1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án ngữ văn 9 tuần 10 văn bản, ngữ pháp, tập làm văn

34 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án ngữ văn 9 tuần 10 Văn bản, Ngữ pháp, Tập làm văn
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 92,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngµy so¹n 14/10/20 Ngµy d¹y 21/10/20 TuÇn 10 TiÕt 42 ch­¬ng tr×nh ®Þa ph­¬ng A Môc tiªu cÇn ®¹t 1 KiÕn thøc Sù hiÓu biÕt vÒ c¸c nhµ v¨n, nhµ th¬ ë ®Þa ph­¬ng Sù hiÓu biÕt vÒ t¸c phÈm v¨n th¬ viÕt vÒ ®[.]

Trang 1

- Sự hiểu biết về các nhà văn, nhà thơ ở địa phơng.

- Sự hiểu biết về tác phẩm văn thơ viết về địa phơng

- Những chuyển biến của văn học địa phơng sau năm 1975

2 Kĩ năng :

- Su tầm, tuyển chọn tài liệu văn thơ viết về địa phơng

- Đọc, hiểu và thẩm bình thơ văn viết về địa phơng

- So sánh đặc điểm văn học địa phơng giữa các giai đoạn

Bớc II Kiểm tra bài cũ: ( 7phút , cá nhân )

H: Đọc thuộc lòng đoạn trích “ Lục Vân Tiên gặp nạn” và nêu cảm nghĩ về nhân vật ng ông?

H: Kiểm tra việc su tầm thơ văn của các tác giả ngời Hải Phòng và viết về hải Phòng

Bớc III: Bài mới :

Hoạt động 1: Tạo tâm thế : ( 1phút , thuyết trình )

* GV giới thiệu khái quát về ngời Hải Phòng và các tác phẩm ca ngợingời Hải Phòng, giới thiệu về trạng trình Nguyễn Bỉnh Khiêm - niềm tự hào của ngời dân đất cảng

T Tác giả Tác phẩm - bút danh Ghichú

1 Minh Chính Đi học - Hữu Thỉnh

Trang 2

đất tổ

6 Ngô Ngọc Bội - Cái váy đụp.

- Ao làng

7 Nguyễn Hải Hng

đội Hội viên HNV VN

văn, Nhà báo.

2, Trình bày bài viết đã chuẩn bị ở nhà:

Trang 3

Bớc IV hớng dẫn học và chuẩn bị ở nhà ( 2phút )

+ Học bài – nắm chắc nội dung đã học.

+ Tiếp tục su tầm các tác giả ở địa phơng?

+ Chuẩn bị bài: Tổng kết từ vựng (tiết 1)

*Ghi chú :

-

Trang 4

- Rèn kĩ năng ghi nhớ, hiểu và vận dụng kiến thức.

- Rèn kỹ năng sử dụng từ Tiếng Việt

Bớc II Kiểm tra bài cũ: ( 3phút )

H: Vì sao cần phải trau dồi vốn từ? Cách trau dồi vốn từ?

Bớc III: Bài mới :

Hoạt động 1: Tạo tâm thế: ( 1phút , thuyết trình * Giới thiệu

bài: Các em đã đợc học các kiến thức về từ vựng từ năm lớp 6 cho tớinay Để củng cố và khái quát lại các kiến thức đó, hôm nay chúng ta

sẽ cùng tổng kết từ vựng

Hoạt động 2, 3, 4, : Tri giác , phân tích , tổng hợp , luyện tập

( 39 phút , vấn đáp , thảo luận n

- Chia lớp làm 4 nhómthảo luận trả lời toàn

bộ khái niệm từ mục I-> IV

- Phát bẳng nhómcho 4 nhóm

- Giao nhiệm vụ:

+ Nhóm 1: phầnthành ngữ

- Thảoluận, trả

lời câu hỏiSGK vàobảng củanhóm

- Báo cáokết quả

thảo (treobảng

nhóm lênbảng lớn)

- Nhận xétchéo giữa

I Từ đơn và từ phức

1, Khái niệm

- Từ đơn là từ do một tiếngtạo nên

- Từ phức là từ đợc cấu tạo từhai tiếng trở lên Trong từ phứccó: từ ghép và từ láy

2 Luyện tập

- Từ ghép: giam giữ, bó buộc,

cỏ cây, đa đón, rơi rụng, ngặt ngèo, bọt bèo nhờng nhịn, mong muốn

- Từ láy:, nho nhỏ, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh Giảm nghĩa: trăng trắng, đèm đẹp, nho nhỏ, lành lạnh, xôm xốp; Tăng

nghĩa: sạch sành sanh, sát sàn

sạt, nhấp nhô.

