1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Học kì I - Tiết 22: Phân thức đại số

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 168,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi hình thành định nghĩa phân thức lưúy đa thức ở mẫu khác đa thức 0 Người ta đã đồng nhất số 0 với đa thức 0 II/ PHƯƠNG PHÁP Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, hoạt động nhóm[r]

Trang 1

CHƯƠNG II

Tiết 22

§1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Ngày

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS

- HS có khái

!70 phân 

2 Kỹ năng

-

3 T ư tưởng: <% ý cho hs “ ?@ +0  *! +<A! coi là B phân  *! 

II/ PHƯƠNG PHÁP

Nêu và

III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV:

- HS: Máy tính

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 Ổn định lớp <1’>

2 Kiểm tra bài cũ <3’>

Câu

b

a

d c

3 Bài mới

*

Trang 2

*

TG

(1)

Hoạt động của Gv và Hs

(2)

Nội dung, kiến thức cần khắc sâu

(3)

12’

Gv: Yêu !a% hs 5 sgk  

Gv: Dùng

các vd:

1 Định nghĩa

1

12 )

8 7 3

15 )

; 5 4 2

7 4 )

2 3

x

c

x x

b

x x

x a

Gv: 4 x  7, 2x3  x4 5 là

+0  *!: còn 15, 3x2  x7  8, x – 12,1

Hs: kl J

Gv:

phân  *! + 

,-Gv:

Hs: kl J

Gv:

trong sgk

Gv: ?B +0  *! có +<A! coi là B

phân  *! không?

Hs: Có [0  *! A +<A! coi là phân

 *! (A = )

1

A

1

A

Gv: ?@ +0  *! +<A! coi là 1 phân

 *!  C% = 1

Gv: Cho HS làm ?1

Gv: ?@ em hãy 9 B phân  *!

+  ,T

VD: Các 1$%  *!

có 1

12

; 8 7 3

15

; 5 4 2

7 4

2 3

x x x

x x

B A

(A; B là +0  *!M

* Định nghĩa: (sgk - 35)

?1 Q9 phân  *! +  ,

1

5

4 2

x x

Trang 3

1 Hs lên

Gv: Yêu !a% HS làm ?2

Gv: ?B ,  n! a 15 kì có   là

B phân  *! +  , không? Vì sao?

Hs: kl J

Gv: Theo em , 0; , 1 có là phân

 *! +  , không?

Hs: Có vì mà 0 và 1 là

1

1 1

; 1

0

?2 +'

,  n! a 15 kì là B phân  *! vì

,  n! a +<A! coi là B +0  *!

-

,

18’ GV:

d

c b

a



 GV: T2 =>

Hs:

Gv: Yêu !a% HS làm ?3

Hs 1: kl J

Hs 2:

Gv: Yêu !a% HS làm 9 ?4

A ý: Xét x.(3x+6)

2 Hai phân thức bằng nhau

* Định nghĩa:

A C AD BC  B; D 0

Ví S

2

x

(x - 1)(x + 1) = 1.(x2 -1)

2

2 6

3

y

x xy

y

x

không?

Đáp

Ta có 3x2y.2y2= 6x2y3 6xy3.x = 6x2y3

2

2 6

3

y

x xy

y

x

Trang 4

và 3.(x2 + 2x)

1Hs lên

GV: Cho HS làm ?5

Gv: Chia  làm 2 nhóm, B nhóm

nhóm kia

Vân

?4 Xét và có

3

x

6 3

2

2

x

x x

nhau không?

Đáp

Ta có:

x(3x+6)= 3x2 + 6x 3(x 2 + 2x) = 3x2 + 6x Q8 =

3

x

6 3

2 2

x

x x

?5 (sgk-35)

*

1

3 3

3 3 3 3

3

x

x hay x

x

Ta có: (3x + 3).1 = 3x + 3 3x.3 = 9x

x

x

3

3

3  

* (3x + 3).x = 3x2 + 3x 3x.(x+1) = 3x2 + 3x Q8

x

x x

3

3

-

4 Củng cố: (7'):

Gv: Z ,   toàn bài

- Làm bài 8 2

Bài 2 (sgk-36) Ba phân

(HS

2 3 3 4 3

; ;

    

* Xét ! phân  *! và

x x

x x

2

2

3 2

x

x3

Ta có: ( x2 - 2x – 3).x = x3 –2x2 –3x ;

(x2+ x).( x – 3) = x3 – 2x2 – 3x

Trang 5

* Xét ! phân  *! và

x

x3

x x

x x

2

2

3 4

Ta có: (x – 3)(x2 – x) = x3 – 4x2 + 3x;

x.(x2 – 4x + 3) = x3 – 4x2 + 3x

2 2

2 3 3

   

x x

 2

2

3 4

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

-

- BTVN: 1, 3 (SGK-T36), 1; 2; 3 (SBT- T15,16)

-Xem

trong bài)

V- RÚT KINH NGHIỆM

-

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w