Nắm được cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong tác phẩm Thấy được những giá trị cơ bản về nội dung nghệ thuật của Truyện Kiều Kyõ naêng: RLKN đđọc hiểu tác phẩm truyện thơ Nôm trung đại Nh[r]
Trang 1Bài 6 - Tiết:26 Ngày dạy: 17/9/2012
Tu
ần : 6
TRUYỆN KIỀU CỦA NGUYỄN DU
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nắm được những nét chủ yếu về cuộc đời, con người, sự nghịêp văn học của Nguyễn Du
Nắm được cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong tác phẩm
Thấy được những giá trị cơ bản về nội dung nghệ thuật của Truyện Kiều
- Kỹ năng: RLKN đđọc hiểu tác phẩm truyện thơ Nơm trung đại
Nhận ra những đặc điểm nổi bật về cuộc đời và sáng tác của một tác giả văn
học trung đại
- Thái độ: Có thái độ và cách nhìn đúng về cuộc đời Nguyễn Du và số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến
II TRỌNG TÂM:
Cốt truyện vànhững giá trị cơ bản về nội dung nghệ thuật của Truyện Kiều
III CHUẨN BỊ:
GV: Đọc và tham khảo Truyện Kiều + Tranh HS: Sọan trước bài, trả lời các câu hỏi trong vờ bài tập
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định t ổ chức và kiểm diện :
2 Kiểm tra mi ệng :
a) Em có nhận xét gì về hình tượng người anh hùng Nguyễn Huệ(10đ)
- Con người hành động mạnh mẽ, quyết đoán
- Trí tuệ sáng suốt, nhạy bén trong phân tích tình hình và dùng người
- Có ý chí quyết thắng và tầm nhìn xa trông rộng
- Tài dùng binh như thần
- Hình ảnh lẫm liệt trong chiến trận
b) Hãy phân tích sự thảm bại của quân tướng nhà Thanh và bè lũ Lê Chiêu Thống? (10đ)
- Quân Thanh sợ hãi, chạy tán loạn, hèn nhát, thảm hại
- Lê Chiêu Thống đặt vận mệnh dân tộc vào tay kẻ thù, chịu số phận thảm bại
* Kết hợp kiểm tra vở BT của hs trong việc chuẩn bị bài mới
3 Bài mới:
GV giới thiệu bài:
phần thứ nhất giới thiệu về tác giả
Nguyễn Du?
những nét chính về XH phong kiến đương
I Nguyễn Du:
1 Xã hội:
- Chế độ phong kiến khủng hoảng
Trang 2thời
(Chế độ phong kiến khủng hoảng trầm
trọng, phong trào nông dân nổi lên đỉnh
cao là khởi nghĩa Tây Sơn)
có ảnh hưởng đến các sáng tác truyện
Kiều của Nguyễn Du? (Gđ quý tộc có
truyền thống văn học sớm mồ côi)
những nét chính về cuộc đời Nguyễn Du?
(Có cuộc sống phiêu bạt, vốn sống phong
phú, có trái tim giàu yêu thương)
văn học của Nguyễn Du nổi tiếng với
những tác phẩm nào? Thể loại nào?
(Chữ Hán và chữ Nôm với những tác
phẩm nổi tiếng)
có nguồn gốc từ đâu? (Từ một tác phẩm
văn học TQ)
làm nên giá trị của tác phẩm? (Sự sáng
tạo của Nguyễn Du)
phần tóm tắt tác phẩm
lại tác phẩm theo ba phần (Có thể kể lại
câu chuyện một cách ngắn gọn)
truyện Kiều có những giá trị nội dung
nào?
(Giá trị nhân đạo và giá trị hiện thực)
đạo và hiện thực được thể hiện như thế
nào? (Ở nội dung tác phẩm)
những giá trị về mặt nghệ thuật của tác
phẩm? (Sự kết tinh của văn học dân tộc)
- K/n Tây Sơn thắng lợi
- Phong trào Tây Sơn thất bại
2 Gia đình:
- Có truyền thống văn học
- Sớm mồ côi cha mẹ
3 Cuộc đời:
- Có cuộc sống phiêu bạt, vốn sống phong phú, hiểu biết sâu rộng
- Là người só trái tim giàu yêu thương
4 Sự nghiệp:
- Chữ Hán: Gồm ba tập (Thanh Hiên thi tập, Nam trung tạp ngâm, Bắc hành tạp lục)243 bài
-Chữ Nôm: Truyện Kiều, Văn chiêu hồn…
II Truyện Kiều:
1 Tóm tắt:
2 Giá trị nội dung và nghệ thuật: a) Nội dung:
- Giá trị hiện thực
- Giá trị nhân đạo
b) Nghệ thuật:
Là sự kết tinh thành tựu nghệ thuật văn học dân tộc
4
Câu hỏi, bài tập củng cố :
Hãy nhắc lại giá trị nội dung và nghệ thuật của tác phẩm?