Trang 5

- Nhận xét

ý trả lờicủa bạn

- Suy nghĩtrả lời

- Nhận xét

ý trả lờicủa bạn

- Suy nghĩtrả lời –làm bàitập

- Nhận xét

ý trả lờicủa bạn

- Suy nghĩtrả lời –làm bàitập

- Nhận xét

ý trả lờicủa bạn

- Suy nghĩtrả lời –làm bàitập

- Nhận xét

ý trả lờicủa bạn

- Suy nghĩtrả lời –làm bài

II Thành ngữ.

1 Khái niệm: - Là loại cụm từ

có cấu tạo cố định biểu thịmột ý nghĩa hoàn chỉnh

- Nghĩa của thành ngữ có thểbắt nguồn từ trực tiếp từnghĩa đen của các từ tạo nên

nó, nhng thờng thông qua một

số biện pháp chuyển nghĩa

nh ẩn dụ, hoán dụ, so sánh

2 Luyện tập:

a, Tục ngữ: Hoàn cảnh, môi

tr-ờng xã hội có ảnh hởng quan trọng đến tính cách, đạo đức của con ngời.

b, Thành ngữ: làm việc không

đến nơi đến chốn, bỏ dở, thiếu trách nhiệm.

c, Tục ngữ: Muốn giữ gìn thức

ăn, với chó thì phải treo, với mèo thì phải đặy.

d, Thành ngữ: Tham lam, đợc

cái này lại cái khác

e, Thành ngữ: sự thông cảm,

thơng sót giả dối nhằm đánh lừa ngời khác.

- Một đời đợc mấy anh hùng

Bõ chi cá chậu chim lồng mà

chơi

III Nghĩa của từ:

1 Khái niệm: là nội dung mà

từ biểu thị

2 Luyện tập

a, Đáp án (a)

b, Cách (b) là đúng vì: cách(a) dùng một cụm từ có nghĩathực thể (cụm danh từ) để

Trang 6

- Nhận xét

ý trả lời của bạn

HS suy nghĩ trả

lời – làm bài tập

- Nhận xét

ý trả lời của bạn

giải thích cho một từ chỉ

đặc điểm, tính chất (tt)

IV Từ nhiều nghĩa và hiện

t ợng chuyển nghĩa của từ.

1 Khái niệm: - Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩa; Nghĩa chuyển là hiện tợng thay đổi nghĩa của từ làm cho từ có nhiều nghĩa

2 Luyện tập: Từ hoa là nghĩa

chuyển; không thể coi đây là hiện tợng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa, vì nghĩa chuyển đó chỉ là lâm thời nó cha làm thây đổi

nghĩa đẹp.

* Bớc IV Hớng dẫn học và chuẩn bị ở nhà ( 2phút )

+ Học bài – nắm chắc nội dung đã học, thuộc các khái niệm

+ Làm lại các bài tập vào vở

+ Chuẩn bị bài tiếp về tổng kết từ vựng phần còn lại

* Ghi chú :

-

-Ngày soạn: 15/ 10 /20 -Ngày dạy :26 /10/20 Lớp 9C, 9D Tiết 44: Tổng kết về từ vựng. ( Tiếp theo) A Mục tiêu cần đạt: 1 Kiến thức: - Một số khái niện liên quan đến từ vựng 2 Kĩ năng :

- Cách sử dụng từ hiệu quả trong nói, viết, đọc - hiểu văn bản và tạo lập văn bản

