1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Đại số khối 10 – Nâng cao tiết 35, 36: Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 83,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lập và tính thành thạo định thức cấp 2, giải và biện luận hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng cách lập định thức.. Về thái độ - Caån thaän, chính xaùc.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27 – 11 – 2006

Cụm tiết 35 - 36

Tiết 35 § 4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

I.MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Nắm vững khái niệm pt bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, tập nghiệm và ý

nghĩa hình

học của nó

- Nắm được công thức giải hệ bằng định thức

2 Về kĩ năng

- Giải thành thạo pt bậc nhất hai ẩn và các pt bậc nhất hai ẩn, ba ẩn với hệ số bằng số

- Lập và tính thành thạo định thức cấp 2, giải và biện luận hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng cách lập

định thức

3 Về thái độ

- Cẩn thận, chính xác Rèn luyện tư duy logic

- Rèn luyện tính nghiêm túc, khoa học

II CHUẨN BỊ

- GV: các phần hs đã học ở lớp 9 để hướng dẫn và đặt câu hỏi

- HS: ôn lại cách giải hệ đã học ở lớp 9 và đọc trước bài ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Phương pháp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu dạng của pt bậc nhất 2 ẩn.

- Nêu tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn.

3 Bài mới

Hoạt động 1: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Pt bậc nhất 2 ẩn là pt: ax + by = c (a2 + b2 0)

- Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn có dạng :

1 1 1

( )I a x b y c

a x b y c

) 1 (

(a1 + b1 0, a2 + b2 0)

- Mỗi cặp (x0 ; y0) thỏa (1) và (2) được gọi là

nghiệm của hệ

- Giải bằng pp thế hoặc pp cộng đại số

- hs hoạt động theo nhóm, giải các hệ trên

Trình bày kq

- Học sinh nhận xét và trình bày vào vở

- Hãy nhắc lại dạng pt bậc nhất 2 ẩn?

- Từ đó nêu khái niệm hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn ?

- Nghiệm của hệ pt là gì ? (1 số hay cặp số ? )

- Nhắc lại pp giải hệ pt đã học?

- Cho học sinh hoạt động theo nhóm để giải các hệ pt:

a 2 5 1

  

  

b 2 6 2

   

Trang 2

- Hs quan sát hình vẽ đưa ra kết luận:

Hệ (I) có nghiệm duy nhất (d) và (d’) cắt

nhau

Hệ (I) vô nghiệm (d) // (d’)

Hệ (I) vô số nghiệm (d) trùng (d’)



- GV: cho hs quan sát hình 3.2 và giải thích:

(d): ax + by = c (d’): a’x + b’y = c’

Số nghiệm của hệ chính là số giao điểm của (d) và (d’)

Cho hs nhận xét về vị trí của (d) và (d’) và nghiệm của hệ (I)

Hoạt động 2 GIẢI VÀ BIỆN LUẬN HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

HĐ 2a: Xây dựng công thức

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

(1’) ( 'ab a b x cb c b ' )  ' '

(2’) ( 'ab a b y ac a c ' )  ' '

( )

x

y

Dx D

II

Dy D

 

D0( )

x

y

D x D

y D

 



 

 



- Hoạt động theo nhóm

- Trình bày kết quả

(II) trở thành:

0

0

x

y

x D

y D

 

- Học sinh tóm tắt cách giải và biện luận hệ hai

pt hai ẩn

- Xét hệ ( ) (1)

' ' '(2)

ax by c I

a x b y c

- Nhân 2 vế của (1) với b’ và 2 vế của (2) với – b rồi cộng các vế tương ứng ta được ?

- Nhân 2 vế của (1) với a’ và 2 vế của (2) với – a rồi cộng các vế tương ứng ta được ?

- Đặt D = ab a b' ' , Dx = cb’ – c’b , Dy = ac’ = a’c

- Ta có pt hệ quả?

 D 0(II) có nghiệm ?

- Chứng tỏ (D x ;D y ) là nghiệm của (I) ?

D D

+ Hướng dẫn: Thay (x ; y) = (D x ;D y ) vào (1) và

D D

(2) Nếu thỏa thì đây là nghiệm

+ Cho học sinh hoạt động theo nhóm Mỗi nhóm kiểm tra một pt của hệ

+ Đại diện nhóm trình bày kq

 D = 0 : (II) trở thành ? Nếu Dx 0 và D y0 thì (II) vô nghiệm nên (I) vô nghiệm

Nếu Dx = 0 hoặc Dy = 0 thì (II) có vô số nghiệm (I) vô số nghiệm

4 Củng cố

- Nêu cách giải và biện luận hệ hai pt hai ẩn

5 Dặn dò

Xem trước phần thực hành giải và biện luận hệ hai pt hai ẩn

V RÚT KINH NGHIỆM

………

Trang 3

Tiết 36 § 4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách giải và biện luận hệ hai pt hai ẩn?

3 Bài mới

Hoạt động 2: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

HĐ 2b: Thực hành giải và biện luận

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

D = a a' =ab’ – a’b

b b'

Dx = c b =cb’ – c’b

c' b'

Dy = a c =ac’ – c’a

a' c'

VD:

D = 5 -2= 5.3 – (-2).4 = 23

Dx = -9 -2 = - 23

2 3

Dy = 5 -9 = 46

4 2

(x ; y) = (-1 ; 2)

VD2

D = (m - 1)(m + 1)

Dx = (m -1)(m + 2)

Dy = (m -1)

1 D 0m  1:

Hệ có duy nhất nghiệm: ( 2; 1 )

1 1

m

 

2 D = 0 m  1 m  1

m = 1: Dx = Dy = 0: Hệ có vô số nghiệm (x ; 2 -

x)

m = -1: Dx0: Hệ vô nghiệm

Kết luận:

hệ có nghiệm duy nhất ( )

1

1 1

m

 

m = 1: Hệ có vô số nghiệm (x ; 2 - x)

m = -1: Hệ vô nghiệm

pq’ – p’q làmột định thức cấp hai k/h q

p' q'

p

Vậy D = ? Dx = ? Dy = ? theo dạng định thức

- GV chú ý cho hs cách nhớ các định thức

- GV tóm tắt cách giải và biện luận hệ hai pt bậc nhất hai ẩn theo cách tính định thức

VD1: Giải hệ 5 2 9

  

- Hướng dẫn hs làm + Tính D, Dx , Dy

- Cho hs tự giải hệ 2 3 13

 VD2: Giải và biện luận 1

2

mx y m

x my

  

- Nêu lại cách giải và biện luận hệ hai pt hai ẩn

- Hướng dẫn hs giải và biện luận + Tính D, Dx , Dy ?

+ Xét D 0 ? + Xét D = 0  m = ?

m = 1: Dx = ? Dy = ?

+ Hướng dẫn hs kết luận: m = 1; m = -1; m  1

Trang 4

Hoạt động 3: VÍ DỤ VỀ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 3 ẨN

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

z = 2 – x – y

Thay z = 2 – x – y vào (2) (3) ta có:

x y

 

  

1 3

x y

  

z = 2 – 1 – 3 = - 2

Vậy nghiệm của hệ (1 ; 3; - 2)

- Hs trình bày lời giải

- Nhận xét

VD3: Giải hệ

2 (1)

2 3 1 (2)

x y z

  

   

    

- Từ (1) rút z theo x, y ?

- Thay vào (2) và (3 ) ta có pt?

- Gọi hs lên bảng giải hệ

- Tìm z = ?

- Rút ra nguyên tắc chung để giải hệ nhiều ẩn?

- Yêu cầu hs giải hệ

    

4 Củng cố

- Nêu cách giải và biện luận hệ hai pt hai ẩn

5 Dặn dò

BT 32, 33, 34 / 93 – 94 (sgk)

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w