- Nội dung: Giá trị hiện thực, Giá trị nhân đạo
Trang 3- Nghệ thuật: Là sự kết tinh của văn học dân tộc
5 Hướng dẫn học sinh t ự học :
- tóm tắt lại tác phẩm
- Nắm giá trị nội dung và nghệ thuật
- chuẩn bị đoạn trích “Chị em Thúy Kiều”
V RÚT KINH NGHIỆM:
N
ội dung :
Ph ương pháp :
ĐD -TB dạy học:
Bài 6 - Tiết:27 Ngày dạy: 20/9/2012 Tu ần : 6
CHỊ EM THÚY KIỀU
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Giúp h/s thấy được nghệ thuật miêu tả nhân vật của Nguyễn Du thơng
qua
bút pháp tượng trưng ước lệ
Thấy được cảm hứng nhân đạo của Nguyễn Du
- Kỹ năng: RLKN đọc hiểu một văn bản truyện thơ trong văn học trung đại
Theo dõi diễn biến sự việc trong tác phẩm truyện
Cĩ ý thức liên hệ với văn bản liên quan để tìm hiểu về nhân vật Phân tích được một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu
- Thái độ: Có thái độ trân trọng giá trị và vẻ đẹp con người
II TRỌNG TÂM:
Nghệ thuật miêu tả nhân vật của Nguyễn Du thơng qua
III CHUẨN BỊ:
GV: Tham khảo chân dung truyện Kiều HS: Sọan trước bài, trả lời các câu hỏi trong vở bài tập
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định t ổ chức và kiểm diện :
Trang 42 Kiểm tra mi ệng :
Hãy tóm tắt ngắn gọn tác phẩm truyện Kiều Nêu giá trị nội dung và nhệ thuật
- H/s tóm tắt đầy đủ nội dung: + gặp gỡ và đính ước
+ gia biến và lưu lạc
+ đoàn tụ
- Nội dung: giá trị hiện thực và nhân đạo
- Nghệ thuật: là kết tinh của văn học dân tộc
* Kết hợp kiểm tra vở BT của hs trong việc chuẩn bị bài mới
3 Bài mới:
GV giới thiệu bài:
nhịp
Chú ý : 2, 5, 6, 9
của đoạn trích ? Chia làm mấy phần?
(Gồm 4 phần)
đến trình tự miêu tả?
(T/g dành phần nhiều cho việc miêu tả
Thúy Kiều)
Kỹ thuật khăn trải bàn
GV nêu câu hỏi
với một vẻ đẹp ntn? (Vẻ đẹp trang
trọng cao sang, quý phái)
Vân với những hình tượng nào?
(Hình tượng thiên nhiên)
của Vân gợi ra một vẻ đẹp ntn?
(Phúc hậu)
kiến tập thể
đẹp ntn? (hài hòa với thiên nhiên)
thấy tính cách số phận gì của nàng?
(Bình lặng, suôn sẻ )
I.Đọc hiểu văn bản:
II.Phân tích:
1 Vẻ đẹp của Thúy Vân:
Là vẻ đẹp trang trọng cao sang quý phái
Dự báo một cuộc đời bình lặng
2 Vẻ đẹp của Thúy Kiều :
Trang 5o T/g đã dựa vào đối tượng nào để
miêu tả Thúy Kiều ?
(Dựa vào Thúy Vân – làm nền cho
Kiều)
Kiều ntn? (Sắc sảo , mặn mà)
dùng bút pháp gì? Dùng hình ảnh nào?
(Bút pháp ước lệ)
thể hình dung được gì ?
(Tự tưởng tượng)
trung tả vẻ đẹp nào của Thúy Kiều? Vì
sao?
