Mục tiêu: Giúp HS: - Biết so sánh các số có nhiều chữ số bằng cách so sánh số các chữ số với nhau, so sánh các chữ số ở cùng hang với nhau - Biết tìm số lớ nhất, số nhỏ nhất trong một nh[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 15 – 9 – 2012
Ngày giảng: 17 – 9 – 2012 Thứ 2 ngày 17 tháng 9 năm 2012
LỚP 4B Chiều:
Tiết 1: Toán: (Ôn luyện)
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 (a, b) (CKN-KN)
II Chuẩn bị: - Vở bài tập Toán 4, tập một.
III Các hoạt động dạy học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
C Luyện tập:
* Bài 1: (HSTB): Viết tiếp vào chỗ chấm:
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV gọi 2 HS đọc đáp án
Viết số: 312 222
Đọc số: ba trăm mười hai nghìn hai trăm hai
mươi hai
- GV nhận xét
* Bài 2: (HSK): Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô
trống:
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV gọi HS lên bảng, lớp làm vở bài tập
Viết số nghìnTrăm nghìnChục Nghìn Trăm Chục Đơnvị Đọc số
Một trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm
ba mươi tư
Hai trăm bốn mươi
ba nghìn bảy trăm năm mươi ba
Tám trăm
ba mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi ba
- GV nhận xét
* Bài 3: (HSK): Nối (theo mẫu):
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV gọi 5 HS trả lời miệng, lớp theo dõi
730 000 : bảy trăm ba mươi nghìn
105 000 : một trăm linh năm nghìn
- HS hát
- HS đọc đề bài
- 2 HS đọc đáp án
- HS khác nhận xét
- HS đọc đề bài
- 3 HS lên bảng, lớp làm VBT
- HS khác nhận xét
- HS đọc đề bài
- 5 HS trả lời miệng, lớp theo dõi
Trang 2670 000 : sáu trăm bảy mươi nghìn
607 000 : sáu trăm linh bảy nghìn
67 000 : sáu mươi bảy nghìn
- GV nhận xét, chấm điểm
* Bài 4: (HSG): Viết tiếp vào chỗ chấm:
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV gọi 4 HS lên bảng, lớp làm VBT
a) Số “tám nghìn tám trăm linh hai” viết là: 8802
b) Số “hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy” viết là:
200 417
c) Số “chín trăm linh năm nghìn ba trăm linh tám”
viết là: 905 308
d) Số “một trăm nghìn không trăm mười một” viết
là: 100 011
- GV nhận xét, cho điểm/
D Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- GV dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- HS khác nhận xét
- HS đọc đề bài
- 4 HS lên bảng, lớp làm VBT
- HS khác nhận xét
- HS nghe
Tiết 2: Tin học:
(Giáo viên chuyên)
Tiết 3: Mĩ thuật:
(Giáo viên chuyên)
Tiết 4: Kĩ thuật:
(Giáo viên chuyên)
Ngày soạn: 16 – 9 – 2012
Ngày giảng: 18 – 9 – 2012 Thứ 3 ngày 18 tháng 9 năm 2012
LỚP 4A Chiều:
Tiết 1: Toán: (ôn luyện)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
II Chuẩn bị: - Vở bài tập Toán 4, tập một
III Các hoạt động dạy học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
C Luyện tập:
* Bài 1: (HSTB): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- HS hát
Trang 3- GV gọi HS đọc đề bài.
