- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan.. Chuẩn bị GV: Hệ thống bài tập.[r]
Trang 1Ng y soạn: 4/10/2012à
Tiết 14: Luyện tập (tiếp)
I Mục tiờu:
- Tiếp tục rốn luyện kỹ năng rỳt gọn cỏc biểu thức cú chứa căn bậc 2 chỳ ý tỡm điều kiện xỏc định của căn thức của biểu thức
- Sử dụng kết quả rỳt gọn để chứng minh đẳng thức, so sỏnh giỏ trị của biểu thức với một hằng số, tỡm x và cỏc bài toỏn liờn quan
II Chuẩn bị
GV: Hệ thống bài tập HS: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III Tổ chức cỏc hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số : 9B
2 T ch c d y v h c ổ ứ ạ à ọ
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa BT 58 (c, d) (SGK)
HS2: Chữa bài 62 (c, d) (SGK)
HĐ2 : Luyện tập
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
sau
Q =
:
a) Rút gọn Q với a > 0, a 1 và a 4
b) Tìm a để Q = –1
c) Tìm a để Q > 0
Nửa lớp làm câu a và b
Nửa lớp làm câu a và c
ĐS: Bài 58 c) 20 - 45 + 3 18 + 72
= 2 5 - 3 5 + 9 2 + 6 2 = 15 2 - 5
d) 0,1 200 + 2 0,08 + 0, 4 50
= 2 + 0, 4 2 + 2 2 = 3,4 2
B i 62 c) à ( 28 - 2 3 + 7) 7 + 84
= (2 7 - 2 3 + 7) 7 + 4.21
= (3 7 - 2 3) 7 + 2 21
= 3 7 – 2 21 + 2 21 = 21
d)
2
( 6 + 5) - 120 = 6 + 2
30 + - 5 4.30
= 11 + 2 30 - 2 30 = 11
Luyện tập (32 phỳt) Bài tập
Cho :
Q = ( 1
√a − 1 - 1
√a ) : ( √a+1
√a − 2
-√a+2
√a − 1 )
a Rỳt gọn Q
b Tỡm a để Q = -1
c Tỡm a để Q > 0
HS hoạt động theo nhóm a) Rút gọn Q
Trang 2GV đi kiểm tra các nhóm hoạt động, nhận
xét, góp ý.
Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì gọi
lần lợt đại diện 3 nhóm lên trình bày, mỗi
nhóm trình bày một câu
GV: Chốt lại phương phỏp làm và kiến thức
sử dụng làm dạng toỏn rỳt gọn
GV:Đề bài đa lên bảng phụ
a) Chứng minh
x2 + x 3 + 1 =
2
x
GV hớng dẫn HS biến đổi sao cho biến x
nằm hết trong bình phơng của một tổng
b) Tìm GTNN của biểu thức
x2 + x 3 + 1
Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu ?
GV gợi ý :
2
3 x 2
ỗố ứ có giá trị nh thế nào ?
GV: Chốt lại dạng toán và phơng pháp làm
ĐKXĐ: a > 0, a 1, a 4
Q = √a −√a+1
√a (√a −1) : (√a+1)(√a −1)−(√a+2)(√a −2)
(√a −1)(√a −2)
√a (√a −1) : a − 1− a+4
(√a −1)(√a −2)
= 1
√a (√a −1) (√a −1)(√a −2)
3 = √3a − 2
√a
b.Q=-1
⇔√a −2
3√a =−1 ⇔√a − 2=−3√a
⇔ 4√a=2⇔√a=1
2
⇔a= 1
4(tmdk)
c Q> 0
¿
⇔√a −2
3√a >0⇔√a −2>0
¿
⇔√a>2⇔ a>4(Tmdk)
Vậy với a > 4 thỡ Q > 0
Bài 82- SBT/Tr15
HS: Theo dõi đề bài trên bảng phụ
HS nghe GV hớng dẫn và ghi bài
a) VT = x2 + x √3 + 1 = x2 + 2 x √3
2 + (√3
2 )2+ 1 4
= (x +√3
2 )2+ 1
4 = VP
b) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:
x2 + x √3 + 1
Cú (x +√3
2 )2 ³ 0 với mọi x
ị (x +√3
2 )2+ 1
4 ³ 14 với mọi x Vậy: x2 + x √3 + 1 ³ 14
ị GTNN của x2 + x √3 + 1 = 14
Û x + √23 = 0 Û x = - √23
4 Củng cố( 2’)
G hệ thống lại cỏc dạng bài đó luyện cựng phương phỏp giải, cỏc kiến thức liờn quan
5 H ớng dẫn về nhà (3 )’
Trang 3- Ôn lại các kiến thức về căn bậc hai đã học, xem lại các bài tập đã chữa và phơng pháp làm
- Bài tập về nhà: 66 (SGK tr33, 34); 83,84,85 (SBT tr15, 16)
H
ớng dẫn bài 83: Làm tơng tự bài 82/SBT
- Xem trước bài “ Căn bậc ba”
Tiết sau mang mỏy tớnh cầm tay đi