(tả đôi mắt)
điểm nào trong nghệ thuật miêu tả
giống và khác với Thuý Vân?
(Cùng là ước lệ, với vẽ đẹp thiên nhiên.
Thuý Vân thì dùng lối ẩn dụ Thúy Kiều
dung lối gợi nhiều hơn tả)
giả còn nhấn mạnh vẻ đẹp nào ở Thuý
Kiều? (tai năng tình cảm)
gì? (cầm kỳ,thi, họa,)
mức độ như thế nào?
cái gì? (tả tình cảm, cái tâm)
(cung bạc mệnh)
thế nào?
chính là sự kết hợp của nhưng yếu tố
nào?
ghi nhận vẻ đẹp đó?
(nghiêng nước nghiêng thành)
báo số phận của nàng không? Là số
Nhan sắc:
hoạt Đôi lông mày thanh tú
Tài năng:
Đạt tới mức độ lý tưởng
Tình cảm:
Cung đàn “Bạc mệnh” là tiếng lòng của một trái tim đa sầu, đa cảm
Hoa ghen, liễu hờn => dự báo trước số phận éo le, đau khổ
3 Cảm hứng nhân đạo:
Trang 6phận như thế nào?
(Số phận éo le đau khổ)
của tác giả khi miêu tả hai nhân vật?
được thể hiện như thế nào trong đọan
trích ? (Đề cao vẻ đẹp con người)
để làm gì? (Để ca ngợi)
nhớ
Ghi nhớ : SGK
III Luyện tập:
4
Câu hỏi, bài tập củng cố :
Hãy chỉ ra sự tinh tế của Nguyễn Du trong miêu tả - Tả Kiều nhiều hơn Vân - Tả ở Kiều cả sắc, tài và tình - Dùng Vân làm nền cho Kiều 5 Hướng dẫn học sinh t ự học : - Học thuộc đoạn thơ, nắm nội dung, chú ý nghệ thuật miêu tả và cảm hứng nhân đạo - Tham khảo đoạn tương ứng trong Kim Vân Kiều truyện - Hiểu và dùng được một số từ Hán Việt trong văn bản - Chuẩn bị “Cảnh ngày xuân” - Đọc thêm để so sánh V-RÚT KINH NGHIỆM : N ội dung :
Ph ương pháp :
ĐD -TB dạy học:
Bài 6 - Tiết:28 Ngày dạy: 21/9/2012 Tu ần : 6
CẢNH NGÀY XUÂN.
Trang 7I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Thấy được nghệ thuật miêu tả thiên nhiên của Nguyễn Du kết hợp tả và gợi, giàu chất tạo hình
Sự đồng cảm của Nguyễn Du với những tâm hồn trẻ tuổi
- Kỹ năng: Bổ sung kiến thức đọc hiểu văn bản truyện thơ trung đại
Cảm nhận được tâm hồn trẻ trung của nhân vật qua cái nhìn cảnh vật ngày xuân
Vận dụng bài học để viết văn miêu tả, biểu cảm
- Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên
II TRỌNG TÂM:
Thuật miêu tả thiên nhiên của Nguyễn Du
III CHUẨN BỊ:
GV: Nội dung bài giảng HS: Sọan trước bài, trả lời các câu hỏi trong vờ bài tập
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định t ổ chức và kiểm diện :
2 Kiểm tra mi ệng :
Hãy phân tích vẻ đẹp của Thúy Kiều trong đoạn trích “Chị em Thúy Kiều”
* Kết hợp kiểm tra vở BT của hs trong việc chuẩn bị bài mới
3 Bài mới:
GV giới thiệu bài:
bài
trích? Chia làm mấy phần?
(Chia 3 phần:Khung cảnh ngày
xuân-Khung cảnh lễ hội-Cảnh du xuân trở về)
riêng của mùa xuân ?
(chim én, cỏ non, mây)
gian ở đây ?
I-Đọc hiểu văn bản:
II-Phân tích:
1-Khung cảnh ngày xuân:
-Bước sang tháng 3 -Bầu trời trong sáng, chim én bay lựơn
Trang 8(đầu tháng ba, bầu trời trong sáng)
(Aùnh sáng xuân)
cặp câu thứ hai? Đó là không gian như thế
nào? (Khoáng đạt trong trẻo)
(mới mẻ tinh khôi, giàu sức sống)
(nhẹ nhàng, thanh khiết)
khi miêu tả cảnh vật?
(Cảnh trở nên có hồn)
bút pháp nghệ thuật của tác giả khi miêu
tả mùa xuân?
(Dùng từ đắt, kết hợp gợi và tả)
động nào diễn ra?
(Tảo mộ và đạp thanh)
thế nào?
(đông vui nhiều người)
(náo nhiệt)
(Tâm trạng náo nức của người đi hội)
(So sánh, ẩn dụ)
(Nam thanh nữ tú)
xưa đó là lễ hội nào? Gắn với những hình
ảnh nào?
(Lễ tảo mộ - Hội đạm thanh)
(Ít nhiều mang màu sắc mê tín)
gì giống và khác 4 câu đầu? Vì sao?
(Khung cảnh, không khí)
Không gian: khoáng đạt trong trẻo
Cảnh vật : Mới mẻ, tinh khôi giàu sức sống
Màu sắc: nhẹ nhành, thanh khiết
“Điểm” cảnh vật sinh động và có hồn
2 Cảnh lễ hội trong tiết thanh minh:
- Đông vui,nhiều người
- Rộn ràng,náo nhiệt
- Mọi người tâm trạng náo nức
- Lễ tảo mộ: vàng vó, tiền giấy
- Hội đạp thanh: sắm sửa quần áo
3 Cảnh du xuân trở về:
- Khung cảnh : thanh thoát, dịu nhẹ
- Không khí: lặng dần
“tà tà, thanh thanh, nao nao” gợi tả tâm
Trang 9o Các từ “tà tà, thanh thanh, nao nao”
ngòai tả cảnh còn có tác dụng gì?
(Tả tâm trạng)
(Linh cảm điều sắp xảy ra)
nhiên và tâm trạng con người?
miêu tả thiên nhiên của Nguyễn Du
trạng bâng khuâng xao xuyến
Ghi nhớ : SGK III Luyện tập:
1 So sánh cảnh mùa xuân
4 Câu hỏi, bài tập củng cố :
Hãy nhận xét về cảnh lễ hội thanh minh qua ngòi bút của Nguyễn Du - Không khí đông vui rộn ràng náo nhiệt - Mọi người nô nức vui vẻ 5 Hướng dẫn học sinh t ự học : - Học thuộc lòng đoạn trích, đọc diễn cảm - Hiểu và dùng được một số từ Hán Việt trong văn bản - Chuẩn bị bài “Kiều ở lầu Ngưng Bích” V RÚT KINH NGHIỆM: N ội dung :
Ph ương pháp :
ĐD -TB dạy học:
Bài 6 - Tiết:29 Ngày dạy: 21/9/2012 Tu ần : 6
THUẬT NGỮ
Trang 10I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Hiểu được khái niệm thuật ngữ và một số đặc điểm của nó
Biết sử dụng chính xác thuật ngữ trong tạo lập văn bản
- Kỹ năng: RLKN tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ trong từ điển
Sử dụng thuật ngữ trong quá trình đọc hiểu và tạo lập văn bản
- Thái độ: Có ý thức vận dụng thuật ngữ đúng mục đích
II TRỌNG TÂM:
Biết sử dụng chính xác thuật ngữ trong tạo lập văn bản
III CHUẨN BỊ:
GV: Các ví dụ minh họa HS: Sọan trước bài, trả lời các câu hỏi trong vờ bài tập
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định t ổ chức và kiểm diện :
2 Kiểm tra mi ệng :
a) Sự phát triển của từ vựng diễn ra qua những yếuy tố nào? Cho ví dụ (10đ)
- Sự biến đổi và phát triển nghĩa
- Tạo từ ngữ mới
- Mượn từ của tiếng nước ngoài
b) Làm bài tập số 3 trang 74 (10đ)
- Từ Hán Việt: mãng xà, biên phòng, tham ô, tô thuế
- Từ châu Aâu: Xà phòng, ra-đi-ô, ô xi…
3 Bài mới:
GV giới thiệu bài:
H
oạt động 1: Tìm hiểu khái niệm
thiếu kiến thức hóa học ?
(Cách thứ 2)
(Đặc tính bên ngoài)
(Đặc tính bên trong)
khác nhau ?