3 Thái độ :

- Rèn kĩ năng ghi nhớ, hiểu và vận dụng kiến thức

- Rèn kỹ năng sử dụng từ Tiếng Việt

B Chuẩn bị:

1 Thầy: SGK, SGV lớp 6,7,8,9 - Soạn giáo án- Thiết bị dạy học.

2 Trò : SGK lớp 6,7,8,9 – lập bảng ôn tập.

C Tổ chức dạy và học:

Trang 7

Bớc I: ổn định tổ chức:

Bớc II Kiểm tra bài cũ: ( 5phút )

GV đa ngữ liệu yêu cầu HS xác định các đơn vị kiến thức trong tiết 43- nhắc lại khái niệm

GV kiểm tra bảng ôn tập của HS

Bớc III: Bài mới :

Hoạt động 1: Tạo tâm thế: ( 1phút , thuyết trình )

* Giới thiệu bài: Các em đã đợc học các kiến thức về từvựng từ năm lớp 6 cho tới nay Để củng cố và khái quát lại các kiếnthức đó, hôm nay chúng ta sẽ cùng tổng kết từ vựng

Thầy T rò Kiến thức cần

đạt Hoạt động 2, 3, 4,

- Báo cáokết quả

thảo (treobảng nhómlên bảnglớn)

- Nhận xétchéo giữacác nhóm

- Suy nghĩtrả lời –làm bàitập

- Nhận xét

ý trả lờicủa bạn

- Suy nghĩtrả lời

V Từ đồng âm

1, Khái niệm Là những từ giióngnhau về âm thanh nhng nghĩakhác xa nhau không liên quan gìvới nhau

- Từ đồng âm khác từ nhiềunghĩa: Từ nhiều nghĩa các ýnghĩa khác nhau của từ đều có

sự liên hệ nào đó

2 Luyện tập

- Có hiện tợng nhiều nghĩa vì:nghĩa của từ lá trong là phổi cóthể coi là kết quả chuyển

nghĩa của từ lá trong lá xa cành.

- Là hiện tợng đồng âm vì: từ

đờng trong hia trờng hợp không

có MLH gì với nhau về nghĩa.Không có cơ sở để nghĩa của

từ này hình thành trên cơ sởnghĩa của từ kia

VI Từ đồng nghĩa.

1 Khái niệm: - Là những từ cónghĩa giióng nhau hoặc gầngiống nhau Một từ đồng nghĩa

có thể thuộc vào nhiều nhóm từ

ợc trong nhiều trờng hợp

- xuân chỉ là một mùa trong

Trang 8

- Suy nghĩtrả lời –làm bàitập.

- Nhận xét

ý trả lờicủa bạn

- Suy nghĩtrả lời –làm bàitập

- Nhận xét

ý trả lờicủa bạn

- Suy nghĩtrả lời –làm bàitập

- Nhận xét

ý trả lờicủa bạn

- Suy nghĩtrả lời –làm bàitập

- Nhận xét

ý trả lờicủa bạn

năm, khoảng thời gian tơng ứngvới một tuổi-> chuyển nghĩatheo phơng thức hoán dụ =>thể hiện t tởng lạc quan của tácgiả và tránh hiện tợng lặp từ

VII Từ trái nghĩa:

1 Khái niệm: .là những từ cónghĩa trái ngợc nhau Một từnhiều nghĩa có thể thực hiện

đợc nhiều cặp từ trái nghĩakhác nhau

2 Luyện tập

- xấu - đẹp; xa – gần; rộng –hẹp

- nhóm trái nghĩa: sống – chết;chẵn – lẻ; chiến tranh – hoàbình : trái nghĩa lỡng phân.Nhóm : già - trẻ; yêu – ghét; cao– thập; nông – sâu; giàu – nghèo:trái nghĩa thang độ

VIII Cấp độ khái quát nghĩa của từ.

1 Khái niệm: Nghĩa của một từngữ có thể rộng hơn hoặc hẹphơn nghĩa của từ khác (khíaquát hơn hay ít khái quát hơn).Một từ đợc coi là nghĩa rộng khiphạm vi nghĩa của từ đó baohàm nghĩa của từ khác Một từngữ đợc coi là nghĩa hẹp khiphạm vi nghĩa của từ ngữ đó

đợc bao hàm trong pham vịonghĩa của từ ngữ khác Một từngữ có nghĩa rộng đối với từngữ này, đồng thời cũng có thể

có nghĩa hẹp đối với từ ngữkhác

Trang 9

- Suy nghĩ trả lời – làm bài tập

- Nhận xét

ý trả lời của bạn

bộ phận hoàn toàn

- Mầu: từ ghép là từ phức đợc tạo

ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa

XIX Tr ờng từ vựng:

1 Khái niệm: là tập hợp tất cả các rừ có nét chung về nghĩa Trờng bao giờ cũng đợc đặt trong một phạm vi nhất định, tuỳ theo ý nghĩa khái quát mà một trờng từ vựng có thể bao gồm nhiều trờng TV

2 Luyện tập

- Từ tắm, bể hai từ cùng trờng

từ vựng-> tăng giá trị biểu cảm của câu nói, làm cho câu nói có sức tố cáo mạnh mẽ hơn

Bớc IV Hớng dẫn học và chuẩn bị bài về nhà ( 2phút )

+ Học bài – nắm chắc nội dung đã học, thuộc các khái niệm

+ Làm lại các bài tập vào vở

+ Chuẩn bị bài: Đồng chí (đọc, tóm tăt văn bản, trả lời câu hỏi)

*Ghi chú :

-

-Ngàysoạn: 18/10/20

N Ngàygiảng: 26/10/20 Lớp 9C, 9D

Tiết 45 trả bài tập làm văn số 2 A Mục tiêu cần đạt : 1 Kiến thức : - Giúp HS: - Nhận ra đợc u điểm và nhợc điểm trong bài viết của mình, biết sửa các lỗi sai về diễn đạt và lỗi chính tả, lỗi câu

- Thấy đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh về viết tự sự có

sử dụng các yếu tố miêu tả

- Phát huy những u điểm và khắc phục những hạn chế trong các bài viết tiếp theo

2 Kĩ năng :

- Rèn luyện các kĩ năng dùng từ , diễn đạt , trình bày

3 Thái độ :

- Giúp HS hiểu thêm về thể loại Truyền kì , lòng thơng cảm với số phận của ngời phụ nữ dới xã hội phong kiến

Trang 10

B Chuẩn bị:

1 Thầy : Giáo án; chấm , chữa bài

2 Trò :Học sinh: Ôn tập cách làm bài văn tự sự kết hợp với miêu tả

C tổ chức dạy và học

Bớc I : Ôn định tổ chức:

Bớc II: Kiểm tra bài cũ : ( 3phút )

H: Nêu tác dụng của việc sử dụng các yếu tố miêu tả trong bài văn tựsự?

Bớc III Bài mới:

Hoạt động 1: Tạo tâm thế ( 2phút , thuyết trình )

* Giờ trớc các em đã viết bài viết số 2 về văn tự sự kết hợp với yếu tốmiêu tả Để thông báo cho các em kết quả của bài viết cũng nhgiúp các em rút kinh nghiệm về bài văn này , để bài sau làm tốthơn Hôm nay cô cùng các em học tiết trả bài

Nghe trả lời - ghichép

Nghe trả

-lời - ghichép

Nghe trả lời - ghichép

Nghe trả lời - ghi

-I Đề bài: Kể lại “ Chuyện ngời con

gái Nam Xơng’’ ( trích Truyền kìmạn lục – Nguyễn Dữ ) theo cáchcủa em 1, Tìm hiểu đề bài

- Thể loại: Kể chuyện (có sử dungyếu tố miêu tả)

- Yêu cầu: Kể Chuyện ngời con gáiNam Xơng

Theo cách kể của em

B Lập dàn ý :

A Mở bài :

- Giới thiệu hoàn cảnh , thời

điểm xảy ra câu chuyện

Trang 11

tự ra sao? Hãy nêu

ôm con vào lòng, nàng chỉ bóng mình trên vách và bảo đó là cha của Đản

- Ba năm sau trơng Sinh trở về ,

bế Đản không nhận cha Trơng Sinhngờ vợ mình không giữ đợc sự chung thuỷ , nổi cơn ghen tuông giận dữ

