1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 10 tiết 19, 20: Đại cương về phương trình

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 140,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lại nghiệm tìm được để loại các nghiệm ngoại lai - Lấy ví dụ minh họa Hs: Ghi nhớ khái niệm - Ghi nhớ một số phép biến đổi một phương trình về phương trình hệ quả - Ghi nhớ: sau khi giải[r]

Trang 1

Ngày dạy Lớp –sĩ số.

CHƯƠNG III:

PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Tiết thứ 19 §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (2 tiết)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

-

-

  trình

- "  khái    trình  #$%

2 Kĩ năng:

-

  trình  01

- Nêu

3 Thái độ

- 9:  ' chính xác trong tính toán và trong   !

II Chuẩn bị : Giáo viên: "%  <

III Tiến trình bài dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (Không)

2 Bài mới:

( dung

H Đ1: K/niệm phương trình một ẩn và

đ.kiện của phương trình

Gv

- Nêu k/nim phng trình m(t :n, nghim

ca phng trình, t'p nghim cu% phng

trình

- Nêu k/nim .kin x.nh ca PT và lIy VD

minh hBa

Hs:

khái 

Gv: Cho Hs thOc hin làm HP 2-SGK

Hs: ThOc hin HP 2

Gv: H,ng dRn Hs thOc hin HP 3-SGK

I KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH

HĐ 1.

1 Phương trình một ẩn

* KD& f(x) = g(x) (1)

*  $ x0  R sao cho f(x0) = g(x0) Z thì x0

*

*  $   trình không có   nào ta nói

  trình vô  

* Chú ý: (SGK-trang 53)

2 Điều kiện của một phương trình

CP 2

*

* a) 2 3

2

x x

x

 

 P3$ & 2    x 0 x 2

Trang 2

H Đ 2: Các khái niệm PT nhiều ẩn và

PTch ứa tham số

Gv: Gi,i thiu ví d< v3 phng trình nhi3u

:n và phng trình ch`a tham s*

Hs: Hi^u th nào là phng trình nhi3u :n và

phng trình ch`a tham s*

H Đ3: K/niệm PT tương đương

Gv:

- Yêu c7u Hs thOc hin HP 4( SGK-55)

- Nêu k/nim phng trình tng ng và

lIy ví d< minh hBa

Hs: ThOc hin HP 4

- Ghi nh, khái nim phng trình tng

ng và gi%i ví d< minh hBa

P3$  2 1 0 1

3

3 0

x x

x x

 

   

     

3 Phương trình nhiều ẩn

Ví 0<&

3x 2y  5 xyy

2 2 2

4xxy 2zzy

4 Phương trình chứa tham số

Ví 0<

m 1x 2x

Hay 2

mxx m

II PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ

HĐ 4.

1 Phương trình tương đương

* Hai khi chúng có cùng '  

* Ví d<: Hai phng trình 2x  5 0 và 3 15 0

2

x  Tng ng vì cùng có nghim duy nhIt là 5

2

x

3 Củng cố: Các khái 

- Phng trình m(t :n, phng trình nhi3u :n, phng trình ch`a tham s*, phng tình tng ng

-

4

Trang 3

Ngày dạy Lớp –sĩ số.

Tiết thứ 20 §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (2 tiết)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

-

  trình

- "  khái    trình  #$%

2 Kĩ năng:

-

  trình  01

- Nêu

- "  !     trình

3 Thái độ

- 9:  ' chính xác trong tính toán và trong   !

II Chuẩn bị : Giáo viên: "%  <

III Tiến trình bài dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (Không)

2 Bài mới:

( dung

HĐ 1: Phép biến đổi tương đương

Gv: Nêu F phép   ! 



- @,  $ các phép   ! 

  L dùng

?

có  % là ( phép   ! 

 không ? HD sao ?

- e$ ý: là các phép   ! 

CP 5(SKG)

Hs: Ghi  , khái  phép   !

 

- Ghi  ,

HĐ 2: Phương trình hệ quả

Gv: Nêu khái  PT  #$% khái

- @,  $ ( )* phép   ! (

  trình 3   trình  #$%

II PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ

2 Phép biến đổi tương đương

* Khái & Phép   ! (   trình thành (   trình    %

Kí $& 

* P lí: (SGK-T55)

* Chú ý:

3 Phương trình hệ quả

* Khái  (SGK-T 56)

* Chú ý:

* Ví 0<& @%   trình

P3$ &

 

Nhân hai x x  1ta

Trang 4

+D lai

- eIJ ví 0< minh B

Hs: Ghi  , khái 

- Ghi  , ( )* phép   ! (

  trình 3   trình  #$%

- Ghi  ,& sau khi % PT  #$%  %

  +D lai

- @% ví 0< minh B

HĐ 3.Củng cố:

Gv: C, 0R Hs làm BT SGK

Khi

"  !    3 PT   

cách %1

Gv: B 2 Hs lên %1

Hs d]is -, làm Bt  ' xét  #$%

Hs:

Chú ý  $  PT 3 PT  #$% thì  %

Ktra -D  1

Gv: @B 2 Hs lên % làm BT 4 a,c

Hs:

Gv: HD ý a) c)

-Tìm HbP1

-Nhân

ta

3

x

H h -D  IJ  N mãn   trình 

cho hay không ?

Kl

x  3 3x  1 x 2 x

2

2 0

  

0

x

 N mãn  

2

x 

trình ban 7$

='J   trình có   x  2

Bài 3 a) 3   x x 3  x 1 P3$ & 3    x 0 x 3

ta

3 x

 

3   x x 3  x 3   x 1 3   x x 1

H h -D  IJ  N mãn   trình  cho

='J   trình có   x 1

c)

2

9

x

P3$ & x    1 0 x 1

2 3 ( )

9

3

x

x

 

   

H h -D  IJ  N mãn   trình  cho

='J   trình có   x 3

Bài 4:

a) 2 5 P3$ &

1

x x

  

0

x

 

          

H h -D  IJ  N mãn   trình  cho

='J   trình có   x 0

c) 2 4 2 P3$ &

2 2

x x

 

 

5

x loai

x

         

H h -D  IJ  N mãn   trình  cho

='J   trình có   x 5

3 Củng cố: C, 0R Hs % các BT

3.1: @% các bài ' 1 và 2(sgk-trang 57)

Bài 1: G  trình 3x 2 có   2

3

x

Trang 5

G  trình 2x 3 có   3

2

x

có  

Bài 2: G  trình 4x 5 có   5

4

x

G  trình 3x 4 có   4

3

x

3

x 

=> K t lu'n: Khi công holc nhân các v tng `ng ca hai phng trình nói chung ta không nh'n  c m(t phng trình tng ng holc phng trình h qu% ca các phng trình ã cho 3.2:

4 Dặn dò : BTVN: Hoàn thành các bài 3,4 (SGK-T 57)

... data-page="3">

Ngày dạy Lớp –sĩ số.

Tiết thứ 20 §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (2 tiết)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

-

  trình

- "...

II PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ

HĐ 4.

1 Phương trình tương đương

* Hai chúng có ''  

* Ví d<: Hai phng trình 2x... K/niệm phương trình ẩn

đ.kiện phương trình< /b>

Gv

- Nêu k/nim phng trình m(t :n, nghim

ca phng trình, t''p nghim cu% phng

trình

-

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w