Giải thích nghĩa của từ Giải thích thuật ngữ
I.Thuật ngữ là gì ?
Trang 11nào ? (Địa lý, hóa học, ngữ văn, toán
học)
(Biểu thị k/n khoa học công nghệ)
loại văn bản nào ?
(Văn bản khoa học, công nghệ)
Hãy tìm các thuật ngữ nĩi về mơi
trường
nào khác không ? (Không)
ngữ không ? Vì sao ? (Không, có nhiều
nghĩa)
H
oạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm
(muối 2)
H
oạt động 2: Luyện tập
o Xác định thuật ngữ
o Trường hợp nào là thuật ngữ ?
* Ghi nhớ :SGK
II.Đặc điểm của thuật ngữ :
Ghi nhớ :SGK III.Luyện tập :
1 Điền thuật ngữ vào chỗ trống :
- Lực : (Vật lí)
- Xâm thực (Địa lí)
- Hiện tượng hóa học
- Trường từ vựng (văn học)
- Di chỉ (lịch sử)
- Lưu lượng (Địa lí)
2 Không được dùng như thuật ngữ
3 a) Là thuật ngữ b) Là từ thông thường
4, - Cá là động vật có xương sống, sống dưới nước, bơi bằng vây và thở bằng mang
- Cá không nhất thiết phải thở bằng mang
4
Câu hỏi, bài tập củng cố :
Thế nào là thuật ngữ ?
Là từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ
5 Hướng dẫn học sinh t ự học :
Học thuộc nội dung ghi nhớ
Làm bài tập 5
Trang 12Tìm và sửa lỗi sử dụng thuật ngữ khơng đúng trong một văn bản cụ thể
Đặt câu cĩ sử dụng thuật ngữ
Chuẩn bị bài « Trau dồi vốn từ »
V- RÚT KINH NGHIỆM :
[ N ội dung :
Ph ương pháp :
ĐD -TB dạy học:
Bài 6 - Tiết:30 Ngày dạy: 24/9/2012 Tu ần : 6
TRẢ BÀI SỐ 1 I MỤC TIÊU: - Kiến thức: Củng cố kiến thức về cách làm bài văn thuyết minh - Kỹ năng: RLKN làm văn thuyết minh - Thái độ: Có ý thức đánh giá bài làm, rút kinh nghiệm, sửa lỗi II TRỌNG TÂM: Sửa lỗi bài làm III CHUẨN BỊ: GV: Bài kiểm tra đã chấm HS: Sọan trước bài, trả lời các câu hỏi trong vờ bài tập IV TIẾN TRÌNH : 1 Ổn định t ổ chức và kiểm diện : 9A1: 9A2: 9A3: 2 Kiểm tra mi ệng :
3 Bài mới:
GV giới thiệu bài:
1 Ghi đề
2 Yêu cầu :
o Đề yêu cầu làm những gì?
Đề bài
Thuyết minh về một thứ đồ dùng
Yêu cầu:
- Đối tượng: một thứ đồ dùng
- Đặc điểm
Trang 133 Nhận xét:
o GV nhận xét ưu và khuyết điểm của bài
làm
o GV đọc mẫu một số bài hoặc đoạn văn
hay
o GV đọc mẫu một số đoạn chưa đạt yêu
cầu
4 Công bố số điểm
5 Trả bài
6 Xây dựng dàn bài mẫu
7 Sửa lỗi
o GV sửa các lỗi trong bài
8 Hướng khắc phục:
chọn đối tượng
chi tiết cho bài văn thuyết minh
viết bài
Ưu điểm :
Nhược điểm:
GV đọc điểm 9a1: %> TB;
9a2: %> TB 9a3: %> TB
GV phát bài kiểm tra
Dàn bài
MB : GT về đối tượng
TB :- Đặc điểm của đối tượng
- Công dụng
- Sự gắn bó
KB : Cảm xúc cá nhân
4 Câu hỏi, bài tập củng cố :
GV nhận xét về tiết học
5 Hướng dẫn học sinh t ự học :
Học lại cách viết bài TM
Tự đặt một đề bài và lập dàn ý chi tiết
Chuẩn bị bài viết số 2
V- RÚT KINH NGHIỆM:
N
ội dung :
Trang 14Ph ương pháp :
ĐD -TB dạy học: