạn thẳng AB, BC, CA trong đó 3
điểm A, B, C không thẳng hàng Hãy so sánh
AB + AC với BC
- 1 HS lên bảng vẽ hình – Cả lớp ở dới vẽ hìnhvào vở
Bài 3: Gọi M là 1 điểm của đoạn thẳng AB Bài 3:
Trang 24Khi nào thì tổng các khoảng cách từ A đến B và
Trang 25- Phơng pháp quan sát, nêu và giải quyết vấn đề
IV Các hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Ôn lại các kiến thức cơ bản
- Hãy nhắc lại các t/c của phép nhân và phép
- Nếu r ≠0 thì ta có phép chia có d hay a b
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự
Trang 26n thừa số aTrong đó: an là 1 luỹ thừa
a là cơ số
n là số mũQui ớc: a0 = 1 (a ≠ 0); a1 = a
- Nhắc lại các t/c của luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
b) Tính chất
(1) am an = am + n(2) am : an = am - n(3) (am)n = am n(4) (ab)m = am bm(5) a m n a(m n)
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
b) 199 + 36 + 201 + 184 + 37
= (199 + 201) + (36 + 184) + 37
= 400 + 220 + 37
= 657c) 24 + 25 + … + 30 + 31
= (24 + 25) 8 : 2 = 196d) 2 + 4 + … + 100 = (100 + 2) 50 : 2 = 2550
Bài 3: Tính nhanh
a) (125.37.32) : 4
Bài 3: Tính nhanh
a) (125.37.32) : 4 = 125.37.(32 : 4) = 125.37.8
Trang 27x = 118 – 93 = 25d) 814 – (x – 305) = 721
x – 305 = 814 – 721 = 93
x = 93 + 305 = 398
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Học kĩ lí thuyết
- Xem lại các dạng bài đã chữa
- Ôn tập tốt để giờ sau kiểm tra 45 phút
Trang 2810
Trang 291 Điểm M nằm giữa 2 điểm A và
B A là 2 tia chung gốc và tạo thành 1 đờng thẳng
2 Điểm M cách đều 2 điểm A và
AB
MA MB
3 Hai tia đối nhau C là 2 tia chung gốc và tạo thành nửa đờng thẳng
4 Hai tia trùng nhau D MA = MB
E là 2 tia không chung gốc và tạo thành nửa đờng
Trang 30x = 23
0,5®
d
4x – 20 = 25 : 224x – 20 = 8 4x = 28
* NÕu n lµ sè ch½n th×: n + 2 lµ sè ch½n, n + 17 lµ sè lÎ => (n + 2) (n + 17) lµ sè ch½n nªn 2
Trang 31- Rèn kĩ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố, kĩ năng tính toán tìm BCNN một cách hợp lí.
- HS biết vận dụng cách tìm BC, BCNN để giải các bài toán thực tế
- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng, nhanh, trình bày khoa học
- Phơng pháp quan sát, nêu và giải quyết vấn đề
IV Các hoạt động dạy – học học
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản
CH1: Hãy nhắc lại khái niệm ƯCLN và cách
Trang 32150 = 2.3.52
=> ¦CLN(90,150) = 2.3.5 = 30
=> ¦C(90,150) = ¦(30) ={1;2;3;5;6;10;15;30}VËy x = 6; 10; 15
Trang 33- HS biết phân biệt đâu là số nguyên âm, đâu là số nguyên dơng, đâu là số nguyên Xác định đợc
số đối của 1 số nguyên
- Phơng pháp quan sát, nêu và giải quyết vấn đề
IV Các hoạt động dạy – học
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản
- Lên bảng viết tập hợp các số nguyên âm, tập
hợp các số nguyên dơng, tập hợp các số
nguyên
- Hai số nh thế nào thì đợc gọi là 2 số đối nhau?
- Nhắc lại khái niệm GTTĐ của 1 số nguyên
Z+ = {1; 2; 3; }
Z- = { ; -3; -2; -1}
Z = { ; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; }
- Hai số đối nhau là 2 số có tổng bằng 0
- GTTĐ của 1 số nguyên a là khoảng cách từ
điểm a đến điểm 0 trên trục số
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
Bài 4:
Trang 34Điền dấu “+” hoặc “-“ vào chỗ trống để đợc kết
Trang 35- Phơng pháp quan sát, nêu và giải quyết vấn đề
IV Các hoạt động dạy – học
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản
- Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu ta làm nh
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
Bài 3:
Nhiệt độ hiện tại trong phòng lạnh là -20C
Nhiệt độ sắp tới tại đó là bao nhiêu, biết nhiệt
Coi giảm 50C nghĩa là tăng -50CVậy nhiệt độ sắp tới tại đó là:
Trang 3617 + (-5) = 12 -7 + 25 = 18 (-15) + (-7) = -22
Bài 2: Tìm tổng của số nguyên lớn nhất có hai chữ số và số nguyên nhỏ nhất có 3 chữ số.
Bài 3: Các dãy số sau đợc viết theo quy luật Hãy phát hiện quy luật ấy và viết 2 số tiếp theo của
Trang 37tính chất của phép cộng các số nguyên
- Củng cố kỹ năng tìm số đối, giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- HS biết áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế
- Rèn cho HS tính sáng tạo trong giải toán
3 Về thái độ
- Giáo dục HS ý thức tích cực tìm tòi phát hiện ra các úng dụng của kiến thức đã học để giải bàitập toán
ii chuẩn bị
Hs: Ôn lại các tính chất của phép cộng các số nguyên
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Ôn lại lí thuyết
- Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất của phép
3 Cộng với số 0Với mọi a Z thì a + 0 = 0 + a = a
4 Cộng với số đối
số đối của số nguyên a đợc kí hiệu là - a:
a + (- a) = 0Nếu tổng của hai số nguyên bằng 0 thì chúng làhai số đối nhau Tức là:
= [(- 299) + (- 101)] + (- 300)
= - 300 + (- 300)
Trang 38b) 1316 + 317 + (- 1216) + (- 315) + (- 85) = 17
D¹ng 2: TÝnh tæng tÊt c¶ c¸c sè nguyªn thuéc mét kho¶ng cho tríc
Bµi 1: TÝnh tæng tÊt c¶ c¸c sè nguyªn x biÕt:
a) – 10 < x < 17
b) – 15 < x < 15
Bµi 1: TÝnh tæng tÊt c¶ c¸c sè nguyªn x biÕt:
a) x Z vµ – 10 < x < 17 nªn x 8; ;15;16} Tæng ph¶i t×m lµ:
{-9;-(- 9) + {-9;-(- 8) + + {-9;-(- 1) + 0 + 1+ + 15 + 16
= 10 + 11 + + 15 + 16
= (16 + 10).6:2 = 78b) x Z vµ – 15 < x < 15 nªn x { - 14; - 13; ; 13; 14} Tæng ph¶i t×m lµ:
Trang 39phép trừ số nguyên
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- HS Ôn lại quy tắt phép trừ hai số nguyên
- HS biết tính đúng hiệu của hai số nguyên
- Bớc đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện t ợng toánhọc liên tiếp và phép tơng tự
2 Về kĩ năng
- Rèn kĩ năng trừ hai số nguyên
- HS biết áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế
- Rèn cho HS tính sáng tạo trong giải toán
3 Về thái độ
- Giáo dục HS ý thức tích cực tìm tòi phát hiện ra các úng dụng của kiến thức đã học để giải bàitập toán
II Chuẩn bị của GV và HS
HS : Quy tắc trừ hai số nguyên
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
Muốn trừ hai số nguyên ta làm nh thế nào?
a Kiến thức cơ bản
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng
a với số đối của b: a – b = a + (- b)Tập hợp Z các số nguyên, phép trừ luôn thựchiện đợc
Hoạt động 2: Bài tập
B bài tập áp dụng Bài 1: Tính 3 – 9; 3 – (-3); (-5) – 7; (- 5) –
(- 7)
Bài 1: 3 – 9 = 3 + (- 9) = - 6
3 – (- 3) = 3 + 3 = 6 (-5) – 7 = (- 5) + (- 7) = - 12 (- 5) – (- 7) = (- 5) + 7 = 2