- GV gọi 4 HS lờn bảng, lớp làm bài vào VBT
a) 14 000; 15 000; 16 000; 17 000; 18 000; 19 000
b) 48 600; 48 700; 48 800; 48 900; 50 000; 51 000
c) 76 870; 76 880; 76 890; 76 900; 76 910;76 920
d) 75 697; 75 698; 75 699; 75 700; 75 701; 75 702
- GV nhận xột, cho điểm
* Bài 2: (HSK): Viết số hoặc chữ thớch hợp vào ụ
trống:
- GV nhận xột đầu bài
- GV gọi HS lờn bảng, lớp làm bài vào VBT
Viết số Trămnghỡn nghỡnChục Nghỡn Trăm Chục Đơn vị Đọc số
Bảy trăm năm mươi
ba nghỡn hai trăm linh một
Bảy trăm ba mươi nghỡn một trăm ba mươi
621 010 6 2 1 0 1 0 Sỏu trăm hai mươi mốt nghỡn
400 301 4 0 0 3 0 1 Bốn trăm nghỡn ba trăm linh một
- GV nhận xột
* Bài 3: (HSK): Nối (theo mẫu):
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV gọi 3 HS trả lời miệng, lớp lắng nghe
407 310 : bốn trăm linh bảy nghỡn ba trăm mười
810 021 : tỏm trăm mười nghỡn khụng trăm hai mươi
mốt
765 070 : bảy trăm sỏu mươi lăm nghỡn khụng trăm
bảy mươi
- GV nhận xột
* Bài 4: (HSG): Viết bốn số cú sỏu chữ số, mỗi sụ:
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV gọi 2 HS lờn bảng, lớp làm bài vào VBT
a) Đều cú sỏu chữ số 1;2;3;5;8;9 là: 123 589, 123 598
213 958, 231 895, …
b) Đều cú sỏu chữ số 0;1;2;3;4;5 là: 120 345, 231 054
130 245, 504 321, …
- GV nhận xột, cho điểm
D Củng cố - Dặn dũ:
- GV nhận xột giờ học
- GV dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- HS đọc đề bài
- 4 HS lờn bảng, lớp làm bài vào vở bài tập
- HS khỏc nhận xột
- HS đọc đề bài
- HS lờn bảng, lớp làm VBT
- HS khỏc nhận xột
- HS đọc đề bài
- 3 HS trả lời miệng, lớp lắng nghe
- HS khỏc nhận xột
- HS đọc đề bài
- 2 HS lờn bảng, lớp làm VBT
- HS khỏc nhận xột
- HS nghe
Tiết 2: Khoa học:
TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (tiếp theo)
I Mục tiờu: Sau bài này HS cú khả năng:
- Kể đợc một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời, tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
- Biết đợc một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động thì cơ thể sẽ chết
Trang 4II Chuẩn bị: - Hỡnh vẽ (SGK), vở bài tập Khoa học 4.
III Cỏc hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra bài cũ :
? Hằng ngày cơ thể phải lấy những gì từ môi trờng và thải những gì ra môi trờng ? B) Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Tìm hiểu bài :
a HĐ1: Xác định những cơ quan tham gia vào qua trình trao đổi chất ở ngời
*) Mục tiêu :- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó
- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể
*) Cách tiến hành :
B
ớc 1 : - Phát phiếu HT, nêu y/c - Thảo luận nhóm 4
B
ớc 2 : Chữa bài tập cả lớp - Đại diện nhóm báo cáo
- Nhận xét - NX, bổ sung
Lấy vào
Thức ăn
Khí ô- xi
Nớc
Tên CQ tham gia trực tiếp vào quá trình TĐ
chất giữa cơ thể với MT bên ngoài
Tiêu hoá
Hô hấp Bài tiết nớc tiểu
Da
Thải ra Phân Khí co2 Nớc tiểu
Mồ hôi
B
ớc3 : Thảo luận cả lớp
? Dựa vào kết quả làm việc với phiếu HT, - Thảo luận
hãy nêu những biểu hiện bên ngoài của
quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi
trờng ?
? Kể tên những cơ quan thực hiện quá
trình trao đổi chất ở ngời ?
? Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn trong
việc thực hiện quá trình trao đổi chất diễn
ra bên trong cơ thể ?
- GV kết luận
- HS nêu
- NX, bổ sung
- Cơ quan tiêu hoá, hô hấp, bài tiết nớc tiểu, da
- Nhờ cơ quan tuần hoàn mà máu
đem chất dinh dỡng (hấp thụ từ cơ quan tiêu hoá và ô-xi) tới tất cả các cơ quan trong cơ thể và đem các chất thải, chất độc từ các cơ quan của cơ thể đến các cơ quan bài tiết để thải chúng ra ngoài và đem khí CO2đến phổi để thải chúng ra ngoài
b) HĐ2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở ngời
*) Mục tiêu : Trình bày đợc sự phối hợp HĐ của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thẻ với môi trờng
*) Cách tiến hành :
Trang 5ớc 1: - Giao việc
- GV yêu cầu HS xem sơ đồ H9- SGK
để tìm ra các từ còn thiếu cần bổ sung
vào sơ đồ cho hoàn chỉnh và tập trình
bày mối quan hệ giữa các cơ quan
*) B ớc 2 : Làm việc theo cặp
- GV vẽ sơ đồ lên bảng HS trả lời GV
điền từ còn thiếu vào sơ đồ (T9)
*) Bớc 3: Làm việc cả lớp
- Chỉ định HS nêu kết quả
? Hằng ngày, cơ thể phải lấy gì từ môi
trờng và thải ra môi trờng những gì ?