- Vũ Nơng thanh minh hết cách nhng Trơng Sinh không tin , nàng gieo mình xuống sông tự vẫn Trớctấm lòng trong sạch của Vũ Nơng các tiên nữ đã đa nàng về sống với Linh Phi dới thuỷ cung Mặc dầu sống sung sớng nơi thuỷ cung nhng

Vũ Nơng không lúc nào nguôi nhớ chồng con

- Sau khi Vũ Nơng chết , Trơng Sinh vô cùng đau khổ Một đêm ,

đa con chỉ bóng cha trên vách và nói Cha Đản về kia ! Trơng Sinh mớihiểu ra mội Sự nhng ân hận thì cũng đã quá muộn

- Trơng Sinh lập đàn cầu khấn ,

Vũ Nơng hiển linh về gặp chồng con nhng nàng không thể trở về cõi trần sống nh xa đợc nữa

C Kết bài :

- Rút ra bài học cho tất cả mọi

ng-ời cho tất cả mọi ngng-ời qua ý nghĩa câu chuyện

II Nhận xét , đấnh giá

- Một số bài viết có chất lợng tơng

đối tốt, lời văn gon gàng chính

Trang 12

để cùngtrao đổirút kinhnghiệm

- HS lênbảng chữa

- Chữa ởbài củamình

xác, sinh động Cách trình bàykhoa học, sạch sẽ: Mai , Nga ( 9C ) ,Liên , Lan , Thu , Bách ( 9D )

2 Nh ợc điểm :Một số bài viết còn sơ sài, cha

đảm bảo các chi tiết chính củatruyện hoặc thiếu phần kết baitrình bày , ngôI kể cha thống nhất

nh : Vũ , Độ , ( 9C ) , Hải, Tuyền ,Tùng ( 9D )

-Trình bày bài còn cẩu thả , lời văncha thoát lên đợc ý Sử dụng yếu tốmiêu tả còn ít , cha đúng còn mơ

hồ, sai nhiều lỗi chính tả : nh HảiAnh , Nguyệt , Vũ , Dung ( 9C ), Đôn, Phạm Mạnh Hiếu ( 9D )

III Trả bài và chữa bài 1.Trả bài :

2.Chữa bài :

a.Chữa câu , dùng từ

(1) Nhà hào hoa nhng thất học đợc

triều đình ghi vào sổ loạt đầu

(2) Gia đình sống với nhau cha

đợc bao lâu thì chồng tôi phải đilính đánh giặc Chiêm

-> Câu sai : Thiếu chủ ngữ , dùng

từ saiChữa lại (1 ):Thêm chủ ngữ ( TrơngSinh ) , thay từ hào hoa  hào phú Trơng Sinh con nhà hào phú nhngthất học đợc triều đình ghi vào

sổ loạt đầu (2 ) Dùng từ cha chính xác , thay

Trang 13

+ Khái quát nội dung bài học

H; Nhăc lại dàn ý bài văn tự sự kết hợp với các yếu tố miêu tả?

BớcIV : Hớng dẫn học và chuẩn bị bài về nhà ( 2phút ) Viết lại

bài văn

+ Viết lại bài văn

+ Chuẩn bị bài: Đồng chí (đọc, tóm tăt văn bản, trả lời câu hỏi)

*Ghi chú :

Trang 14

- Đặc điểm nghệ thuật của bài thơ : ngôn ngữ bình dị , biểucảm , hình ảnh tự nhiên , chân thực tự nhiên

2 Kỹ năng:

- Đọc diễn cảm một bài thơ hiện đại

- Bao quát toàn bộ tác phẩm , thấy đợc mạch cảm xúc trong bài thơ

- Tìm hiểu một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu , từ đó thấy đợcgiá trị nghệ thuật của chúng trong bài thơ

1 Giáo viên: Các t liệu, tranh ảnh về tác giả, tác phẩm.

2 Học sinh: Soạn bài và đọc các tài liệu tham khảo.

C.Tổ chc dạy và học :

Bớc I Ôn định tổ chức lớp:

Bớc II Kiểm tra bài cũ: ( 3phút )

H: Kể lại các tác phẩm văn học Hải phòng từ năm 1975 đến nay ? Bớc III Bài mới.

Hoạt động 1 : Tạo tâm thế ( 2phút , thuyết trình )

* Giới thiệu bài:

Chia tay với những kiệt tác của văn hoạc Trung đại hôm nay chúng ta làm quen với một tác phẩm văn học hiện đại, một trong số

-I- Đọc và tìm

thích:

1 Tác giả.

Trang 15

hiểu biết của em về

tác giả Chính Hữu chiến tranh, tập "Đầu súng trăng treo" là một

chia làm mấy đoạn và

nêu nội dung của từng

đoạn ?

- Hoàn cảnh sáng tác:

Năm 1948 thời kỳ đầucủa kháng chiến chốngPháp còn đầy khó khăn,gian khổ

- Đồng chí là một tácphẩm tiêu biểu nhất viết

về ngời lính cách mạngtrong kháng chiến chốngPháp

- Học sinh đọc văn bản

* Kết cấu:

- 6 dòng đầu: Cơ sở củatình đồng chí

- 10 dòng còn lại là biểuhiện của tình đồng chí

2 Tác phẩm:

- Hoàn cảnhsáng tác

2 Đọc

3 Bố cục

Hoạt động 3 ;Phân tích cắt nghĩa

Thời gian : ( 20phút )

Phơng pháp :Vấn đáp , thảo luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

1 Cơ sở của tình đồng chí:

"Đất cày đá" -> Trung

du miền núi bạc màu ->

đều là những nơi làm

ăn vất vả họ đến từ mọimiền quê đất nớc

-> Từ mọi miền

tổ quốc cùngchung cảnhngộ

đích, lý tởng đã khiến

họ tập hợp lại trong hàngngũ quân đội cách mạng

- Tình cảnh

- Chung lý tởng

Trang 16

họ quen nhau ? và trở nên thân quen với

"Súng đầu"

- Họ cùng chan hoà, chia

sẻ mọi gian lao cũng nhniềm vui để trở thànhngời bạn chí cốt

"Đêm rét kỷ"

- Sát cánh bênnhau trongchiến đấu

- Chia sẻ khókhăn cũng nh

- Giọng thơ chậm, trầmgiàu cảm xúc -> câu 7giọng chậm lại, trầm hơn-> tạo sự lắng đọngcảm xúc -> dồn néncảm xúc

-> Giản dị,chân thật

Họ trở thànhnhững ngời trikỷ

Thành đồngchí

? Tại sao tác giả lại tách

- 10 câu thơ tiếp theolại một lần nữa triểnkhai dòng thơ th bẩy vềbiểu hiện cụ thể tình

2 Biểu hiện

đồng chí

? Đọc 2 câu tiếp theo

và cho biết nội dung ?

- Chia sẻ những

Trang 17

tiếp theo thể hiện

- "áo anh giầy"

-> Họ gắn bó chia sẻ ởmọi cảnh ngộ, gắn bó

đôi đối ứng nhau, dàingắn -> nh đôi bạn gắn

bó chia sẻ mọi hoàncảnh, tính chất mộc mạcchân thành

? Em có nhận xét gì

về giọng thơ của đoạn

này

- Nhịp thơ lúc nhanh lúcchậm, lúc ngắn lúc dàitrải mênh mông -> phùhợp với mọi hoàn cảnhkhía cạnh của sự gắn bóchia sẻ

bó đồng chí -> niềmtin

- Tình cảm mộc mạc chân thành thể hiện

họ vợt lên khắc nghiệtcủa thời tiết hoang vu

? Phân tích hình ảnh

đầu súng trăng treo ?

(Giáo viên có thể cho

học sinh thảo luận).

nh treo vừa là hình

ảnh mang tính chấtbiểu tợng Họ chiến đấuvì lý tởng cao đẹp

III Tổng kết

.NT:

Ngày đăng: 19/03/2023, 09:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w