? Nhờ cơ quan nào mà quá trình trao đổi
ở bên trong cơ thể đợc thực hiện?
? Điều gì sẽ xảy ra nếu một tr ong các
cơ quan tham gia vào quá trình trao đổi
chất ngừng hoạt động ?
*) Kết luận :- Mục bạn cần biết
- làm việc cá nhân
- Thảo luận theo cặp, KT chéo xem bài của bạn đã đúng cha
- Nói với nhau về mối quan hệ giữa các cơ quan trong quá trình trao đổi chất với môi trờng
- HS nêu
- Lấy thức ăn , nớc uống, ô- xi Thải ra phân, nớc tiểu, mồ hôi khí co2
- Cơ quan tuần hoàn
- Nếu ngừng HĐ sự trao đổi chất sẽ ngừng và cơ thể sẽ chết
-HS đọc mục bạn cần biết
3) Tổng kết : - NX giờ học BTVN: hoàn thành vở BT
Tiết 3: Hoạt động ngoài giờ lờn lớp:
(Tổng phụ trỏch dạy)
Ngày soạn: 17 – 9 – 2012
Ngày giảng: 19 – 9 – 2012 Thứ 4 ngày 19 thỏng 9 năm 2012
LỚP 4B Sỏng:
Tiết 1: Thể dục:
(Giỏo viờn chuyờn)
Tiết 2: Tập đọc:
TRUYỆN CỔ NƯỚC MèNH
I Mục tiờu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đỳng cỏc tiếng từ khú dễ lẫn: vàng cơn nắng, đẽo cày, khỳc gỗ,…
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tỡnh cảm
2 Đọc hiểu:
- Hiểu cỏc từ ngữ khú trong bài: độ trỡ, độ lượng, đa tỡnh, đa mang,…
- Hiểu nội dung cõu chuyện: Ca ngợi kho tang truyện cổ nước ta vừa nhõn hậu, thụng minh, vừa chứa đựng kinh nghiệm quý bỏu của cha ụng (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; thuộc 10 dũng thơ đầu hoặc 12 dũng thơ cuối)
3 Học thuộc lũng bài thơ
II Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 19 SGK
III Cỏc hoạt động dạy học:
A Ổn định tổ chức:
Trang 6B Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng tiếp nối đọc đoạn Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu
C Bài mới
1 Giới thiệu bài: Treo tranh minh hoạ giới thiệu
2 Hướng dẫn luyên đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc:
- GV phân đoạn: 5 đoạn
- GV Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài trước lớp GV
kết hợp sữa lỗi phát âm, ngắt giọng các từ: vàng
cơn nắng, đa mang…
- Gọi 2 HS đọc lại toàn bài, lưu ý cách ngắt nhịp
các câu thơ
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm
? Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?
? Từ “nhận mặt” ở đây nghĩa là thế nào?
? Đoạn thơ này nói lên điều gì?
- Ghi bảng ý chính
? Bạn nào có thể nêu ý nghĩa của hai truyện Tấm
Cám, Đẽo Cày giữa đường
- Ghi ý chính đoạn 2
- Ghi nội dung bài thơ lên bảng
c Học thuộc lòng bài thơ:
- Gọi 2 HS đọc toàn bài
- Yêu cầu HS đọc 10 dòng thơ đầu
- Yêu cầu HS đọc thuộc từng khổ thơ
- Gọi HS đọc thuộc lòng từng đoạn thơ
- Tổ chức HS thi đọc thuộc lòng cả bài
D Cũng cố dặn dò:
- Nhận xét lớp học
- Dặn về nhà chuẩn bị bài sau
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Nhận xét bài đọc của bạn
- Lắng nghe
- 5 HS đọc
- HS đọc nối tiếp nhau
- 2 HS đọc thành tiếng
- Nhấn giọng từ: thông minh độ lượng
+ Vì truyện cổ nước mình nhân hậu và có ý nghĩa
+ Nhận mặt là giúp con cháu nhận ra truyền thống tốt đẹp, bản sắc của dân tộc, ông cha ta
+ Đoạn thơ ca ngợi truyện cổ đề cao lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành
- HS nhắc lại
- HS tự trả lời
- HS nhắc lại
- HS nhắc lại
- Học thầm, đọc thuộc
- HS thi đọc
- Lắng nghe
- Thực hiện
Tiết 3: Toán:
HÀNG VÀ LỚP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết được lớp đơn vị gồm 3 hàng: đơn vị, chục, trăm ; Lớp nghìn gồm 3 hàng là: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Nhận biết vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
- Nhận biết được giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hang, từng lớp
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3 (CKT-KN)
Trang 7II Đồ dùng dạy học: - Sách giáo khoa Toán 4.
III Các hoạt động dạy học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập
- GV chữa bài, nhận xét về cho điểm HS
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:
? Hãy nêu tên các hang đã học theo thứ tự từ nhỏ
đến lớn?
- GV vừa giới thiệu, vừa kết hợp chỉ lên bảng, lớp
của số có sáu chữ số đã nêu ở đồ dung dạy học
? lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó là những hàng nào
? Lớp nghìn gồm có mấy hàng, đó là những hang
nào ?
- Viết số 321 vào cột và yêu cầu HS đọc
- GV gọi HS lên bảng và yêu cầu: hãy viết các chữ
số của số 321 vào các cột ghi hàng
- GV làm tương tụ các số: 654321
3 Luyện tập, thực hành:
* Bài 1:
- GV yêu cầu HS nêu nội dung bài tập
- Hãy đọc số ở dòng thứ nhất
- Hãy viết số năm mươi tư nnghìn ba trăm mười
hai
- GV yêu cầu HS làm tiếp bài tập
* Bài 2a:
- GV gọi 1 HS lên bảng và đọc cho HS viết các số
trong bài tập
* Bài 2b:
- GV yêu cầu HS đọc bảng thống kê trong bài tập
2b và hỏi: dòng thứ nhất cho biết gì? Dòng thứ 2
cho biết gì?
- GV viết lên bảng số 38753 và yêu cầu HS đọc số
D Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau
- 3 HS lên bảng làm bài
- HS lắng nghe
+ Hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
+ Lớp đơn vị gồm 3 hàng là hàng đơn vị, chục, trăm
- Gồm 3 hàng là hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Ba trăm hai mươi mốt
- HS viết số 1 vào cột đơn vị số
2 vào cột chục, số 3 vào cột trăm
- HS đọc
- 1 HS viết: 54312
- 1 HS đọc cho 1 HS khác viết
46307, 56032, 123517
- Dòng thứ nhất nêu các số, dòng thứ 2 nêu giá trị của số 7 trong từng số dòng trên
- HS đọc
Tiết 4: Chính tả:
MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn Mười năm cõng bạn đi học
- Viết đúng đẹp các tên riêng: Vinh Quang …
- Làm đúng các bài tập phân biệt, những tiếng có vần ăn/ăng, hoặc âm đầu s/x
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
Trang 8III Hoạt động dạy - học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS nghe viết:
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS nêu các từ khó
- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu
3 Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét sữa bài
- Yêu cầu HS đọc thuyện vui tìm chỗ ngồi
- Hỏi: Truyện đáng cười ở chi tiết nào?
* Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
D Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại truyện vui và chuẩn bị bài
sau
- 2 HS đọc thành tiếng
- Ki-lô-mét, gập ghềnh, khúc khuỷu …
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, sữa bài
- 2 HS đọc thành tiếng
- Ở chi tiết: Ông khách … tìm lại chỗ ngồi
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- Lắng nghe
- Thực hiện
Ngày soạn: 18 – 9 – 2012
Ngày giảng: 20 – 9 – 2012 Thứ 5 ngày 20 tháng 9 năm 2012
LỚP 4A Sáng:
Tiết 1: Toán:
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết so sánh các số có nhiều chữ số bằng cách so sánh số các chữ số với nhau, so sánh các chữ số ở cùng hang với nhau
- Biết tìm số lớ nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm các số có nhiều chữ số
- Xác định được số bé nhất, số lớn nhất có ba chữ số, số bé nhất, lớn nhất có sáu chữ số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3
II Các hoạt động dạy - học:
A Ổn định tổ chức:
Trang 9B Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV kiểm bài nhận xét và cho điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu.
2 Hướng dẫn so sánh các số có nhiều chữ số:
a) So sánh các số có số chữ số khác nhau: 99 578
và 100 000 Giải thích
- Nêu KL:
b) So sánh các số có số chữ số bằng nhau:
- GV ghi số lên bảng
- Cho HS tự so sánh
=> KL
3 Luyện tập:
* Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng của
một số HS
- GV yêu cầu HS giải thích cách điền dấu ở 2 đến 3
trường hợp
* Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau:
- HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét và cho điểm
* Bài 3: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé
đến lớn:
? Bài tập yêu cầu chúng ta phải làm gì?
? Để sắp được các số theo thứ tự từ bé đến lớn ta
phải làm gì?
- Yêu cầu HS so sánh và tự sắp xếp các số
- Nhận xét và cho điểm
D Củng cố dặn dò:
- Tổng kết giờ học, dặn dò HS làm bài hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
- Lên bảng làm bài, dưới lớp theo dõi và nhận xét bài của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
+ 99578 < 100000 +Vì 99578 chỉ có 5 số còn
100000 có 6 số
- Nhắc lại kết luận
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi
HS làm một cột, HS cả lớp làm vào vở
- Nhận xét
- Chép lại các số trong bài vào
vở rồi khoanh tròn vào số lớn nhất
+ Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự
+ Phải so sánh các số với nhau
- 1HS lên bảng ghi vào dãy số mình sắp xếp được
- HS nghe
Tiết 2: Tập làm văn:
KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT
I Mục tiêu:
-
- Hiểu được hành động nhân vật thể hiện tính cách nhân vật
- Biết cách xây nhân vật với các hành động tiêu biểu
- Biết cách sắp xếp các hành động nhân vật theo trình tự thời gian
Trang 10II Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, vở bài tập Tiếng Việt 4, tập một
III Các hoạt động dạy học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Gọi 2 HS đọc bài làm them
- Nhận xét, cho điểm từng HS
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - GV giới thiệu bài mới.
2 Nhận xét:
Yêu cầu 1:
- Gọi HS đọc truyện
- GV đọc diễn cảm
Yêu cầu 2:
- Chia HS thành nhóm nhỏ, phát giấy bút, thảo luận
nhóm, hoàn thành phiếu
? Thế nào là ghi lại vắn tắc?
Yêu cầu 3:
? Hành động của cậu bé kể theo thứ tự nào? Lấy
dẫn chứng để minh hoạ?
? Khi kể lại hành động của nhân vật cần chú ý điều
gì?
3 Ghi nhớ:
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
4 Luyện tập:
- Gọi HS đọc bài tập.
? BT yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS thảo luận để làm bài tập
- Lên bảng gắn tên NV phù hợp với HĐ
- Gọi HS kể lại câu chuyện theo dàn ý
D Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ Viết lại
câu chuyện chim sẻ và chim Chích và chuẩn bị bài
sau
- 2 HS trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc câu chuyện của mình
- Lắng nghe
- 2 HS khá đọc nối tiếp nhau
- Lắng nghe
- Chia nhóm, nhận ĐDHT, thảo luận, hoàn thành phiếu
+ Là ghi những ND chính, quan trọng
- HS nối tếp nhau trả lời đến khi
có kết luận chính xác
- Cần chú ý chỉ kể hành động của nhân vật
- 3-4 HS đọc thành tiếng phần ghi nhớ
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
- Yêu cầu diền đúng tên NV
- 2 HS thi làm nhanh trên bảng
- 3 đến 5 HS kể lại câu chuyện
- Lắng nghe
- Thực hiện
Tiết 3: Mĩ thuật:
(Giáo viên chuyên)
Tiết 4: Luyện từ và câu:
DẤU HAI CHẤM
I Mục tiêu: